Đề thi giữa kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: H Duyên Ê Ban
Ngày gửi: 20h:40' 17-03-2024
Dung lượng: 147.8 KB
Số lượt tải: 1326
Nguồn:
Người gửi: H Duyên Ê Ban
Ngày gửi: 20h:40' 17-03-2024
Dung lượng: 147.8 KB
Số lượt tải: 1326
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Cao Việt)
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TUẤN
KHỐI V
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I – LỚP 5C
Năm học: 2023 – 2024
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số học: Tỉ số phần
tram, thu thập và xử
lí thông tin từ biểu
đồ hình quạt.
Số câu,
số điểm,
câu số
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Hiểu
TNKQ
TL
TNKQ
Số câu
3
1
2
Số điểm
3,0
1,0
Câu số
1; 2; 3
8
Mức 3
Vận dụng
kiến thức
T
L
TNKQ
TL
Mức 4
Vận dụng
các kiến
thức
TNKQ
TL
Tổng
TNKQ
TL
5
1
2,0
5,0
1,0
5; 9
8
Số câu
1
1; 2;
3; 5; 9
1
Số điểm
1,0
1,0
Câu số
7
7
Yếu tố hình học:
Số câu
Nhận dạng, tính diện
tích, thể tích một số Số điểm
hình đã học.
Câu số
1
1
Đại lượng và đo đại
lượng: Đổi đơn vị đo
diện tích, thể tích
Giải toán liên quan
đến tỉ số phần trăm
TỔNG
Duyệt của BGH
1,0
1,0
4
4
Số câu
1
1
2
Số điểm
1,0
1,0
2,0
Câu số
6
10
6;10
Số câu
3
1
4
1
1
7
3
Số điểm
3,0
1,0
4,0
1,0
1,0
7,0
3,0
Câu số
1; 2; 3
8
4; 5;
7; 9
6
10
1; 2;
3; 4;
5; 7; 9
6; 8;
10
Khối trưởng
GVCN
Nguyễn Thị Chung
H Duyên Ê Ban
UBND HUYỆN EA H' LEO
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TUẤN
(Phiếu kiểm tra gồm 02 trang)
Họ và tên:………………………………
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 5C
Ngày kiểm tra: ngày …….tháng …….năm 2024
Điểm
Lời phê của thầy (cô) giáo
…………………………………………………………………………
…...
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………
Câu 1: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Tỉ số phần trăm của hai số 315 và 600 là:
A. 19,04%
B. 190%
C. 52%
D. 52,5%
Câu 2: (1,0 điểm) Nối phép tính nhẩm ở cột A với kết quả tương ứng ở cột B.
A
B
a. 10% của 320 là:
1. 168
b. 25 % của 184 là:
2. 32
c. 42 % của 400 là:
3. 46
d. 30 % của 550 là:
4. 165
Câu 3: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Một xưởng may có 800 sản phẩm, trong đó số sản phẩm đạt chuẩn chiếm 91,5 % tổng số
sản phẩm. Số sản phẩm đạt chuẩn là:
A. 732
B. 915
C. 812
D. 900
Câu 4: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Thể tích của hòn đá nằm trong bể nước
(theo hình bên) là:
5cm
A. 200 cm3
3
8cm
B. 260 cm
3
C. 300 cm
10cm
D. 360 cm3
12cm
Câu 5: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ; sai ghi S vào ô trống.
Quan sát biểu đồ hình quạt (bên phải) và đọc thông
tin dưới đây.
a. Số HS giỏi chiếm 17,5 % tổng số HS.
b. Số HS trung bình có số lượng nhiều nhất
trong tổng số HS.
c. Số HS trung bình bằng tổng số HS giỏi
và HS khá.
d. Tổng số HS giỏi và HS khá là 40%
HS giỏi
17,5%
HS trung bình
60%
HS khá
22,5%
Câu 6: (1,0 điểm) Một tấm vải dài 25m sau khi giặt xong bị co mất 2% chiều dài ban
đầu. Hỏi giặt xong tấm vải còn lại bao nhiêu mét
Câu 7: (1,0 điểm) Điền dấu thích hợp vào ô trống:
>
<
=
?
a) 516,2 m3… 516200dm3
b) 19,54 m3 ... 1954 dm3
c) 1969 cm3 ... 19,69 dm3
d) 0,22 m3 ... 220000 cm3
Câu 8: (1,0 điểm) Tính:
a) 28,5% + 48 % =.................
b) 14,2% × 8 = ........................
c) 98% - 67% = ....................
d) 388% : 7 = ......................
Câu 9: (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
10% của 240 là.......
....% của 240 là 12
2,5 % của 240 là........
Vậy, 17,5% của 240 là .........
Câu 10: (1,0 điểm) Lãi suất tiết kiệm là 0,8% một tháng. Cô Hà gửi tiết kiệm 50 000 000
đồng. Hỏi sau 2 tháng cô Hà có bao nhiêu tiền cả gốc và lãi biết rằng lãi của mỗi tháng
đều gộp vào gốc của tháng tiếp theo?
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TUẤN
KHỐI V
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I- LỚP 5C
MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2023 - 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Tập trung vào các mạch kiến thức:
- Số học: Tỉ số phần trăm; thu thập và xử lí thông tin từ biểu đồ hình quạt.
- Đại lượng và đo đại lượng: Đổi đơn vị đo diện tích, thể tích.
- Yếu tố hình học: Nhận dạng, tính diện tích, thể tích một số hình đã học.
- Giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
II. NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Tỉ số phần trăm của hai số 315 và 600 là:
A. 19,04%
B. 190%
C. 52%
D. 52,5%
Câu 2: (1,0 điểm) Nối phép tính ở cột A với kết quả tương ứng ở cột B.
A
B
a. 10% của 320 là:
1. 168
b. 25 % của 184 là:
2. 32
c. 42 % của 400 là:
3. 46
d. 30 % của 550 là:
4. 165
Câu 3: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Một xưởng may có 800 sản phẩm, trong đó số sản phẩm đạt chuẩn chiếm 91,5 % tổng số
sản phẩm. Số sản phẩm đạt chuẩn là:
A. 732
B. 915
C. 812
D. 900
Câu 4: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Thể tích của hòn đá nằm trong bể nước
(theo hình bên) là:
A. 200 cm3
B. 260 cm3
5cm
C. 300 cm3
8cm
D. 360 cm3
10cm
12cm
Câu 5: (1,0 điểm) Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống.
Quan sát biểu đồ hình quạt (bên phải) và đọc thông tin
dưới đây.
a. Số HS giỏi chiếm 17,5 % tổng số HS.
b. Số HS trung bình có số lượng nhiều nhất
trong tổng số HS.
c. Số HS trung bình bằng tổng số HS giỏi
và HS khá.
d. Tổng số HS giỏi và HS khá là 40%
HS giỏi
17,5%
HS trung bình
60%
HS khá
22,5%
Câu 6: (1,0 điểm) Một tấm vải dài 25m sau khi giặt xong bị co mất 2% chiều dài ban
đầu. Hỏi giặt xong tấm vải còn lại bao nhiêu mét?Câu 7: (1,0 điểm) Điền dấu thích hợp
vào ô trống:
a) 516,2 m3… 516200dm3
>
b) 19,54 m3 ... 1954 dm3
<
=
?
c) 1969 cm3 ... 19,69 dm3
d) 0,22 m3 ... 220000 cm3
Câu 8: (1,0 điểm) Tính:
a)
b)
c)
d)
28,5% + 48 % =.................
98% - 67% = ....................
14,2% × 8 = ........................
388% : 7 = ......................
Câu 9: (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
10% của 240 là.......
....% của 240 là 12
2,5 % của 240 là........
Vậy, 17,5% của 240 là .........
Câu 10: (1,0 điểm) Lãi suất tiết kiệm là 0,8% một tháng. Cô Hà gửi tiết kiệm 50 000 000
đồng. Hỏi sau 2 tháng cô Hà có bao nhiêu tiền cả gốc và lãi biết rằng lãi của mỗi tháng
đều gộp vào gốc của tháng tiếp theo?
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TUẤN
KHỐI V
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I- LỚP 5C
MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (1,0điểm) Khoanh vào câu D.
Câu 2: (1,0điểm) Nối đúng mỗi ô được 0,25 điểm
A
B
a. 10% của 320 là:
1. 168
b. 25 % của 184 là:
2. 32
c. 42 % của 400 là:
3. 46
d. 30 % của 550 là:
4. 165
Câu 3: (1,0điểm) Khoanh vào câu A
Câu 4: (1,0điểm) Khoanh vào câu D
Câu 5: (1,0điểm) Điền đúng mỗi phép tính đc 0,25 điểm
a – Đ; b – Đ; c – S; d - Đ
Câu 6: (1,0 điểm)
Bài giải
Nếu xem chiều dài ban đầu của tấm vải là 100% thì chiều dài còn lại so
với chiều dài ban đầu của tấm vải là:
100% - 2% = 98%
Chiều dài ban đầu của tấm vải là:
25 : 100 × 98 = 24,5 (m)
Đáp số: 24,5m
Câu 7: (1,0điểm)
>
<
=
?
(0,2 điểm)
(0,2 điểm)
(0,2 điểm)
(0,2 điểm)
(0,2 điểm)
a) 516,2 m3 = 516200dm3
b) 19,54 m3 > 1954 dm3
c) 1969 cm3 < 19,69 dm3
d) 0,22 m3 = 220000 cm3
Câu 8: (1,0điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm.
a) 28,5% + 48 % = 76,5%
b) 98% - 67% = 31%
c) 14,2% × 8 = 113,6%
d) 388% : 7 = 55,42%
Câu 9: (1,0điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
10% của 240 là 24
5 % của 240 là 12
2,5 % của 240 là 6
Vậy, 17,5% của 240 là 42 %
Câu10: (1,0 điểm)
Bài giải
Số tiền lãi sau một tháng là:
50 000 000 : 100 × 0,8 = 400 000 (đồng)
Số tiền lãi của tháng thứ hai là:
(50 000 000 + 400 000) : 100 × 0,8 = 403 200 (đồng)
Tổng số tiền cả gốc và lãi của cô Hà sau hai tháng tiết kiệm là:
50 000 000 + 400 000 + 403 200 = 50 803 200 (đồng)
Đáp số: 50 803 200 đồng
(Học sinh có cách giải khác vẫn được tính điểm tối đa)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
KHỐI V
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I – LỚP 5C
Năm học: 2023 – 2024
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số học: Tỉ số phần
tram, thu thập và xử
lí thông tin từ biểu
đồ hình quạt.
Số câu,
số điểm,
câu số
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Hiểu
TNKQ
TL
TNKQ
Số câu
3
1
2
Số điểm
3,0
1,0
Câu số
1; 2; 3
8
Mức 3
Vận dụng
kiến thức
T
L
TNKQ
TL
Mức 4
Vận dụng
các kiến
thức
TNKQ
TL
Tổng
TNKQ
TL
5
1
2,0
5,0
1,0
5; 9
8
Số câu
1
1; 2;
3; 5; 9
1
Số điểm
1,0
1,0
Câu số
7
7
Yếu tố hình học:
Số câu
Nhận dạng, tính diện
tích, thể tích một số Số điểm
hình đã học.
Câu số
1
1
Đại lượng và đo đại
lượng: Đổi đơn vị đo
diện tích, thể tích
Giải toán liên quan
đến tỉ số phần trăm
TỔNG
Duyệt của BGH
1,0
1,0
4
4
Số câu
1
1
2
Số điểm
1,0
1,0
2,0
Câu số
6
10
6;10
Số câu
3
1
4
1
1
7
3
Số điểm
3,0
1,0
4,0
1,0
1,0
7,0
3,0
Câu số
1; 2; 3
8
4; 5;
7; 9
6
10
1; 2;
3; 4;
5; 7; 9
6; 8;
10
Khối trưởng
GVCN
Nguyễn Thị Chung
H Duyên Ê Ban
UBND HUYỆN EA H' LEO
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TUẤN
(Phiếu kiểm tra gồm 02 trang)
Họ và tên:………………………………
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 5C
Ngày kiểm tra: ngày …….tháng …….năm 2024
Điểm
Lời phê của thầy (cô) giáo
…………………………………………………………………………
…...
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………
Câu 1: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Tỉ số phần trăm của hai số 315 và 600 là:
A. 19,04%
B. 190%
C. 52%
D. 52,5%
Câu 2: (1,0 điểm) Nối phép tính nhẩm ở cột A với kết quả tương ứng ở cột B.
A
B
a. 10% của 320 là:
1. 168
b. 25 % của 184 là:
2. 32
c. 42 % của 400 là:
3. 46
d. 30 % của 550 là:
4. 165
Câu 3: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Một xưởng may có 800 sản phẩm, trong đó số sản phẩm đạt chuẩn chiếm 91,5 % tổng số
sản phẩm. Số sản phẩm đạt chuẩn là:
A. 732
B. 915
C. 812
D. 900
Câu 4: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Thể tích của hòn đá nằm trong bể nước
(theo hình bên) là:
5cm
A. 200 cm3
3
8cm
B. 260 cm
3
C. 300 cm
10cm
D. 360 cm3
12cm
Câu 5: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ; sai ghi S vào ô trống.
Quan sát biểu đồ hình quạt (bên phải) và đọc thông
tin dưới đây.
a. Số HS giỏi chiếm 17,5 % tổng số HS.
b. Số HS trung bình có số lượng nhiều nhất
trong tổng số HS.
c. Số HS trung bình bằng tổng số HS giỏi
và HS khá.
d. Tổng số HS giỏi và HS khá là 40%
HS giỏi
17,5%
HS trung bình
60%
HS khá
22,5%
Câu 6: (1,0 điểm) Một tấm vải dài 25m sau khi giặt xong bị co mất 2% chiều dài ban
đầu. Hỏi giặt xong tấm vải còn lại bao nhiêu mét
Câu 7: (1,0 điểm) Điền dấu thích hợp vào ô trống:
>
<
=
?
a) 516,2 m3… 516200dm3
b) 19,54 m3 ... 1954 dm3
c) 1969 cm3 ... 19,69 dm3
d) 0,22 m3 ... 220000 cm3
Câu 8: (1,0 điểm) Tính:
a) 28,5% + 48 % =.................
b) 14,2% × 8 = ........................
c) 98% - 67% = ....................
d) 388% : 7 = ......................
Câu 9: (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
10% của 240 là.......
....% của 240 là 12
2,5 % của 240 là........
Vậy, 17,5% của 240 là .........
Câu 10: (1,0 điểm) Lãi suất tiết kiệm là 0,8% một tháng. Cô Hà gửi tiết kiệm 50 000 000
đồng. Hỏi sau 2 tháng cô Hà có bao nhiêu tiền cả gốc và lãi biết rằng lãi của mỗi tháng
đều gộp vào gốc của tháng tiếp theo?
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TUẤN
KHỐI V
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I- LỚP 5C
MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2023 - 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Tập trung vào các mạch kiến thức:
- Số học: Tỉ số phần trăm; thu thập và xử lí thông tin từ biểu đồ hình quạt.
- Đại lượng và đo đại lượng: Đổi đơn vị đo diện tích, thể tích.
- Yếu tố hình học: Nhận dạng, tính diện tích, thể tích một số hình đã học.
- Giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
II. NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Tỉ số phần trăm của hai số 315 và 600 là:
A. 19,04%
B. 190%
C. 52%
D. 52,5%
Câu 2: (1,0 điểm) Nối phép tính ở cột A với kết quả tương ứng ở cột B.
A
B
a. 10% của 320 là:
1. 168
b. 25 % của 184 là:
2. 32
c. 42 % của 400 là:
3. 46
d. 30 % của 550 là:
4. 165
Câu 3: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Một xưởng may có 800 sản phẩm, trong đó số sản phẩm đạt chuẩn chiếm 91,5 % tổng số
sản phẩm. Số sản phẩm đạt chuẩn là:
A. 732
B. 915
C. 812
D. 900
Câu 4: (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Thể tích của hòn đá nằm trong bể nước
(theo hình bên) là:
A. 200 cm3
B. 260 cm3
5cm
C. 300 cm3
8cm
D. 360 cm3
10cm
12cm
Câu 5: (1,0 điểm) Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống.
Quan sát biểu đồ hình quạt (bên phải) và đọc thông tin
dưới đây.
a. Số HS giỏi chiếm 17,5 % tổng số HS.
b. Số HS trung bình có số lượng nhiều nhất
trong tổng số HS.
c. Số HS trung bình bằng tổng số HS giỏi
và HS khá.
d. Tổng số HS giỏi và HS khá là 40%
HS giỏi
17,5%
HS trung bình
60%
HS khá
22,5%
Câu 6: (1,0 điểm) Một tấm vải dài 25m sau khi giặt xong bị co mất 2% chiều dài ban
đầu. Hỏi giặt xong tấm vải còn lại bao nhiêu mét?Câu 7: (1,0 điểm) Điền dấu thích hợp
vào ô trống:
a) 516,2 m3… 516200dm3
>
b) 19,54 m3 ... 1954 dm3
<
=
?
c) 1969 cm3 ... 19,69 dm3
d) 0,22 m3 ... 220000 cm3
Câu 8: (1,0 điểm) Tính:
a)
b)
c)
d)
28,5% + 48 % =.................
98% - 67% = ....................
14,2% × 8 = ........................
388% : 7 = ......................
Câu 9: (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
10% của 240 là.......
....% của 240 là 12
2,5 % của 240 là........
Vậy, 17,5% của 240 là .........
Câu 10: (1,0 điểm) Lãi suất tiết kiệm là 0,8% một tháng. Cô Hà gửi tiết kiệm 50 000 000
đồng. Hỏi sau 2 tháng cô Hà có bao nhiêu tiền cả gốc và lãi biết rằng lãi của mỗi tháng
đều gộp vào gốc của tháng tiếp theo?
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TUẤN
KHỐI V
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I- LỚP 5C
MÔN: TOÁN - NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (1,0điểm) Khoanh vào câu D.
Câu 2: (1,0điểm) Nối đúng mỗi ô được 0,25 điểm
A
B
a. 10% của 320 là:
1. 168
b. 25 % của 184 là:
2. 32
c. 42 % của 400 là:
3. 46
d. 30 % của 550 là:
4. 165
Câu 3: (1,0điểm) Khoanh vào câu A
Câu 4: (1,0điểm) Khoanh vào câu D
Câu 5: (1,0điểm) Điền đúng mỗi phép tính đc 0,25 điểm
a – Đ; b – Đ; c – S; d - Đ
Câu 6: (1,0 điểm)
Bài giải
Nếu xem chiều dài ban đầu của tấm vải là 100% thì chiều dài còn lại so
với chiều dài ban đầu của tấm vải là:
100% - 2% = 98%
Chiều dài ban đầu của tấm vải là:
25 : 100 × 98 = 24,5 (m)
Đáp số: 24,5m
Câu 7: (1,0điểm)
>
<
=
?
(0,2 điểm)
(0,2 điểm)
(0,2 điểm)
(0,2 điểm)
(0,2 điểm)
a) 516,2 m3 = 516200dm3
b) 19,54 m3 > 1954 dm3
c) 1969 cm3 < 19,69 dm3
d) 0,22 m3 = 220000 cm3
Câu 8: (1,0điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm.
a) 28,5% + 48 % = 76,5%
b) 98% - 67% = 31%
c) 14,2% × 8 = 113,6%
d) 388% : 7 = 55,42%
Câu 9: (1,0điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
10% của 240 là 24
5 % của 240 là 12
2,5 % của 240 là 6
Vậy, 17,5% của 240 là 42 %
Câu10: (1,0 điểm)
Bài giải
Số tiền lãi sau một tháng là:
50 000 000 : 100 × 0,8 = 400 000 (đồng)
Số tiền lãi của tháng thứ hai là:
(50 000 000 + 400 000) : 100 × 0,8 = 403 200 (đồng)
Tổng số tiền cả gốc và lãi của cô Hà sau hai tháng tiết kiệm là:
50 000 000 + 400 000 + 403 200 = 50 803 200 (đồng)
Đáp số: 50 803 200 đồng
(Học sinh có cách giải khác vẫn được tính điểm tối đa)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
 








Các ý kiến mới nhất