Đề thi Tin 6 - Đề giữa kỳ 2 Có Ma trận

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Hà
Ngày gửi: 11h:39' 26-03-2024
Dung lượng: 324.0 KB
Số lượt tải: 284
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Hà
Ngày gửi: 11h:39' 26-03-2024
Dung lượng: 324.0 KB
Số lượt tải: 284
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN: Tin học 6
Năm học : 2023-2024
% tổng
Điểm
Mức độ nhận thức
TT
Chương/Chủ đề
Nhận biết
Nội dung/Đơn vị kiến thức
TNKQ
2
Chủ đề E.
Ứng dụng Tin học
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1. Soạn thảo văn bản cơ bản
2. Sơ đồ tư duy và phần mềm
sơ đồ tư duy
6
(3điểm)
2
(1điểm)
8
40%
Thông hiểu
TL
TNKQ
4
(2điểm)
2
(1điểm)
6
30%
70%
TL
Vận dụng
TNKQ
Vận dụng cao
TL
TNKQ
TL
2
(2điểm)
1
(1điểm)
2
1
20%
30%
10%
80 %
(8,0 điểm)
10%
(2,0 điểm)
100%
100%
ngày tháng 03 năm 2024
Giáo viên phản biện
Giáo viên ra đề
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TIN HỌC LỚP 6
Năm học : 2023-2024
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
1. Soạn thảo văn
bản cơ bản
Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học
2. Sơ đồ tư duy
và phần mềm sơ
đồ tư duy
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Mức độ của yêu cầu cần đạt
Nhận biết:
- Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng
trong phần mềm soạn thảo văn bản. Câu 2,4
- Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm
soạn thảo văn bản. Câu 11,12,13,14
Thông hiểu:
- Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang
văn bản và in. Câu 1,3,5,6
Vận dụng:
- Nhập và định dạng văn bản. Câu 15- TL
Vận dụng cao:
- Trình bày được thông tin ở dạng bảng Câu 16 - TL
Nhận biết:
-Biết lợi ích và các thành phần của sơ đồ tư duy Câu 7,8
Thông hiểu:
- Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được nhu cầu
sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học tập và trao đổi
thông tin. Câu 9.10
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Thông
Vận
Nhận biết
dụng
hiểu
dụng
cao
6 (TN)
4 (TN)
2 (TN)
2 (TN)
8 (TN)
6(TN)
40%
30%
70%
2 (TL)
1 (TL)
2 (TL)
1 (TL)
20%
10%
30%
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TIN HỌC 6 ( Phần lí thuyết)
Thời gian: 30 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: ..........................................
Nhận xét của thầy, cô
Họ và tên giám thị 1 Họ và tên giám thị 2
giáo chấm bài:
Chữ ký
Chữ ký
Trường THCS AB
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 6…….
Điểm
ĐỀ 1:
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
A. (5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Mỗi đáp án đúng
0,5điểm
Câu 1. Phát biểu nào đúng khi nói đến cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng
A. Đánh dấu một phần đoạn văn bản.
B. Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản.
D. Hoặc A hoặc B hoặc C
Câu 2: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B. Thêm hình ảnh vào văn bản.
C. Căn giữa đoạn văn bản.
D. Chọn chữ màu xanh.
Câu 3. Để định dạng cho đoạn văn bản em dùng nhóm lệnh nào trên thẻ Home?
A. Font
B.Table
C. Paragraph
D. Editing
Câu 4: Trong phần mềm soạn thảo văn bản để phân cách các đoạn chúng ta nhấn phím
nào dưới đây?
A. Enter
B. Backspace
C. Tab
D. Shift
Câu 5. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
A. chọn hướng trang đứng.
B. chọn hướng trang ngang.
C. chọn lề trang.
D. chọn lề đoạn văn bản.
Câu 6. Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản muốn thiết lập định dạng
D. Nhấn phím Enter.
Câu 7: Sơ đồ tư duy dùng để làm gì?
A. Trình bày thông tin một cách trực quan bằng cách sử dụng văn bản, hình ảnh và các
đường nối.
B. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng
C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà
D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi
Câu 8: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực
B. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, …
C. Phần mềm máy tính
D. Con người, đồ vật, khung cảnh, …
Câu 9: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm
máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.
Câu 10: Trong sơ đồ tư duy sau:
Trong sơ đồ trên có bao nhiêu chủ đề nhánh?
A. 2
C. 4
B. 3
D. 5
B. Nối mỗi câu ở cột A với một câu ở cột B để có phương án ghép đúng về công
dụng của các lệnh ở cột B (1 điểm).
Cột A
11 .Căn lề trái cho đoạn văn bản
12. Lưu văn bản
13. Phục hồi trạng thái của văn bản
trước đó
14. Thay đổi màu chữ
Cột B
Phương án
ghép
A.
11+………..
B.
12+………..
C.
13+………..
D.
14+………..
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲII, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TIN HỌC 6 ( Phần lí thuyết)
Thời gian: 30 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: ..........................................
Nhận xét của thầy, cô
Họ và tên giám thị 1 Họ và tên giám thị 2
giáo chấm bài:
Chữ ký
Chữ ký
Trường THCS AB
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 6…….
Điểm
ĐỀ 2:
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
A. (5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Mỗi đáp án đúng
0,5điểm
Câu 1. Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản muốn thiết lập định dạng
D. Nhấn phím Enter.
Câu 2. Để định dạng cho đoạn văn bản em dùng nhóm lệnh nào trên thẻ Home?
A. Font
B.Table
C. Paragraph
D. Editing
Câu 3. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
A. chọn hướng trang đứng.
B. chọn hướng trang ngang.
C. chọn lề trang.
D. chọn lề đoạn văn bản.
Câu 4: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Căn giữa đoạn văn bản.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 5: Trong phần mềm soạn thảo văn bản để phân cách các đoạn chúng ta nhấn phím
nào dưới đây?
A. Enter
B. Backspace
C. Tab
D. Shift
Câu 6. Phát biểu nào đúng khi nói đến cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng
A. Đánh dấu một phần đoạn văn bản.
B. Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản.
D. Hoặc A hoặc B hoặc C
Câu 7: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực
B. Phần mềm máy tính
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, …
D. Con người, đồ vật, khung cảnh, …
Câu 8: Sơ đồ tư duy dùng để làm gì?
A. Trình bày thông tin một cách trực quan bằng cách sử dụng văn bản, hình ảnh và các
đường nối.
B. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng
C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà
D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi
Câu 9: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm
máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.
Câu 10: Trong sơ đồ tư duy sau:
Trong sơ đồ trên có bao nhiêu chủ đề nhánh?
A. 2
C. 4
B. 3
D. 5
B. Nối mỗi câu ở cột A với một câu ở cột B để có phương án ghép đúng về công
dụng của các lệnh ở cột B (1 điểm).
Cột A
11 . Lưu văn bản
12. Căn lề trái cho đoạn văn bản
13. Phục hồi trạng thái của văn bản
trước đó
14. Thay đổi màu chữ
Cột B
Phương án
ghép
A.
11+………..
B.
12+………..
C.
13+………..
D.
14+………..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( PHẦN THỰC HÀNH)
MÔN TIN HỌC 6
Năm học : 2022 - 2023
Thời gian: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ :
Câu 15 (2 điểm) Em hãy soạn thảo đoạn văn bản và định dạng theo mẫu sau:
Câu 16 (1 điểm): Tạo và định dạng bảng sau:
BẢNG GIÁ CÁC MẶT HÀNG
Maõ Haøng
A
B
Teân Haøng
Baép lai
Ñaäu xanh
Giaù
Loaïi 1
2,500
15,000
Loaïi 2
2,000
12,000
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 6
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7 điểm)
Đề 1:
A. (Mỗi ý đúng được 0.5 điểm)
Câ Câu Câu Câu Câu Câ Câu Câu Câu Câu
u1
2
3
4
5
u6
7
8
9
10
D
B
C
A
A
C
A
B
C
C
B. (Mỗi ý đúng được 0.5 điểm)
11.B
12.D
13.A
14.C
Đề 2:
A. (Mỗi ý đúng được 0.5 điểm)
Câ Câu Câu Câu Câu
u1
2
3
4
5
C
C
A
D
A
B. (Mỗi ý đúng được 0.5 điểm)
11. d
12.c
13.b
Câ
u6
D
Câu
7
C
Câu Câu Câu
8
9
10
A
C
C
14.a
II – THỰC HÀNH ( 3 điểm)
Câu
Nội dung
Câu15 - Học sinh gõ được đoạn văn bản
(2 đ) - Học sinh định dạng được đoạn văn bản
Câu 16 - Học sinh gõ tạo được bảng
(1 đ) - Học sinh định dạng được bảng
Điểm
1đ
1đ
0.5 đ
0.5 đ
MÔN: Tin học 6
Năm học : 2023-2024
% tổng
Điểm
Mức độ nhận thức
TT
Chương/Chủ đề
Nhận biết
Nội dung/Đơn vị kiến thức
TNKQ
2
Chủ đề E.
Ứng dụng Tin học
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1. Soạn thảo văn bản cơ bản
2. Sơ đồ tư duy và phần mềm
sơ đồ tư duy
6
(3điểm)
2
(1điểm)
8
40%
Thông hiểu
TL
TNKQ
4
(2điểm)
2
(1điểm)
6
30%
70%
TL
Vận dụng
TNKQ
Vận dụng cao
TL
TNKQ
TL
2
(2điểm)
1
(1điểm)
2
1
20%
30%
10%
80 %
(8,0 điểm)
10%
(2,0 điểm)
100%
100%
ngày tháng 03 năm 2024
Giáo viên phản biện
Giáo viên ra đề
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TIN HỌC LỚP 6
Năm học : 2023-2024
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức
1. Soạn thảo văn
bản cơ bản
Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học
2. Sơ đồ tư duy
và phần mềm sơ
đồ tư duy
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Mức độ của yêu cầu cần đạt
Nhận biết:
- Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng
trong phần mềm soạn thảo văn bản. Câu 2,4
- Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm
soạn thảo văn bản. Câu 11,12,13,14
Thông hiểu:
- Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang
văn bản và in. Câu 1,3,5,6
Vận dụng:
- Nhập và định dạng văn bản. Câu 15- TL
Vận dụng cao:
- Trình bày được thông tin ở dạng bảng Câu 16 - TL
Nhận biết:
-Biết lợi ích và các thành phần của sơ đồ tư duy Câu 7,8
Thông hiểu:
- Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được nhu cầu
sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học tập và trao đổi
thông tin. Câu 9.10
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Thông
Vận
Nhận biết
dụng
hiểu
dụng
cao
6 (TN)
4 (TN)
2 (TN)
2 (TN)
8 (TN)
6(TN)
40%
30%
70%
2 (TL)
1 (TL)
2 (TL)
1 (TL)
20%
10%
30%
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TIN HỌC 6 ( Phần lí thuyết)
Thời gian: 30 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: ..........................................
Nhận xét của thầy, cô
Họ và tên giám thị 1 Họ và tên giám thị 2
giáo chấm bài:
Chữ ký
Chữ ký
Trường THCS AB
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 6…….
Điểm
ĐỀ 1:
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
A. (5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Mỗi đáp án đúng
0,5điểm
Câu 1. Phát biểu nào đúng khi nói đến cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng
A. Đánh dấu một phần đoạn văn bản.
B. Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản.
D. Hoặc A hoặc B hoặc C
Câu 2: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B. Thêm hình ảnh vào văn bản.
C. Căn giữa đoạn văn bản.
D. Chọn chữ màu xanh.
Câu 3. Để định dạng cho đoạn văn bản em dùng nhóm lệnh nào trên thẻ Home?
A. Font
B.Table
C. Paragraph
D. Editing
Câu 4: Trong phần mềm soạn thảo văn bản để phân cách các đoạn chúng ta nhấn phím
nào dưới đây?
A. Enter
B. Backspace
C. Tab
D. Shift
Câu 5. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
A. chọn hướng trang đứng.
B. chọn hướng trang ngang.
C. chọn lề trang.
D. chọn lề đoạn văn bản.
Câu 6. Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản muốn thiết lập định dạng
D. Nhấn phím Enter.
Câu 7: Sơ đồ tư duy dùng để làm gì?
A. Trình bày thông tin một cách trực quan bằng cách sử dụng văn bản, hình ảnh và các
đường nối.
B. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng
C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà
D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi
Câu 8: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực
B. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, …
C. Phần mềm máy tính
D. Con người, đồ vật, khung cảnh, …
Câu 9: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm
máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.
Câu 10: Trong sơ đồ tư duy sau:
Trong sơ đồ trên có bao nhiêu chủ đề nhánh?
A. 2
C. 4
B. 3
D. 5
B. Nối mỗi câu ở cột A với một câu ở cột B để có phương án ghép đúng về công
dụng của các lệnh ở cột B (1 điểm).
Cột A
11 .Căn lề trái cho đoạn văn bản
12. Lưu văn bản
13. Phục hồi trạng thái của văn bản
trước đó
14. Thay đổi màu chữ
Cột B
Phương án
ghép
A.
11+………..
B.
12+………..
C.
13+………..
D.
14+………..
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲII, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TIN HỌC 6 ( Phần lí thuyết)
Thời gian: 30 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: ..........................................
Nhận xét của thầy, cô
Họ và tên giám thị 1 Họ và tên giám thị 2
giáo chấm bài:
Chữ ký
Chữ ký
Trường THCS AB
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 6…….
Điểm
ĐỀ 2:
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
A. (5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Mỗi đáp án đúng
0,5điểm
Câu 1. Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản muốn thiết lập định dạng
D. Nhấn phím Enter.
Câu 2. Để định dạng cho đoạn văn bản em dùng nhóm lệnh nào trên thẻ Home?
A. Font
B.Table
C. Paragraph
D. Editing
Câu 3. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
A. chọn hướng trang đứng.
B. chọn hướng trang ngang.
C. chọn lề trang.
D. chọn lề đoạn văn bản.
Câu 4: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Căn giữa đoạn văn bản.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 5: Trong phần mềm soạn thảo văn bản để phân cách các đoạn chúng ta nhấn phím
nào dưới đây?
A. Enter
B. Backspace
C. Tab
D. Shift
Câu 6. Phát biểu nào đúng khi nói đến cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng
A. Đánh dấu một phần đoạn văn bản.
B. Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản.
D. Hoặc A hoặc B hoặc C
Câu 7: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực
B. Phần mềm máy tính
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, …
D. Con người, đồ vật, khung cảnh, …
Câu 8: Sơ đồ tư duy dùng để làm gì?
A. Trình bày thông tin một cách trực quan bằng cách sử dụng văn bản, hình ảnh và các
đường nối.
B. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng
C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà
D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi
Câu 9: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm
máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.
Câu 10: Trong sơ đồ tư duy sau:
Trong sơ đồ trên có bao nhiêu chủ đề nhánh?
A. 2
C. 4
B. 3
D. 5
B. Nối mỗi câu ở cột A với một câu ở cột B để có phương án ghép đúng về công
dụng của các lệnh ở cột B (1 điểm).
Cột A
11 . Lưu văn bản
12. Căn lề trái cho đoạn văn bản
13. Phục hồi trạng thái của văn bản
trước đó
14. Thay đổi màu chữ
Cột B
Phương án
ghép
A.
11+………..
B.
12+………..
C.
13+………..
D.
14+………..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( PHẦN THỰC HÀNH)
MÔN TIN HỌC 6
Năm học : 2022 - 2023
Thời gian: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ :
Câu 15 (2 điểm) Em hãy soạn thảo đoạn văn bản và định dạng theo mẫu sau:
Câu 16 (1 điểm): Tạo và định dạng bảng sau:
BẢNG GIÁ CÁC MẶT HÀNG
Maõ Haøng
A
B
Teân Haøng
Baép lai
Ñaäu xanh
Giaù
Loaïi 1
2,500
15,000
Loaïi 2
2,000
12,000
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 6
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7 điểm)
Đề 1:
A. (Mỗi ý đúng được 0.5 điểm)
Câ Câu Câu Câu Câu Câ Câu Câu Câu Câu
u1
2
3
4
5
u6
7
8
9
10
D
B
C
A
A
C
A
B
C
C
B. (Mỗi ý đúng được 0.5 điểm)
11.B
12.D
13.A
14.C
Đề 2:
A. (Mỗi ý đúng được 0.5 điểm)
Câ Câu Câu Câu Câu
u1
2
3
4
5
C
C
A
D
A
B. (Mỗi ý đúng được 0.5 điểm)
11. d
12.c
13.b
Câ
u6
D
Câu
7
C
Câu Câu Câu
8
9
10
A
C
C
14.a
II – THỰC HÀNH ( 3 điểm)
Câu
Nội dung
Câu15 - Học sinh gõ được đoạn văn bản
(2 đ) - Học sinh định dạng được đoạn văn bản
Câu 16 - Học sinh gõ tạo được bảng
(1 đ) - Học sinh định dạng được bảng
Điểm
1đ
1đ
0.5 đ
0.5 đ
 









Các ý kiến mới nhất