Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 16h:28' 21-03-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 16h:28' 21-03-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 8
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
Chủ đề:
Khái niệm hàm số bậc nhất
Hàm số và đồ thị
hàm số
2
Chủ đề:
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a 0) và đồ thị.
Hệ số góc của đường thẳng
y = ax + b (a 0).
Đoạn thẳng tỉ lệ.
Định lý Ta-let
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
C3;4;6
C22
4
0.75
0.5
1.25
C5
C13
C2
C14
4
0.25
1
0.25
1
2.5
C1
C15
0.25
1
2
1.25
C10
1
0.25
0.25
Định lý Ta-let
C16
1
C7;8;11 C21
0.75
Đường trung bình, đường
phân giác.
Tổng
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
6
2
4
1.5
C20
C9;12
0.5
0.5
4
2
C17
6
0.5
3.75
C18;1
9
5
2.0
1
4
22
1.5
Tỉ lệ %
2
1.0
30-40%
Tỉ lệ chung
3.0
30-40%
0.5
2.0
10.0
20-30%
70%
10%
100
30%
100
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 8
TT
1
Chương/
Chủ đề
Chủ đề
HÀM SỐ
VÀ ĐỒ
THỊ HÀM
SỐ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Hàm số và đồ thị hàm
số
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Nhận biêt
Thông
hiểu
5
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái 1.25
niệm hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
Thông hiểu
3
– Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định
bởi công thức.
2.25
– Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng
toạ độ;
– Xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi
biết toạ độ của nó.
Vận
dụng
Vận dụng cao
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a 0) và
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng
đồ thị. Hệ số góc của y = ax + b (a 0).
đường thẳng y = ax +
Thông hiểu:
b (a 0).
1
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y =
ax + b (a 0).
1.0
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận
biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của
hai đường thẳng cho trước.
Vận dụng:
1
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a
0).
0.5
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải
quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
(ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí,...).
2
Chủ đề 2
ĐỊNH LÝ
TA-LET
TRONG
TAM
GIÁC
Định lí Thalès trong
tam giác
Nhận biết
1
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam 0.25
giác.
Thông hiểu
3
5
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam
giác (đường trung bình của tam giác thì song song với
0.75
2.75
cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó).
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí
thuận và đảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của
tam giác.
Vận dụng
5
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định
lí Thalès.
2
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví
dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
Vận dụng cao
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí
Thalès
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
KIỂM TRA GIỮA HKII
TRƯỜNG THCS&THPT LONG HƯNG
Mã đề
Môn:Toán lớp 8
Năm học: 2023-2024
Họ và tên:……………………………...
Thời gian làm bài: 90phút
TH801
Lớp:……..
(không kể thời gian phát đề)
ĐỀ
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm )
Hãy chọn phương án đúng nhất theo yêu cầu của đề bài.
Câu 1. Cho hàm số y =f(x) =
A. 1
. Hãy tính f(0) ?
B. -1
C. 0
D. 2
Câu 2. Trong các điểm sao điểm nào thuộc đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất
A.
C.
B.
Câu 4 .Tìm m để hàm số
A.
.
là hàm số bậc nhất:
B.
Câu 5. Hệ số góc của đường thẳng
A.
D.
C.
D.
C.
D.
là :
B.
Câu 6. Hàm số nào là hàm số nào hàm số bậc nhất.
A.
B. y = 4x+2
C.
D.
A
Câu 7 .Cho hình vẽ DE//BC . Độ dài AD là :
A. 4cm
B. 5cm
C. 3cm
D. 3,5cm
6cm
D
2cm
B
E
3cm
C
Câu 8. Trong hình vẽ ở câu 7 khẳng định nào sau đây sai
A.
B.
C.
D.
Câu 9 .Cho tam giác MNPcó MD là phân giác của góc M
.Khẳng định nào sau đây
đúng .
A.
B.
C.
D.
Câu 10.Cho AB=12cm, CD=18cm .Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là :
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho hình vẽ biết MN//BC. Độ dài của BC là
A.
B.
C.
D.
A
4cm
B. 8cm
C. 12cm
D. 14cm
II. Câu hỏi trả lời dạng (Đ là đúng, S là sai )
5cm
8cm
C
B
Câu 12 . Cho hình vẽ độ dài MN bằng :
A. 24cm
N
M
A
N
M
B
24cm
C
Từ câu 13 đến câu 16 (4 điểm)
Câu 13. Cho đường thẳng (d) :
a) Điểm A( 0;3) thuộc đường thẳng d.
b) Điểm B( -1;1 không thuộc đường thẳng d.
c) Điểm C (-2;-1) không thuộc đường thẳng d.
d) Điểm D( 0;-4( thuộc đường thẳng d.
Câu 14. Cho hàm số y = 3x – 3 là hàm số bậc nhất có dạng y = ax + b. Hệ số a, b là :
a) a = - 3; b = 3
b) a = 3; b = 3
c) a = 3; b = -3
d) a = -3; b = - 3
Câu 15. Cho các hàm số y = 2x - 3 ; y = -2x ; y = 2x – 1 có đồ thị lần lượt là các đường thẳng d 1,
d2, d3
a)d1 // d2
b)d1 // d3
c)d2 // d3
d)d1 cắt d3
Câu 16. Cho hình vẽ: Độ dài
là:
GK= 6,4
GK=5,7
GK= 7,2
GK=4,8
III. Trả lời ngắn( 3,5 điểm) : Từ câu 17 đến câu 22
Câu 17. Một cột đèn cao
chiếu sáng một cây xanh (như hình vẽ). Cây cách cột đèn
và có bóng trải dài dưới mặt đất là
. Tìm chiều cao của cây xanh đó (làm tròn
đến mét).
Khi đó, chiều cao của cây xanh là (làm tròn đến mét):
Trả lời: DE = ……………m
Câu 18. Cho
,
,
là đường phân giác của
. Xét khẳng định
đúng là:
Trả lời:
Câu 19. Cho tam giác
điểm của
Trả lời:
và
AC = .............
vuông tại , biết
. Khi đó, độ dài
. Gọi
bao nhiêu ?
lần lượt là trung
Câu 20. Cho hình vẽ: Độ dài
là:
Trả lời : MC = x =
Câu 21. Bóng của một tháp trên mặt đất có độ dài
điểm đó, một cây cột
Khi đó,chiều cao
cao 2 mét cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 mét.
của tháp là:
Trả lời: AB =......……(mét)
Câu 22. Cho mặt phẳng tọa độ
điểm
(như hình vẽ).
Khi đó tọa độ của điểm
A (…..;…….)
(như hình vẽ). Cùng thời
là:
và
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN: TOÁN 8- NĂM HỌC 2023-2024
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm )
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Đề 1
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
D
D
C
B
C
A
D
A
C
A
C
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
A
D
A
C
D
A
A
C
D
C
B
Đề 3
II. Câu hỏi trả lời dạng (Đ là đúng, S là sai )
Từ câu 13 đến câu 16 (4 điểm)
Câu 13. Cho đường thẳng (d) :
e) Điểm A( 0;3) thuộc đường thẳng d. Đ
f) Điểm B( -1;1) không thuộc đường thẳng d. S
g) Điểm C (-2;-1) không thuộc đường thẳng d. S
h) Điểm D( 0;-4) thuộc đường thẳng d.
S
Câu 14. Cho hàm số y = 3x – 3 là hàm số bậc nhất có dạng y = ax + b. Hệ số a, b là :
e) a = - 3; b = 3
S
f) a = 3; b = 3
S
g) a = 3; b = -3
Đ
h) a = -3; b = - 3
S
Câu 15. Cho các hàm số y = 2x - 3 ; y = -2x ; y = 2x – 1 có đồ thị lần lượt là các đường thẳng d 1,
d2, d3
a)d1 // d2
b)d1 // d3
S
c)d2 // d3
S
Đ
d)d1 cắt d3 S
Câu 16. Cho hình vẽ: Độ dài
là:
GK= 6,4 S
GK=5,7 S
GK= 7,2 S
GK=4,8 Đ
III. Trả lời ngắn( 3 điểm) : Từ câu 17 đến câu 22
Câu 17. Một cột đèn cao
chiếu sáng một cây xanh (như hình vẽ). Cây cách cột đèn
và có bóng trải dài dưới mặt đất là
. Tìm chiều cao của cây xanh đó (làm tròn
đến mét).
Khi đó, chiều cao của cây xanh là (làm tròn đến mét):
Trả lời: DE = ……7………m
Câu 18. Cho
,
,
là đường phân giác của
. Xét khẳng định
đúng là:
Trả lời:
1/2
Câu 19. Cho tam giác
điểm của
Trả lời:
vuông tại , biết
và
. Khi đó, độ dài
AC = ........8.....cm
Câu 20. Cho hình vẽ: Độ dài
Trả lời : MC = x =…3…..
là:
. Gọi
bao nhiêu ?
lần lượt là trung
Câu 21. Bóng của một tháp trên mặt đất có độ dài
điểm đó, một cây cột
Khi đó,chiều cao
(như hình vẽ). Cùng thời
cao 2 mét cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 mét.
của tháp là:
Trả lời: AB =....42.… (mét)
Câu 22. Cho mặt phẳng tọa độ
điểm
và
(như hình vẽ).
Khi đó tọa độ của điểm
là:
A (…1..;…2….)
HẾT
GVBM
Nguyễn văn Phong
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
Chủ đề:
Khái niệm hàm số bậc nhất
Hàm số và đồ thị
hàm số
2
Chủ đề:
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a 0) và đồ thị.
Hệ số góc của đường thẳng
y = ax + b (a 0).
Đoạn thẳng tỉ lệ.
Định lý Ta-let
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
C3;4;6
C22
4
0.75
0.5
1.25
C5
C13
C2
C14
4
0.25
1
0.25
1
2.5
C1
C15
0.25
1
2
1.25
C10
1
0.25
0.25
Định lý Ta-let
C16
1
C7;8;11 C21
0.75
Đường trung bình, đường
phân giác.
Tổng
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
6
2
4
1.5
C20
C9;12
0.5
0.5
4
2
C17
6
0.5
3.75
C18;1
9
5
2.0
1
4
22
1.5
Tỉ lệ %
2
1.0
30-40%
Tỉ lệ chung
3.0
30-40%
0.5
2.0
10.0
20-30%
70%
10%
100
30%
100
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 8
TT
1
Chương/
Chủ đề
Chủ đề
HÀM SỐ
VÀ ĐỒ
THỊ HÀM
SỐ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Hàm số và đồ thị hàm
số
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Nhận biêt
Thông
hiểu
5
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái 1.25
niệm hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
Thông hiểu
3
– Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định
bởi công thức.
2.25
– Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng
toạ độ;
– Xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi
biết toạ độ của nó.
Vận
dụng
Vận dụng cao
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a 0) và
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng
đồ thị. Hệ số góc của y = ax + b (a 0).
đường thẳng y = ax +
Thông hiểu:
b (a 0).
1
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y =
ax + b (a 0).
1.0
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận
biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của
hai đường thẳng cho trước.
Vận dụng:
1
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a
0).
0.5
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải
quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
(ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí,...).
2
Chủ đề 2
ĐỊNH LÝ
TA-LET
TRONG
TAM
GIÁC
Định lí Thalès trong
tam giác
Nhận biết
1
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam 0.25
giác.
Thông hiểu
3
5
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam
giác (đường trung bình của tam giác thì song song với
0.75
2.75
cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó).
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí
thuận và đảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong của
tam giác.
Vận dụng
5
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định
lí Thalès.
2
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès (ví
dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
Vận dụng cao
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí
Thalès
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
KIỂM TRA GIỮA HKII
TRƯỜNG THCS&THPT LONG HƯNG
Mã đề
Môn:Toán lớp 8
Năm học: 2023-2024
Họ và tên:……………………………...
Thời gian làm bài: 90phút
TH801
Lớp:……..
(không kể thời gian phát đề)
ĐỀ
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm )
Hãy chọn phương án đúng nhất theo yêu cầu của đề bài.
Câu 1. Cho hàm số y =f(x) =
A. 1
. Hãy tính f(0) ?
B. -1
C. 0
D. 2
Câu 2. Trong các điểm sao điểm nào thuộc đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất
A.
C.
B.
Câu 4 .Tìm m để hàm số
A.
.
là hàm số bậc nhất:
B.
Câu 5. Hệ số góc của đường thẳng
A.
D.
C.
D.
C.
D.
là :
B.
Câu 6. Hàm số nào là hàm số nào hàm số bậc nhất.
A.
B. y = 4x+2
C.
D.
A
Câu 7 .Cho hình vẽ DE//BC . Độ dài AD là :
A. 4cm
B. 5cm
C. 3cm
D. 3,5cm
6cm
D
2cm
B
E
3cm
C
Câu 8. Trong hình vẽ ở câu 7 khẳng định nào sau đây sai
A.
B.
C.
D.
Câu 9 .Cho tam giác MNPcó MD là phân giác của góc M
.Khẳng định nào sau đây
đúng .
A.
B.
C.
D.
Câu 10.Cho AB=12cm, CD=18cm .Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là :
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho hình vẽ biết MN//BC. Độ dài của BC là
A.
B.
C.
D.
A
4cm
B. 8cm
C. 12cm
D. 14cm
II. Câu hỏi trả lời dạng (Đ là đúng, S là sai )
5cm
8cm
C
B
Câu 12 . Cho hình vẽ độ dài MN bằng :
A. 24cm
N
M
A
N
M
B
24cm
C
Từ câu 13 đến câu 16 (4 điểm)
Câu 13. Cho đường thẳng (d) :
a) Điểm A( 0;3) thuộc đường thẳng d.
b) Điểm B( -1;1 không thuộc đường thẳng d.
c) Điểm C (-2;-1) không thuộc đường thẳng d.
d) Điểm D( 0;-4( thuộc đường thẳng d.
Câu 14. Cho hàm số y = 3x – 3 là hàm số bậc nhất có dạng y = ax + b. Hệ số a, b là :
a) a = - 3; b = 3
b) a = 3; b = 3
c) a = 3; b = -3
d) a = -3; b = - 3
Câu 15. Cho các hàm số y = 2x - 3 ; y = -2x ; y = 2x – 1 có đồ thị lần lượt là các đường thẳng d 1,
d2, d3
a)d1 // d2
b)d1 // d3
c)d2 // d3
d)d1 cắt d3
Câu 16. Cho hình vẽ: Độ dài
là:
GK= 6,4
GK=5,7
GK= 7,2
GK=4,8
III. Trả lời ngắn( 3,5 điểm) : Từ câu 17 đến câu 22
Câu 17. Một cột đèn cao
chiếu sáng một cây xanh (như hình vẽ). Cây cách cột đèn
và có bóng trải dài dưới mặt đất là
. Tìm chiều cao của cây xanh đó (làm tròn
đến mét).
Khi đó, chiều cao của cây xanh là (làm tròn đến mét):
Trả lời: DE = ……………m
Câu 18. Cho
,
,
là đường phân giác của
. Xét khẳng định
đúng là:
Trả lời:
Câu 19. Cho tam giác
điểm của
Trả lời:
và
AC = .............
vuông tại , biết
. Khi đó, độ dài
. Gọi
bao nhiêu ?
lần lượt là trung
Câu 20. Cho hình vẽ: Độ dài
là:
Trả lời : MC = x =
Câu 21. Bóng của một tháp trên mặt đất có độ dài
điểm đó, một cây cột
Khi đó,chiều cao
cao 2 mét cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 mét.
của tháp là:
Trả lời: AB =......……(mét)
Câu 22. Cho mặt phẳng tọa độ
điểm
(như hình vẽ).
Khi đó tọa độ của điểm
A (…..;…….)
(như hình vẽ). Cùng thời
là:
và
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN: TOÁN 8- NĂM HỌC 2023-2024
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm )
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Đề 1
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
D
D
C
B
C
A
D
A
C
A
C
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
A
D
A
C
D
A
A
C
D
C
B
Đề 3
II. Câu hỏi trả lời dạng (Đ là đúng, S là sai )
Từ câu 13 đến câu 16 (4 điểm)
Câu 13. Cho đường thẳng (d) :
e) Điểm A( 0;3) thuộc đường thẳng d. Đ
f) Điểm B( -1;1) không thuộc đường thẳng d. S
g) Điểm C (-2;-1) không thuộc đường thẳng d. S
h) Điểm D( 0;-4) thuộc đường thẳng d.
S
Câu 14. Cho hàm số y = 3x – 3 là hàm số bậc nhất có dạng y = ax + b. Hệ số a, b là :
e) a = - 3; b = 3
S
f) a = 3; b = 3
S
g) a = 3; b = -3
Đ
h) a = -3; b = - 3
S
Câu 15. Cho các hàm số y = 2x - 3 ; y = -2x ; y = 2x – 1 có đồ thị lần lượt là các đường thẳng d 1,
d2, d3
a)d1 // d2
b)d1 // d3
S
c)d2 // d3
S
Đ
d)d1 cắt d3 S
Câu 16. Cho hình vẽ: Độ dài
là:
GK= 6,4 S
GK=5,7 S
GK= 7,2 S
GK=4,8 Đ
III. Trả lời ngắn( 3 điểm) : Từ câu 17 đến câu 22
Câu 17. Một cột đèn cao
chiếu sáng một cây xanh (như hình vẽ). Cây cách cột đèn
và có bóng trải dài dưới mặt đất là
. Tìm chiều cao của cây xanh đó (làm tròn
đến mét).
Khi đó, chiều cao của cây xanh là (làm tròn đến mét):
Trả lời: DE = ……7………m
Câu 18. Cho
,
,
là đường phân giác của
. Xét khẳng định
đúng là:
Trả lời:
1/2
Câu 19. Cho tam giác
điểm của
Trả lời:
vuông tại , biết
và
. Khi đó, độ dài
AC = ........8.....cm
Câu 20. Cho hình vẽ: Độ dài
Trả lời : MC = x =…3…..
là:
. Gọi
bao nhiêu ?
lần lượt là trung
Câu 21. Bóng của một tháp trên mặt đất có độ dài
điểm đó, một cây cột
Khi đó,chiều cao
(như hình vẽ). Cùng thời
cao 2 mét cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 mét.
của tháp là:
Trả lời: AB =....42.… (mét)
Câu 22. Cho mặt phẳng tọa độ
điểm
và
(như hình vẽ).
Khi đó tọa độ của điểm
là:
A (…1..;…2….)
HẾT
GVBM
Nguyễn văn Phong
 









Các ý kiến mới nhất