Ma trận - bảng đặc tả Toán 8 KNTT1 - có thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 23h:55' 24-03-2024
Dung lượng: 337.6 KB
Số lượt tải: 278
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 23h:55' 24-03-2024
Dung lượng: 337.6 KB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8 KNTT
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Chương/Nội
dung kiến
thức
Nội dung 1:
Phân thức
đại số
Nội dung 2:
Hàm số và
đồ thị của
hàm số
Nội dung 3:
Mở đầu về
tính xác
Mức độ nhận thức- đánh giá năng lực
Đơn vị kiến
thức
1.1. Phân thức
đại số. Tính
chất cơ bản của
phân thức đại số
1.2. Phép cộng
và phép trừ,
phép nhân và
phép chia phân
thức đại số
2.1. Phương
trình bậc nhất
một ẩn
2.2. Giải bài
toán bằng cách
lập phương
trình
2.3. Hàm số bậc
nhất và đồ thị
của hàm số bậc
nhất.
Hệ số góc của
đường thẳng y =
ax + b (a 0).
3.1. Cách tính
xác suất của
biến cố bằng tỉ
số
TN
NB
TH
VD
TG
TG
TG
TG
TL
TL
TL
(phút)
(phút)
(phút)
(phút)
2
0,5 đ
3
1
0,25 đ
1,5
1
0,25 đ
1,5
2
0,5 đ
3
1
0,5 đ
3
Tổng
điểm
Tổng
VDC
TG
TL
(phút)
Số CH
TN
TL
TG
(phút)
1
0,5 đ
4
2
0,5 đ
2
1đ
10
4
1,5đ
1
0,5 đ
6
1
0,25 đ
1
0,5đ
7,5
2
0,75đ
1,5
1
0,25 đ
1
0,5 đ
6
1
0,5 đ
2
1đ
13
4
1,5đ
1
0,5 đ
5
1
0,5 đ
1
0,25 đ
1
0,5 đ
5
1
0,5 đ
5
1
0,5 đ
6
1
0,5 đ
5
2
0,5 đ
suất của
biến cố
3.2. Mối liên hệ
giữa xác suất
thực nghiệm với
xác suất ứng
dụng
4.1. Hai tam
giác đồng dạng.
Các trường hợp
đồng dạng của
hai tam giác.
Nội dung 4: Hình đồng dạng
4.2. Định lý
Tam giác
đồng dạng Pythagore và
ứng dụng
4.3. Các trường
hợp đồng dạng
của hai tam giác
vuông
Nội dung 5: Hình chóp tam
Một số hình giác đều
khối trong Hình chóp tứ
giác đều
thực tế
Tổng
Tỉ lệ phần trăm
Tỉ lệ chung
1
0,25 đ
1,5
2
0,5 đ
3
1
0,25 đ
1,5
1
0,25 đ
1,5
1
0,25 đ
1,5
12
3đ
18'
1
0,25 đ
1
0,5đ
7
1
0,5 đ
6
1
1đ
10
1
1đ
10
2
1đ
40%
10'
5
6
3đ
31'
30%
70%
4
2đ
21'
1
1đ
20%
10'
10%
30%
1
0,25 đ
2
0,5 đ
3
2đ
26
5
2,5đ
1
0,25 đ
1
1đ
11,5
2
1,25đ
1,5
1
0,25 đ
1
0,25 đ
1
0,5 đ
1,5
1
0,25 đ
1
0,5
6,5
2
0,75đ
12
3đ
12
7đ
90'
24
10đ
30%
70%
100%
100%
100%
BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
MÔN: TOÁN - LỚP: 8
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung 1:
Phân thức đại
số
Nội dung/
Đơn vị kiểm
thức
1.1. Phân thức
đại số. Tính
chất cơ bản của
phân thức đại
số
1.2. Phép cộng
và phép trừ,
phép nhân và
phép chia phân
thức đại số
2
Nội dung 2:
Phương trình
bật nhất và
hàm số bậc
nhất
2.1. Phương
trình bậc nhất
một ẩn
2.2. Giải bài
toán bằng cách
lập phương
trình
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Nhận biết được điều kiện xác định của phân thức
- Nhận biết phân thức đại số, tử thức và mẫu thức của một
phân thức.
- Nhận biết được tính chất cơ bản của phân thức, phân thức
bằng nhau, qui tắc đổi dấu.
- Biết tìm mẫu thức chung của nhiều phân thức
Thông hiểu:
- Tính giá trị của phân thức tại giá trị của biến thỏa mãn điều
kiện xác định, nhận biết hai phân thức bằng nhau
- Mô tả tính chất cơ bản của phân thức đại số, rút gọn phân
thức đại số
Nhận biết:
-Nhận biết được qui tắc cộng, trừ, nhân, chia hai phân thức
Thông hiểu:
- Thực hiện phép cộng và phép trừ phân thức đại số
- Thực hiện phép nhân và phép chia hai phân thức đại số
Nhận biết:
-Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn
NB
TH
3
TN1,2
TL13a
1
TL13c
1
TN3
1
TL13b
VD
1
TN4
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán
liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên
quan đến Hoá học,...).
1
TL14
VDC
2.3 Hàm số bậc
nhất và đồ thị
của hàm số bậc
nhất.
Hệ số góc của
đường thẳng y
= ax + b (a
0).
Nhận biết:
– Nhận biết được hàm số bậc nhất, dạng đồ thị của hàm số
bậc nhất
- khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a 0).
Thông hiểu:
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b
(a 0).
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và
giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường
thẳng cho trước.
Vận dụng:
2
TN5,6
1
TL15a
1
TL15b
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0).
3
4
Nội dung 3:
Mở đầu về
tính xác suất
của biến cố
Nội dung 4:
Tam giác
đồng dạng
3.1. Cách tính
xác suất của
biến cố bằng tỉ
số
3.2. Mối liên
hệ giữa xác
suất thực
nghiệm với xác
suất ứng dụng
4.1. Hai tam
giác đồng
dạng. Các
trường hợp
đồng dạng của
hai tam giác.
Hình đồng
dạng
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết
một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài
toán về chuyển động đều trong Vật lí,...).
Thông hiểu:
– Tính được xác suất của biến cố bằng tỉ số
Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của
một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví
dụ đơn giản.
Nhận biết:
- Nhận biết hai tam giác đồng dạng và giải thích các tính
chất của chúng
- Nhận biết hai hình đồng dạng; nhận biết hai hình đồng
dạng phối cảnh
- Vẽ được hình, ghi được giả thiết kết luận của bài toán về
hai tam giác đồng dạng
- Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc,
công nghệ chế tạo,… biểu hiện qua hình đồng dạng
Thông hiểu:
1
TL16
1
TN7
3
TN8,9
TL17a
1
TL17b
1
TL17c
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
4.2. Định lý
Pythagore và
ứng dụng
4.3. Các trường
hợp đồng dạng
của hai tam
giác vuông
5
Nội dung 5:
Một số hình
khối trong
thực tế
Hình chóp tam
giác đều. Hình
chóp tứ giác
đều
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng
dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền
trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa
đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc
vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính
khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể
tới được,...).
Nhận biết:
- Nhận biết được định lý Pythago bằng công thức
- Nhận biết được bộ ba số là độ dài ba cạnh của một tam giác.
Vận dụng cao:
- Giải quyết được bài toán thực tế bằng cách sử dụng định lí
Pythagore
Nhận biết:
- Nhận biết được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
vuông.
- Viết đúng ký hiệu đồng dạng của hai tam giác.
Nhận biết
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu
– Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
1
TN10
1
TL18
1
TN11
1
TN12
1
TL19
thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều,...).
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1:
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA KÌ II
Môn: Toán 8 . Năm học 2023 – 2024
I . trắc nghiệm: (3 điểm ) mối câu đúng ghi 0,25 điểm
CÂU
1
2
ĐÁP ÁN
II. Tự luận: ( 7 điểm )
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8 KNTT
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Chương/Nội
dung kiến
thức
Nội dung 1:
Phân thức
đại số
Nội dung 2:
Hàm số và
đồ thị của
hàm số
Nội dung 3:
Mở đầu về
tính xác
Mức độ nhận thức- đánh giá năng lực
Đơn vị kiến
thức
1.1. Phân thức
đại số. Tính
chất cơ bản của
phân thức đại số
1.2. Phép cộng
và phép trừ,
phép nhân và
phép chia phân
thức đại số
2.1. Phương
trình bậc nhất
một ẩn
2.2. Giải bài
toán bằng cách
lập phương
trình
2.3. Hàm số bậc
nhất và đồ thị
của hàm số bậc
nhất.
Hệ số góc của
đường thẳng y =
ax + b (a 0).
3.1. Cách tính
xác suất của
biến cố bằng tỉ
số
TN
NB
TH
VD
TG
TG
TG
TG
TL
TL
TL
(phút)
(phút)
(phút)
(phút)
2
0,5 đ
3
1
0,25 đ
1,5
1
0,25 đ
1,5
2
0,5 đ
3
1
0,5 đ
3
Tổng
điểm
Tổng
VDC
TG
TL
(phút)
Số CH
TN
TL
TG
(phút)
1
0,5 đ
4
2
0,5 đ
2
1đ
10
4
1,5đ
1
0,5 đ
6
1
0,25 đ
1
0,5đ
7,5
2
0,75đ
1,5
1
0,25 đ
1
0,5 đ
6
1
0,5 đ
2
1đ
13
4
1,5đ
1
0,5 đ
5
1
0,5 đ
1
0,25 đ
1
0,5 đ
5
1
0,5 đ
5
1
0,5 đ
6
1
0,5 đ
5
2
0,5 đ
suất của
biến cố
3.2. Mối liên hệ
giữa xác suất
thực nghiệm với
xác suất ứng
dụng
4.1. Hai tam
giác đồng dạng.
Các trường hợp
đồng dạng của
hai tam giác.
Nội dung 4: Hình đồng dạng
4.2. Định lý
Tam giác
đồng dạng Pythagore và
ứng dụng
4.3. Các trường
hợp đồng dạng
của hai tam giác
vuông
Nội dung 5: Hình chóp tam
Một số hình giác đều
khối trong Hình chóp tứ
giác đều
thực tế
Tổng
Tỉ lệ phần trăm
Tỉ lệ chung
1
0,25 đ
1,5
2
0,5 đ
3
1
0,25 đ
1,5
1
0,25 đ
1,5
1
0,25 đ
1,5
12
3đ
18'
1
0,25 đ
1
0,5đ
7
1
0,5 đ
6
1
1đ
10
1
1đ
10
2
1đ
40%
10'
5
6
3đ
31'
30%
70%
4
2đ
21'
1
1đ
20%
10'
10%
30%
1
0,25 đ
2
0,5 đ
3
2đ
26
5
2,5đ
1
0,25 đ
1
1đ
11,5
2
1,25đ
1,5
1
0,25 đ
1
0,25 đ
1
0,5 đ
1,5
1
0,25 đ
1
0,5
6,5
2
0,75đ
12
3đ
12
7đ
90'
24
10đ
30%
70%
100%
100%
100%
BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
MÔN: TOÁN - LỚP: 8
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung 1:
Phân thức đại
số
Nội dung/
Đơn vị kiểm
thức
1.1. Phân thức
đại số. Tính
chất cơ bản của
phân thức đại
số
1.2. Phép cộng
và phép trừ,
phép nhân và
phép chia phân
thức đại số
2
Nội dung 2:
Phương trình
bật nhất và
hàm số bậc
nhất
2.1. Phương
trình bậc nhất
một ẩn
2.2. Giải bài
toán bằng cách
lập phương
trình
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Nhận biết được điều kiện xác định của phân thức
- Nhận biết phân thức đại số, tử thức và mẫu thức của một
phân thức.
- Nhận biết được tính chất cơ bản của phân thức, phân thức
bằng nhau, qui tắc đổi dấu.
- Biết tìm mẫu thức chung của nhiều phân thức
Thông hiểu:
- Tính giá trị của phân thức tại giá trị của biến thỏa mãn điều
kiện xác định, nhận biết hai phân thức bằng nhau
- Mô tả tính chất cơ bản của phân thức đại số, rút gọn phân
thức đại số
Nhận biết:
-Nhận biết được qui tắc cộng, trừ, nhân, chia hai phân thức
Thông hiểu:
- Thực hiện phép cộng và phép trừ phân thức đại số
- Thực hiện phép nhân và phép chia hai phân thức đại số
Nhận biết:
-Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn
NB
TH
3
TN1,2
TL13a
1
TL13c
1
TN3
1
TL13b
VD
1
TN4
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán
liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên
quan đến Hoá học,...).
1
TL14
VDC
2.3 Hàm số bậc
nhất và đồ thị
của hàm số bậc
nhất.
Hệ số góc của
đường thẳng y
= ax + b (a
0).
Nhận biết:
– Nhận biết được hàm số bậc nhất, dạng đồ thị của hàm số
bậc nhất
- khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a 0).
Thông hiểu:
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b
(a 0).
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và
giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường
thẳng cho trước.
Vận dụng:
2
TN5,6
1
TL15a
1
TL15b
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0).
3
4
Nội dung 3:
Mở đầu về
tính xác suất
của biến cố
Nội dung 4:
Tam giác
đồng dạng
3.1. Cách tính
xác suất của
biến cố bằng tỉ
số
3.2. Mối liên
hệ giữa xác
suất thực
nghiệm với xác
suất ứng dụng
4.1. Hai tam
giác đồng
dạng. Các
trường hợp
đồng dạng của
hai tam giác.
Hình đồng
dạng
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết
một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài
toán về chuyển động đều trong Vật lí,...).
Thông hiểu:
– Tính được xác suất của biến cố bằng tỉ số
Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của
một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví
dụ đơn giản.
Nhận biết:
- Nhận biết hai tam giác đồng dạng và giải thích các tính
chất của chúng
- Nhận biết hai hình đồng dạng; nhận biết hai hình đồng
dạng phối cảnh
- Vẽ được hình, ghi được giả thiết kết luận của bài toán về
hai tam giác đồng dạng
- Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc,
công nghệ chế tạo,… biểu hiện qua hình đồng dạng
Thông hiểu:
1
TL16
1
TN7
3
TN8,9
TL17a
1
TL17b
1
TL17c
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
4.2. Định lý
Pythagore và
ứng dụng
4.3. Các trường
hợp đồng dạng
của hai tam
giác vuông
5
Nội dung 5:
Một số hình
khối trong
thực tế
Hình chóp tam
giác đều. Hình
chóp tứ giác
đều
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng
dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền
trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa
đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc
vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính
khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể
tới được,...).
Nhận biết:
- Nhận biết được định lý Pythago bằng công thức
- Nhận biết được bộ ba số là độ dài ba cạnh của một tam giác.
Vận dụng cao:
- Giải quyết được bài toán thực tế bằng cách sử dụng định lí
Pythagore
Nhận biết:
- Nhận biết được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
vuông.
- Viết đúng ký hiệu đồng dạng của hai tam giác.
Nhận biết
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu
– Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
1
TN10
1
TL18
1
TN11
1
TN12
1
TL19
thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều,...).
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1:
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA KÌ II
Môn: Toán 8 . Năm học 2023 – 2024
I . trắc nghiệm: (3 điểm ) mối câu đúng ghi 0,25 điểm
CÂU
1
2
ĐÁP ÁN
II. Tự luận: ( 7 điểm )
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
 








Các ý kiến mới nhất