kiểm tra giữa kì 1 có đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thanh Nhàn
Ngày gửi: 20h:55' 01-11-2023
Dung lượng: 38.4 KB
Số lượt tải: 307
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thanh Nhàn
Ngày gửi: 20h:55' 01-11-2023
Dung lượng: 38.4 KB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TIN – LỚP 6
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/
đơn vị kiến thức
Bài 1. Thông tin và
dữ liệu
1
2
Chủ đề 1.
Máy tính
và cộng
đồng
Chủ đề 2.
Mạng máy
tính và
Internet
Bài 2. Xử lí thông
tin
Bải 3. Thông tin
trong máy tính
Bài 4. Mạng máy
tính
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Nhận biết
TNKQ
1
(TN1)
0,4đ
1
(TN3)
0,4đ
2
(TN5,6
)
0,8đ
1
(TN7,8
)
0,4đ
TL
Thông hiểu
TNK
TL
Q
1
(TN2)
0,4đ
1
1
(TN4) (TL1)
0,4đ
2,0đ
Vận dụng
TNK
TL
Q
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
28
1
(TL3)
1,0đ
18
18
Số câu
7
1
Điểm
2,8
1,0
1,2
1
(TN9)
0,4đ
Tổng
% điểm
8
1
(TL2)
1,0đ
1
(TN10
)
0,4đ
3
Bài 5. Internet
Tổng
Mức độ đánh giá
40
30
70%
1
(TL4)
2,0đ
28
1
0
2
0
1
14
2,0
0
2,0
0
1,0
10
20
10
30%
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TIN – LỚP 6
TT
1
Chủ
đề
Chủ đề
1.
Máy
tính và
cộng
đồng
Nội dung/
Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể có sẵn:
– Phân biệt được thông tin với vật mang tin
– Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và
dữ liệu.
Thông hiểu
Bài 1.
– Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa
Thông tin
thông tin và dữ liệu.
và dữ liệu
– Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của
thông tin.
Vận dụng
– Giải thích được máy tính và các thiết bị số là
công cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và
truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ cụ thể.
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể có sẵn:
– Nhận biết được các hoạt động cơ bản trong xử
lí thông tin.
Thông hiểu
Bài 2. Xử – Nêu được các hoạt động cơ bản của xử lí thông
lí thông tin tin trong máy tính.
– Nêu được ví dụ minh họa cụ thể.
Vận dụng
– Giải thích được máy tính là công cụ hiệu quả để
xử lí thông tin.
Bải 3.
Nhận biết
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1TN
(TN1)
1TN
(TN2)
1TN
(TN3)
1TN
(TN4)
1TL
(TL1)
2TN
1TL
2
Chủ
đề 2.
Mạng
máy
tính
và
Intern
et
– Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ
thông tin.
– Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập
phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông
tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một cách
gần đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ:
Thông tin 1KB bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1
trong máy triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte.
Thông hiểu
tính
– Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ
với hai kí hiệu 0 và 1.
Vận dụng cao
– – Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị
nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng,
USB, CD, thẻ nhớ,… (Câu 2TL)
Nhận biết
– Nêu được khái niệm của mạng máy tính.
– Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng
không dây tiện dụng hơn mạng có dây.
– Nêu được các thành phần chủ yếu của một
Bài 4.
mạng máy tính (máy tính và các thiết bị kết nối)
Mạng
và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như máy
máy tính
tính, cáp nối, Switch, Access Point,...
Thông hiểu
– Trình bày lợi ích của mạng máy tính.
Vận dụng cao
– Xác định được cách kết nối mạng máy tính.
Nhận biết
– Nêu được khái niệm Internet.
Thông hiểu
– Hiểu rõ được các đặc điểm của Internet.
Bài 5.
– Trình bày các lợi ích do Internet đem đến cho
Internet
cuộc sống nhân loại.
Vận dụng
– Ví dụ cho thấy Internet mang lại lợi ích cho
việc học tập và giải trí.
(TN5,6)
(TL2)
2TN
(TN7,8)
1TL
(TL3)
1TN
(TN9)
1TN
(TN10)
1TL
(TL4)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
7TN
-1TL
40%
3TN
-1TL
30%
70%
1TL
1TL
20%
10%
30%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TIN HỌC 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây rồi ghi vào bài làm tờ giấy thi
Câu 1. Đáp án nào sau đây không là vật mang tin?
A. Đĩa CD.
B. Rổ tre.
C. Giấy viết.
D. Thẻ nhớ.
Câu 2. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng nào?
A. Con số.
B. Văn bản.
C. Âm thanh, hình ảnh.
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
Câu 3. Cho hoạt động sau: Em đang nghe chương trình ca nhạc trên Đài tiếng nói Việt Nam. Hỏi
hoạt động trên thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Truyền thông tin.
B. Lưu trữ thông tin.
C. Xử lý thông tin.
D. Thu nhận thông tin.
Câu 4. Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
A. Lưu trữ thông tin. B. Truyền thông tin.
C. Xử lý thông tin.
D. Thu nhận thông tin.
Câu 5. Dãy bit là gì?
A. Là dãy những kí hiệu 0 và 1.
C. Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.
B. Là âm thanh phát ra từ máy tính.
D. Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.
Câu 6. Một KB bằng bao nhiêu B?
A. 1000.
B. 2000.
C. 1024.
D. 1000000
Câu 7. Một mạng máy tính có mấy thành phần chủ yếu?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 8. Máy tính kết nối với nhau để
A. Trao đổi thông tin.
C. Dùng chung các thiết bị trên mạng.
B. Chia sẻ dữ liệu.
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
Câu 9. Internet là mạng:
A. Kết nối hai máy tính với nhau.
B. Kết nối các máy tính trong một nước.
C. Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu.
D. Kết nối các máy tính trong một thành phố.
Câu 10. Người sử dụng truy cập Internet để làm gì?
A. Tìm kiếm thông tin.
B. Chia sẻ thông tin.
C. Lưu trữ và trao đổi thông tin.
D. Cả ba đáp án đều đúng.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Máy tính có mấy thành phần thực hiện các hoạt động xử lý thông tin? Kể tên và
chức năng của từng thành phần đó.
Câu 2 (1,0 điểm). Giả sử một tệp văn bản có dung lượng khoảng 20MB. Em hãy cho biết một ổ
đĩa 16GB có thể chứa bao nhiêu tệp văn bản như vậy?
Câu 3 (1,0 điểm). Nhà An có điện thoại di động của bố, của mẹ và một máy tính xách tay cùng
truy cập mạng Internet. Các thiết bị này được kết nối thành một mạng máy tính. Em hãy chỉ ra các
thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối trong mạng máy tính nói trên?
Câu 4 (2,0 điểm). Trình bày các lợi ích của Internet đối với đời sống của con người?
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
------------------------------- Hết -------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Tin – Lớp: 6
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm – 4 điểm - Mỗi câu đúng 0,4 điểm
Câu
ĐA
1
B
2
D
3
D
4
A
5
A
6
C
7
B
8
D
9
C
10
D
II. Tự luận – 6 điểm
CÂU
1
2
3
4
ĐÁP ÁN
Máy tính có 4 thành phần thực hiện các hoạt động xử lý thông tin:
- Thiết bị vào : thu nhận thông tin.
- Bộ nhớ : lưu trữ thông tin.
- Bộ xử lí : xử lí thông tin.
- Thiết bị ra: truyền, chia sẻ thông tin.
Ta có: 1 GB = 1024 MB.
- Ổ đĩa 16GB = 16 x 1024 = 16 384 MB.
- Một tệp văn bản có dung lượng khoảng 20MB nên một ổ đĩa
16 GB có thể chứa:
- 16 384 : 20 = 819 (tệp văn bản).
Thiết bị đầu cuối là: điện thoại thông minh của bố, của mẹ và máy
tính xách tay.
Thiết bị kết nối là modern hoặc bộ định tuyến, dây dẫn mạng.
Các lợi ích của Internet là
- Trao đổi thông tin nhanh chóng, hiệu quả.
- Cung cấp các tiện ích phục vụ đời sống.
- Học tập và làm việc trực tuyến.
- Cung cấp nguồn tài liệu phong phú.
- Là phương tiện vui chơi, giải trí.
ĐIỂM
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/
đơn vị kiến thức
Bài 1. Thông tin và
dữ liệu
1
2
Chủ đề 1.
Máy tính
và cộng
đồng
Chủ đề 2.
Mạng máy
tính và
Internet
Bài 2. Xử lí thông
tin
Bải 3. Thông tin
trong máy tính
Bài 4. Mạng máy
tính
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Nhận biết
TNKQ
1
(TN1)
0,4đ
1
(TN3)
0,4đ
2
(TN5,6
)
0,8đ
1
(TN7,8
)
0,4đ
TL
Thông hiểu
TNK
TL
Q
1
(TN2)
0,4đ
1
1
(TN4) (TL1)
0,4đ
2,0đ
Vận dụng
TNK
TL
Q
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
28
1
(TL3)
1,0đ
18
18
Số câu
7
1
Điểm
2,8
1,0
1,2
1
(TN9)
0,4đ
Tổng
% điểm
8
1
(TL2)
1,0đ
1
(TN10
)
0,4đ
3
Bài 5. Internet
Tổng
Mức độ đánh giá
40
30
70%
1
(TL4)
2,0đ
28
1
0
2
0
1
14
2,0
0
2,0
0
1,0
10
20
10
30%
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TIN – LỚP 6
TT
1
Chủ
đề
Chủ đề
1.
Máy
tính và
cộng
đồng
Nội dung/
Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể có sẵn:
– Phân biệt được thông tin với vật mang tin
– Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và
dữ liệu.
Thông hiểu
Bài 1.
– Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa
Thông tin
thông tin và dữ liệu.
và dữ liệu
– Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của
thông tin.
Vận dụng
– Giải thích được máy tính và các thiết bị số là
công cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và
truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ cụ thể.
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể có sẵn:
– Nhận biết được các hoạt động cơ bản trong xử
lí thông tin.
Thông hiểu
Bài 2. Xử – Nêu được các hoạt động cơ bản của xử lí thông
lí thông tin tin trong máy tính.
– Nêu được ví dụ minh họa cụ thể.
Vận dụng
– Giải thích được máy tính là công cụ hiệu quả để
xử lí thông tin.
Bải 3.
Nhận biết
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1TN
(TN1)
1TN
(TN2)
1TN
(TN3)
1TN
(TN4)
1TL
(TL1)
2TN
1TL
2
Chủ
đề 2.
Mạng
máy
tính
và
Intern
et
– Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ
thông tin.
– Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập
phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông
tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một cách
gần đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ:
Thông tin 1KB bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1
trong máy triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte.
Thông hiểu
tính
– Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ
với hai kí hiệu 0 và 1.
Vận dụng cao
– – Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị
nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng,
USB, CD, thẻ nhớ,… (Câu 2TL)
Nhận biết
– Nêu được khái niệm của mạng máy tính.
– Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng
không dây tiện dụng hơn mạng có dây.
– Nêu được các thành phần chủ yếu của một
Bài 4.
mạng máy tính (máy tính và các thiết bị kết nối)
Mạng
và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như máy
máy tính
tính, cáp nối, Switch, Access Point,...
Thông hiểu
– Trình bày lợi ích của mạng máy tính.
Vận dụng cao
– Xác định được cách kết nối mạng máy tính.
Nhận biết
– Nêu được khái niệm Internet.
Thông hiểu
– Hiểu rõ được các đặc điểm của Internet.
Bài 5.
– Trình bày các lợi ích do Internet đem đến cho
Internet
cuộc sống nhân loại.
Vận dụng
– Ví dụ cho thấy Internet mang lại lợi ích cho
việc học tập và giải trí.
(TN5,6)
(TL2)
2TN
(TN7,8)
1TL
(TL3)
1TN
(TN9)
1TN
(TN10)
1TL
(TL4)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
7TN
-1TL
40%
3TN
-1TL
30%
70%
1TL
1TL
20%
10%
30%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TIN HỌC 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Em hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây rồi ghi vào bài làm tờ giấy thi
Câu 1. Đáp án nào sau đây không là vật mang tin?
A. Đĩa CD.
B. Rổ tre.
C. Giấy viết.
D. Thẻ nhớ.
Câu 2. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng nào?
A. Con số.
B. Văn bản.
C. Âm thanh, hình ảnh.
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
Câu 3. Cho hoạt động sau: Em đang nghe chương trình ca nhạc trên Đài tiếng nói Việt Nam. Hỏi
hoạt động trên thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Truyền thông tin.
B. Lưu trữ thông tin.
C. Xử lý thông tin.
D. Thu nhận thông tin.
Câu 4. Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
A. Lưu trữ thông tin. B. Truyền thông tin.
C. Xử lý thông tin.
D. Thu nhận thông tin.
Câu 5. Dãy bit là gì?
A. Là dãy những kí hiệu 0 và 1.
C. Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.
B. Là âm thanh phát ra từ máy tính.
D. Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.
Câu 6. Một KB bằng bao nhiêu B?
A. 1000.
B. 2000.
C. 1024.
D. 1000000
Câu 7. Một mạng máy tính có mấy thành phần chủ yếu?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 8. Máy tính kết nối với nhau để
A. Trao đổi thông tin.
C. Dùng chung các thiết bị trên mạng.
B. Chia sẻ dữ liệu.
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
Câu 9. Internet là mạng:
A. Kết nối hai máy tính với nhau.
B. Kết nối các máy tính trong một nước.
C. Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu.
D. Kết nối các máy tính trong một thành phố.
Câu 10. Người sử dụng truy cập Internet để làm gì?
A. Tìm kiếm thông tin.
B. Chia sẻ thông tin.
C. Lưu trữ và trao đổi thông tin.
D. Cả ba đáp án đều đúng.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Máy tính có mấy thành phần thực hiện các hoạt động xử lý thông tin? Kể tên và
chức năng của từng thành phần đó.
Câu 2 (1,0 điểm). Giả sử một tệp văn bản có dung lượng khoảng 20MB. Em hãy cho biết một ổ
đĩa 16GB có thể chứa bao nhiêu tệp văn bản như vậy?
Câu 3 (1,0 điểm). Nhà An có điện thoại di động của bố, của mẹ và một máy tính xách tay cùng
truy cập mạng Internet. Các thiết bị này được kết nối thành một mạng máy tính. Em hãy chỉ ra các
thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối trong mạng máy tính nói trên?
Câu 4 (2,0 điểm). Trình bày các lợi ích của Internet đối với đời sống của con người?
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
------------------------------- Hết -------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Tin – Lớp: 6
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm – 4 điểm - Mỗi câu đúng 0,4 điểm
Câu
ĐA
1
B
2
D
3
D
4
A
5
A
6
C
7
B
8
D
9
C
10
D
II. Tự luận – 6 điểm
CÂU
1
2
3
4
ĐÁP ÁN
Máy tính có 4 thành phần thực hiện các hoạt động xử lý thông tin:
- Thiết bị vào : thu nhận thông tin.
- Bộ nhớ : lưu trữ thông tin.
- Bộ xử lí : xử lí thông tin.
- Thiết bị ra: truyền, chia sẻ thông tin.
Ta có: 1 GB = 1024 MB.
- Ổ đĩa 16GB = 16 x 1024 = 16 384 MB.
- Một tệp văn bản có dung lượng khoảng 20MB nên một ổ đĩa
16 GB có thể chứa:
- 16 384 : 20 = 819 (tệp văn bản).
Thiết bị đầu cuối là: điện thoại thông minh của bố, của mẹ và máy
tính xách tay.
Thiết bị kết nối là modern hoặc bộ định tuyến, dây dẫn mạng.
Các lợi ích của Internet là
- Trao đổi thông tin nhanh chóng, hiệu quả.
- Cung cấp các tiện ích phục vụ đời sống.
- Học tập và làm việc trực tuyến.
- Cung cấp nguồn tài liệu phong phú.
- Là phương tiện vui chơi, giải trí.
ĐIỂM
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
 









Các ý kiến mới nhất