Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 01h:32' 12-05-2025
Dung lượng: 551.7 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
THPT THIÊN TRƯỜNG
(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Vật lí - Lớp 11
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một điện tích điểm
một khoảng r là
A.

đặt trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm cách điện tích

B.

C.

Câu 2. Hình bên là đường sức điện của điện trường gây ra bởi hai điện tích

D.


Phát biểu nào sau đây đúng?
A.

là điện tích dương,

B.

là điện tích âm,

C.



là điện tích âm.
là điện tích dương.

cùng là điện tích dương.

D. và
cùng là điện tích âm.
Câu 3. Trong hệ SI, đơn vị của điện thế là
A. vôn trên mét (V/m). B. culông (C).

C. vôn (V).

Câu 4. Đặt một điện tích điểm q tại một điểm trong điện trường có điện thế
bằng công thức nào sau đây?
A.

B.

C.

D. niutơn (N).
Thế năng của q được tính

D.

Câu 5. Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một tụ điện có điện dung C thì điện tích của tụ là
A.

B.

C.

D.

Câu 6. Ở nhiệt độ không đổi, cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại
A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.
B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.
C. tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương điện trở của vật dẫn.
Câu 7. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là
A. điện trở trong của nguồn điện.
B. cường độ dòng điện chạy trong nguồn.
C. suất điện động của nguồn điện.
D. công của lực lạ thực hiện bên trong nguồn.
Câu 8. Linh kiện có điện trở thay đổi một cách rõ rệt theo nhiệt độ là
A. điện trở nhiệt.
B. nguồn điện.
C. dây dẫn kim loại.
D. tụ điện.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 9 và Câu 10: Một tế bào có màng dày 8 nm, mặt trong của màng tế
bào mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 70 mV.
Câu 9. Cường độ điện trường giữa mặt trong và mặt ngoài của màng tế bào là
A. 8,75.106 V/m.
B. 8,75 V/m.
C. 0,114 V/m.
D. 1,14.10-7 V/m.
Câu 10. Công mà tế bào cần thực hiện để đưa một ion Na+ (điện tích
ra mặt ngoài của màng tế bào có độ lớn là
A. 1,28.10-27 J.
B. 5.1010 J.
C. 2,29.10-18 J.

Trang 1/2

C) chuyển động từ mặt trong
D. 1,12.10-20 J.

Câu 11. Tại nơi điện trường Trái Đất có cường độ 150 V/m, một ion OH - có điện tích
phát ra từ một máy lọc không khí. Lực do điện trường Trái Đất tác dụng lên ion này có độ lớn là
A. 1,2.10-17 N.
B. 1,1.10-21 N.
C. 2,4.10-17 N.
D. 9,4.1020 N.

C được

Câu 12. Một ắc quy ô tô có suất điện động 12,6 V và điện trở trong 0,080 Ω. Các đèn của ô tô được mắc
song song với nhau và có điện trở tương đương là 5,00 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu các bóng đèn là
A.12,4 V.
B. 10,8 V.
C. 12,6 V.
D. 10,2 V.
Câu 13. Trong thí nghiệm Young, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung
tâm là
A. i/4
B. i/2
C. i
D. 2i
Câu 14. Một sóng ngang có phương trình dao động u = 6cos[2π(t/0,5 – d/50)] cm, với d có đơn vị mét, t
đơn vị giây. Chu kì dao động của sóng là
A. T = 1 (s).
B. T = 0,5 (s). C. T = 0,05 (s).
D. T = 0,1 (s).
Câu 15. Chất điểm dao động điều hòa với phương trình

Li độ của chất điểm khi pha

dao động bằng
là:
A. – 2,5 cm.
B. 5 cm.
C. 0 cm.
D. 2,5 cm.
Câu 16. Khi nói về sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng.
B. Những điểm luôn đứng yên gọi là bụng sóng.
C. Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng.
D. Những điểm luôn dao động với biên độ cực tiểu gọi là bụng sóng.
Câu 17. Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra thì
A. hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
B. tần số họa âm bậc 2 lớn gấp 2 lần tần số âm cơ bản
C. cần số âm cơ bản lớn gấp 2 tần số hoạ âm bậc 2.
D. tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.
Câu 18: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos (ωt + φ). Vận tốc của vật
có biểu thức là:
A. v = ωAcos (ωt +φ).
B. v = –ωAsin (ωt +φ).
C. v = –Asin (ωt +φ).
D. v = ωAsin (ωt +φ).
PHẦN II (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c),
d)
ở mỗi câu, thí sinh chỉ chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một mạch flash máy ảnh sử dụng một bộ tụ điện có điện dung
và được nạp điện ở hiệu điện thế U = 300 V.

= 200

µF

a) Năng lượng tích trữ của bộ tụ điện là
b) Điện tích của bộ tụ điện là 0,06 µC.
c) Nếu bộ tụ được cấu tạo từ 5 tụ điện giống nhau mắc song song thì mỗi tụ có điện dung là 40 µF.
d) Biết rằng mỗi lần đèn flash lóe sáng thì tụ phóng điện trong thời gian 1ms. Công suất phóng điện trung
bình của tụ là 9000 W.
Câu 2. Hình bên là đường đặc trưng vôn – ampe của điện trở dây tóc bóng
đèn sợi đốt.
a) Điện trở của dây tóc bóng đèn không phụ thuộc vào nhiệt độ.
b) Bóng đèn sợi đốt tuân theo định luật Ohm.
c) Khi hiệu điện thế ở hai đầu bóng đèn là 2 V thì cường độ dòng điện
qua dây tóc bóng đèn là 0,2 A.
Trang 2/2

d) Khi hiệu điện thế ở hai đầu bóng đèn bằng 4 V thì điện trở của bóng đèn là 15,4 Ω.

PHẦN III (1,5 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng đơn sắc 𝜆 = 720 nm, hai khe hẹp cách nhau
1,2mm; mặt phẳng chứa 2 khe cách màn quan sát là D. Khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp là 2,7mm.
Mặt phẳng chứa 2 khe cách màn quan sát bao nhiêu m ?
Câu 2. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 2s là
. Tính cường
độ dòng điện qua dây dẫn.
Câu 3. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại một điểm trên dây: u =
4cos(20πt - πx/3)(mm).Với x: đo bằng met, t: đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị bằng
bao nhiêu m/s?
Câu 4. Suất điện động của một acquy là
Công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích
bên
trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương bằng bao nhiêu?
Câu 5. Cho điện tích điểm Q đặt tại O. Ba điểm O, A, B thẳng hàng; A nằm giữa. Điện tích Q gây ra tại A
và B vecto cường độ điện trường có độ lớn lần lượt là 36 V/m và 9 V/m. Độ lớn cường độ điện trường do
điện tích Q gây ra tại trung điểm M của AB bằng bao nhiêu V/m ?
Câu 6: Cho đồ thị biểu diễn độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không phụ thuộc vào
F2
khoảng cách r như hình vẽ bên. Tính tỉ số ?
F
F1
F2
F1
O

r

PHẦN IV (2,0 điểm). TỰ LUẬN
Một mạch điện tử có dây dẫn bằng đồng để nối các linh kiện điện tử với
nhau. Khi mạch hoạt động, một đoạn dây đồng của mạch có dòng điện 3,5
mA chạy qua. Biết đoạn dây này có tiết diện thẳng 5.10 -8 m², mật độ electron
tự do trong đồng là 1029 m-3 và độ lớn điện tích của electron là 1,6.10-19 C.
a) Tính điện lượng di chuyển qua tiết diện thẳng của đoạn dây đồng trong
thời gian 1 phút.
b) Tính tốc độ dịch chuyển có hướng của các electron trên đoạn dây này.
------ HẾT ------

Trang 3/2
 
Gửi ý kiến