Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Văn Lượng
Ngày gửi: 10h:15' 17-03-2024
Dung lượng: 740.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS-THPT TRẦN CAO VÂN
ĐỀ ÔN TẬP

ÔN GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC:2023-2024
Bài thi: Khoa học tự nhiên;
Môn thi thành phần : VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

HÃY RÈN LUYỆN TRÍ LỰC.
(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ 245 VẬT LÍ 12 - ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
Mã đề 245

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………………………
Số báo danh:.................................................................................................................... 
Câu 1.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc bằng

A.

B.

Câu 2.

C.

B.

C.

D.

Mạch dao động điện từ LC có tần số dao động f được tính theo công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 4. Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện
trong mạch thì hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại Q0 và I0 là:
A.

B.

Câu 5.

D.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với chu kỳ bằng

A.
Câu 3.

.

. Nếu gọi I0 là dòng điện cực đại

C.

D.

Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm
, lấy

và tụ điện có điện dung

. Tần số đao động của mạch là

A.

.

B.

Câu 6.

Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm

một tụ điện có điện dung
A.

.

.

C.

.

D.

.


. Chu kỳ dao động của mạch là
B.

.

C.

.

Câu 7. Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có độ tự cảm

D.

.

và một tụ điện có điện

dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Giá trị của C bằng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 8. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi
được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì
dao động riêng của mạch dao động là
. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 80 pF thì chu kì dao động
riêng của mạch dao động là
A.

.

B.

.

C.
1

.

D.

.

Câu 9. Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phương trình

q 4cos 2.104 t C . Tần số dao động của mạch là

A. f 10Hz .

B. f 10kHz .

C. f 2Hz .

D. f 2kHz .

Câu 10. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một
bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số
dao động điện từ tự do của mạch là
A. 2,5 MHz.
B. 3.103 kHz.
C. 2 MHz.
D. 1 MHz.
Câu 11. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8
nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng
A. 0,12A.
B. 1,2 mA.
C. 1,2A.
D. 12 mA.
Câu 12: Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng
A. Giao thoa sóng
B. Sóng dừng.
C. Cộng hưởng điện
D. Một hiện tượng khác.
Câu 13: Thiết bị nào sau đây không có trong máy phát thanh, phát hình bằng vô tuyến điện.
A. Mạch phát sóng cao tần.
B. Mạch tách sóng.
C. Mạch dao động.
D. Mạch biến điệu.
Câu 14: Thiết bị nào sau đây không có trong máy thu thanh, thu hình bằng vô tuyến điện.
A. Mạch khuếch đại
B. Mạch biến điệu.
C. Mạch dao động.
D. Mạch tách sóng.
Câu 15: Sóng điện từ nào bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li.
A. Sóng dài
B. Sóng trung
C. Sóng ngắn
D. Sóng cực ngắn.
Câu 16. Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 36 H và tụ điện có điện
dung

. Khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc điện áp trên tụ cực đại U đến lúc điện áp trên tụ
0

bằng một nửa giá trị cực đại có giá trị là
A. 3 s  .

B.

C. 1s  .

.

D. 2 s  .

Câu 17: Sóng điện từ có tần số 1,5 MHz thuộc loại sóng vô tuyến nào sau đây?
A. Sóng dài.
B. Sóng cực ngắn.
C. Sóng ngắn.
D. Sóng trung.
Câu 18. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động
LC lí tưởng có dạng như hình vẽ bên. Tần số dao động của mạch LC có giá trị là
A.
.
B.
.
q(C)
C.
.
D.
.
O

1

t(s)

Câu 19: Ở đâu xuất hiện điện từ trường?
A. Xung quanh một điện tích đứng yên.
B. Xung quanh một dòng điện không đổi.
C. Xung quanh một ống dây điện.
D. Xung quanh một chỗ có tia lửa điện.
Câu 20: Công thức nào sau đây dùng để tính được bước sóng và các thông số L, C của mạch chọn sóng
máy thu vô tuyến điện? . Tốc độ của sóng điện từ là v.
A.

B.

C.

2

D.

Câu 21: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện
dung biến đổi được. Khi đặt điện dung của tụ điện có giá trị 20 F thì bắt được sóng có bước sóng 30 m.
Khi điện dung của tụ điện giá trị 180 F thì sẽ bắt được sóng có bước sóng là
A. = 150 m.
B. = 270 m.
C. = 90 m.
D. = 10 m.
Câu 22. Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn
sắc nào sau đây?
A.Ánh sáng tím
B.Ánh sáng đỏ
C.Ánh sáng lam
D.Ánh sáng lục.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
B. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
C. Chất rắn khi được nung nóng luôn cho quang phổ vạch.
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Câu 24. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần
B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra được một số phản ứng hóa học
C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.
D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
Câu 25. Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
B. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại
C. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
Câu 26: Lấy c= 3.108m / s. Bức xạ có tần số 7,5.1015Hz là
A. Tia hồng ngoại
B. Tia Rơn-Ghen
C. Tia tử ngoại
8
Câu 27: Lấy c = 3.10 m/s. Bức xạ có tần số 3.1014 Hz là
A. tia hồng ngoại.
B. tia tử ngoại.
C. tia Rơn – ghen.
Câu 28. Chiếu điện và chụp điện trong các bệnh viện là ứng dụng của
A. tia α
B. tia tử ngoại
C. tia hồng ngoại
Câu 29: Tìm phát biểu sai về tia X?
A. Tia X bị lệch trong điện từ trường

D. Ánh sáng nhìn thấy.
D. ánh sáng nhìn thấy.
D. tia X

B. Tia X có khả năng làm phát quang nhiều chất

C. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng 10-11m đến 10-8 m.
D. Tia X có nhiều ứng dụng trong y học như chiếu, chụp điện
Câu 30: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.
B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.
D. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.
Câu 31: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng khe Y-âng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 32. Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu đỏ ta quan sát được hệ vân
giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu đỏ bằng ánh sáng đơn sắc màu lục với các điều kiện
khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì
A. khoảng vân tăng lên.
B. khoảng vân giảm xuống.
3

C. vị trí vân trung tâm thay đổi.
D. khoảng vân không thay đổi.
Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5  m . Khoảng cách từ vân sáng
bậc 1 đến vân sáng bậc 10 cùng phía với vân sáng trung tâm là
A. 4,5 mm.
B. 5,5 mm.
C. 4,0 mm.
D. 5,0 mm.
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,45 m . Khoảng
vân giao thoa trên màn bằng
A. 0,2 mm.
B. 0,9 mm.
C. 0,5 mm.
D. 0,6 mm.
Câu 35:Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho
c 3.108 m / s . Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 5,5.1014 Hz.

B. 4,5.1014 Hz.

C. 7,5.1014 Hz.

D. 6,5.1014 Hz.

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
là D = 2 m. Vân sáng bậc 3 cách vân sáng trung tâm 1,8 mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí
nghiệm là
A. 0,4  m .
B. 0,55  m .
C. 0,5  m .
D. 0,6  m .
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc 1 và
. Xác định 1 để vân sáng bậc 3 và của  2 trùng với một vân sáng của 1 . Biết
A.
B.
C.
D.
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 1,5 mm, hình ảnh giao
thoa được hứng trên màn cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  , khoảng vân đo
được là 0,5 mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng
thì tại vị trí của vân sáng thứ 3 của bức
xạ  có một vân sáng của bức xạ  . Biết
. Bức xạ  ngắn nhất có giá trị nào sau
đây
B. 0,58 m

A.

C. 0, 48 m

D.

.

Câu 39: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng
trong khoảng từ 400 nm đến 700 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các
bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là
A. 652 nm.
B. 417 nm.
C. 625 nm.
D. 700 nm.
Câu 40: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước
sóng tương ứng là λ1 và λ2 . Trên miền giao thoa bề rộng L, đếm được 12 vân sáng đơn sắc có màu ứng
với bức xạ λ1, 6 vân sáng đơn sắc có màu ứng với bức xạ λ2 và đếm được tổng cộng 25 vân sáng, trong số
1
các vân sáng trùng nhau trên miền giao thoa có hai vân sáng trùng nhau ở hai đầu. Tỉ số

2
A.

1
2

B.

3
2

C.

2
3

-----HẾT----

4

D. 2

GIẢI ĐỀ 245 VẬT LÍ 12 - ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
Câu 1.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc bằng

A.
Câu 2.

B.

B.

C.

B.

D.

C.

Câu 4. Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện
trong mạch thì hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại Q0 và I0 là:
A.

B.

Giải:

D.
. Nếu gọi I0 là dòng điện cực đại

C.
.

D.

Chọn D.

Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm
, lấy

A.

D.

Mạch dao động điện từ LC có tần số dao động f được tính theo công thức

A.

Câu 5.

.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với chu kỳ bằng

A.
Câu 3.

C.

và tụ điện có điện dung

. Tần số đao động của mạch là

.

B.

.

C.

.

D.

Giải:

Câu 6.

.

Chọn B

Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm

một tụ điện có điện dung
A.

.



. Chu kỳ dao động của mạch là
B.

.

C.

Giải:

.

D.

.

. Chọn D

Câu 7. Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có độ tự cảm

và một tụ điện có điện

dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Giá trị của C bằng
A.

.

B.

.

C.

Giải:

.

D.

. Chọn A.

5

.

Câu 8. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi
được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì
dao động riêng của mạch dao động là
. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 80 pF thì chu kì dao động
riêng của mạch dao động là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Giải:

. Chọn A.

Câu 9. Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phương trình

q 4cos 2.104 t C . Tần số dao động của mạch là

A. f 10Hz .

B. f 10kHz .

C. f 2Hz .

D. f 2kHz .

Giải: Theo đề

. Chọn B.

Câu 10. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một
bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số
dao động điện từ tự do của mạch là
A. 2,5 MHz.
B. 3.103 kHz.
C. 2 MHz.
D. 1 MHz.
Giải:

.

Chọn D.

Câu 11. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8
nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng
A. 0,12A.
B. 1,2 mA.
C. 1,2A.
D. 12 mA.
Giải:

. Chọn D.

Câu 12: Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng
A. Giao thoa sóng
B. Sóng dừng.
C. Cộng hưởng điện
D. Một hiện tượng khác.
Câu 13: Thiết bị nào sau đây không có trong máy phát thanh, phát hình bằng vô tuyến điện.
A. Mạch phát sóng cao tần.
B. Mạch tách sóng.
C. Mạch dao động.
D. Mạch biến điệu.
Câu 14: Thiết bị nào sau đây không có trong máy thu thanh, thu hình bằng vô tuyến điện.
A. Mạch khuếch đại
B. Mạch biến điệu.
C. Mạch dao động.
D. Mạch tách sóng.
Câu 15: Sóng điện từ nào bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li.
A. Sóng dài
B. Sóng trung
C. Sóng ngắn
D. Sóng cực ngắn.
Câu 16. Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 36 H và tụ điện có điện
dung

. Khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc điện áp trên tụ cực đại U đến lúc điện áp trên tụ
0

bằng một nửa giá trị cực đại có giá trị là
A. 3 s  .
B.
.

C. 1s  .

Ta có

6

D. 2 s  .

Khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc điện áp trên tụ cực đại U 0 đến lúc điện áp trên tụ bằng một nửa giá trị
cực đại là

Chọn D

Câu 17: Sóng điện từ có tần số 1,5 MHz thuộc loại sóng vô tuyến nào sau đây?
A. Sóng dài.
B. Sóng cực ngắn.
C. Sóng ngắn.
D. Sóng trung.
Câu 18. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động
LC lí tưởng có dạng như hình vẽ bên. Tần số dao động của mạch LC có giá trị là
A.
.
B.
.
q(C)
C.
.
D.
.
Câu 18: đáp án B
1
t(s)
O
Mỗi ô có khoảng thời gian là
.s
Từ đồ thị ta có 3 ô (từ ô thứ 2 đến ô thứ 5 có 5T/4 =

s):
q(C)

Chọn B
1

O

t(s)

Câu 19: Ở đâu xuất hiện điện từ trường?
A. Xung quanh một điện tích đứng yên.
B. Xung quanh một dòng điện không đổi.
C. Xung quanh một ống dây điện.
s =5T/4=>T= 0,8.s
D. Xung quanh một chỗ có tia lửa điện.
Câu 20: Công thức nào sau đây dùng để tính được bước sóng và các thông số L, C của mạch chọn sóng
máy thu vô tuyến điện? . Tốc độ của sóng điện từ là v.
A.

B.

C.

D.

Câu 20:
Chọn B. ( Lưu ý tốc độ của sóng điện từ trong chân không: v=c
Câu 21: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện
dung biến đổi được. Khi đặt điện dung của tụ điện có giá trị 20 F thì bắt được sóng có bước sóng 30 m.
Khi điện dung của tụ điện giá trị 180 F thì sẽ bắt được sóng có bước sóng là
A. = 150 m.
B. = 270 m.
C. = 90 m.
D. = 10 m.
Câu 21: Ta có

Chọn C

Câu 22. Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn
sắc nào sau đây?
A.Ánh sáng tím
B.Ánh sáng đỏ
C.Ánh sáng lam
D.Ánh sáng lục.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
B. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
C. Chất rắn khi được nung nóng luôn cho quang phổ vạch.
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy. Giải: Chọn A.
Câu 24. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần
B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra được một số phản ứng hóa học
7

C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.
D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt Giải: Chọn C.
Câu 25. Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
B. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại
C. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
Câu 26: Lấy c= 3.108m / s. Bức xạ có tần số 7,5.1015Hz là
A. Tia hồng ngoại
B. Tia Rơn-Ghen
C. Tia tử ngoại
Giải:

D. Ánh sáng nhìn thấy.

: lớn hơn bước sóng ánh sáng tím.

Câu 27: Lấy c = 3.108 m/s. Bức xạ có tần số 3.1014 Hz là
A. tia hồng ngoại.
B. tia tử ngoại.
C. tia Rơn – ghen.
Giải:

D. ánh sáng nhìn thấy.

: Lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ.

Câu 28. (QG 2019): Chiếu điện và chụp điện trong các bệnh viện là ứng dụng của
A. tia α
B. tia tử ngoại
C. tia hồng ngoại
D. tia X
Câu 29: Tìm phát biểu sai về tia X?
A. Tia X bị lệch trong điện từ trường

B. Tia X có khả năng làm phát quang nhiều chất

C. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng 10-11m đến 10-8 m.
D. Tia X có nhiều ứng dụng trong y học như chiếu, chụp điện
Câu 30: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.
B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.
D. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.
Câu 31: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng khe Y-âng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 32. Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu đỏ ta quan sát được hệ vân
giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu đỏ bằng ánh sáng đơn sắc màu lục với các điều kiện
khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì
A. khoảng vân tăng lên.
B. khoảng vân giảm xuống.
C. vị trí vân trung tâm thay đổi.
D. khoảng vân không thay đổi.
Câu 33 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5  m . Khoảng cách từ vân sáng
bậc 1 đến vân sáng bậc 10 cùng phía với vân sáng trung tâm là
A. 4,5 mm.

B. 5,5 mm.

C. 4,0 mm.

Giải: Ta có:

D. 5,0 mm.

. Chọn A.

Lưu ý: Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là:( n-1)i= 9i.
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,45 m .
Khoảng vân giao thoa trên màn bằng
A. 0,2 mm.
B. 0,9 mm.
C. 0,5 mm.
D. 0,6 mm.
Giải:.

. Chọn B
8

Câu 35 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho
c 3.108 m / s . Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 5,5.1014 Hz.
B. 4,5.1014 Hz.
C. 7,5.1014 Hz.
D. 6,5.1014 Hz.
Giải:

.

Chọn C.

Câu 36 : Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là D = 2 m. Vân sáng bậc 3 cách vân sáng trung tâm 1,8 mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng
trong thí nghiệm là
A. 0,4  m .

B. 0,55  m .

C. 0,5  m .

D. 0,6  m .

Giải: Vân sáng bậc 3 cách vân sáng trung tâm 1,8 mm:
Bước sóng ánh sáng: Ta có:

. Chọn D.

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc 1 và
. Xác định 1 để vân sáng bậc 3 và của  2 trùng với một vân sáng của 1 . Biết
A.

B.

C.

D.

Giải: Công thức vân sáng bậc k cách vân sáng trung tâm :
Ta có:
Bước sóng 1 thỏa:

.
.

Dùng MODE 7 hay MENU 8:

, Start =1 =, End =5 =, Step = 1=,

kết quả k=4:

Chọn B.

Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 1,5 mm, hình ảnh giao
thoa được trên màn cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  , khoảng vân đo được là
0,5 mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng
thì tại vị trí của vân sáng thứ 3 của bức xạ  có
một vân sáng của bức xạ  . Biết
. Bức xạ  ngắn nhất có giá trị nào sau đây
A.
B. 0,58 m
C. 0, 48 m
D.
.
Giải: Ta có khoảng vân:

.

Công thức vân sáng bậc k cách vân sáng trung tâm :
Ta có:
Bước sóng 1 thỏa:

.
.
9

Dùng MODE 7 hay MENU 8:

, = =, Start =1 =, End =10 =, Step = 1=,

kết quả k=5:

Chọn D.

Câu 39: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có
bước sóng trong khoảng từ 400 nm đến 700 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm.
Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là
A. 652 nm.
B. 417 nm.
C. 625 nm.
D. 700 nm.
Cách 1: Điều kiện có vân sáng là
Thay số ta có: 0,4μm<

< 0,7μm: MODE 7 hay MENU 8:

, = =, Start =1 =, End =10 =,

Step = 1=, kết quả k=8:
Vì k là số nguyên và  lớn nhất khi k bé nhất, do đó chọn k=8
D
 .2
5
k
4 k   k 
Cách 2: Điều kiện có vân sáng là x 2cm 20mm k
a
0,5

Thay số: 0,380 nm đến 0,760 nm, ta có:

,hay:

Vì k là số nguyên và  lớn nhất khi k bé nhất do đó chọn k=8
Câu 40. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước
sóng tương ứng là λ1 và λ2 . Trên miền giao thoa bề rộng L, đếm được 12 vân sáng đơn sắc có màu ứng
với bức xạ λ1, 6 vân sáng đơn sắc có màu ứng với bức xạ λ2 và đếm được tổng cộng 25 vân sáng, trong số
1
các vân sáng trùng nhau trên miền giao thoa có hai vân sáng trùng nhau ở hai đầu. Tỉ số

2
1
3
2
A.
B.
C.
D. 2
2
2
3
+ Trên miền giao thoa quan sát được 12 vân sáng của 1 , 6 vân sáng của  2 và đếm được tổng cộng có
25 vân sáng.  Có 25  12  6 7 vị trí trùng nhau, trong đó có 1 vị trí là vân trung tâm.
+ Số vị trí thực tế cho vân sáng của bức xạ 1 là 12  7 19 2.9  1 ,
+ Số vị trí thực tế cho vân sáng của bức xạ  2 là 6+7 =13 =2.6 +1

 Xét 1 bên: Vị trí rìa của trường giao thoa ứng với vân sáng bậc 9 của 1 và bậc 6 của bức xạ
.
Đáp án C

k1=001

1

T
2

T

T

2

T
0

k2= 0

10

3

4 5

T
1

2

6

8

7

T

T
3

4

9

5

6

Câu 40b. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước
sóng tương ứng là λ1 và λ2 =600 nm. Trên miền giao thoa bề rộng L, đếm được 12 vân sáng đơn sắc có
màu ứng với bức xạ λ1, 6 vân sáng đơn sắc có màu ứng với bức xạ λ2 và đếm được tổng cộng 25 vân sáng,
trong số các vân sáng trùng nhau trên miền giao thoa có hai vân sáng trùng nhau ở hai đầu. Tìm λ1 là
A.450 nm
B.380 nm
C. 400 nm
D. 480 nm
+ Trên miền giao thoa quan sát được 12 vân sáng của 1 , 6 vân sáng của  2 và đếm được tổng cộng có
25 vân sáng.  Có 25  12  6 7 vị trí trùng nhau, trong đó có 1 vị trí là vân trung tâm.
+ Số vị trí thực tế cho vân sáng của bức xạ 1 là 12  7 19 2.9  1 ,
+ Số vị trí thực tế cho vân sáng của bức xạ  2 là 6+7 =13 =2.6 +1

 Xét 1 bên: Vị trí rìa của trường giao thoa ứng với vân sáng bậc 9 của 1 và bậc 6 của bức xạ
.
Đáp án C

k1=00 1

1

T
2

T

T

2

T
0

k2= 0

11

3

4 5

T
1

2

6

8

7

T

T
3

4

9

5

6
 
Gửi ý kiến