Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngoc Ngan
Ngày gửi: 10h:43' 24-04-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 241
Nguồn:
Người gửi: Ngoc Ngan
Ngày gửi: 10h:43' 24-04-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 241
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN THI HK 2- K11
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đường sức của điện trường đều là những
A. Đường thẳng song song cách đều nhau.
B. Đường thẳng vuông góc với nhau.
C. Đường parabol.
D. Đáp án khác.
Câu 2: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 110 V.
Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5.103 V/m.
B. 2,75.103 V/m.
C. 50000 V/m.
D. 2570 V/m.
Câu 3: Biểu thức nào sau đây sai:
A. UMN = VN – VM.
B. UMN = E.d.
C. Không có đáp án sai.
D. UMN = UNM.
Câu 4: Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu:
A. Đường đi từ M đến N càng dài.
B. Đường đi từ M đến N càng ngắn.
C. Hiệu điện thế UMN càng nhỏ.
D. Hiệu điện thế UMN càng lớn.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng.
B. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng.
C. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.
D. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện.
Câu 6: Tìm biểu thức sai:
A. W =
Q2
.
2C
B. W =
CU2
2
.
C. W =
QU
2
.
D. W =
QU2
2
.
Câu 7: Dòng điện có chiều quy ước là chiều chuyển động của
A. Hạt electron.
B. Hạt notron.
C. Hạt có điện tích dương.
D. Hạt mang điện tích âm.
Câu 8: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian 10 s là
10,25.1019 electron. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là:
A. 1,025 A.
B. 1,64 A.
C. 10,25 mA.
D. 0,164 A.
Câu 9: Trên bàn là có ghi 220 V – 1100 W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có công suất là
bao nhiêu?
A. 2420 W.
B. 1100 A.
C. 220 W.
D. 1,1.103 W.
Câu 10: Muốn đo cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn cần các dụng cụ gì? Mắc dụng cụ đó như thế nào
với vật cần đo?
A. Điện kế mắc song song với vật cần đo.
B. Vôn kế mắc nối tiếp với vật cần đo.
C. Ampe kế mắc nối tiếp với vật cần đo.
D. Ampe kế mắc song song với vật cần đo.
Câu 11: Khoảng cách giữa một proton và một electron là r = 5.10-11 m, coi rằng proton và electron là các
điện tích điểm. Tính lực điện tương tác giữa chúng.
A. 9,216.10-12 N.
B. 4,6.10-12 N.
C. 9,216.10-8 N.
D. 4,6.10-10 N.
Câu 12: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?
A. Ôm.
B. Oát.
C. Vôn.
D. Ampe.
Câu 13: Điện trở là:
A. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở electron của vật liệu.
B. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của vật liệu.
C. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở neutron của vật liệu.
D. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở lực lạ của vật liệu.
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
1
Câu 14: Nội dung định luật Ôm là:
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn điện trở của
dây.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ
với điện trở của dây.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch
với điện trở của dây.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của
dây.
Câu 15: Nguyên nhân chính gây ra điện trở là:
A. Do sự va chạm của các electron với các ion dương ở các nút mạng.
B. Do có vật cản trở trong vật dẫn.
C. Không có nguyên nhân cụ thể.
D. Đáp án khác.
Câu 16: Đường đặc trưng vôn ampe có dạng
A. Hyperbol.
B. Paradol.
C. Elip.
D. đường thẳng qua gốc tọa độ.
Câu 17: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A. Giảm đi.
B. Không thay đổi
C. Tăng lên.
D. Tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó giảm
dần.
Câu 18: Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:
A. Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.
B. Chuyển động định hướng của các electron tăng lên.
C. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.
D. Đáp án khác.
Câu 19: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5 A.
Nếu hiệu điện thế đặt vào điện trở đó là 36 V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn đó là bao nhiêu?
A. 1 A.
B. 1,5 A.
C. 2 A.
D. 2,5 A.
Câu 20: Một dây dẫn có điện trở 50 Ω chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện
thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:
A. 1500 V.
B. 15 V.
C. 60 V.
D. 6 V.
Câu 21: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện.
B. sinh công trong mạch điện.
C. tạo ra điện tích dương trong một giây.
D. dự trữ điện tích của nguồn điện.
Câu 22: Điện trở trong càng lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn như thế nào ?
A. Càng lớn.
B. Càng nhỏ.
C. Không thay đổi.
D. Tăng 5 lần.
Câu 23: Điều kiện để có dòng điện là:
A. Chỉ cần có hiệu điện thế.
B. Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn.
C. Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
D. Chỉ cần có nguồn điện.
Câu 24: Suất điện động được xác định bằng công thức nào sau đây ?
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
2
A. E =
q
A
B. E =
I
U
C. E=A.q
D. E=
A
q
Câu 25: Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.
B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.
C. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion
dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.
D. Nguồn là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.
Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động ξ = 9 V và
điện trở trong r = 1 Ω. Các điện trở mạch ngoài R1 = R2 = R3 = 3 Ω, R4 = 6 Ω.
Tính cường độ dòng điện chạy qua mạch điện?
A. 0,5 A.
B. 1 A.
C. 1,5 A.
D. 2 A.
Câu 27: Xét mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động ξ = 2 V, điện trở trong r = 0,1 Ω mắc với điện
trở ngoài R = 99,9 Ω. Tìm hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.
A. 1,889 V.
B. 1,998 V.
C. 1,989 V.
D. 1,898 V.
Câu 28: Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C thì lực là phải
sinh một công là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực là phải sinh một công là:
A. 10 mJ.
B. 15 mJ.
C. 20 mJ.
D. 30 mJ.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Cho hai điện tích q1 = 3.10-6 C, q2 = 6.10-6 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 5 cm. Tính cường
độ điện trường tại C biết CA = 2 cm, CB = 3 cm. (7,5.106 V/m)
Câu 2: Khối lượng mol nguyên tử của đồng là 64.10-3 kg/mol. Khối lượng riêng của đồng là 8,9.103 kg/m3.
Biết rằng mỗi nguyên tử đồng đóng góp 1 êlectrôn dẫn. Tính mật độ e tự do trong đồng?
Hướng giải:
𝑚
▪ Số mol n = 𝑀 =
𝐷𝑉
𝑀
▪ 1 mol chứa NA hạt → Số nguyên tử đồng trong n mol: N = n.NA =
𝑁
𝐷
𝐷.𝑉
𝑀
.NA
8,9.103
Mật độ nguyên tử đồng chính là mật độ e: 𝑉 = 𝑀.NA = 64.10−3 .6,02.1023 = 8,375.1028 ► C
Câu 3:a. Cho mạch điện gồm 1 nguồn có E=13 V, r = 4 Ω và một điện trở R = 6 Ω. Tính công suất tiêu
thụ toàn mạch. (16,9W)
b. Có hai bóng đèn có ghi 220 V – 60 W và một quạt điện loại 220 V – 100 W. Nếu mỗi ngày đèn được
thắp 6 giờ và quạt sử dụng 5 giờ thì trong 1 tháng (30 ngày), gia đình này tiêu thụ bao nhiêu điện năng?
Tính tiền điện phải trả nếu mỗi số công tơ là 2000đ.
Bài giải câu 3:
Điện năng tiêu thụ trong 1 tháng là: A = Ađ + Aq =( 2.60.30.6 + 100.30.5).10-3 = 36,6 kWh
Số tiền điện là: N = 2000. 36,6 = 73200 đồng.
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
3
ĐỀ LÍ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II 11.ĐỀ 2
I.Trắc nghiệm
Câu 1: Hai điện tích điểm q1 = +3 μC và q2 = -3 μC, đặt trong dầu ( ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3
cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là
A. 15N.
B. 5N.
C. 45N.
D. 20N.
Câu 2 : Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 50 V.
Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5000 V/m.
B. 1250 V/m.
C. 2500 V/m.
D. 1000 V/m.
Câu 3 : Điện trường đều là điện trường có
A. Chiều của vector cường độ điện trường không đổi.
B. Độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử không đổi.
C. Độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau.
D. Vector cường độ điện trường tại mọi điểm đều không bằng nhau.
Câu 4 : Điện thế là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về
A. Khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
B. Khả năng sinh công tại một điểm.
C. Khả năng tác dụng lực tại một điểm.
D. Khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
Câu 5 : Điện thế tại một điểm trong điện trường được xác định bởi biểu thức:
A. V=q.A.
B. V=A.
C. V=A/q.
D. V=q/A.
Câu 6 : Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho
A. Tác dụng mạnh yếu của dòng điện.
B. Khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.
C. Khả năng sinh công của điện trường
D. Điện trường về phương diện tạo ra thế năng.
Câu 7 : Cho ba tụ điện C1 = 20 pF, C2 = 10 pF, C3 = 30 pF ghép nối tiếp với nhau. Điện dung của bộ tụ
điện này là
A. 5,45 nF.
B. 60 pF.
C. 5,45 pF.
Câu 8 : Dòng điện được định nghĩa là
A.
B.
C.
D.
D. 60 nF.
Dòng chuyển dời của các điện tích.
Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
Dòng chuyển dời có hướng của các electron.
Dòng chuyển dời của ion dương.
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
4
Câu 9 : Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của
nguồn?
A. Pin điện hóa.
B. Đồng hồ đa năng hiện số.
C. Dây dẫn nối mạch.
D. Thước đo chiều dài.
Câu 10 : Để xác định suất điện động và điện trở trong của pin cần đo các đại lượng nào?
A. Hiệu điện thế hai đầu của pin.
B. Cường độ dòng điện chạy trong mạch.
C. Cả A và B đều sai.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 11 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn
A. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn
B. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn
C. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn
D. Đại lượng R đặc trưng trưng cho tính cản trở điện lượng của vật gọi là điện trở của vật dẫn
Câu 12: Nguyên nhân nào sau đây gây ra điện trở kim loại
A. Sự mất trật tự của mạng tinh thể
B. Các nguyên tử tạp chất
C. Ảnh hưởng từ nhiệt độ
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 13: Trong hệ trục tọa độ Oxy, đường đặc trưng vôn- ampe là
A. Đường thẳng không quá gốc tọa độ
B. Đường hypepol
C. Là đường elip
D. Đường thẳng qua gốc tọa độ
Câu 14: So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây đúng
A. Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ
B. Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ
C. Điện trở của đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận
D. Điện trở của đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận
Câu 15: Theo định luật Ôm thì phát biểu nào sau đây là đúng
A. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ
lệ thuận với điện trở của dây
B. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và với
điện trở của dây
C. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn
và với điện trở của dây
D. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ
nghịch với điện trở của đây
Câu 16: Hãy sắp theo thứ tự đơn vị đo các đại lượng sau : hiệu điện thế, cường độ điện trường, điện trở
A.
B.
C.
D.
Ampe, vôn, ôm
Vôn, ôm, ampe
Vôn, ampe, ôm
Ôm, vôn, ampe
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
5
Câu 17 : Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
A. Bằng tổng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần
B. Bằng hiệu các hiệu điện thế của các điện trở thành phần
C. Bằng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần
D. Luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần
Câu 18: Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,3A. Nếu
giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây 4V thì dòng điện qua dây dẫn khi đó cường độ dòng điện là bao
nhiêu
A. 0,5A
B. 0,4A
C. 0,3A
D. 0,2A
Câu 19: Hai điện trở R1 = 5Ω và R2 = 10Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 4A.
Thông tin nào sau đây sai
A .Điện trở tương đương đương của cả mạch là 15Ω
B. Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 4A
C. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là 50V
D. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 20V
Câu 20 : Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
A. Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.
B. Cường độ dòng điện qua vật dẫn.
C. Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.
D. Điện trở của vật dẫn.
Câu 21 : Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.
B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
Câu 22 : Suất điện động của một acquy là 3V, lực lạ đã thực hiện một công là 6 mJ. Lượng điện tích dịch
chuyển khi đó là
A. 18.10–3 C
B. 2.10–3 C
C. 0,5.10–3 C
D. 1,8.10–3 C
Câu 23 : Một acquy có suất điện động là 12V, sinh ra công là 720 J khi dịch chuyển điện tích ở bên
trong. Điện lượng mà acquy đã dịch chuyển:
A. 60 C
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
6
B. 6 C
C. 600 C
D. 0,06 C.
Câu 24 :Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 0,5 A. Hiệu
điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là
A. 11 V và 10 V.
B. 10 V và 11 V.
C. 5,5 V và 5 V.
D. 5 V và 5,5 V.
Câu 25 : Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách
A. Tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion ra khỏi các cực của nguồn.
B. Sinh ra eletron ở cực âm.
C. Sinh ra eletron ở cực dương.
D. Làm biến mất eletron ở cực dương
Câu 26 : Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?
A. Quạt máy
B. Acquy
C. Bếp lửa
D. Đèn pin
Câu 27 : Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài tăng hai lần thì cường độ dòng
điện trong mạch chính:
A. Giảm hai lần.
B. Tăng hai lần.
C. Không đổi.
D. Chưa đủ dữ kiện để xác định.
Câu 28 : mạch điện trong đó nguồn điện có điện trở trong r = 1Ω. Các điện trở của mạch ngoài R1 = 6Ω,
R2 = 2Ω, R3 = 3Ω mắc nối tiếp nhau. Dòng điện chạy trong mạch là 1A. Tính suất điện động của nguồn
điện và hiệu suất của nguồn điện.
A. E = 12 V, H = 80,78 %
B. E = 12 V, H = 91,67 %
C. E = 12 V, H = 83,45 %
D. E = 12 V, H = 95,13 %
II.Tự luận
Câu 1: Cho hai điện tích giống nhau đạt tại 2 điểm A và B cách nhau mọi khoảng a = 6cm trong chân
không. Cho q= 5.10-⁶ C
a. Xác định cường độ điện trường tại C nằm trên đường trung trực AB cách AB 4cm
b. Xác định lực tĩnh điện tác dụng lên q3 = 10-6C đặt tại C , q3 hướng về đâu?
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
7
Câu 2 :Một quạt điện được sử dụng dưới hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua quạt có cường độ là
5A. Tính số điện và tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 45 phút,
nhà sử dụng 3 cây quạt cùng loại. Biết giá điện như sau:
Điện năng tiêu thụ.
Giá tiền cho 1 kWh
0-50 kWh.
1549 đ
51-100 kWh.
1600 đ
101-200 kWh.
1858 đ
201-300 kWh.
2340 đ
Câu 3 :Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành dòng điện không đổi. Dây có
tiết diện ngang S = 0,6 mm² ,trong thời gian 20 giây có điện lượng q =9,6 C đi qua . Biết độ lớn điện tích
của electron là e = 1,6.10-¹⁹C, mật độ electron tự do là n = 4.10²⁸ hạt/m³.
a. Số electron đi qua tiết diện ngang của dây dẫn trong thời gian trên.
b. Tốc độ trung bình của các electron tạo nên dòng điện
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
8
ĐỀ ÔN THI HK2-LÝ 11 – ĐỀ 3
I.Trắc nghiệm:
Câu 1: Hai điện tích q1 = 6.10-8 C và q2= 3.10-8 C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Lực tương tác
giữa hai điện tích là:
A.54.10-2 N
C.1,8.10-3 N
B.5,4.10-3 N
D.2,7.10-3 N
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không phải đặc điểm của lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt
trong điện trường đều là:
A.Điểm đặt tại điện tích điểm.
B.Phương song song với các đường sức từ.
C.Ngược chiều với vecto E
D.Độ lớn F = qE.
Câu 3: Một hạt bụi nhỏ có khối lượng m = 0,1 mg, nằm lơ lửng trong điện trường giữa hai bản kim loại
phẳng. Các đường sức điện có phương thẳng đứng và chiều hướng từ dưới lên trên. Hiệu điện thế giữa
hai bản là 120 V. Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Xác định điện tích của hạt bụi. Lấy g = 10 m/s2.
A.8,3.10-11 C.
B.8,0.10-10 C.
C.3,8.10-11 C.
D.8,9.10-11 C.
Câu 4: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 50 V.
Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A.5000 V/m.
B.1250 V/m.
C.2500 V/m
D.1000 V/m.
Câu 5: Một proton chỉ chịu tác dụng của lực điện, chuyển động trong điện trường đều dọc theo một
đường sức từ điểm C đến điểm D. Nhận xét nào sau đây sai?
A.Đường sức điện có chiều từ C đến D
B.Điện thế tại điểm C cao hơn điện thế tại điểm D
C.Nếu điện thế tại điểm C bằng 0 thì điện thế tại điểm D có giá trị âm
D.Điện thế tại điểm D cao hơn điện thế tại điểm C.
Câu 6: Biểu thức nào sau đây là sai?
A.UMN = VM - VN.
B.U = E.d.
C.A = qEd.
D.UMN = AMN.q.
Câu 7: Công thức nào sau đây không đúng về năng lượng của điện trường trong tụ điện.
A.W = Q2/(2C).
B.W = QU/2. C.W = CU2/2. D.W = C2/(2Q).
Câu 8: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15 (μF), C3 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau. Điện
dung của bộ tụ điện là:
A.Cb = 5 (μF).
B.Cb = 10 (μF).
C.Cb = 15 (μF).
D.Cb = 55 (μF).
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
9
Câu 9: Trong thời gian 5 s có một điện lượng Δq = 2,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc
một bóng điện. Cường độ dòng điện qua đèn là
A.0,5 A.
B.2,5 A
C.5,0 A.
D.0,75 A.
Câu 10: Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì
A.điện trở suất của kim loại giảm.
B.điện trở suất của kim loại tăng.
C.điện trở suất không thay đổi.
D.điện trở suất tăng rồi lại giảm.
Câu 11: Hệ số nhiệt điện trở α của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A.Khoảng nhiệt độ và chế độ gia công của vật liệu đó.
B.Độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.
C.Độ sạch của kim loại.
D.Nhiệt độ, độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.
Câu 12: Đường đặc trưng Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện
trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường
A.cong hình elip.
B.thẳng
C.hyperbol
D.parabol.
Câu 13: Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu
như không sáng lên vì:
A.Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
B.Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
C.Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
D.Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
Câu 14: Tìm phát biểu sai khi nói về tính chất dẫn điện của kim loại
A.Kim loại là chất dẫn điện tốt
B.Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm ở bất kì nhiệt độ nào.
C.Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ
D.Điện trở suất của kim loại nhỏ, nhỏ hơn 107Ω.m
Câu 15: Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2 A. Hiệu
điện thế 2 đầu nguồn là
A.12 V.
B.20 V.
C.2 V.
D.0,5 V.
Câu 16: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín. Khi
đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Cường độ dòng điện trong mạch là
A.I = 120 (A). B.I=12(A)
C.I = 2,5 (A). D.I = 25 (A)
Câu 17:Một mạch điện gồm một nguồn pin 9V, điện trở ngoài là 4Ω, cường độ dòng điện toàn mạch là
2A. Điện trở trong nguồn pin là:
A.0,5(Ω).
B.4,5(Ω).
C.1(Ω).
D.2(Ω).
Câu 18: Một bộ 3 đèn giống nhau có điện trở 3 Ω được mắc nối tiếp với nhau và nối với nguồn 1 Ω thì
dòng điện trong mạch chính 1 A. Khi tháo một bóng khỏi mạch thì dòng điện trong mạch chính là
A.0 A.
B.10/7 A.
C.1 A.
D.7/ 10 A
Câu 19: Một điện trở R = 4Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện động E = 1,5V để tạo thành mạch
kín thì công suất tỏa nhiệt ở điện trở này là P = 0,36W. Tính điện trở trong r trong nguồn điện.
A.0,2Ω .
B. 0,5Ω.
C. 1Ω.
D. 1,5Ω.
Câu 20: Hai điện cực trong pin điện hóa gồm
A. hai vật dẫn điện khác bản chất
B. hai vật dẫn điện cùng bản chất
C. hai vật cách điện cùng bản chất
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
10
D. một vật dẫn điện, một vật cách điện.
Câu 21: Công của nguồn điện là
A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.
B. công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.
C. công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.
D. công của dòng điện khi dịch chuyển một điện tích dương trong mạch kín.
Câu 22: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.
C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.
D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
Câu 23: Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.
B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.
C. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion
dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.
D. Nguồn là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.
Câu 24: Điều kiện để có dòng điện là:
A.có hiệu điện thế.
B.có điện tích tự do.
C.có hiệu điện thế và điện tích tự do.
D.có nguồn điện
Câu 25: Để trang trí người ta dùng các bóng đèn 12V – 6W mắc nối tiếp với mạng điện có hiệu điện
thế U = 120V. Để các đèn sáng bình thường thì số bóng đèn phải sử dụng là
A. 2 bóng
B. 10 bóng
C. 20 bóng
D. 40 bóng.
Câu 26: Công thức tính công suất điện của một đoạn mạch là
A.P=It
B. P=E It
C. P=E I
D. P=UI
Câu 27: Hãy sắp đặt theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện
trở
A. Ampe, ôm, vôn.
C. Vôn, ampe, ôm.
B. Vôn, ôm, ampe.
D. Ôm, vôn, ampe
Câu 28: Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. ...của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện
càng tốt.
A. Điện trở
C. Cường độ.
B. Chiều dài.
D. Hiệu điện thế
II.Tự luận:
Bài 1: Cho hai điện tích q1 = 4.10-10C, q2 = -4.10-10C đặt tại A, B trong không khí biết AB = 10cm. Xác
định véc tơ cường độ điện trường E tại
a/ Trung điểm của AB
b/ M biết MA = MB = 10cm
Bài 2: Một dòng điện không đổi có I = 4,8A chạy qua một dây kim loại tiết diện thẳng S = 1 cm2. Tính:
a/ Số êlectrôn qua tiết diện thẳng của dây trong 1s.
b/ Vận tốc trung bình của chuyển động định hướng của êlectrôn.
Biết mật độ êlectrôn tự do n = 3.1028m–3.
Bài 3: Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220 V- 50 Hz – 1000W.
a/ Tính nhiệt lượng mà bàn là toả ra trong 20 phút theo đơn vị jun (J).
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
11
b/ Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là này trong 30 ngày, mỗi ngày 30 phút, cho rằng giá
tiền điện là 1500 đ/(kw.h).
ĐÁP ÁN:
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
a) Nhiệt lượng bàn là tỏa ra:
Q = Pt = 1000.30.60 =18.105≈ 0,5kW.h
b) Tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là trong 30 ngày
M = 1500.Q.30 = 0,367.30.700 = 22.500 đ
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
12
ĐỀ ÔN THI HK2 – K11 – ĐỀ 4
Câu 1. Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ồ = 81) cách nhau 3 (cm). Lực đẩy giữa chúng
bằng 0,2.10-5 (N). Hai điện tích đó
A. trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2 (μC).
B. cùng dấu, độ lớn là 4,472.10-10 (μC).
C. trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (μC).
D. cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-3 (μC).
Câu 2. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm). Lực đẩy giữa
chúng là F = 1,6.10-4 (N). Độ lớn của hai điện tích đó là:
A. q1 = q2 = 2,67.10-9 (μC).
B. q1 = q2 = 2,67.10-7 (μC).
C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C).
D. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C).
Câu 3. Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển
động:
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. ngược chiều đường sức điện trường.
C. vuông góc với đường sức điện trường.
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
Câu 4. Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển
động:
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. ngược chiều đường sức điện trường.
C. vuông góc với đường sức điện trường.
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
Câu 5. Khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây là không đúng?
A. Điện trường đều là 1 điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau
B. Điện trường đều là 1 điện trường mà véc-tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau
C. Trong 1 điện trường đều, 1 điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như nhau
D. Để biểu diễn 1 điện trường đều, ta vẽ các đường sức song song với nhau.
Câu 6. Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi.
B. chỉ có chiều là không đổi.
C. là các đường thẳng song song cách đều.
D. là những đường thẳng đồng quy.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?
(1) cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại
điểm đó
(2) vectơ cường độ điện trường tại một điểm cùng chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương đặt tại
điểm đó
(3) cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó
(4) các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau
(5) nằm điện trường do điện tích âm gây ra trong không gian là điện trường đều
A. 2,4
B. 1,3
C. 2,3
D. 3,4
Câu 8: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V.
Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5000 V/m.
B. 2500 V/m.
C. 800 V/m.
D. 80 V/m.
Câu 9: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 100 V.
Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5000 V/m.
B. 2500 V/m.
C. 800 V/m.
D. 80 V/m.
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
13
Câu 10: Thế năng điện của một điện tích 𝑞 đặt tại điểm 𝑀 trong một điện trường bất kì đặc trưng cho
A. điện tích q.
B. vị trí điểm M.
C. điện trường.
D. Khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q
Câu 11. Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường
đều A = qEd thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không chắc chắn đúng.
A. d là chiều dài của đường đi.
B. d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức.
C. d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức.
D. d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức.
Câu 12. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét không đúng là
A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.
C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
Câu 13. Fara là điện dung của một tụ điện mà
A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.
B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C.
C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.
D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.
Câu 14. Xét mạch điện như Hình 14.9. Biết hiệu điện thế giữa
hai điểm A, B bằng 6 V và điện dung của hai tụ điện lần lượt
là 2 và 4 . Xác định điện dung của bộ tụ
B. 2
A. 6 .
C.4
D.4/3
Hình 14.9. Hai tụ mắc nối tiếp.
Câu 15. Tính điện dung tương đương trong các trường hợp sau:C1 = 2 μ F, C2 = 4 μ F, C3 = 6 μ F; U = 100V.
C1
C2
C3
A.6 .
B. 12
C.4
D.4/3
Câu 16. Tính điện dung tương đương trong các trường hợp sau: C1 = 1 μ F, C2 = 1,5 μ F, C3 = 3 μ F; U =
120V.
C1
A.6 .
C2
C3
B. 12
C. 0.5
D.4/3
Câu 17. Tính điện dung tương đương trong các trường hợp sau:
C1 = 0,2 μ F, C2 = 1 μ F, C3 = 3 μ F; U = 12V.
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
14
C2
C3
C1
A. 0,95 .
B. 12
C. 0.5
D.4/3
Câu 18. Tính điện dung tương đương, điện tích trong các trường hợp sau:
C2
C1 = C2 = 2 μ F, C3 = 1 μ F; U = 10V.
A. 0,75 .
B. 1,2
C1
C. 0.5
D.4/3
C3
Câu 19. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng
2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:
A. q = 8.10-6 (μC).
B. q = 12,5.10-6 (μC).
C. q = 8 (μC).
D. q = 12,5 (μC).
Câu 20. Điện trường đều là điện trường có
A. độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau
B. véctơ E tại mọi điểm đều bằng
nhau
C. chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi D. độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích
thử là không đổi
Câu 21: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200
V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5000 V/m.
B. 50 V/m.
C. 800 V/m.
D. 80 V/m.
Câu 22. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đơn vị của điện thế là V/C (vôn/culông)
B. Công của lực điện trường chỉ phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà không phụ thuộc vào vị trí điểm
đầu, điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường
C. Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực của điện
trường tại điểm đó.
D. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện
trường làm di chuyển điện tích giữa hai điểm đó
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?
A. Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện
B. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó
C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra
D. Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau
Câu 24. Trong thời gian t, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây là q. Cường độ dòng điện không
đổi được tính bằng công thức nào?
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
15
A. I =
𝑞2
𝑡
B. I = q.t
C. I =
𝑞
𝑡
D. I = 𝑞
𝑡
Câu 25 : Điện trở là:
A. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở electron của vật liệu.
B. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của vật liệu.
C. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở neutron của vật liệu.
D. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở lực lạ của vật liệu.
Câu 26 :. Trong hệ tọa độ OUI, đường đặc trưng vôn-ampe là
A. đường thẳng khô...
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đường sức của điện trường đều là những
A. Đường thẳng song song cách đều nhau.
B. Đường thẳng vuông góc với nhau.
C. Đường parabol.
D. Đáp án khác.
Câu 2: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 110 V.
Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5.103 V/m.
B. 2,75.103 V/m.
C. 50000 V/m.
D. 2570 V/m.
Câu 3: Biểu thức nào sau đây sai:
A. UMN = VN – VM.
B. UMN = E.d.
C. Không có đáp án sai.
D. UMN = UNM.
Câu 4: Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu:
A. Đường đi từ M đến N càng dài.
B. Đường đi từ M đến N càng ngắn.
C. Hiệu điện thế UMN càng nhỏ.
D. Hiệu điện thế UMN càng lớn.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng.
B. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng.
C. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.
D. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện.
Câu 6: Tìm biểu thức sai:
A. W =
Q2
.
2C
B. W =
CU2
2
.
C. W =
QU
2
.
D. W =
QU2
2
.
Câu 7: Dòng điện có chiều quy ước là chiều chuyển động của
A. Hạt electron.
B. Hạt notron.
C. Hạt có điện tích dương.
D. Hạt mang điện tích âm.
Câu 8: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian 10 s là
10,25.1019 electron. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là:
A. 1,025 A.
B. 1,64 A.
C. 10,25 mA.
D. 0,164 A.
Câu 9: Trên bàn là có ghi 220 V – 1100 W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có công suất là
bao nhiêu?
A. 2420 W.
B. 1100 A.
C. 220 W.
D. 1,1.103 W.
Câu 10: Muốn đo cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn cần các dụng cụ gì? Mắc dụng cụ đó như thế nào
với vật cần đo?
A. Điện kế mắc song song với vật cần đo.
B. Vôn kế mắc nối tiếp với vật cần đo.
C. Ampe kế mắc nối tiếp với vật cần đo.
D. Ampe kế mắc song song với vật cần đo.
Câu 11: Khoảng cách giữa một proton và một electron là r = 5.10-11 m, coi rằng proton và electron là các
điện tích điểm. Tính lực điện tương tác giữa chúng.
A. 9,216.10-12 N.
B. 4,6.10-12 N.
C. 9,216.10-8 N.
D. 4,6.10-10 N.
Câu 12: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?
A. Ôm.
B. Oát.
C. Vôn.
D. Ampe.
Câu 13: Điện trở là:
A. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở electron của vật liệu.
B. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của vật liệu.
C. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở neutron của vật liệu.
D. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở lực lạ của vật liệu.
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
1
Câu 14: Nội dung định luật Ôm là:
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn điện trở của
dây.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ
với điện trở của dây.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch
với điện trở của dây.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của
dây.
Câu 15: Nguyên nhân chính gây ra điện trở là:
A. Do sự va chạm của các electron với các ion dương ở các nút mạng.
B. Do có vật cản trở trong vật dẫn.
C. Không có nguyên nhân cụ thể.
D. Đáp án khác.
Câu 16: Đường đặc trưng vôn ampe có dạng
A. Hyperbol.
B. Paradol.
C. Elip.
D. đường thẳng qua gốc tọa độ.
Câu 17: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
A. Giảm đi.
B. Không thay đổi
C. Tăng lên.
D. Tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó giảm
dần.
Câu 18: Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:
A. Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.
B. Chuyển động định hướng của các electron tăng lên.
C. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.
D. Đáp án khác.
Câu 19: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5 A.
Nếu hiệu điện thế đặt vào điện trở đó là 36 V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn đó là bao nhiêu?
A. 1 A.
B. 1,5 A.
C. 2 A.
D. 2,5 A.
Câu 20: Một dây dẫn có điện trở 50 Ω chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện
thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:
A. 1500 V.
B. 15 V.
C. 60 V.
D. 6 V.
Câu 21: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện.
B. sinh công trong mạch điện.
C. tạo ra điện tích dương trong một giây.
D. dự trữ điện tích của nguồn điện.
Câu 22: Điện trở trong càng lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn như thế nào ?
A. Càng lớn.
B. Càng nhỏ.
C. Không thay đổi.
D. Tăng 5 lần.
Câu 23: Điều kiện để có dòng điện là:
A. Chỉ cần có hiệu điện thế.
B. Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn.
C. Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
D. Chỉ cần có nguồn điện.
Câu 24: Suất điện động được xác định bằng công thức nào sau đây ?
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
2
A. E =
q
A
B. E =
I
U
C. E=A.q
D. E=
A
q
Câu 25: Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.
B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.
C. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion
dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.
D. Nguồn là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.
Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động ξ = 9 V và
điện trở trong r = 1 Ω. Các điện trở mạch ngoài R1 = R2 = R3 = 3 Ω, R4 = 6 Ω.
Tính cường độ dòng điện chạy qua mạch điện?
A. 0,5 A.
B. 1 A.
C. 1,5 A.
D. 2 A.
Câu 27: Xét mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động ξ = 2 V, điện trở trong r = 0,1 Ω mắc với điện
trở ngoài R = 99,9 Ω. Tìm hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.
A. 1,889 V.
B. 1,998 V.
C. 1,989 V.
D. 1,898 V.
Câu 28: Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C thì lực là phải
sinh một công là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực là phải sinh một công là:
A. 10 mJ.
B. 15 mJ.
C. 20 mJ.
D. 30 mJ.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Cho hai điện tích q1 = 3.10-6 C, q2 = 6.10-6 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 5 cm. Tính cường
độ điện trường tại C biết CA = 2 cm, CB = 3 cm. (7,5.106 V/m)
Câu 2: Khối lượng mol nguyên tử của đồng là 64.10-3 kg/mol. Khối lượng riêng của đồng là 8,9.103 kg/m3.
Biết rằng mỗi nguyên tử đồng đóng góp 1 êlectrôn dẫn. Tính mật độ e tự do trong đồng?
Hướng giải:
𝑚
▪ Số mol n = 𝑀 =
𝐷𝑉
𝑀
▪ 1 mol chứa NA hạt → Số nguyên tử đồng trong n mol: N = n.NA =
𝑁
𝐷
𝐷.𝑉
𝑀
.NA
8,9.103
Mật độ nguyên tử đồng chính là mật độ e: 𝑉 = 𝑀.NA = 64.10−3 .6,02.1023 = 8,375.1028 ► C
Câu 3:a. Cho mạch điện gồm 1 nguồn có E=13 V, r = 4 Ω và một điện trở R = 6 Ω. Tính công suất tiêu
thụ toàn mạch. (16,9W)
b. Có hai bóng đèn có ghi 220 V – 60 W và một quạt điện loại 220 V – 100 W. Nếu mỗi ngày đèn được
thắp 6 giờ và quạt sử dụng 5 giờ thì trong 1 tháng (30 ngày), gia đình này tiêu thụ bao nhiêu điện năng?
Tính tiền điện phải trả nếu mỗi số công tơ là 2000đ.
Bài giải câu 3:
Điện năng tiêu thụ trong 1 tháng là: A = Ađ + Aq =( 2.60.30.6 + 100.30.5).10-3 = 36,6 kWh
Số tiền điện là: N = 2000. 36,6 = 73200 đồng.
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
3
ĐỀ LÍ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II 11.ĐỀ 2
I.Trắc nghiệm
Câu 1: Hai điện tích điểm q1 = +3 μC và q2 = -3 μC, đặt trong dầu ( ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3
cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là
A. 15N.
B. 5N.
C. 45N.
D. 20N.
Câu 2 : Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 50 V.
Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5000 V/m.
B. 1250 V/m.
C. 2500 V/m.
D. 1000 V/m.
Câu 3 : Điện trường đều là điện trường có
A. Chiều của vector cường độ điện trường không đổi.
B. Độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử không đổi.
C. Độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau.
D. Vector cường độ điện trường tại mọi điểm đều không bằng nhau.
Câu 4 : Điện thế là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về
A. Khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
B. Khả năng sinh công tại một điểm.
C. Khả năng tác dụng lực tại một điểm.
D. Khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
Câu 5 : Điện thế tại một điểm trong điện trường được xác định bởi biểu thức:
A. V=q.A.
B. V=A.
C. V=A/q.
D. V=q/A.
Câu 6 : Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho
A. Tác dụng mạnh yếu của dòng điện.
B. Khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.
C. Khả năng sinh công của điện trường
D. Điện trường về phương diện tạo ra thế năng.
Câu 7 : Cho ba tụ điện C1 = 20 pF, C2 = 10 pF, C3 = 30 pF ghép nối tiếp với nhau. Điện dung của bộ tụ
điện này là
A. 5,45 nF.
B. 60 pF.
C. 5,45 pF.
Câu 8 : Dòng điện được định nghĩa là
A.
B.
C.
D.
D. 60 nF.
Dòng chuyển dời của các điện tích.
Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
Dòng chuyển dời có hướng của các electron.
Dòng chuyển dời của ion dương.
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
4
Câu 9 : Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của
nguồn?
A. Pin điện hóa.
B. Đồng hồ đa năng hiện số.
C. Dây dẫn nối mạch.
D. Thước đo chiều dài.
Câu 10 : Để xác định suất điện động và điện trở trong của pin cần đo các đại lượng nào?
A. Hiệu điện thế hai đầu của pin.
B. Cường độ dòng điện chạy trong mạch.
C. Cả A và B đều sai.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 11 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn
A. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn
B. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn
C. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn
D. Đại lượng R đặc trưng trưng cho tính cản trở điện lượng của vật gọi là điện trở của vật dẫn
Câu 12: Nguyên nhân nào sau đây gây ra điện trở kim loại
A. Sự mất trật tự của mạng tinh thể
B. Các nguyên tử tạp chất
C. Ảnh hưởng từ nhiệt độ
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 13: Trong hệ trục tọa độ Oxy, đường đặc trưng vôn- ampe là
A. Đường thẳng không quá gốc tọa độ
B. Đường hypepol
C. Là đường elip
D. Đường thẳng qua gốc tọa độ
Câu 14: So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây đúng
A. Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ
B. Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ
C. Điện trở của đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận
D. Điện trở của đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận
Câu 15: Theo định luật Ôm thì phát biểu nào sau đây là đúng
A. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ
lệ thuận với điện trở của dây
B. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và với
điện trở của dây
C. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn
và với điện trở của dây
D. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ
nghịch với điện trở của đây
Câu 16: Hãy sắp theo thứ tự đơn vị đo các đại lượng sau : hiệu điện thế, cường độ điện trường, điện trở
A.
B.
C.
D.
Ampe, vôn, ôm
Vôn, ôm, ampe
Vôn, ampe, ôm
Ôm, vôn, ampe
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
5
Câu 17 : Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
A. Bằng tổng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần
B. Bằng hiệu các hiệu điện thế của các điện trở thành phần
C. Bằng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần
D. Luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần
Câu 18: Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,3A. Nếu
giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây 4V thì dòng điện qua dây dẫn khi đó cường độ dòng điện là bao
nhiêu
A. 0,5A
B. 0,4A
C. 0,3A
D. 0,2A
Câu 19: Hai điện trở R1 = 5Ω và R2 = 10Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 4A.
Thông tin nào sau đây sai
A .Điện trở tương đương đương của cả mạch là 15Ω
B. Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 4A
C. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là 50V
D. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 20V
Câu 20 : Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
A. Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.
B. Cường độ dòng điện qua vật dẫn.
C. Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.
D. Điện trở của vật dẫn.
Câu 21 : Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.
B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
Câu 22 : Suất điện động của một acquy là 3V, lực lạ đã thực hiện một công là 6 mJ. Lượng điện tích dịch
chuyển khi đó là
A. 18.10–3 C
B. 2.10–3 C
C. 0,5.10–3 C
D. 1,8.10–3 C
Câu 23 : Một acquy có suất điện động là 12V, sinh ra công là 720 J khi dịch chuyển điện tích ở bên
trong. Điện lượng mà acquy đã dịch chuyển:
A. 60 C
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
6
B. 6 C
C. 600 C
D. 0,06 C.
Câu 24 :Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 0,5 A. Hiệu
điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là
A. 11 V và 10 V.
B. 10 V và 11 V.
C. 5,5 V và 5 V.
D. 5 V và 5,5 V.
Câu 25 : Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách
A. Tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion ra khỏi các cực của nguồn.
B. Sinh ra eletron ở cực âm.
C. Sinh ra eletron ở cực dương.
D. Làm biến mất eletron ở cực dương
Câu 26 : Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?
A. Quạt máy
B. Acquy
C. Bếp lửa
D. Đèn pin
Câu 27 : Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài tăng hai lần thì cường độ dòng
điện trong mạch chính:
A. Giảm hai lần.
B. Tăng hai lần.
C. Không đổi.
D. Chưa đủ dữ kiện để xác định.
Câu 28 : mạch điện trong đó nguồn điện có điện trở trong r = 1Ω. Các điện trở của mạch ngoài R1 = 6Ω,
R2 = 2Ω, R3 = 3Ω mắc nối tiếp nhau. Dòng điện chạy trong mạch là 1A. Tính suất điện động của nguồn
điện và hiệu suất của nguồn điện.
A. E = 12 V, H = 80,78 %
B. E = 12 V, H = 91,67 %
C. E = 12 V, H = 83,45 %
D. E = 12 V, H = 95,13 %
II.Tự luận
Câu 1: Cho hai điện tích giống nhau đạt tại 2 điểm A và B cách nhau mọi khoảng a = 6cm trong chân
không. Cho q= 5.10-⁶ C
a. Xác định cường độ điện trường tại C nằm trên đường trung trực AB cách AB 4cm
b. Xác định lực tĩnh điện tác dụng lên q3 = 10-6C đặt tại C , q3 hướng về đâu?
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
7
Câu 2 :Một quạt điện được sử dụng dưới hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua quạt có cường độ là
5A. Tính số điện và tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 45 phút,
nhà sử dụng 3 cây quạt cùng loại. Biết giá điện như sau:
Điện năng tiêu thụ.
Giá tiền cho 1 kWh
0-50 kWh.
1549 đ
51-100 kWh.
1600 đ
101-200 kWh.
1858 đ
201-300 kWh.
2340 đ
Câu 3 :Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành dòng điện không đổi. Dây có
tiết diện ngang S = 0,6 mm² ,trong thời gian 20 giây có điện lượng q =9,6 C đi qua . Biết độ lớn điện tích
của electron là e = 1,6.10-¹⁹C, mật độ electron tự do là n = 4.10²⁸ hạt/m³.
a. Số electron đi qua tiết diện ngang của dây dẫn trong thời gian trên.
b. Tốc độ trung bình của các electron tạo nên dòng điện
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
8
ĐỀ ÔN THI HK2-LÝ 11 – ĐỀ 3
I.Trắc nghiệm:
Câu 1: Hai điện tích q1 = 6.10-8 C và q2= 3.10-8 C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Lực tương tác
giữa hai điện tích là:
A.54.10-2 N
C.1,8.10-3 N
B.5,4.10-3 N
D.2,7.10-3 N
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không phải đặc điểm của lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt
trong điện trường đều là:
A.Điểm đặt tại điện tích điểm.
B.Phương song song với các đường sức từ.
C.Ngược chiều với vecto E
D.Độ lớn F = qE.
Câu 3: Một hạt bụi nhỏ có khối lượng m = 0,1 mg, nằm lơ lửng trong điện trường giữa hai bản kim loại
phẳng. Các đường sức điện có phương thẳng đứng và chiều hướng từ dưới lên trên. Hiệu điện thế giữa
hai bản là 120 V. Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Xác định điện tích của hạt bụi. Lấy g = 10 m/s2.
A.8,3.10-11 C.
B.8,0.10-10 C.
C.3,8.10-11 C.
D.8,9.10-11 C.
Câu 4: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 50 V.
Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A.5000 V/m.
B.1250 V/m.
C.2500 V/m
D.1000 V/m.
Câu 5: Một proton chỉ chịu tác dụng của lực điện, chuyển động trong điện trường đều dọc theo một
đường sức từ điểm C đến điểm D. Nhận xét nào sau đây sai?
A.Đường sức điện có chiều từ C đến D
B.Điện thế tại điểm C cao hơn điện thế tại điểm D
C.Nếu điện thế tại điểm C bằng 0 thì điện thế tại điểm D có giá trị âm
D.Điện thế tại điểm D cao hơn điện thế tại điểm C.
Câu 6: Biểu thức nào sau đây là sai?
A.UMN = VM - VN.
B.U = E.d.
C.A = qEd.
D.UMN = AMN.q.
Câu 7: Công thức nào sau đây không đúng về năng lượng của điện trường trong tụ điện.
A.W = Q2/(2C).
B.W = QU/2. C.W = CU2/2. D.W = C2/(2Q).
Câu 8: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15 (μF), C3 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau. Điện
dung của bộ tụ điện là:
A.Cb = 5 (μF).
B.Cb = 10 (μF).
C.Cb = 15 (μF).
D.Cb = 55 (μF).
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
9
Câu 9: Trong thời gian 5 s có một điện lượng Δq = 2,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc
một bóng điện. Cường độ dòng điện qua đèn là
A.0,5 A.
B.2,5 A
C.5,0 A.
D.0,75 A.
Câu 10: Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì
A.điện trở suất của kim loại giảm.
B.điện trở suất của kim loại tăng.
C.điện trở suất không thay đổi.
D.điện trở suất tăng rồi lại giảm.
Câu 11: Hệ số nhiệt điện trở α của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A.Khoảng nhiệt độ và chế độ gia công của vật liệu đó.
B.Độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.
C.Độ sạch của kim loại.
D.Nhiệt độ, độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.
Câu 12: Đường đặc trưng Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện
trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường
A.cong hình elip.
B.thẳng
C.hyperbol
D.parabol.
Câu 13: Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu
như không sáng lên vì:
A.Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
B.Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
C.Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
D.Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
Câu 14: Tìm phát biểu sai khi nói về tính chất dẫn điện của kim loại
A.Kim loại là chất dẫn điện tốt
B.Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm ở bất kì nhiệt độ nào.
C.Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ
D.Điện trở suất của kim loại nhỏ, nhỏ hơn 107Ω.m
Câu 15: Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2 A. Hiệu
điện thế 2 đầu nguồn là
A.12 V.
B.20 V.
C.2 V.
D.0,5 V.
Câu 16: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín. Khi
đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Cường độ dòng điện trong mạch là
A.I = 120 (A). B.I=12(A)
C.I = 2,5 (A). D.I = 25 (A)
Câu 17:Một mạch điện gồm một nguồn pin 9V, điện trở ngoài là 4Ω, cường độ dòng điện toàn mạch là
2A. Điện trở trong nguồn pin là:
A.0,5(Ω).
B.4,5(Ω).
C.1(Ω).
D.2(Ω).
Câu 18: Một bộ 3 đèn giống nhau có điện trở 3 Ω được mắc nối tiếp với nhau và nối với nguồn 1 Ω thì
dòng điện trong mạch chính 1 A. Khi tháo một bóng khỏi mạch thì dòng điện trong mạch chính là
A.0 A.
B.10/7 A.
C.1 A.
D.7/ 10 A
Câu 19: Một điện trở R = 4Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện động E = 1,5V để tạo thành mạch
kín thì công suất tỏa nhiệt ở điện trở này là P = 0,36W. Tính điện trở trong r trong nguồn điện.
A.0,2Ω .
B. 0,5Ω.
C. 1Ω.
D. 1,5Ω.
Câu 20: Hai điện cực trong pin điện hóa gồm
A. hai vật dẫn điện khác bản chất
B. hai vật dẫn điện cùng bản chất
C. hai vật cách điện cùng bản chất
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
10
D. một vật dẫn điện, một vật cách điện.
Câu 21: Công của nguồn điện là
A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.
B. công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.
C. công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.
D. công của dòng điện khi dịch chuyển một điện tích dương trong mạch kín.
Câu 22: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.
C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.
D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
Câu 23: Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.
B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.
C. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion
dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.
D. Nguồn là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.
Câu 24: Điều kiện để có dòng điện là:
A.có hiệu điện thế.
B.có điện tích tự do.
C.có hiệu điện thế và điện tích tự do.
D.có nguồn điện
Câu 25: Để trang trí người ta dùng các bóng đèn 12V – 6W mắc nối tiếp với mạng điện có hiệu điện
thế U = 120V. Để các đèn sáng bình thường thì số bóng đèn phải sử dụng là
A. 2 bóng
B. 10 bóng
C. 20 bóng
D. 40 bóng.
Câu 26: Công thức tính công suất điện của một đoạn mạch là
A.P=It
B. P=E It
C. P=E I
D. P=UI
Câu 27: Hãy sắp đặt theo thứ tự đơn vị của các đại lượng sau: hiệu điện thế, cường độ dòng điện, điện
trở
A. Ampe, ôm, vôn.
C. Vôn, ampe, ôm.
B. Vôn, ôm, ampe.
D. Ôm, vôn, ampe
Câu 28: Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. ...của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện
càng tốt.
A. Điện trở
C. Cường độ.
B. Chiều dài.
D. Hiệu điện thế
II.Tự luận:
Bài 1: Cho hai điện tích q1 = 4.10-10C, q2 = -4.10-10C đặt tại A, B trong không khí biết AB = 10cm. Xác
định véc tơ cường độ điện trường E tại
a/ Trung điểm của AB
b/ M biết MA = MB = 10cm
Bài 2: Một dòng điện không đổi có I = 4,8A chạy qua một dây kim loại tiết diện thẳng S = 1 cm2. Tính:
a/ Số êlectrôn qua tiết diện thẳng của dây trong 1s.
b/ Vận tốc trung bình của chuyển động định hướng của êlectrôn.
Biết mật độ êlectrôn tự do n = 3.1028m–3.
Bài 3: Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220 V- 50 Hz – 1000W.
a/ Tính nhiệt lượng mà bàn là toả ra trong 20 phút theo đơn vị jun (J).
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
11
b/ Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là này trong 30 ngày, mỗi ngày 30 phút, cho rằng giá
tiền điện là 1500 đ/(kw.h).
ĐÁP ÁN:
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
a) Nhiệt lượng bàn là tỏa ra:
Q = Pt = 1000.30.60 =18.105≈ 0,5kW.h
b) Tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là trong 30 ngày
M = 1500.Q.30 = 0,367.30.700 = 22.500 đ
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
12
ĐỀ ÔN THI HK2 – K11 – ĐỀ 4
Câu 1. Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ồ = 81) cách nhau 3 (cm). Lực đẩy giữa chúng
bằng 0,2.10-5 (N). Hai điện tích đó
A. trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2 (μC).
B. cùng dấu, độ lớn là 4,472.10-10 (μC).
C. trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (μC).
D. cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-3 (μC).
Câu 2. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm). Lực đẩy giữa
chúng là F = 1,6.10-4 (N). Độ lớn của hai điện tích đó là:
A. q1 = q2 = 2,67.10-9 (μC).
B. q1 = q2 = 2,67.10-7 (μC).
C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C).
D. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C).
Câu 3. Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển
động:
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. ngược chiều đường sức điện trường.
C. vuông góc với đường sức điện trường.
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
Câu 4. Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển
động:
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. ngược chiều đường sức điện trường.
C. vuông góc với đường sức điện trường.
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
Câu 5. Khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây là không đúng?
A. Điện trường đều là 1 điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau
B. Điện trường đều là 1 điện trường mà véc-tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau
C. Trong 1 điện trường đều, 1 điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như nhau
D. Để biểu diễn 1 điện trường đều, ta vẽ các đường sức song song với nhau.
Câu 6. Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi.
B. chỉ có chiều là không đổi.
C. là các đường thẳng song song cách đều.
D. là những đường thẳng đồng quy.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?
(1) cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại
điểm đó
(2) vectơ cường độ điện trường tại một điểm cùng chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương đặt tại
điểm đó
(3) cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó
(4) các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau
(5) nằm điện trường do điện tích âm gây ra trong không gian là điện trường đều
A. 2,4
B. 1,3
C. 2,3
D. 3,4
Câu 8: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V.
Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5000 V/m.
B. 2500 V/m.
C. 800 V/m.
D. 80 V/m.
Câu 9: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 100 V.
Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5000 V/m.
B. 2500 V/m.
C. 800 V/m.
D. 80 V/m.
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
13
Câu 10: Thế năng điện của một điện tích 𝑞 đặt tại điểm 𝑀 trong một điện trường bất kì đặc trưng cho
A. điện tích q.
B. vị trí điểm M.
C. điện trường.
D. Khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q
Câu 11. Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường
đều A = qEd thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không chắc chắn đúng.
A. d là chiều dài của đường đi.
B. d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức.
C. d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức.
D. d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức.
Câu 12. Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét không đúng là
A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.
C. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).
D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.
Câu 13. Fara là điện dung của một tụ điện mà
A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.
B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C.
C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.
D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.
Câu 14. Xét mạch điện như Hình 14.9. Biết hiệu điện thế giữa
hai điểm A, B bằng 6 V và điện dung của hai tụ điện lần lượt
là 2 và 4 . Xác định điện dung của bộ tụ
B. 2
A. 6 .
C.4
D.4/3
Hình 14.9. Hai tụ mắc nối tiếp.
Câu 15. Tính điện dung tương đương trong các trường hợp sau:C1 = 2 μ F, C2 = 4 μ F, C3 = 6 μ F; U = 100V.
C1
C2
C3
A.6 .
B. 12
C.4
D.4/3
Câu 16. Tính điện dung tương đương trong các trường hợp sau: C1 = 1 μ F, C2 = 1,5 μ F, C3 = 3 μ F; U =
120V.
C1
A.6 .
C2
C3
B. 12
C. 0.5
D.4/3
Câu 17. Tính điện dung tương đương trong các trường hợp sau:
C1 = 0,2 μ F, C2 = 1 μ F, C3 = 3 μ F; U = 12V.
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
14
C2
C3
C1
A. 0,95 .
B. 12
C. 0.5
D.4/3
Câu 18. Tính điện dung tương đương, điện tích trong các trường hợp sau:
C2
C1 = C2 = 2 μ F, C3 = 1 μ F; U = 10V.
A. 0,75 .
B. 1,2
C1
C. 0.5
D.4/3
C3
Câu 19. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng
2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:
A. q = 8.10-6 (μC).
B. q = 12,5.10-6 (μC).
C. q = 8 (μC).
D. q = 12,5 (μC).
Câu 20. Điện trường đều là điện trường có
A. độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau
B. véctơ E tại mọi điểm đều bằng
nhau
C. chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi D. độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích
thử là không đổi
Câu 21: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200
V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
A. 5000 V/m.
B. 50 V/m.
C. 800 V/m.
D. 80 V/m.
Câu 22. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đơn vị của điện thế là V/C (vôn/culông)
B. Công của lực điện trường chỉ phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà không phụ thuộc vào vị trí điểm
đầu, điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường
C. Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực của điện
trường tại điểm đó.
D. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện
trường làm di chuyển điện tích giữa hai điểm đó
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?
A. Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện
B. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó
C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra
D. Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau
Câu 24. Trong thời gian t, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây là q. Cường độ dòng điện không
đổi được tính bằng công thức nào?
Nguyễn Thị Ngọc Ngân – THPT Châu Thành 1 -0985034570
15
A. I =
𝑞2
𝑡
B. I = q.t
C. I =
𝑞
𝑡
D. I = 𝑞
𝑡
Câu 25 : Điện trở là:
A. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở electron của vật liệu.
B. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của vật liệu.
C. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở neutron của vật liệu.
D. Đại lượng đặc trưng cho tính chất cản trở lực lạ của vật liệu.
Câu 26 :. Trong hệ tọa độ OUI, đường đặc trưng vôn-ampe là
A. đường thẳng khô...
 









Các ý kiến mới nhất