Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi cuối kì 2 Toán 8 KNTT - số 1 (có đáp án )

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 04h:23' 21-03-2024
Dung lượng: 715.0 KB
Số lượt tải: 2124
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Thị Kim Liên)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 1 KNTT50

TT
(1)

Chương/
Chủ đề
(2)

Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)

Nhận biết
TNKQ

1

2

3

Biểu thức đại
số

Hàm số và đồ
thị

Phương trình

TL

Thông hiểu
TNKQ

Phân thức đại số. Tính
chất cơ bản của phân
thức đại số. Các phép
toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức đại
số

1
TN1
0,25

1
TN2
0,25

Hàm số và đồ thị

1
TN3
0,25

1
TN4
0,25

Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a  0) và đồ
thị. Hệ số góc của
đường thẳng y = ax + b
(a  0).

1
TN5
0,25

Phương trình bậc nhất

Tổng %
điểm
(12)

Mức độ đánh giá
(4-11)

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng cao
TNKQ

TL

1
2
TL13.a
0,5
1
3
TL14.a
0,5
1
2
TL14.b
TL14.c
0,75

2

1
2

1,0
10%

1
3
1,0
10%
2
2
3
2

1
6
TL14.c
0,25

1
2
TL13.b
0,5

1
TL17
0,5

1,75
17,5%
1
2
0,5
5%

4

5

Các hình khối Hình chóp tam giác đều,
trong thực
hình chóp tứ giác đều
tiễn

1
2
TL15.a
0,5

1
TN6
0,25

1
3
TL16.a
0,75

Định lí
Pythagore

Định lí
Pythagore

Hình đồng
dạng
Hình đồng dạng

7

Mô tả xác suất của biến
cố ngẫu nhiên trong một
số ví dụ đơn giản. Mối
Một số yếu tố
liên hệ giữa xác suất
xác suất
thực nghiệm của một
biến cố với xác suất của
biến cố đó
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

2
1,25
12,5%
1
1
3

1
TN7
0,25

1
3
TL16.b
+ Hình vẽ
1,25

Tam giác đồng dạng
6

1
2
TL15.b
0,5

1
3
TL16.c
1,0

1,0
10%
2
1
3

1
TN8
0,25

2,5
25%
1

1
TN9
0,25

0,25
2,5%

1
TN10
TN11
0,5

7
1,75

3

1
TN12
0,25

2
0,5

17,5%

2
3,75
42,5%

60%

0,75
7,5%

2
0,5

2
2,75

1
0,25

32,5%

1
0,5
7,5%

40%

17
10
100%
100%

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CKII MÔN TOÁN - LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT

1

2

Chương/

Chủ đề

Biểu
thức đại
số

Hàm số
và đồ thị

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Phân thức đại
số. Tính chất
cơ bản của
phân thức đại
số. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các
phân thức đại
số

Hàm số và đồ
thị

Mức độ đánh giá

Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều
kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.

Nhận
biêt

Vận
dụng

1
TN1
1
TN2

Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia
đối với hai phân thức đại số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số đơn giản trong
tính toán.
Nhận biết:
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức.
– Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ;
– Xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó.

Thông
hiểu

1
2
TL13.a

1
TN3

1
3
TN4
TL14.a
1

Vận
dụng
cao

3

4

Phương
trình

Các hình
khối
trong
thực tiễn

Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a  0).
Thông hiểu:
Hàm số bậc
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a  0).
nhất
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được
y = ax + b (a 
sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước.
0) và đồ thị.
Hệ số góc của Vận dụng:
đường thẳng y – Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a  0).
= ax + b (a  – Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong
0).
Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán
(phức hợp, không quen thuộc) thuộc có nội dung thực tiễn.
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
Phương trình
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
bậc nhất
phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong
Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học,...).
Nhận biết
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp tam giác đều và
hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu
– Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều
Hình chóp
tam giác đều, và hình chóp tứ giác đều.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
hình chóp tứ
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình
giác đều
chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số
đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích
xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều

1
TN5

1
2
TL14.b
TL14.c
1
6
TL14.c
1
TL17

1
2
TL13.b
1
TN6

1
2
TL15.a

1
2

TL15.b

5

6

7

Định lí
Pythagor
e

Hình
đồng
dạng

Một số
yếu tố
xác suất

Định lí
Pythagore

Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.

Vận dụng:
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí
Pythagore.
Thông hiểu:
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam
giác vuông.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
Tam giác đồng việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường
cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan
dạng
hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên
cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí
trong đó có một vị trí không thể tới được,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng.
1
Nhận biết:
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua TN9
Hình đồng
các hình ảnh cụ thể.
dạng
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế
tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
1
Mô tả xác suất Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với TN10
của biến cố
xác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ đơn giản.
TN11
ngẫu nhiên
trong một số ví
dụ đơn giản. Vận dụng:
Mối liên hệ
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một
giữa xác suất số ví dụ đơn giản.

1
3
TL16.a
1
TN7

1
3
TL16.b
1
3
TL16.c

1
TN8

1
TN12

thực nghiệm
của một biến
cố với xác suất
của biến cố đó
Tổng

7TN
1,75

2TN
2 TL
4,25

2TN
2TL
3,25

1TN
1TL
0,75

Tỉ lệ %
17,5

42,5

32,5

Tỉ lệ chung
60%

40%

7,5

ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II
NĂM HỌC 2023– 2024
MÔN: TOÁN - LỚP: 8

Phần I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng.
Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em
chọn.
2
là một phân thức là:
x 5
C. x  0
D. x = 0

Câu 1 (NB): Điều kiện để cho biểu thức
A. x  5;

B. x = 5;

x2
bằng phân thức nào sau đây?
x2  4
1
B.
C.x - 2
x2

Câu 2 (TH): Phân thức
A.

1
x2

D. x+2

Câu 3 (NB): Cho hình vẽ bên. Đường thẳng OK là đồ thị của hàm số:
y

A. y = - 2 x +1

B. y = - 0,5x

C. y = 1 x

D. y = 2x - 3

2

2
O
-1

x
K

Câu 4 (TH): Trong hình vẽ bên, tọa độ của điểm K là :
y

A.
B.
C.
D.

K(2; -1)
K(-1; 0)
K(0; 2)
K(-1; 2)

K

2
1

-2
-1

O

1

2

x

-1
-2

Câu 5 (NB): Hệ số góc của đường thẳng y =2 - 5x là:
A. 2
B. 5
C. - 5
Câu 6 (NB): Hình chóp tứ giác đều có số mặt là :
A. 4

D. -3

B. 5
C. 6
Câu 7 (VD): Giá trị của x trong hình vẽ sau là

D. 7

A. 10 cm

D. 5 cm

B. 11 cm

C.8 cm

Câu 8 (VDC): Bóng của một tòa nhà trên mặt đất có độ dài 6m. Cùng thời điểm đó,
một cọc sắt cao 2m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 1,5m. Chiều cao của tòa
nhà là:
A. 4,5m

B. 6,5m

C.8 m

D. 18 m

Câu 9 (NB): Trong các hình sau hình nào có hai hình đồng dạng?

A

B

C

D

Câu 10 (NB): Một chiếc thùng kín đựng một số quả bóng màu đỏ, màu xanh, màu tím,
màu vàng có cùng kích thước. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một quả bóng,
ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. An thực hiện trò chơi được kết quả ghi lại ở bảng
sau:
Màu
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Số lần

10

6

Xác suất lớn nhất là ta có thể lấy được quả bóng màu gì?
A.màu đỏ
B.màu xanh
C.màu tím

14

20
D. màu vàng

Câu 11 (NB): Tỉ lệ học sinh bị cận thị ở một trường trung học cơ sở là 16%. Gặp
ngẫu nhiên một học sinh, xác suất học sinh đó không bị cận thị là:
A. 16%
B. 94%
C. 84%
D. 50%
Câu 12 (VD): Một hộp chứa các thẻ màu xanh và thẻ màu đỏ có kích thước và khối
lượng như nhau. Lan lấy ra ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, xem màu và trả lại hộp. Lặp
lại thử nghiệm đố 50 lần, Lan thấy có 14 lần lấy được thẻ màu xanh. Xác xuất thực
nghiệm của biến cố “lấy được thẻ màu đỏ” là:
A. 0,14
B. 0,28
C. 0,72
D. 0,36
Phần II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 13 (1,0 điểm):
a) (VD) Thực hiện phép tính : 5x 9 1 x
x 2 2 x
9x  5
6  3x
 1
b) (VD) Giải phương trình :
6

8

Câu 14 (1,5 điểm): Cho hàm số y = -2x + 1 ( có đồ thị là d)
a) (TH) Tính giá trị của hàm số trên khi x = -1
b) (TH) Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d'): y =
(m +1)x + 2 ( m  -1)
c) (TH + VD) Vẽ đồ thị (d') với giá trị của m tìm được ở câu b.

Câu 15 (1,0 điểm):
Một mái nhà hình chóp tứ giác đều (hình vẽ) có
cạnh đáy là 8 m, chiều cao thuộc mặt bên là 5 m,
chiều cao của hình chóp là 3 m.
a) (TH) Tính diện tích xung quanh của mái nhà
b) (VD) Nếu các mặt bên làm bằng bê tông đổ
mái vát, mỗi m2 thành giá là 1 500 000 đồng thì
phần mái nhà đó mất tổng bao nhiêu tiền?
(Học sinh không phải vẽ lại hình)
Câu 16 (3,0 điểm): Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm. Gọi AH

là đường cao của tam giác ABC.
a) (TH) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b) (TH) Chứng minh ABC HBA ; ABC HAC
c) (VD) Tính AH và chứng minh AH2 = HB.HC.
Câu 17 (0,5 điểm) (VDC): Mẹ Lan mang 400 nghìn đồng đi siêu thị để mua 1kg thịt gà và
2kg thịt lợn, biết giá mỗi kg thịt gà và thịt lợn lần lượt là 140 nghìn đồng và x nghìn đồng.
a) Lập công thức tính số tiền còn lại y ( nghìn đồng) của mẹ Lan sau khi mẹ Lan mua 1 kg
thịt gà và 2 kg thịt lợn.
b) Tính giá tiền mỗi kg thịt lợn biết mẹ Lan mua vừa hết số tiền mang theo.
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )

273

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - LỚP: 8

Phần I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi phương án chọn đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Phần II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu

Ý

Điểm

a

0,25

13
0,25
b

0,25

0,25
0,25
a

0,25
0,25

b

0,25

0,25

14

c

0,25

0,25
a
15

0,25
b

0,5
0,25

a

0,5
16
b

0,25

0,5

0,5

0,25
0,25
c

0,25
0,25
0,25
a
17

b

Ghi chú: Phần tự luận nếu học sinh làm theo cách khác đúng cho điểm tối đa.

0,25
 
Gửi ý kiến