Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI THỬ THPT MÔN TOÁN CÁC TỈNH NĂM 2023 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nhật Hải
Ngày gửi: 13h:42' 03-01-2024
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 349
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT KHỐI 12

----------------------------

LẦN 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU

MÔN: TOÁN
NĂM HỌC 2022 – 2023

60 ĐỀ THI THỬ CỦA CÁC TỈNH CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT FILE WORD. THẦY CÔ CÓ NHU CẦU
LIÊN HỆ: ZALO: O937-351-107
Câu 1: Tập xác định D của hàm số
A.

B.

C.

D.

Câu 2: Tìm hệ số của
A.
Câu 3: Cho hình chóp
vuông góc với đáy. Gọi
phẳng
A.

trong khai triển
B.

C.

có đáy
là hình chữ nhật
lần lượt là trung điểm của


B.

A.
Câu 6: Cho hình chóp
góc giữa đường thẳng
A.
Câu 7: Hỏi trên
A. 1.

D.
trên đoạn

B.

Câu 5: Nếu các số

Cạnh ben
Tính khoảng cách
từ

C.

Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
A.

D.

C.

D.

theo thứ tự lập thành cấp số cộng thì
B.
có đáy
và mặt phẳng

C.
là tam giác đều cạnh
bằng

D.
vuông góc với mặt phẳng

Thể tích khối chóp đã cho bằng

B.
phương trình

bằng bao nhiêu?

C.

D.

có bao nhiêu nghiệm?

B. 2.

C. 3.
1

D. 4.


đến mặt

Câu 8: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn
và hai chữ số lẻ?
A.
Câu 9: Cho hàm số

B.

C.

D.

có bảng biến thiên như sau:

0

+

0

2

0

0

+

3
1

1

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.

B.

Câu 10: Thể tích khối lập phương có cạnh
A.
Câu 11: Cho hàm số
các khoảng sau?

A.
Câu 12: Cho cấp số nhân
A.
Câu 13: Cho hàm số

C.

D.

C.

D.

bằng

B.

có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong

B.


C.


Mệnh đề nào sau đây đúng?

B.
có đồ thị

D.

C.

D.

là parabol như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

2

A. Hàm số đồng biến trên

B. Hàm số đồng biến trên

C. Hàm số nghịch biến trên

D. Hàm số đồng biến trên

Câu 14: Nghiệm phương trình
A.




B.

C.

Câu 15: Cho hai số thực dương

D.

thỏa mãn

Khẳng định nào sau đây là

đúng?
A.

B.

Câu 16: Đồ thị hàm số

C.

A. 1.

D.

có bao nhiêu đường tiệm cận?
B. 2.

Câu 17: Tính tổng các giá trị nguyên của hàm số

C. 3.
trên

D. 4.
để hàm số

nghịch biến trên

khoảng
A. 209.

B. 207.

Câu 18: Giá trị cực đại của hàm số
A. -1.

C. -209.

D. -210.

C. 1.

D. 4.

bằng

B. 0

Câu 19: Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
Thể tích khối chóp đã cho bằng:
A.

B.

C.

Câu 20: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.

cạnh bên

B.

D.
tại điểm

C.

3

vuông góc với mặt đáy và

D.

Câu 21: Đồ thị hàm số
A. 0.
Câu 22: Hàm số
A. 0.

có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
B. 1.

C. 2.

D. 3.

có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
B. 1.

C. 2.

D. 3

Câu 23: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu
chấm.
A.
Câu 24: Cho hàm số

B.

C.

là hàm đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ bên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
cực trị?
A. 13.

D.

thuộc đoạn

để hàm số

B. 14.

C. 15.

Câu 25: Cho hình lập phương
, gọi là trung điểm
phương thành 2 phần. Tính tỉ số thể tích phần bé chia phần lớn.
A.
Câu 26: Cho các số thực

B.

A.

Tổng

A.

Mặt phẳng

chia khối lập

D.
Gọi

lần lượt là giá trị nhỏ

bằng

B.

Câu 27: Cho hình chóp đều
mặt đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?

D. 12.

C.

thỏa mãn

nhất và lớn nhất của

có 5 điểm

C.
có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3. Gọi

B.

C.
4

D.
là góc giữa cạnh bên và

D.

Câu 28: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bến hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A.

B.

Câu 29: Cho hình chóp
là các điểm thuộc cạnh

C.

có đáy
sao cho

A. 8.

là hình bình hành và có thể tích bằng 48. Gọi
lần lượt
Thể tích khối chóp
bằng

B. 20.

Câu 30: Tìm tất cả các giá trị của
A.

D.

C. 28.

D. 40.

C.

D.

thỏa mãn

B.

Câu 31: Trong bốn hàm số được liệt kê ở 4 phương án A, B, C, D. Hàm số nào có bảng biến thiên như sau?
0

1

+

+
3

3
2

A.
Câu 32: Cho hàm số

B.

C.
với

D.

có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

5

A.

B.

Câu 33: Cho hàm số
A.

C.

D.

C.

D.

Tính
B.

Câu 34: Cho hàm số

có đồ thị

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.

không cắt trục hoành.

B.

cắt trục hoành tại một điểm.

C.

cắt trục hoành tại hai điểm.

D.

cắt trục hoành tại ba điểm.

Câu 35: Cho

là số thực lớn hơn 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số

đồng biến trên

B. Hàm số

nghịch biến trên

C. Hàm số

đồng biến trên

D. Hàm số

nghịch biến trên

Câu 36: Rút gọn biểu thức
A.

với
B.

C.

D.

Câu 37. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 1.

B. 3.

Câu 38: Cho hàm số
trình

C. 4.

liên tục trên đoạn

D. 6.

và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Hỏi phương

có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên
6

A. 3.
Câu 39: Cho

B. 4.

C. 5.

là các số thực dương và

khác 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 40: Cho hàm số

D. 6.

xác định, liên tục trên

và có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số

đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?

A.

B.

Câu 41: Cho
A.

C.

D.

C.

D.

C.

D.

Tính giá trị biểu thức
B.

Câu 42: Tính đạo hàm của hàm số
A.

B.

7

Câu 43: Cho tứ diện

lần lượt là trọng tâm của các tam giác
A.

đôi một vuông góc và
Thể tích của khối tứ diện

B.

Câu 44: Tìm tập xác định
A.

D.

C.

D.

C.

D.

bằng

của hàm số
B.

Câu 45: Nghiệm của phương trình
A.

C.

Gọi



B.

Câu 46: Cho hàm số bậc ba

có đồ thị là đường cong như hình bên. Hỏi phương trình

có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

A. 3.

B. 4.

Câu 47: Cho hình bát diện đều cạnh
nào sau đây đúng?
A.

Gọi

D. 6.

là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Mệnh đề

B.

Câu 48: Bất phương trình
A.

C. 5.

C.

D.

có tập nghiệm S bằng.
B.

Câu 49: Cho lăng trụ
vuông góc của
lên mặt phẳng
lăng trụ đã cho bằng.

C.

D.

có đáy
là tam giác vuông cân tại

trùng với trung điểm
của cạnh


8

Hình chiếu
Thể tích khối

A.
Câu 50: Hàm số

B.

C.

D.

đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
1

A.

B.

C.
--------------------- HẾT -------------------

9

D.

BẢNG ĐÁP ÁN
1-D

2-B

3-A

4-C

5-C

6-C

7-A

8-C

9-C

10-D

11-D

12-B

13-B

14-B

15-C

16-B

17-C

18-D

19-B

20-C

21-A

22-B

23-B

24-C

25-A

26-A

27-D

28-A

29-C

30-D

31-D

32-A

33-D

34-B

35-C

36-A

37-C

38-C

39-C

40-B

41-C

42-B

43-A

44-B

45-B

46-D

47-B

48-A

49-C

50-D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn D.

Điều kiện:
Tập xác định:
Câu 2: Chọn B.
Số hạng tổng quát
Ứng với số hạng chứa
Vậy hệ số của

ta có:



Câu 3: Chọn A.

Ta có:
Vì:
vuông:
10

vuông:
MN là đường trung bình của tam giác
Khi đó:

nên chọn đáp án A.

Câu 4: Chọn C.
Hàm số

xác định trên đoạn

Ta có:

Cho



nên nhận

Khi đó:
Vậy:

nên chọn đáp án C.

Câu 5: Chọn C.
Ta có:
Câu 6: Chọn C.

Ta có:
Vậy
Câu 7: Chọn A.
11

Phương trình

+ Xét



+ Xét

suy ra

do

Vậy phương trình

hay

suy ra không có giá trị

nào thỏa mãn.

có 1 nghiệm trong

Câu 8: Chọn C.
Gọi số cần tìm là

với

là các chữ số khác nhau và khác 0.

Lấy 2 chữ số chẵn khác 0 trong các chữ số 2, 4, 6, 8 thì có
Lấy 2 chữ số lẻ trong các chữ số 1, 3, 5, 7, 9 thì có

cách.

cách.

Mỗi cách hoán vị 4 chữ số đã chọn ở trên ta được một số thỏa mãn điều kiện đề bài.
Suy ra có
hai chữ số lẻ.

số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn và

Câu 9: Chọn C.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng



Câu 10: Chọn D.
Thể tích khối lập phương có cạnh

bằng:

(đvtt).

Câu 11: Chọn D.
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên
Câu 12: Chọn B.
Ta có
Câu 13: Chọn B.
Dựa vào đồ thị

ta có:

Hàm số đồng biến trên



Hàm số nghịch biến trên
12

Câu 14: Chọn B.
Ta có:
Vậy phương trình có nghiệm
Câu 15: Chọn C.
Với

dương

Ta có:

Vậy
Câu 16: Chọn B.
TXĐ:
*

là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

*

là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số

có hai đường tiệm cận.

Câu 17: Chọn C.
Đặt
Ta có
nguyên trên

Khi đó hàm số trở thành
Do đó hàm số nghịch biến trên

khi và chỉ khi



nên

Khi đó
Câu 18: Chọn D.
Ta có

Khi đó ta có bảng biến thiên như sau
1
+

0

0
13

+

4
0
Do đó giá trị cực đại của hàm số bằng 4.
Câu 19: Chọn B.
Thể tích khôi chóp đã cho là:

Câu 20: Chọn C.
Ta có:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm

là:

Câu 21: Chọn A.
Điều kiện:

Tập xác định:

Ta thấy, hàm số liên tục trên nửa khoảng

nên đồ thị hàm số đã cho không có đường tiệm cận đứng.

Câu 22: Chọn B.
Tập xác đinh:
Ta có:

xác định với mọi

Bảng biến thiên:

0
||

14

+

0
Vậy, hàm số đã cho có một điểm cực trị.
Câu 23: Chọn B.
Gọi

là biến cố lần thứ

xuất hiện mặt sáu chấm, với

Ta có:
Gọi B là biến cố ít nhất 1 lần xuất hiện mặt sáu chấm.
Khi đó:
Vậy:
Câu 24: Chọn C.
Gọi

là 3 điểm cực trị của hàm số

Khi đó hàm số
Hàm số

với

có 3 điểm cực trị là
có 5 cực trị
có hai nghiệm khác
có hai nghiệm khác

Vậy

.

Câu 25: Chọn A.

15

Đặt

thể tích hình lập phương

Gọi
điểm AB.

bằng

dễ thấy

mà I là trung điểm

Theo công thức tính tích khối chóp cụt có:

với

Thể tích phần còn lại là:
Vậy tỉ số cần tìm là:
Câu 26: Chọn A.
Đặt

điều kiện

khi đó

Với điều kiện

nên

Suy ra

suy ra tồn tại

đưa về:

để

Khi đó
16

suy ra J là trung

suy ra

Điều kiện để tồn tại giá trị của

thỏa mãn khi và chỉ khi

Vậy

Câu 27: Chọn D.

Gọi O là tâm hình vuông. Do

là hình chóp đều nên

Tam giác SOB vuông tại O, ta có
Câu 28: Chọn A.
Đường cong có dạng của đồ thị hàm số bậc 3 với hệ số
Câu 29: Chọn C.

17

Gọi

là chiều cao của hình bình hành

Ta có:

Vậy thể tích khối chóp


(đvtt).

Câu 30: Chọn D.
Do

Suy ra

Ta có:

Câu 31: Chọn D.


nên

Loại đáp án A, C.

Đồ thị hàm số đi qua điểm

loại B. Chọn D.

Câu 32: Chọn A.
Đồ thị giao với trục

tại điểm có hoành độ âm nên

Đồ thị giao với trục

tại điểm có tung độ âm nên

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang





nên

Câu 33: Chọn D.

18

nên
nên

Chọn A.

Ta có
Khi đó

Câu 34: Chọn B.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của

Vậy

và trục hoành

cắt trục hoành tại một điểm.

Câu 35: Chọn C.
Ta có hàm số

đồng biến trên

khi

Câu 36: Chọn A.
Ta có

với

Câu 37: Chọn C.
Gồm các mặt phẳng chứa một cạnh bên và trung điểm cạnh đáy đối diện, mặt phẳng đi qua các trung điểm của
các cạnh bên.
Câu 38: Chọn C.
Ta có:

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình

có hai nghiệm phân biệt trên

ba nghiệm phân biệt không trùng với bất kì nghiệm nào của phương trình
cho có 5 nghiệm phân biệt trên
Câu 39: Chọn C.
Ta có
Câu 40: Chọn B.
Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đạt cực đại tại
19

trên

và phương trình



nên phương trình đã

Câu 41: Chọn C.
Ta có:
Câu 42: Chọn B.
Ta có:
Câu 43: Chọn A.

Gọi

lần lượt là trung điểm của các cạnh

Từ (1) và (2)
Mặt khác
Câu 44: Chọn B.


nên hàm số xác định khi và chỉ khi

Vậy
Câu 45: Chọn B.
Ta có phương trình
20

Câu 46: Chọn D.

Ta có pt:

* Xét phương trình:
Ta thấy đồ thị

cắt trục hoành tại 1 điểm nên phương trình

* Xét phương trình:

(vì

Đặt
Ta dễ thấy TCĐ:
Phác họa đồ thị

Suy ra

có 1 nghiệm

phương trình vô nghiệm)
nghịch biến trên từng khoảng xác định.

TCN:
như hình vẽ ta có 2 giao điểm với đồ thị

suy ra phương trình

có 2 nghiệm phân biệt
* Xét phương trình:

(vì

Đặt
Ta dễ thấy TCĐ:
Phác họa đồ thị

Suy ra

phương trình vô nghiệm)
đồng biến trên từng khoảng xác định.

TCN:
như hình vẽ ta có 2 giao điểm với đồ thị

có 2 nghiệm
21

, suy ra phương trình

Như vậy

có 6 nghiệm phân biệt.

Câu 47: Chọn B.
Bát diện đều là hình đa diện đều có 8 mặt đều là tam giác đều. Do đó
Câu 48: Chọn A.
Do cơ số

nên

Câu 49: Chọn C.

Ta có
Lại có
Thể tích khối lăng trụ bằng
Câu 50: Chọn D.
Ta có
Bảng xét dấu
0
0
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên

22

+
 
Gửi ý kiến