Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Hải
Ngày gửi: 15h:52' 16-03-2024
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 302
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Hải
Ngày gửi: 15h:52' 16-03-2024
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 302
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề 345
Họ và tên: ……………………………………………..Lớp: 11……………….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi.
B. chỉ có chiều là không đổi.
C. là các đường thẳng song song cách đều.
D. là những đường thẳng đồng quy.
Câu 2: Điện trường đều tồn tại ở
A. xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.
B. xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.
C. xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.
D. trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.
Câu 3: Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi
là , nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:
A. giảm 4 lần
B. tăng 4 lần
C. Tăng 2 lần
D. giảm 2 lần
Câu 4: Có thể làm vật nhiễm điện bằng cách:
A. Cho vật đặt gần một vật khác.
B. cho vật tiếp xúc với vật khác
C. Cho vật tương tác với vật khác.
D. Cho vật cọ xát với một vật khác
Câu 5: Các đường sức của điện trường giữa hai bản phẳng song song
A. là đường cong kín.
B. song song và cách đều.
C. song song nhưng không cách đều.
D. là đường parabol.
Câu 6: Công của lực điện làm dịch chuyển điện tích q từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều không
phụ thuộc vào
A. quĩ đạo đường đi.
B. độ lớn điện tích.
C. Vị trí điểm đầu và điểm cuối.
D. cường độ điện trường.
Câu 7: Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong
điện trường đều theo phương hợp với
góc . Trong trường hợp nào sau đây, công của điện trường lớn
nhất?
A. = 450
B. = 00
C. = 600
D. 900
Câu 8: Hai điện tích điểm q và 2q đặt lần lượt tại A và B. Điện trường tổng hợp triệt tiêu tại
A. Một điểm trong khoảng AB
B. Một điểm ngoài khoảng AB, nằm gần A hơn
C. Một điểm ngoài khoảng AB, nằm gần B hơn
D. Điện trường tổng hợp không thể triệt tiêu tại bất cứ điểm nào
Câu 9: Hai bản kim loại mỏng song song với nhau cách nhau 5 cm, các bản có điện tích bằng nhau nhưng
ngược dấu. Điện trường giữa hai bản 5000 V. Hiệu điện thế hai bản
A. 100000 V.
B. 250 V.
C. 25000 V.
D. 1000 V.
Câu 10: Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Nếu không thay đổi
điện tích và khoảng cách tăng gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng sẽ
A. giảm bốn lần
B. tăng gấp đôi
C. không thay đổi
D. giảm một nửa
Câu 11: Cách đo tốc độ truyền âm nhờ hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng.
B. giao thoa sóng mặt nước.
C. dao động tắt dần.
D. sóng dừng.
Câu 12: Đơn vị của cường độ điện trường là:
A. C/N.
B. N.
C. N/C.
D. V.m.
Câu 13: Một điện tích
đặt tại O trong không khí. Véc tơ cường độ điện trường tại N cách O 10
cm là
A. 18 V/m và hướng ra xa điểm O.
B. 18 V/m và hướng lại gần điểm O.
C. 18000 V/m và hướng ra xa điểm O.
D. 18000 V/m và hướng lại gần điểm O.
Trang 1/3 - Mã đề thi 345
Câu 14: Các điện tích cùng dấu thì
A. hút nhau
B. không hút cũng không đẩy.
C. ban đầu hút nhau sau đó đẩy nhau.
D. đẩy nhau.
Câu 15: Một điện tích thử 1 C được đặt tại điểm P mà điện trường do các điện tích khác gây ra theo hướng
nằm ngang từ trái sang phải và có độ lớn 4.106 N/C. Nếu thay điện tích thử bằng điện tích -1C thì cường
độ điện trường tại P:
A. giữ nguyên độ lớn nhưng thay đổi hướng
B. Tăng độ lớn và thay đổi hướng
C. giữ nguyên
D. giảm độ lớn và đổi hướng
Câu 16: Quan hệ về hướng giữa vectơ cường độ điện trường tại một điểm và lực điện trường tác dụng lên
điện tích thử đặt tại điểm đó là
A. chúng luôn cùng phương cùng chiều.
B. chúng luôn ngược hướng nhau.
C. chúng cùng hướng nếu điện tích thử dương. D. chúng không thể cùng phương.
Câu 17: Một sóng âm có tần số xác định truyền lần lượt trong chất khí, chất lỏng, chất rắn với tốc độ
tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng?
A. v3 > v2 > v1.
B. v2 > v1 > v3.
C. v1 > v3 > v2.
D. v1 > v2 > v3.
Câu 18: Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện
thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?
A. Gia tốc của chuyển động.
B. Phương của chuyển động.
C. Tốc độ của chuyển động.
D. Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.
Câu 19: Trong điện trường đều công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
A. U = A/q
B. U = Ed
C. E = A/qd
D. E = F/q
Câu 20: Tính chất nào sau đây của các đường sức điện là đúng.
A. Tại một điểm bất kì trong điện trường có thể vẽ được nhiều hơn một đường sức đi qua.
B. Các đường sức luôn xuất phát từ các điện tích âm.
C. Các đường sức có mật độ cao hơn ở nơi có điện trường mạnh hơn.
D. Các đường sức có thể cắt nhau.
Câu 21: Hai bản kim loại mỏng song song với nhau, một bản có diện tích bằng hai lần bản kia. Điện
trường giữa hai bản là điện trường đều. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. bản lớn có điện tích lớn hơn bản nhỏ
B. bản lớn có ít điện tích hơn bản nhỏ
C. các bản có điện tích bằng nhau nhưng ngược dấu
D. bản lớn có điện tích bằng hai lần bản nhỏ
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. nơtron có di chuyển từ vật này sang vật khác.
B. electron có thể di chuyển từ vật này sang vật khác
C. electron không thể di chuyển từ vật này sang vật khác
D. proton có thể di chuyển từ vật này sang vật khác.
Câu 23: Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q 1, q2 đặt
cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thì
A. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 25: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong
điện trường
A. tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN.
B. tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q.
C. tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.
D. tỉ lệ nghịch với thời gian di chuyển.
Câu 26: Một nhóm học sinh tiến hành đo tần số sóng âm, dụng nào sau đây không cần khi đo tần số sóng
âm:
A. Âm thoa.
B. Dao động kí điện tử và dây đo.
Trang 2/3 - Mã đề thi 345
C. Bộ khuếch đại tín hiệu
D. Đồng hồ bấm giây.
Câu 27: Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
C. truyền lực cho các điện tích.
D. truyền tương tác giữa các điện tích.
Câu 28: Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất là mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối
lượng , điện tích q đang lơ lửng ở độ cao so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là:
A.
.
B.
.
C.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở câu này, học sinh chọn đúng hoặc sai.
.
D.
.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được
điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được
điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được
điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Hai quả cầu (coi là điện tích điểm) điện tích lần lượt là 6 C và -2 C
a/ Hai điện tích hút nhau có thể kết luận hai điện tích cùng dấu.
b/ Tăng đồng thời điện tích của hai quả cầu gấp đôi và giảm khoảng cách đi một nửa thì lực tương tác điện
tăng lên 16 lần.
c/ Khi đặt cách nhau một khoảng r thì chúng hút nhau với lực có độ lớn 2 N. Khoảng r 23,2 cm.
d/ Nếu cho hai vật chạm vào nhau rồi dịch chuyển ra xa nhau 2r thì chúng hút hay hút nhau và với lực có
độ lớn bằng 0,17 N.
Câu 2.(1 điểm) Cho hai bản cực song song, cách nhau 25 cm như hình
vẽ. Hiệu điện thế giữa hai bản là 2 kV.
a/ Cường độ điện trường giữa hai bản tụ ?
b/ Lực điện tác dụng lên điện tích q = +5 µC đặt tại C, biết C nằm
chính giữa hai bản. Điện tích q có xu hướng chuyển động như thế nào?
Câu 3.(1 điểm) Ống tia âm cực (CRT) là một thiết bị thường được thấy trong dao động ký điện tử cũng
như màn hình tivi, máy tính (CRT)… Hình vẽ cho thấy mô hình của một ống tia âm cực, bao gồm hai bản
kim loại phẳng có chiều dài 8 cm, tích điện trái dấu, đặt song song và cách nhau 2 cm. Hiệu điện thế giữa
hai bản kim loại là U = 12 V. Một electron được phóng ra từ điểm A cách đều hai bản kim loại với vận tốc
ban đầu có độ lớn v0 bằng 7.106 m/s và hướng dọc theo trục của ống cho rằng bản kim loại bên dưới có
điện thế lớn hơn. Xem tác dụng của trọng lực là không đáng kể lấy khối lượng của electron là 9,1.10-31 kg .
Độ lệch so với phương ban đầu của electron bao nhiêu cm?
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 345
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề 345
Họ và tên: ……………………………………………..Lớp: 11……………….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi.
B. chỉ có chiều là không đổi.
C. là các đường thẳng song song cách đều.
D. là những đường thẳng đồng quy.
Câu 2: Điện trường đều tồn tại ở
A. xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.
B. xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.
C. xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.
D. trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.
Câu 3: Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi
là , nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:
A. giảm 4 lần
B. tăng 4 lần
C. Tăng 2 lần
D. giảm 2 lần
Câu 4: Có thể làm vật nhiễm điện bằng cách:
A. Cho vật đặt gần một vật khác.
B. cho vật tiếp xúc với vật khác
C. Cho vật tương tác với vật khác.
D. Cho vật cọ xát với một vật khác
Câu 5: Các đường sức của điện trường giữa hai bản phẳng song song
A. là đường cong kín.
B. song song và cách đều.
C. song song nhưng không cách đều.
D. là đường parabol.
Câu 6: Công của lực điện làm dịch chuyển điện tích q từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều không
phụ thuộc vào
A. quĩ đạo đường đi.
B. độ lớn điện tích.
C. Vị trí điểm đầu và điểm cuối.
D. cường độ điện trường.
Câu 7: Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong
điện trường đều theo phương hợp với
góc . Trong trường hợp nào sau đây, công của điện trường lớn
nhất?
A. = 450
B. = 00
C. = 600
D. 900
Câu 8: Hai điện tích điểm q và 2q đặt lần lượt tại A và B. Điện trường tổng hợp triệt tiêu tại
A. Một điểm trong khoảng AB
B. Một điểm ngoài khoảng AB, nằm gần A hơn
C. Một điểm ngoài khoảng AB, nằm gần B hơn
D. Điện trường tổng hợp không thể triệt tiêu tại bất cứ điểm nào
Câu 9: Hai bản kim loại mỏng song song với nhau cách nhau 5 cm, các bản có điện tích bằng nhau nhưng
ngược dấu. Điện trường giữa hai bản 5000 V. Hiệu điện thế hai bản
A. 100000 V.
B. 250 V.
C. 25000 V.
D. 1000 V.
Câu 10: Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Nếu không thay đổi
điện tích và khoảng cách tăng gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng sẽ
A. giảm bốn lần
B. tăng gấp đôi
C. không thay đổi
D. giảm một nửa
Câu 11: Cách đo tốc độ truyền âm nhờ hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng.
B. giao thoa sóng mặt nước.
C. dao động tắt dần.
D. sóng dừng.
Câu 12: Đơn vị của cường độ điện trường là:
A. C/N.
B. N.
C. N/C.
D. V.m.
Câu 13: Một điện tích
đặt tại O trong không khí. Véc tơ cường độ điện trường tại N cách O 10
cm là
A. 18 V/m và hướng ra xa điểm O.
B. 18 V/m và hướng lại gần điểm O.
C. 18000 V/m và hướng ra xa điểm O.
D. 18000 V/m và hướng lại gần điểm O.
Trang 1/3 - Mã đề thi 345
Câu 14: Các điện tích cùng dấu thì
A. hút nhau
B. không hút cũng không đẩy.
C. ban đầu hút nhau sau đó đẩy nhau.
D. đẩy nhau.
Câu 15: Một điện tích thử 1 C được đặt tại điểm P mà điện trường do các điện tích khác gây ra theo hướng
nằm ngang từ trái sang phải và có độ lớn 4.106 N/C. Nếu thay điện tích thử bằng điện tích -1C thì cường
độ điện trường tại P:
A. giữ nguyên độ lớn nhưng thay đổi hướng
B. Tăng độ lớn và thay đổi hướng
C. giữ nguyên
D. giảm độ lớn và đổi hướng
Câu 16: Quan hệ về hướng giữa vectơ cường độ điện trường tại một điểm và lực điện trường tác dụng lên
điện tích thử đặt tại điểm đó là
A. chúng luôn cùng phương cùng chiều.
B. chúng luôn ngược hướng nhau.
C. chúng cùng hướng nếu điện tích thử dương. D. chúng không thể cùng phương.
Câu 17: Một sóng âm có tần số xác định truyền lần lượt trong chất khí, chất lỏng, chất rắn với tốc độ
tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng?
A. v3 > v2 > v1.
B. v2 > v1 > v3.
C. v1 > v3 > v2.
D. v1 > v2 > v3.
Câu 18: Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện
thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?
A. Gia tốc của chuyển động.
B. Phương của chuyển động.
C. Tốc độ của chuyển động.
D. Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.
Câu 19: Trong điện trường đều công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
A. U = A/q
B. U = Ed
C. E = A/qd
D. E = F/q
Câu 20: Tính chất nào sau đây của các đường sức điện là đúng.
A. Tại một điểm bất kì trong điện trường có thể vẽ được nhiều hơn một đường sức đi qua.
B. Các đường sức luôn xuất phát từ các điện tích âm.
C. Các đường sức có mật độ cao hơn ở nơi có điện trường mạnh hơn.
D. Các đường sức có thể cắt nhau.
Câu 21: Hai bản kim loại mỏng song song với nhau, một bản có diện tích bằng hai lần bản kia. Điện
trường giữa hai bản là điện trường đều. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. bản lớn có điện tích lớn hơn bản nhỏ
B. bản lớn có ít điện tích hơn bản nhỏ
C. các bản có điện tích bằng nhau nhưng ngược dấu
D. bản lớn có điện tích bằng hai lần bản nhỏ
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. nơtron có di chuyển từ vật này sang vật khác.
B. electron có thể di chuyển từ vật này sang vật khác
C. electron không thể di chuyển từ vật này sang vật khác
D. proton có thể di chuyển từ vật này sang vật khác.
Câu 23: Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q 1, q2 đặt
cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thì
A. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 25: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong
điện trường
A. tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN.
B. tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q.
C. tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.
D. tỉ lệ nghịch với thời gian di chuyển.
Câu 26: Một nhóm học sinh tiến hành đo tần số sóng âm, dụng nào sau đây không cần khi đo tần số sóng
âm:
A. Âm thoa.
B. Dao động kí điện tử và dây đo.
Trang 2/3 - Mã đề thi 345
C. Bộ khuếch đại tín hiệu
D. Đồng hồ bấm giây.
Câu 27: Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
C. truyền lực cho các điện tích.
D. truyền tương tác giữa các điện tích.
Câu 28: Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất là mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối
lượng , điện tích q đang lơ lửng ở độ cao so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là:
A.
.
B.
.
C.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở câu này, học sinh chọn đúng hoặc sai.
.
D.
.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được
điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được
điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được
điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Hai quả cầu (coi là điện tích điểm) điện tích lần lượt là 6 C và -2 C
a/ Hai điện tích hút nhau có thể kết luận hai điện tích cùng dấu.
b/ Tăng đồng thời điện tích của hai quả cầu gấp đôi và giảm khoảng cách đi một nửa thì lực tương tác điện
tăng lên 16 lần.
c/ Khi đặt cách nhau một khoảng r thì chúng hút nhau với lực có độ lớn 2 N. Khoảng r 23,2 cm.
d/ Nếu cho hai vật chạm vào nhau rồi dịch chuyển ra xa nhau 2r thì chúng hút hay hút nhau và với lực có
độ lớn bằng 0,17 N.
Câu 2.(1 điểm) Cho hai bản cực song song, cách nhau 25 cm như hình
vẽ. Hiệu điện thế giữa hai bản là 2 kV.
a/ Cường độ điện trường giữa hai bản tụ ?
b/ Lực điện tác dụng lên điện tích q = +5 µC đặt tại C, biết C nằm
chính giữa hai bản. Điện tích q có xu hướng chuyển động như thế nào?
Câu 3.(1 điểm) Ống tia âm cực (CRT) là một thiết bị thường được thấy trong dao động ký điện tử cũng
như màn hình tivi, máy tính (CRT)… Hình vẽ cho thấy mô hình của một ống tia âm cực, bao gồm hai bản
kim loại phẳng có chiều dài 8 cm, tích điện trái dấu, đặt song song và cách nhau 2 cm. Hiệu điện thế giữa
hai bản kim loại là U = 12 V. Một electron được phóng ra từ điểm A cách đều hai bản kim loại với vận tốc
ban đầu có độ lớn v0 bằng 7.106 m/s và hướng dọc theo trục của ống cho rằng bản kim loại bên dưới có
điện thế lớn hơn. Xem tác dụng của trọng lực là không đáng kể lấy khối lượng của electron là 9,1.10-31 kg .
Độ lệch so với phương ban đầu của electron bao nhiêu cm?
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 345
 









Các ý kiến mới nhất