ĐỀ THI THỬ THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM 2023 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nhật Hải
Ngày gửi: 13h:42' 03-01-2024
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 349
Nguồn:
Người gửi: Trần Nhật Hải
Ngày gửi: 13h:42' 03-01-2024
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 349
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT KHỐI 12
----------------------------
LẦN 1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC 2022 – 2023
60 ĐỀ THI THỬ CỦA CÁC TỈNH CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT FILE WORD. THẦY CÔ CÓ NHU CẦU
LIÊN HỆ: ZALO: O937-351-107
Câu 1: Tập xác định D của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Tìm hệ số của
A.
Câu 3: Cho hình chóp
vuông góc với đáy. Gọi
phẳng
A.
trong khai triển
B.
C.
có đáy
là hình chữ nhật
lần lượt là trung điểm của
và
B.
A.
Câu 6: Cho hình chóp
góc giữa đường thẳng
A.
Câu 7: Hỏi trên
A. 1.
D.
trên đoạn
B.
Câu 5: Nếu các số
Cạnh ben
Tính khoảng cách
từ
C.
Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
A.
D.
C.
D.
theo thứ tự lập thành cấp số cộng thì
B.
có đáy
và mặt phẳng
C.
là tam giác đều cạnh
bằng
D.
vuông góc với mặt phẳng
Thể tích khối chóp đã cho bằng
B.
phương trình
bằng bao nhiêu?
C.
D.
có bao nhiêu nghiệm?
B. 2.
C. 3.
1
D. 4.
và
đến mặt
Câu 8: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn
và hai chữ số lẻ?
A.
Câu 9: Cho hàm số
B.
C.
D.
có bảng biến thiên như sau:
0
+
0
2
0
0
+
3
1
1
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.
B.
Câu 10: Thể tích khối lập phương có cạnh
A.
Câu 11: Cho hàm số
các khoảng sau?
A.
Câu 12: Cho cấp số nhân
A.
Câu 13: Cho hàm số
C.
D.
C.
D.
bằng
B.
có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong
B.
có
C.
và
Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
có đồ thị
D.
C.
D.
là parabol như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?
2
A. Hàm số đồng biến trên
B. Hàm số đồng biến trên
C. Hàm số nghịch biến trên
D. Hàm số đồng biến trên
Câu 14: Nghiệm phương trình
A.
và
là
B.
C.
Câu 15: Cho hai số thực dương
D.
thỏa mãn
Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A.
B.
Câu 16: Đồ thị hàm số
C.
A. 1.
D.
có bao nhiêu đường tiệm cận?
B. 2.
Câu 17: Tính tổng các giá trị nguyên của hàm số
C. 3.
trên
D. 4.
để hàm số
nghịch biến trên
khoảng
A. 209.
B. 207.
Câu 18: Giá trị cực đại của hàm số
A. -1.
C. -209.
D. -210.
C. 1.
D. 4.
bằng
B. 0
Câu 19: Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
Thể tích khối chóp đã cho bằng:
A.
B.
C.
Câu 20: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
cạnh bên
B.
D.
tại điểm
C.
3
vuông góc với mặt đáy và
D.
Câu 21: Đồ thị hàm số
A. 0.
Câu 22: Hàm số
A. 0.
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
B. 1.
C. 2.
D. 3.
có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
B. 1.
C. 2.
D. 3
Câu 23: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu
chấm.
A.
Câu 24: Cho hàm số
B.
C.
là hàm đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ bên.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
cực trị?
A. 13.
D.
thuộc đoạn
để hàm số
B. 14.
C. 15.
Câu 25: Cho hình lập phương
, gọi là trung điểm
phương thành 2 phần. Tính tỉ số thể tích phần bé chia phần lớn.
A.
Câu 26: Cho các số thực
B.
A.
Tổng
A.
Mặt phẳng
chia khối lập
D.
Gọi
lần lượt là giá trị nhỏ
bằng
B.
Câu 27: Cho hình chóp đều
mặt đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?
D. 12.
C.
thỏa mãn
nhất và lớn nhất của
có 5 điểm
C.
có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3. Gọi
B.
C.
4
D.
là góc giữa cạnh bên và
D.
Câu 28: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bến hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A.
B.
Câu 29: Cho hình chóp
là các điểm thuộc cạnh
C.
có đáy
sao cho
A. 8.
là hình bình hành và có thể tích bằng 48. Gọi
lần lượt
Thể tích khối chóp
bằng
B. 20.
Câu 30: Tìm tất cả các giá trị của
A.
D.
C. 28.
D. 40.
C.
D.
thỏa mãn
B.
Câu 31: Trong bốn hàm số được liệt kê ở 4 phương án A, B, C, D. Hàm số nào có bảng biến thiên như sau?
0
1
+
+
3
3
2
A.
Câu 32: Cho hàm số
B.
C.
với
D.
có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
5
A.
B.
Câu 33: Cho hàm số
A.
C.
D.
C.
D.
Tính
B.
Câu 34: Cho hàm số
có đồ thị
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
không cắt trục hoành.
B.
cắt trục hoành tại một điểm.
C.
cắt trục hoành tại hai điểm.
D.
cắt trục hoành tại ba điểm.
Câu 35: Cho
là số thực lớn hơn 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số
đồng biến trên
B. Hàm số
nghịch biến trên
C. Hàm số
đồng biến trên
D. Hàm số
nghịch biến trên
Câu 36: Rút gọn biểu thức
A.
với
B.
C.
D.
Câu 37. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 1.
B. 3.
Câu 38: Cho hàm số
trình
C. 4.
liên tục trên đoạn
D. 6.
và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Hỏi phương
có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên
6
A. 3.
Câu 39: Cho
B. 4.
C. 5.
là các số thực dương và
khác 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 40: Cho hàm số
D. 6.
xác định, liên tục trên
và có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số
đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
A.
B.
Câu 41: Cho
A.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
Tính giá trị biểu thức
B.
Câu 42: Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
7
Câu 43: Cho tứ diện
có
lần lượt là trọng tâm của các tam giác
A.
đôi một vuông góc và
Thể tích của khối tứ diện
B.
Câu 44: Tìm tập xác định
A.
D.
C.
D.
C.
D.
bằng
của hàm số
B.
Câu 45: Nghiệm của phương trình
A.
C.
Gọi
là
B.
Câu 46: Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong như hình bên. Hỏi phương trình
có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
A. 3.
B. 4.
Câu 47: Cho hình bát diện đều cạnh
nào sau đây đúng?
A.
Gọi
D. 6.
là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Mệnh đề
B.
Câu 48: Bất phương trình
A.
C. 5.
C.
D.
có tập nghiệm S bằng.
B.
Câu 49: Cho lăng trụ
vuông góc của
lên mặt phẳng
lăng trụ đã cho bằng.
C.
D.
có đáy
là tam giác vuông cân tại
và
trùng với trung điểm
của cạnh
và
8
Hình chiếu
Thể tích khối
A.
Câu 50: Hàm số
B.
C.
D.
đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
1
A.
B.
C.
--------------------- HẾT -------------------
9
D.
BẢNG ĐÁP ÁN
1-D
2-B
3-A
4-C
5-C
6-C
7-A
8-C
9-C
10-D
11-D
12-B
13-B
14-B
15-C
16-B
17-C
18-D
19-B
20-C
21-A
22-B
23-B
24-C
25-A
26-A
27-D
28-A
29-C
30-D
31-D
32-A
33-D
34-B
35-C
36-A
37-C
38-C
39-C
40-B
41-C
42-B
43-A
44-B
45-B
46-D
47-B
48-A
49-C
50-D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn D.
Điều kiện:
Tập xác định:
Câu 2: Chọn B.
Số hạng tổng quát
Ứng với số hạng chứa
Vậy hệ số của
ta có:
là
Câu 3: Chọn A.
Ta có:
Vì:
vuông:
10
vuông:
MN là đường trung bình của tam giác
Khi đó:
nên chọn đáp án A.
Câu 4: Chọn C.
Hàm số
xác định trên đoạn
Ta có:
Cho
Vì
nên nhận
Khi đó:
Vậy:
nên chọn đáp án C.
Câu 5: Chọn C.
Ta có:
Câu 6: Chọn C.
Ta có:
Vậy
Câu 7: Chọn A.
11
Phương trình
+ Xét
mà
+ Xét
suy ra
do
Vậy phương trình
hay
suy ra không có giá trị
nào thỏa mãn.
có 1 nghiệm trong
Câu 8: Chọn C.
Gọi số cần tìm là
với
là các chữ số khác nhau và khác 0.
Lấy 2 chữ số chẵn khác 0 trong các chữ số 2, 4, 6, 8 thì có
Lấy 2 chữ số lẻ trong các chữ số 1, 3, 5, 7, 9 thì có
cách.
cách.
Mỗi cách hoán vị 4 chữ số đã chọn ở trên ta được một số thỏa mãn điều kiện đề bài.
Suy ra có
hai chữ số lẻ.
số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn và
Câu 9: Chọn C.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
và
Câu 10: Chọn D.
Thể tích khối lập phương có cạnh
bằng:
(đvtt).
Câu 11: Chọn D.
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên
Câu 12: Chọn B.
Ta có
Câu 13: Chọn B.
Dựa vào đồ thị
ta có:
Hàm số đồng biến trên
và
Hàm số nghịch biến trên
12
Câu 14: Chọn B.
Ta có:
Vậy phương trình có nghiệm
Câu 15: Chọn C.
Với
dương
Ta có:
Vậy
Câu 16: Chọn B.
TXĐ:
*
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
*
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Vậy đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận.
Câu 17: Chọn C.
Đặt
Ta có
nguyên trên
Khi đó hàm số trở thành
Do đó hàm số nghịch biến trên
khi và chỉ khi
Vì
nên
Khi đó
Câu 18: Chọn D.
Ta có
Khi đó ta có bảng biến thiên như sau
1
+
0
0
13
+
4
0
Do đó giá trị cực đại của hàm số bằng 4.
Câu 19: Chọn B.
Thể tích khôi chóp đã cho là:
Câu 20: Chọn C.
Ta có:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm
là:
Câu 21: Chọn A.
Điều kiện:
Tập xác định:
Ta thấy, hàm số liên tục trên nửa khoảng
nên đồ thị hàm số đã cho không có đường tiệm cận đứng.
Câu 22: Chọn B.
Tập xác đinh:
Ta có:
xác định với mọi
Bảng biến thiên:
0
||
14
+
0
Vậy, hàm số đã cho có một điểm cực trị.
Câu 23: Chọn B.
Gọi
là biến cố lần thứ
xuất hiện mặt sáu chấm, với
Ta có:
Gọi B là biến cố ít nhất 1 lần xuất hiện mặt sáu chấm.
Khi đó:
Vậy:
Câu 24: Chọn C.
Gọi
là 3 điểm cực trị của hàm số
Khi đó hàm số
Hàm số
với
có 3 điểm cực trị là
có 5 cực trị
có hai nghiệm khác
có hai nghiệm khác
Vậy
.
Câu 25: Chọn A.
15
Đặt
thể tích hình lập phương
Gọi
điểm AB.
bằng
dễ thấy
mà I là trung điểm
Theo công thức tính tích khối chóp cụt có:
với
Thể tích phần còn lại là:
Vậy tỉ số cần tìm là:
Câu 26: Chọn A.
Đặt
điều kiện
khi đó
Với điều kiện
nên
Suy ra
suy ra tồn tại
đưa về:
để
Khi đó
16
suy ra J là trung
suy ra
Điều kiện để tồn tại giá trị của
thỏa mãn khi và chỉ khi
Vậy
Câu 27: Chọn D.
Gọi O là tâm hình vuông. Do
là hình chóp đều nên
Tam giác SOB vuông tại O, ta có
Câu 28: Chọn A.
Đường cong có dạng của đồ thị hàm số bậc 3 với hệ số
Câu 29: Chọn C.
17
Gọi
là chiều cao của hình bình hành
Ta có:
Vậy thể tích khối chóp
là
(đvtt).
Câu 30: Chọn D.
Do
Suy ra
Ta có:
Câu 31: Chọn D.
Vì
nên
Loại đáp án A, C.
Đồ thị hàm số đi qua điểm
loại B. Chọn D.
Câu 32: Chọn A.
Đồ thị giao với trục
tại điểm có hoành độ âm nên
Đồ thị giao với trục
tại điểm có tung độ âm nên
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
mà
mà
mà
nên
Câu 33: Chọn D.
18
nên
nên
Chọn A.
Ta có
Khi đó
Câu 34: Chọn B.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của
Vậy
và trục hoành
cắt trục hoành tại một điểm.
Câu 35: Chọn C.
Ta có hàm số
đồng biến trên
khi
Câu 36: Chọn A.
Ta có
với
Câu 37: Chọn C.
Gồm các mặt phẳng chứa một cạnh bên và trung điểm cạnh đáy đối diện, mặt phẳng đi qua các trung điểm của
các cạnh bên.
Câu 38: Chọn C.
Ta có:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình
có hai nghiệm phân biệt trên
ba nghiệm phân biệt không trùng với bất kì nghiệm nào của phương trình
cho có 5 nghiệm phân biệt trên
Câu 39: Chọn C.
Ta có
Câu 40: Chọn B.
Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đạt cực đại tại
19
trên
và phương trình
có
nên phương trình đã
Câu 41: Chọn C.
Ta có:
Câu 42: Chọn B.
Ta có:
Câu 43: Chọn A.
Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Từ (1) và (2)
Mặt khác
Câu 44: Chọn B.
Vì
nên hàm số xác định khi và chỉ khi
Vậy
Câu 45: Chọn B.
Ta có phương trình
20
Câu 46: Chọn D.
Ta có pt:
* Xét phương trình:
Ta thấy đồ thị
cắt trục hoành tại 1 điểm nên phương trình
* Xét phương trình:
(vì
Đặt
Ta dễ thấy TCĐ:
Phác họa đồ thị
Suy ra
có 1 nghiệm
phương trình vô nghiệm)
nghịch biến trên từng khoảng xác định.
TCN:
như hình vẽ ta có 2 giao điểm với đồ thị
suy ra phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
* Xét phương trình:
(vì
Đặt
Ta dễ thấy TCĐ:
Phác họa đồ thị
Suy ra
phương trình vô nghiệm)
đồng biến trên từng khoảng xác định.
TCN:
như hình vẽ ta có 2 giao điểm với đồ thị
có 2 nghiệm
21
, suy ra phương trình
Như vậy
có 6 nghiệm phân biệt.
Câu 47: Chọn B.
Bát diện đều là hình đa diện đều có 8 mặt đều là tam giác đều. Do đó
Câu 48: Chọn A.
Do cơ số
nên
Câu 49: Chọn C.
Ta có
Lại có
Thể tích khối lăng trụ bằng
Câu 50: Chọn D.
Ta có
Bảng xét dấu
0
0
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên
22
+
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT KHỐI 12
----------------------------
LẦN 1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC 2022 – 2023
60 ĐỀ THI THỬ CỦA CÁC TỈNH CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT FILE WORD. THẦY CÔ CÓ NHU CẦU
LIÊN HỆ: ZALO: O937-351-107
Câu 1: Tập xác định D của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Tìm hệ số của
A.
Câu 3: Cho hình chóp
vuông góc với đáy. Gọi
phẳng
A.
trong khai triển
B.
C.
có đáy
là hình chữ nhật
lần lượt là trung điểm của
và
B.
A.
Câu 6: Cho hình chóp
góc giữa đường thẳng
A.
Câu 7: Hỏi trên
A. 1.
D.
trên đoạn
B.
Câu 5: Nếu các số
Cạnh ben
Tính khoảng cách
từ
C.
Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
A.
D.
C.
D.
theo thứ tự lập thành cấp số cộng thì
B.
có đáy
và mặt phẳng
C.
là tam giác đều cạnh
bằng
D.
vuông góc với mặt phẳng
Thể tích khối chóp đã cho bằng
B.
phương trình
bằng bao nhiêu?
C.
D.
có bao nhiêu nghiệm?
B. 2.
C. 3.
1
D. 4.
và
đến mặt
Câu 8: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn
và hai chữ số lẻ?
A.
Câu 9: Cho hàm số
B.
C.
D.
có bảng biến thiên như sau:
0
+
0
2
0
0
+
3
1
1
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.
B.
Câu 10: Thể tích khối lập phương có cạnh
A.
Câu 11: Cho hàm số
các khoảng sau?
A.
Câu 12: Cho cấp số nhân
A.
Câu 13: Cho hàm số
C.
D.
C.
D.
bằng
B.
có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong
B.
có
C.
và
Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
có đồ thị
D.
C.
D.
là parabol như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?
2
A. Hàm số đồng biến trên
B. Hàm số đồng biến trên
C. Hàm số nghịch biến trên
D. Hàm số đồng biến trên
Câu 14: Nghiệm phương trình
A.
và
là
B.
C.
Câu 15: Cho hai số thực dương
D.
thỏa mãn
Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A.
B.
Câu 16: Đồ thị hàm số
C.
A. 1.
D.
có bao nhiêu đường tiệm cận?
B. 2.
Câu 17: Tính tổng các giá trị nguyên của hàm số
C. 3.
trên
D. 4.
để hàm số
nghịch biến trên
khoảng
A. 209.
B. 207.
Câu 18: Giá trị cực đại của hàm số
A. -1.
C. -209.
D. -210.
C. 1.
D. 4.
bằng
B. 0
Câu 19: Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
Thể tích khối chóp đã cho bằng:
A.
B.
C.
Câu 20: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
cạnh bên
B.
D.
tại điểm
C.
3
vuông góc với mặt đáy và
D.
Câu 21: Đồ thị hàm số
A. 0.
Câu 22: Hàm số
A. 0.
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
B. 1.
C. 2.
D. 3.
có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
B. 1.
C. 2.
D. 3
Câu 23: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu
chấm.
A.
Câu 24: Cho hàm số
B.
C.
là hàm đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ bên.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
cực trị?
A. 13.
D.
thuộc đoạn
để hàm số
B. 14.
C. 15.
Câu 25: Cho hình lập phương
, gọi là trung điểm
phương thành 2 phần. Tính tỉ số thể tích phần bé chia phần lớn.
A.
Câu 26: Cho các số thực
B.
A.
Tổng
A.
Mặt phẳng
chia khối lập
D.
Gọi
lần lượt là giá trị nhỏ
bằng
B.
Câu 27: Cho hình chóp đều
mặt đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?
D. 12.
C.
thỏa mãn
nhất và lớn nhất của
có 5 điểm
C.
có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3. Gọi
B.
C.
4
D.
là góc giữa cạnh bên và
D.
Câu 28: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bến hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A.
B.
Câu 29: Cho hình chóp
là các điểm thuộc cạnh
C.
có đáy
sao cho
A. 8.
là hình bình hành và có thể tích bằng 48. Gọi
lần lượt
Thể tích khối chóp
bằng
B. 20.
Câu 30: Tìm tất cả các giá trị của
A.
D.
C. 28.
D. 40.
C.
D.
thỏa mãn
B.
Câu 31: Trong bốn hàm số được liệt kê ở 4 phương án A, B, C, D. Hàm số nào có bảng biến thiên như sau?
0
1
+
+
3
3
2
A.
Câu 32: Cho hàm số
B.
C.
với
D.
có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
5
A.
B.
Câu 33: Cho hàm số
A.
C.
D.
C.
D.
Tính
B.
Câu 34: Cho hàm số
có đồ thị
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
không cắt trục hoành.
B.
cắt trục hoành tại một điểm.
C.
cắt trục hoành tại hai điểm.
D.
cắt trục hoành tại ba điểm.
Câu 35: Cho
là số thực lớn hơn 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số
đồng biến trên
B. Hàm số
nghịch biến trên
C. Hàm số
đồng biến trên
D. Hàm số
nghịch biến trên
Câu 36: Rút gọn biểu thức
A.
với
B.
C.
D.
Câu 37. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 1.
B. 3.
Câu 38: Cho hàm số
trình
C. 4.
liên tục trên đoạn
D. 6.
và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Hỏi phương
có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên
6
A. 3.
Câu 39: Cho
B. 4.
C. 5.
là các số thực dương và
khác 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 40: Cho hàm số
D. 6.
xác định, liên tục trên
và có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số
đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
A.
B.
Câu 41: Cho
A.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
Tính giá trị biểu thức
B.
Câu 42: Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
7
Câu 43: Cho tứ diện
có
lần lượt là trọng tâm của các tam giác
A.
đôi một vuông góc và
Thể tích của khối tứ diện
B.
Câu 44: Tìm tập xác định
A.
D.
C.
D.
C.
D.
bằng
của hàm số
B.
Câu 45: Nghiệm của phương trình
A.
C.
Gọi
là
B.
Câu 46: Cho hàm số bậc ba
có đồ thị là đường cong như hình bên. Hỏi phương trình
có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
A. 3.
B. 4.
Câu 47: Cho hình bát diện đều cạnh
nào sau đây đúng?
A.
Gọi
D. 6.
là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Mệnh đề
B.
Câu 48: Bất phương trình
A.
C. 5.
C.
D.
có tập nghiệm S bằng.
B.
Câu 49: Cho lăng trụ
vuông góc của
lên mặt phẳng
lăng trụ đã cho bằng.
C.
D.
có đáy
là tam giác vuông cân tại
và
trùng với trung điểm
của cạnh
và
8
Hình chiếu
Thể tích khối
A.
Câu 50: Hàm số
B.
C.
D.
đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
1
A.
B.
C.
--------------------- HẾT -------------------
9
D.
BẢNG ĐÁP ÁN
1-D
2-B
3-A
4-C
5-C
6-C
7-A
8-C
9-C
10-D
11-D
12-B
13-B
14-B
15-C
16-B
17-C
18-D
19-B
20-C
21-A
22-B
23-B
24-C
25-A
26-A
27-D
28-A
29-C
30-D
31-D
32-A
33-D
34-B
35-C
36-A
37-C
38-C
39-C
40-B
41-C
42-B
43-A
44-B
45-B
46-D
47-B
48-A
49-C
50-D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn D.
Điều kiện:
Tập xác định:
Câu 2: Chọn B.
Số hạng tổng quát
Ứng với số hạng chứa
Vậy hệ số của
ta có:
là
Câu 3: Chọn A.
Ta có:
Vì:
vuông:
10
vuông:
MN là đường trung bình của tam giác
Khi đó:
nên chọn đáp án A.
Câu 4: Chọn C.
Hàm số
xác định trên đoạn
Ta có:
Cho
Vì
nên nhận
Khi đó:
Vậy:
nên chọn đáp án C.
Câu 5: Chọn C.
Ta có:
Câu 6: Chọn C.
Ta có:
Vậy
Câu 7: Chọn A.
11
Phương trình
+ Xét
mà
+ Xét
suy ra
do
Vậy phương trình
hay
suy ra không có giá trị
nào thỏa mãn.
có 1 nghiệm trong
Câu 8: Chọn C.
Gọi số cần tìm là
với
là các chữ số khác nhau và khác 0.
Lấy 2 chữ số chẵn khác 0 trong các chữ số 2, 4, 6, 8 thì có
Lấy 2 chữ số lẻ trong các chữ số 1, 3, 5, 7, 9 thì có
cách.
cách.
Mỗi cách hoán vị 4 chữ số đã chọn ở trên ta được một số thỏa mãn điều kiện đề bài.
Suy ra có
hai chữ số lẻ.
số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn và
Câu 9: Chọn C.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
và
Câu 10: Chọn D.
Thể tích khối lập phương có cạnh
bằng:
(đvtt).
Câu 11: Chọn D.
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên
Câu 12: Chọn B.
Ta có
Câu 13: Chọn B.
Dựa vào đồ thị
ta có:
Hàm số đồng biến trên
và
Hàm số nghịch biến trên
12
Câu 14: Chọn B.
Ta có:
Vậy phương trình có nghiệm
Câu 15: Chọn C.
Với
dương
Ta có:
Vậy
Câu 16: Chọn B.
TXĐ:
*
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
*
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Vậy đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận.
Câu 17: Chọn C.
Đặt
Ta có
nguyên trên
Khi đó hàm số trở thành
Do đó hàm số nghịch biến trên
khi và chỉ khi
Vì
nên
Khi đó
Câu 18: Chọn D.
Ta có
Khi đó ta có bảng biến thiên như sau
1
+
0
0
13
+
4
0
Do đó giá trị cực đại của hàm số bằng 4.
Câu 19: Chọn B.
Thể tích khôi chóp đã cho là:
Câu 20: Chọn C.
Ta có:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm
là:
Câu 21: Chọn A.
Điều kiện:
Tập xác định:
Ta thấy, hàm số liên tục trên nửa khoảng
nên đồ thị hàm số đã cho không có đường tiệm cận đứng.
Câu 22: Chọn B.
Tập xác đinh:
Ta có:
xác định với mọi
Bảng biến thiên:
0
||
14
+
0
Vậy, hàm số đã cho có một điểm cực trị.
Câu 23: Chọn B.
Gọi
là biến cố lần thứ
xuất hiện mặt sáu chấm, với
Ta có:
Gọi B là biến cố ít nhất 1 lần xuất hiện mặt sáu chấm.
Khi đó:
Vậy:
Câu 24: Chọn C.
Gọi
là 3 điểm cực trị của hàm số
Khi đó hàm số
Hàm số
với
có 3 điểm cực trị là
có 5 cực trị
có hai nghiệm khác
có hai nghiệm khác
Vậy
.
Câu 25: Chọn A.
15
Đặt
thể tích hình lập phương
Gọi
điểm AB.
bằng
dễ thấy
mà I là trung điểm
Theo công thức tính tích khối chóp cụt có:
với
Thể tích phần còn lại là:
Vậy tỉ số cần tìm là:
Câu 26: Chọn A.
Đặt
điều kiện
khi đó
Với điều kiện
nên
Suy ra
suy ra tồn tại
đưa về:
để
Khi đó
16
suy ra J là trung
suy ra
Điều kiện để tồn tại giá trị của
thỏa mãn khi và chỉ khi
Vậy
Câu 27: Chọn D.
Gọi O là tâm hình vuông. Do
là hình chóp đều nên
Tam giác SOB vuông tại O, ta có
Câu 28: Chọn A.
Đường cong có dạng của đồ thị hàm số bậc 3 với hệ số
Câu 29: Chọn C.
17
Gọi
là chiều cao của hình bình hành
Ta có:
Vậy thể tích khối chóp
là
(đvtt).
Câu 30: Chọn D.
Do
Suy ra
Ta có:
Câu 31: Chọn D.
Vì
nên
Loại đáp án A, C.
Đồ thị hàm số đi qua điểm
loại B. Chọn D.
Câu 32: Chọn A.
Đồ thị giao với trục
tại điểm có hoành độ âm nên
Đồ thị giao với trục
tại điểm có tung độ âm nên
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
mà
mà
mà
nên
Câu 33: Chọn D.
18
nên
nên
Chọn A.
Ta có
Khi đó
Câu 34: Chọn B.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của
Vậy
và trục hoành
cắt trục hoành tại một điểm.
Câu 35: Chọn C.
Ta có hàm số
đồng biến trên
khi
Câu 36: Chọn A.
Ta có
với
Câu 37: Chọn C.
Gồm các mặt phẳng chứa một cạnh bên và trung điểm cạnh đáy đối diện, mặt phẳng đi qua các trung điểm của
các cạnh bên.
Câu 38: Chọn C.
Ta có:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình
có hai nghiệm phân biệt trên
ba nghiệm phân biệt không trùng với bất kì nghiệm nào của phương trình
cho có 5 nghiệm phân biệt trên
Câu 39: Chọn C.
Ta có
Câu 40: Chọn B.
Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đạt cực đại tại
19
trên
và phương trình
có
nên phương trình đã
Câu 41: Chọn C.
Ta có:
Câu 42: Chọn B.
Ta có:
Câu 43: Chọn A.
Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Từ (1) và (2)
Mặt khác
Câu 44: Chọn B.
Vì
nên hàm số xác định khi và chỉ khi
Vậy
Câu 45: Chọn B.
Ta có phương trình
20
Câu 46: Chọn D.
Ta có pt:
* Xét phương trình:
Ta thấy đồ thị
cắt trục hoành tại 1 điểm nên phương trình
* Xét phương trình:
(vì
Đặt
Ta dễ thấy TCĐ:
Phác họa đồ thị
Suy ra
có 1 nghiệm
phương trình vô nghiệm)
nghịch biến trên từng khoảng xác định.
TCN:
như hình vẽ ta có 2 giao điểm với đồ thị
suy ra phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
* Xét phương trình:
(vì
Đặt
Ta dễ thấy TCĐ:
Phác họa đồ thị
Suy ra
phương trình vô nghiệm)
đồng biến trên từng khoảng xác định.
TCN:
như hình vẽ ta có 2 giao điểm với đồ thị
có 2 nghiệm
21
, suy ra phương trình
Như vậy
có 6 nghiệm phân biệt.
Câu 47: Chọn B.
Bát diện đều là hình đa diện đều có 8 mặt đều là tam giác đều. Do đó
Câu 48: Chọn A.
Do cơ số
nên
Câu 49: Chọn C.
Ta có
Lại có
Thể tích khối lăng trụ bằng
Câu 50: Chọn D.
Ta có
Bảng xét dấu
0
0
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên
22
+
 









Các ý kiến mới nhất