Đề thi cuối kì 2 Toán 8 KNTT - số 4 (có mt - đ.án )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 04h:27' 21-03-2024
Dung lượng: 466.6 KB
Số lượt tải: 498
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 04h:27' 21-03-2024
Dung lượng: 466.6 KB
Số lượt tải: 498
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 4 KNTT50
TT Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết
TNKQ TL
Phương trình bậc nhất một
ẩn , phương trình tích ,
phương trình chứa ẩn ở
mẫu, giải bài toán bằng
1
cách lập phương trình
Bất đẳng thức. Bất
Bất phương
phương trình bậc nhất
trình
2 bậcnhất
một ẩn
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
TNKQ TL
Phương
trình
mộtẩn
3 Hàm số và
đồ thị
4 Phân tích và
xử lí dữ liệu
Các hình
5 khối trong
thực tiễn
Hàm số và đồ thị
Vận dụng
TNKQ TL
Tổng
% điểm
Vận dụng cao
TNKQ TL
2
1
1
Câu 1,2
Câu 13
Câu 17
1.5đ
0.5đ
2,5
0,5đ
2
1
Câu 3,4
Câu 14
0.5đ
1.0đ
2
Câu 6,8
0.5đ
2
Câu 5,7
0.5đ
1,5
1,0
1
Mô tả xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví
dụ đơn giản. Mối liên hệ
giữa xác suất thực nghiệm
của một biến cố với xác
suất của biến cố đó
Hình hộp chữ nhật và
hình lập phương
Câu 15
1,0đ
1
Câu 10
0,25đ
1
1,0
Lăng trụ đứng tam giác,
lăng trụ đứng tứ giác, hình
chóp
2
Câu 9,11
1
Câu 12
0,5đ
1,0
0,25đ
Định lí Thalès trong tam
Định lí
Thalès trong giác, tính chất đường
phân giác của tam giác
6 tam giác
Tam giác
đồng dạng
1/3c
Câu 16 c
1,0đ
Tam giác đồng dạng
7
1/3c
1/3c
Câu 16a
Câu 16b
1,0đ
Tổng:
Điểm
Số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1,0
6
5
2+1/3c
1,0đ
2+1/3c
1.5
1.25
3,5
2,25
15%
2,0
22,5%
47,5%
15%
30
62,5%
2
37,5%
1+1/3c
17
1,5
10
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Chương/
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và
cách giải
Phương trình
Vận dụng
Vận
dụng
cao
2 – TN
Thông hiểu:
1
Thông
hiểu
- Vận dụng:-Giải được phương trình bậc nhất
một ẩn.
0,5đ
1-TL
1,5 đ
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với phương
trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan
đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán
liên quan đến Hoáhọc,...).
Vận dụng cao:
1 -TL
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với
phương trình bậc nhất.
0,5đ
Nhận biết
– Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực.
3
2
– Nhận biết được bất đẳn gthức.
Bất phương
trình bậc
nhất một ẩn
2 - TN
Bất đẳng thức. – Nhận biết được khái niệm bất phương trình
bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình 0,5đ
Bất phương
bậc nhất mộtẩn.
trình bậc nhất
Thông hiểu
một ẩn
– Mô tả được một số tính chất cơ bản của bất
đẳng thức (tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tự
và phép cộng, phép nhân).
1- TL
– Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
1,0đ
3
Hàm số và đồ Hàm số bậc nhất Nhận biết:
thị
y = ax + b (a 0) – Nhận biết được khái niệm hệ số góc của
và đồ thị. Hệ số đường thẳng y = ax + b (a 0).
góc của đường Thông hiểu:
thẳng y = ax + b
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc
(a 0).
nhất y = ax + b (a 0).
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để
nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc
song song của hai đường thẳng cho trước.
4
2 – TN
0,5 đ
2- TN
0,5đ
Vận dụng:
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b
(a 0).
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào
giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) (ví dụ: bài toán về chuyển động
đều trong Vật lí,...).
4
5
Mô tả xác suất Vận dụng:
Phân tích và xử của biến cố ngẫu
lí dữ liệu
nhiên trong một – Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một
biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
số ví dụ đơn
giản. Mối liên hệ
giữa xác suất
thực nghiệm của
một biến cố với
xác suất của biến
cố đó
1 TL
0,5đ
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình
lập phương.
Thông hiểu
Hình hộp chữ – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
nhật và hình lập với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
phương
hình hộp chữ nhật, hình lập phương (vídụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số
đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật,
hình lập phương,...).
5
1-TN
0,25đ
2 - TN
Nhận biết
Các hình
khối trong
thực tiễn
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác , hình chóp (ví dụ: hai mặt
đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ 0,5đ
nhật, ...).
Lăng trụ đứng Thông hiểu
tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác, – Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứgiác.
hình chóp
–
Tính được diện tích xung quanh, thể tích
của hình lăng trụ đứng tam giác,hình lăng trụ
đứng tứ giác.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh
của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện
tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng
tứgiác,...).
Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng
trụ đứng tứ giác.
6
Định lí Thalès Định lí Thalès
trong tam
trong tam giác
giác
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình
của tam giác.
Thông hiểu
6
1-TN
0,25đ
-Giải thích được tính chất đường trung bình của
tam giác(đường trung bình của tam giác thì song
song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó).
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác
(định lí thuận vàđảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác
trong của tamgiác, tính độ dài đoạn thẳng
Vận dụng:
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử
dụng định líThalès.
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí
Thalès (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vịtrí).
1/3 câu TL
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc
vận dụng định lí Thalès
4
5
4$$
44
Tam giác
đồng dạng
1,0đ
Tam giác đồng Thông hiểu
dạng
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác
đồngdạng.
Giải thích được các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác, của hai tam giác vuông.
1/3 câu – 1/3 câu –
TL
TL
1,0đ
Vận dụng:
7
1,0đ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến
thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ
dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam
giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ
giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu
của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo
gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách
giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể
tới được,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận
dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng.
Tổng
6c
1,5đ
7c + 1/3c 2c+1/3c
4,75
2,25
1c+1/3c
1,5đ
15%
47,5%
15%
Điểm
Tỉ lệ %
62,5%
Tỉ lệ chung
8
22,5%
37,5%
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
----------------------------------------------PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. [TH] Phương trình (x-5).(x+10)=0 có tập nghiệm là:
A. {5 }
B.{ - 10 }
C.{5 ; -10}
D. {- 5;10}
Câu 2.[TH] Số nào sau đây là nghiệm của phương trình : 3x 4 x 2
A. -3.
B. 1.
C.
3
.
2
D. -6.
Câu 3. [NB] Bất phương trình bậc nhất một ẩn là :
A.0x + 6 > 0
B.2x – 5 > 7
C.x2 + 3 < 0
3 ) >o
Câu 4.[NB ] Bất phương trình 3x +1 > -5 có nghiệm là:
A.x > -2
B. x < -2
C. x -2
Câu 5. [NB] Đường thẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
A. y = 2x
B. y = x + 2
C. x + y =1
Câu 6 . [NB] Hệ số góc của đường thẳng y = 3x + 4 là:
A. 4
B. 3
C. 7
D.(x -2 )( 2x –
D. x -2
D. x = y + 1
D. 12
Câu 7. [TH] Vị trí tương đối của hai đương thẳng (d): y = x +1 và (d'): 2x + y= 3 là:
A. song song
B. trùng nhau
C. cắt nhau
D. vuông góc
Câu 8.[TH] Cho 2 đường thẳng (d): y= ax + b; (d'): y = a'x + b'. Hai đường thẳng (d) và (d')
song song với nhau khi:
A. a = a'
B. a ≠ a'
C. a = a'; b ≠ b'
D. a = a'; b = b'
Câu 9.[NB_ TN6] Hình chóp tam giác đều có số cạnh đáy là
A.3
B.4
C.5
D.6
Câu 10.[NB] Hình chóp đều có chiều cao h , diện tích đáy S . Khi đó, thể tích V của hình
chóp đều bằng :
D. V =
C. V
B. V S.h
A. V = 3S.h
1
S.h
2
1
S.h
3
Câu 11. [TH] Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là: 5cm ;
3cm ; 2cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
A.
54
C. 30
B. 54
D. 30
Câu 12.[TH]. Diện tích toàn phần của một lăng trụ đứng ,đáy tam giac vuông có hai cạnh góc
9
vuông là 3cm ;4cm.
A. 12
B.108
C.7
D.120
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. [TH]. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau
a) 5 x - 2 = 3 x + 10
b) (x + 2)(3x - 15) = 0
Câu 14. [TH] (1.0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số:
. 4x - 3 > 3x + 2
Câu 15. (1,0 điểm) [VD] Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “ Mặt xuất hiện của đồng xu
là mặt N” trong mỗi trường hợp sau :
a) Tung một đồng xu 30 lần liên tiếp , có 6 lần xuất hiện mặt N.
b) Tung một đồng xu 22 lần liên tiếp , có 8 lần xuất hiện mặt S.
c) Tung một đồng xu 10 lần liên tiếp , có 4 lần xuất hiện mặt N.
d) Tung một đồng xu 18 lần liên tiếp , có 9 lần xuất hiện mặt S.
Câu 16. [VD - VDC] (3,0 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm. Kẻ
đường cao AH H BC).
a) Chứng minh: HBA ഗ ABC
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.
c) Trong ABC kẻ phân giác AD (D BC). Trong ADB kẻ phân giác DE (E AB);
trong ADC kẻ phân giác DF (F AC).
Chứng minh rằng:
Câu 17. (0,5 điểm) [VDC]. Giải phương trình:
1
1
1
1
2
2
.
x 9 x 20 x 11x 30 x 13x 42 18
2
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
273
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
Năm học 2023 - 2024
Môn: TOÁN 8
I . TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) (Mỗi câu đúng 0.25 điểm).
Câu
1
C
Câu 2 Câu
3
Câu
4
Câu
5
Câu
6
Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu
10
10
Câu 11 Câu 12
II . TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
13
Điểm
Câu
a
0,25
0,25
0,25
b
0,5
0,25
14
0,5
0,25
15
0,25
0,25
a
b
c
0,25
0,25
d
0,25
0,25
16
a
0,5
0,25
11
b
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
17
0,25
0,25
Lưu ý: Nếu học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
12
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 4 KNTT50
TT Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết
TNKQ TL
Phương trình bậc nhất một
ẩn , phương trình tích ,
phương trình chứa ẩn ở
mẫu, giải bài toán bằng
1
cách lập phương trình
Bất đẳng thức. Bất
Bất phương
phương trình bậc nhất
trình
2 bậcnhất
một ẩn
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
TNKQ TL
Phương
trình
mộtẩn
3 Hàm số và
đồ thị
4 Phân tích và
xử lí dữ liệu
Các hình
5 khối trong
thực tiễn
Hàm số và đồ thị
Vận dụng
TNKQ TL
Tổng
% điểm
Vận dụng cao
TNKQ TL
2
1
1
Câu 1,2
Câu 13
Câu 17
1.5đ
0.5đ
2,5
0,5đ
2
1
Câu 3,4
Câu 14
0.5đ
1.0đ
2
Câu 6,8
0.5đ
2
Câu 5,7
0.5đ
1,5
1,0
1
Mô tả xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví
dụ đơn giản. Mối liên hệ
giữa xác suất thực nghiệm
của một biến cố với xác
suất của biến cố đó
Hình hộp chữ nhật và
hình lập phương
Câu 15
1,0đ
1
Câu 10
0,25đ
1
1,0
Lăng trụ đứng tam giác,
lăng trụ đứng tứ giác, hình
chóp
2
Câu 9,11
1
Câu 12
0,5đ
1,0
0,25đ
Định lí Thalès trong tam
Định lí
Thalès trong giác, tính chất đường
phân giác của tam giác
6 tam giác
Tam giác
đồng dạng
1/3c
Câu 16 c
1,0đ
Tam giác đồng dạng
7
1/3c
1/3c
Câu 16a
Câu 16b
1,0đ
Tổng:
Điểm
Số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1,0
6
5
2+1/3c
1,0đ
2+1/3c
1.5
1.25
3,5
2,25
15%
2,0
22,5%
47,5%
15%
30
62,5%
2
37,5%
1+1/3c
17
1,5
10
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Chương/
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và
cách giải
Phương trình
Vận dụng
Vận
dụng
cao
2 – TN
Thông hiểu:
1
Thông
hiểu
- Vận dụng:-Giải được phương trình bậc nhất
một ẩn.
0,5đ
1-TL
1,5 đ
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với phương
trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan
đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán
liên quan đến Hoáhọc,...).
Vận dụng cao:
1 -TL
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với
phương trình bậc nhất.
0,5đ
Nhận biết
– Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực.
3
2
– Nhận biết được bất đẳn gthức.
Bất phương
trình bậc
nhất một ẩn
2 - TN
Bất đẳng thức. – Nhận biết được khái niệm bất phương trình
bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình 0,5đ
Bất phương
bậc nhất mộtẩn.
trình bậc nhất
Thông hiểu
một ẩn
– Mô tả được một số tính chất cơ bản của bất
đẳng thức (tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tự
và phép cộng, phép nhân).
1- TL
– Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
1,0đ
3
Hàm số và đồ Hàm số bậc nhất Nhận biết:
thị
y = ax + b (a 0) – Nhận biết được khái niệm hệ số góc của
và đồ thị. Hệ số đường thẳng y = ax + b (a 0).
góc của đường Thông hiểu:
thẳng y = ax + b
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc
(a 0).
nhất y = ax + b (a 0).
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để
nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc
song song của hai đường thẳng cho trước.
4
2 – TN
0,5 đ
2- TN
0,5đ
Vận dụng:
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b
(a 0).
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào
giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) (ví dụ: bài toán về chuyển động
đều trong Vật lí,...).
4
5
Mô tả xác suất Vận dụng:
Phân tích và xử của biến cố ngẫu
lí dữ liệu
nhiên trong một – Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một
biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
số ví dụ đơn
giản. Mối liên hệ
giữa xác suất
thực nghiệm của
một biến cố với
xác suất của biến
cố đó
1 TL
0,5đ
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình
lập phương.
Thông hiểu
Hình hộp chữ – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
nhật và hình lập với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
phương
hình hộp chữ nhật, hình lập phương (vídụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số
đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật,
hình lập phương,...).
5
1-TN
0,25đ
2 - TN
Nhận biết
Các hình
khối trong
thực tiễn
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác , hình chóp (ví dụ: hai mặt
đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ 0,5đ
nhật, ...).
Lăng trụ đứng Thông hiểu
tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác, – Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứgiác.
hình chóp
–
Tính được diện tích xung quanh, thể tích
của hình lăng trụ đứng tam giác,hình lăng trụ
đứng tứ giác.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh
của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện
tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng
tứgiác,...).
Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng
trụ đứng tứ giác.
6
Định lí Thalès Định lí Thalès
trong tam
trong tam giác
giác
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình
của tam giác.
Thông hiểu
6
1-TN
0,25đ
-Giải thích được tính chất đường trung bình của
tam giác(đường trung bình của tam giác thì song
song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó).
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác
(định lí thuận vàđảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác
trong của tamgiác, tính độ dài đoạn thẳng
Vận dụng:
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử
dụng định líThalès.
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí
Thalès (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vịtrí).
1/3 câu TL
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc
vận dụng định lí Thalès
4
5
4$$
44
Tam giác
đồng dạng
1,0đ
Tam giác đồng Thông hiểu
dạng
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác
đồngdạng.
Giải thích được các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác, của hai tam giác vuông.
1/3 câu – 1/3 câu –
TL
TL
1,0đ
Vận dụng:
7
1,0đ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến
thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ
dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam
giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ
giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu
của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo
gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách
giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể
tới được,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận
dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng.
Tổng
6c
1,5đ
7c + 1/3c 2c+1/3c
4,75
2,25
1c+1/3c
1,5đ
15%
47,5%
15%
Điểm
Tỉ lệ %
62,5%
Tỉ lệ chung
8
22,5%
37,5%
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
----------------------------------------------PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. [TH] Phương trình (x-5).(x+10)=0 có tập nghiệm là:
A. {5 }
B.{ - 10 }
C.{5 ; -10}
D. {- 5;10}
Câu 2.[TH] Số nào sau đây là nghiệm của phương trình : 3x 4 x 2
A. -3.
B. 1.
C.
3
.
2
D. -6.
Câu 3. [NB] Bất phương trình bậc nhất một ẩn là :
A.0x + 6 > 0
B.2x – 5 > 7
C.x2 + 3 < 0
3 ) >o
Câu 4.[NB ] Bất phương trình 3x +1 > -5 có nghiệm là:
A.x > -2
B. x < -2
C. x -2
Câu 5. [NB] Đường thẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
A. y = 2x
B. y = x + 2
C. x + y =1
Câu 6 . [NB] Hệ số góc của đường thẳng y = 3x + 4 là:
A. 4
B. 3
C. 7
D.(x -2 )( 2x –
D. x -2
D. x = y + 1
D. 12
Câu 7. [TH] Vị trí tương đối của hai đương thẳng (d): y = x +1 và (d'): 2x + y= 3 là:
A. song song
B. trùng nhau
C. cắt nhau
D. vuông góc
Câu 8.[TH] Cho 2 đường thẳng (d): y= ax + b; (d'): y = a'x + b'. Hai đường thẳng (d) và (d')
song song với nhau khi:
A. a = a'
B. a ≠ a'
C. a = a'; b ≠ b'
D. a = a'; b = b'
Câu 9.[NB_ TN6] Hình chóp tam giác đều có số cạnh đáy là
A.3
B.4
C.5
D.6
Câu 10.[NB] Hình chóp đều có chiều cao h , diện tích đáy S . Khi đó, thể tích V của hình
chóp đều bằng :
D. V =
C. V
B. V S.h
A. V = 3S.h
1
S.h
2
1
S.h
3
Câu 11. [TH] Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là: 5cm ;
3cm ; 2cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
A.
54
C. 30
B. 54
D. 30
Câu 12.[TH]. Diện tích toàn phần của một lăng trụ đứng ,đáy tam giac vuông có hai cạnh góc
9
vuông là 3cm ;4cm.
A. 12
B.108
C.7
D.120
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. [TH]. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau
a) 5 x - 2 = 3 x + 10
b) (x + 2)(3x - 15) = 0
Câu 14. [TH] (1.0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số:
. 4x - 3 > 3x + 2
Câu 15. (1,0 điểm) [VD] Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “ Mặt xuất hiện của đồng xu
là mặt N” trong mỗi trường hợp sau :
a) Tung một đồng xu 30 lần liên tiếp , có 6 lần xuất hiện mặt N.
b) Tung một đồng xu 22 lần liên tiếp , có 8 lần xuất hiện mặt S.
c) Tung một đồng xu 10 lần liên tiếp , có 4 lần xuất hiện mặt N.
d) Tung một đồng xu 18 lần liên tiếp , có 9 lần xuất hiện mặt S.
Câu 16. [VD - VDC] (3,0 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm. Kẻ
đường cao AH H BC).
a) Chứng minh: HBA ഗ ABC
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.
c) Trong ABC kẻ phân giác AD (D BC). Trong ADB kẻ phân giác DE (E AB);
trong ADC kẻ phân giác DF (F AC).
Chứng minh rằng:
Câu 17. (0,5 điểm) [VDC]. Giải phương trình:
1
1
1
1
2
2
.
x 9 x 20 x 11x 30 x 13x 42 18
2
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
273
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II
Năm học 2023 - 2024
Môn: TOÁN 8
I . TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) (Mỗi câu đúng 0.25 điểm).
Câu
1
C
Câu 2 Câu
3
Câu
4
Câu
5
Câu
6
Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu
10
10
Câu 11 Câu 12
II . TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
13
Điểm
Câu
a
0,25
0,25
0,25
b
0,5
0,25
14
0,5
0,25
15
0,25
0,25
a
b
c
0,25
0,25
d
0,25
0,25
16
a
0,5
0,25
11
b
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
17
0,25
0,25
Lưu ý: Nếu học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
12
 









Các ý kiến mới nhất