Đề kiểm tra học kì 2 Tin học 6 năm học 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn
Ngày gửi: 10h:43' 17-12-2023
Dung lượng: 127.7 KB
Số lượt tải: 753
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn
Ngày gửi: 10h:43' 17-12-2023
Dung lượng: 127.7 KB
Số lượt tải: 753
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIN HỌC, LỚP 6
TT
1
2
Chương/chủ
đề
Chủ đề D.
Đạo đức,
pháp luật và
văn hoá trong
môi trường số
Chủ đề E.
Ứng dụng tin
học
Chủ đề F.
Giải quyết
vấn đề với sự
trợ giúp của
máy tính
Nội dung/đơn vị kiến thức
An toàn thông tin trên Internet
Nội dung 1: Soạn thảo văn bản cơ
bản
Nội dung 2. Sơ đồ tư duy và phần
mềm sơ đồ tư duy
Khái niệm thuật toán và biểu diễn
thuật toán
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TNKQ TL
Thông hiểu
TNKQ TL
4
2
8
6
Vận dụng
TNKQ TL
2
16
40%
12
70%
25%
(2,5 điểm)
1
1
2
4
Vận dụng cao
TNKQ TL
Tổng
% điểm
45%
(4,5 điểm)
15 %
(1,5 điểm)
1
15%
(1,5 điểm)
30%
20%
2
30%
10%
1
31
100%
100%
BẢNG ĐĂC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
MÔN: TIN HỌC LỚP: 6
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Chủ đề D.
Đạo đức,
pháp luật
và văn hoá
trong môi
trường số
An toàn thông tin
trên Internet
Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học
Nội dung 1: Soạn
thảo văn bản cơ
bản
Nội dung 2. Sơ
đồ tư duy và
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi
tham gia Internet. (Câu 1, 2, 3, 4)
- Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ, chia
sẻ thông tin của bản thân và tập thể sao cho an toàn
và hợp pháp.
- Nêu được một số biện pháp cơ bản để phòng ngừa
tác hại khi tham gia Internet.
Thông hiểu:
- Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và
hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu được
ví dụ minh hoạ.
- Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn
email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia câu lạc
bộ,...) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu. (Câu 5, 6)
Vận dụng:
- Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông tin
và tài khoản cá nhân. (Câu 29)
Nhận biết
– Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định
dạng, tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo
văn bản. (Câu 7, 8, 9, 10)
– Nêu được các chức năng đặc trưng của những
phần mềm soạn thảo văn bản. (Câu 11, 12, 13, 14)
Thông hiểu
- Xử lý được những trường hợp cụ thể của văn bản
(Câu 15, 16, 17, 18, 19, 20)
Vận dụng cao
– Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và sinh
hoạt hàng ngày. (Câu 31)
Thông hiểu:
- Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
4
(TN)
2
(TN)
8
(TN)
6
(TN)
2
(TN)
1
(TL)
1
(TL)
1
(TL)
phần mềm sơ đồ
tư duy
3
C Chủ đề
F. Giải
quyết vấn
đề với sự
trợ giúp
của máy
tính
Khái niệm thuật
toán và biểu
diễn thuật toán
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học
tập và trao đổi thông tin. (Câu 21, 22)
Vận dụng:
- Sắp xếp được một cách logic và trình bày được
dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm.
(Câu 30)
Vận dụng cao:
- Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ tư duy đơn
giản phục vụ học tập và trao đổi thông tin.
Nhận biết
- Nêu được khái niệm thuật toán. (Câu 23, 24)
- Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để
máy tính “hiểu” và thực hiện được 6
Thông hiểu
- Nêu được một vài ví dụ minh hoạ về thuật toán
(Câu 27, 28)
Vận dụng
- Mô tả được thuật toán đơn giản có các cấu trúc
tuần tự, rẽ nhánh và lặp dưới dạng liệt kê hoặc sơ
đồ khối.
4
(TN)
2
(TN)
16 TN
12 TN
2 TL
1 TL
40%
30%
20%
10%
70%
30%
PHÒNG GD & ĐT …………..
TRƯỜNG THCS ……………..
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 – 2024
MÔN : TIN HỌC 6
Thời gian: 45 phút
(Đề kiểm tra gồm có 06 trang)
Họ và tên: …………………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
- Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng nhất.
- Trong đề kiểm tra này sử dụng phần mềm Microsoft Office Word 2016, …
Câu 1 (NB). Hãy chọn đáp án SAI trong các phương án dưới đây. Khi sử dụng Internet,
em có thể
A. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.
B. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.
C. Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc.
D. Bị lừa đảo hoặc lợi dụng.
Câu 2 (NB). Việc làm nào sau đây là SAI khi sử dụng Internet
A. Thường xuyên sử dụng Internet ở các máy tính công cộng
B. Sử dụng phần mềm diệt virus cho máy tính
C. Sử dụng mạng Internet phục vụ cho việc học tập
D. Không chia sẽ thông tin cá nhân và gia đình lên Internet
Câu 3 (NB): Đâu không phải là tác hại khi dùng Internet?
A. Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp
B. Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng
C. Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng
D. Học tập nâng cao kiến thức.
Câu 4 (NB): Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ thông tin trên máy tính của
mình?
A. Đừng bao giờ mở thư điện tử từ những người không quen biết.
B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong ứng dụng.
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được bảo vệ từ nhà sản xuất.
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính.
Câu 5 (TH): Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một
bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng hạn chế chỉ bạn bè xem được
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết
D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên
xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.
Câu 6 (TH). Khi truy cập Internet, em nhận được một mẫu điền thông tin cá nhân để
nhận thưởng không rõ nguồn gốc, em sẽ làm gì?
A. Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận thưởng
B. Im lặng, điền thông tin nhận thưởng một mình
C. Không điền thông tin và thoát khỏi trang web đang truy cập
D. Không quan tâm
Câu 7 (NB). Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 8 (NB). Các lệnh định dạng văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?
A. Page layout
B. Home
C. Paragraph
D. Font
Câu 9 (NB). Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?
A. Nhập văn bản
B. Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản
C. Lưu trữ và in văn bản
D. Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh
Câu 10 (NB): Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào của phần mềm soạn
thảo?
A. Page layout
B. Design
C. Paragraph
D. Font
Câu 11 (NB): Trong phần mềm Word 2016, em sử dụng công cụ nào để xóa cột?
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (NB): Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2016, lệnh Portrait dùng để
A. chọn hướng trang đứng
B. chọn hướng trang ngang
C. chọn lề trang
D. chọn lề đoạn văn bản
Câu 13 (NB): Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính.
B. Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.
C. Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau.
D. Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu.
Câu 14 (NB): Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?
A. 3 lề
B. 4 lề
C. 5 lề
D. 6 lề
Câu 15 (TH) Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà
Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả
các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find
and Replace"?
A. Replace.
B. Find Next.
C. Replace All.
D. Cancel.
Câu 16 (TH). Khi đã hoàn thành văn bản bằng phần mềm Word 2016 thì ta cần lưu lại
bằng cách nào?
A. File/Save.
B. File/Close.
C. File/Open.
D. Tất cả đều sai.
Câu 17 (TH): Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn
bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.
D. Nhấn phím Enter.
Câu 18 (TH): Lệnh Find được sử dụng khi nào?
A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
Câu 19 (TH): Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà
chúng ta muốn thay thế từ đó bằng cụm từ khác trong toàn bộ văn bản, chúng ta có thể
thực hiện bằng cách chọn lệnh nào?
A. Replace All
B. Replace
C. Find Next
D. Cancel
Câu 20 (TH). Nhóm các nút lệnh trong hình dưới
đây có chức năng gì?
A. Chèn thêm hàng, cột
B. Điều chỉnh kích thước dòng, cột
C. Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô
D. Gộp tách ô, tách bảng
Câu 21 (TH). Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần
mềm máy tính?
A. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
B. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
C. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tinh khác.
Câu 22 (TH). Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?
A. Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức
B. Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập
C. Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học
D. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô
Câu 23 (NB): Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau:
Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước
Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi
Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu
Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm
Các bước trên được gọi là:
A. Bài toán
B. Người lập trình
C. Máy tính điện tử
D. Thuật toán
Câu 24 (NB): Thuật toán là gì?
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề
B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề
C. Một ngôn ngữ lập trình
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu
Câu 25 (NB): Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?
A. Sử dụng các biến và dữ liệu
B. Sử dụng đầu vào và đầu ra
C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối
D. Sử dụng phần mềm và phần cứng
Câu 26 (NB). Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?
A. Một bản nhạc hay.
B. Một bức tranh đầy màu sắc.
C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.
D. Một bài thơ lục bát.
Câu 27 (TH). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.
B. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.
C. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.
D. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.
Câu 28 (TH). Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi
sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu
tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?
A. Đánh răng.
B. Thay quần áo.
C. Đi tắm. D. Ra khỏi giường.
II – TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)
Câu 29 (1 điểm). Bạn Minh đang sử dụng thư điện tử để gửi bài tập cho cô giáo thì
nhận đươc một lời mời tham gia chơi Game Online từ một tin nhắn lạ. Em hãy đưa ra
những lời khuyên để Minh có cách hành xử đúng với trường hợp trên
Câu 30 (1 điểm). Quan sát hình dưới đây và cho biết:
a) Tên của chủ đề chính.
b) Tên các chủ đề nhánh.
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
III – THỰC HÀNH (1 ĐIỂM): HỌC SINH LÀM TRÊN MÁY TÍNH
Câu 31 (1 điểm): Em hãy soạn thảo và định dạng đoạn văn bản sau:
PHÒNG GD & ĐT ………………..
TRƯỜNG THCS …………..
Đề số 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 – 2024
MÔN : TIN HỌC 6
Thời gian: 45 phút
(Đề kiểm tra gồm có 06 trang)
Họ và tên: …………………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
- Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng nhất.
- Trong đề kiểm tra này sử dụng phần mềm Microsoft Office Word 2016, …
Câu 1 (NB). Hãy chọn đáp án SAI trong các phương án dưới đây. Khi sử dụng Internet,
em có thể
A. Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc.
B. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.
C. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.
D. Bị lừa đảo hoặc lợi dụng.
Câu 2 (NB). Việc làm nào sau đây là SAI khi sử dụng Internet
A. Không chia sẽ thông tin cá nhân và gia đình lên Internet
B. Sử dụng phần mềm diệt virus cho máy tính
C. Sử dụng mạng Internet phục vụ cho việc học tập
D. Thường xuyên sử dụng Internet ở các máy tính công cộng
Câu 3 (NB): Đâu không phải là tác hại khi dùng Internet?
A. Học tập nâng cao kiến thức.
B. Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng
C. Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp
D. Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng
Câu 4 (NB): Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ thông tin trên máy tính của
mình?
A. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong ứng dụng.
B. Đừng bao giờ mở thư điện tử từ những người không quen biết.
C. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính.
D. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được bảo vệ từ nhà sản xuất.
Câu 5 (TH): Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một
bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng hạn chế chỉ bạn bè xem được
C. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên
xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.
D. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết
Câu 6 (TH). Khi truy cập Internet, em nhận được một mẫu điền thông tin cá nhân để
nhận thưởng không rõ nguồn gốc, em sẽ làm gì?
A. Không quan tâm
B. Im lặng, điền thông tin nhận thưởng một mình
C. Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận thưởng
D. Không điền thông tin và thoát khỏi trang web đang truy cập
Câu 7 (NB). Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Chọn chữ màu xanh.
B. Căn giữa đoạn văn bản.
C. Thêm hình ảnh vào văn bản.
D. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
Câu 8 (NB). Các lệnh định dạng văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?
A. Home
B. Paragraph
C. Font
D. Page layout
Câu 9 (NB). Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?
A. Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản
B. Nhập văn bản
C. Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh
D. Lưu trữ và in văn bản
Câu 10 (NB): Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào của phần mềm soạn
thảo?
A. Font
B. Design
C. Page layout
D. Paragraph
Câu 11 (NB): Trong phần mềm Word 2016, em sử dụng công cụ nào để xóa cột?
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (NB): Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2016, lệnh Portrait dùng để
A. chọn hướng trang ngang
B. chọn lề đoạn văn bản
C. chọn hướng trang đứng
D. chọn lề trang
Câu 13 (NB): Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau.
B. Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.
C. Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu.
D. Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính.
Câu 14 (NB): Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?
A. 1 lề
B. 2 lề
C. 3 lề
D. 4 lề
Câu 15 (TH) Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà
Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả
các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find
and Replace"?
A. Find Next.
B. Replace.
C. Cancel.
D. Replace All.
Câu 16 (TH). Khi đã hoàn thành văn bản bằng phần mềm Word 2016 thì ta cần lưu lại
bằng cách nào?
A. File/Open.
B. File/Close.
C. File/Save.
D. Tất cả đều sai.
Câu 17 (TH): Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn
bản là:
A. Nhấn phím Enter.
B. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.
D. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
Câu 18 (TH): Lệnh Find được sử dụng khi nào?
A. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
B. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.
C. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
Câu 19 (TH): Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà
chúng ta muốn thay thế từ đó bằng cụm từ khác trong toàn bộ văn bản, chúng ta có thể
thực hiện bằng cách chọn lệnh nào?
A. Find Next
B. Replace
C. Cancel
D. Replace All
Câu 20 (TH). Nhóm các nút lệnh trong hình dưới
đây có chức năng gì?
A. Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô
B. Điều chỉnh kích thước dòng, cột
C. Chèn thêm hàng, cột
D. Gộp tách ô, tách bảng
Câu 21 (TH). Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần
mềm máy tính?
A. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
B. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tinh khác.
C. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
D. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
Câu 22 (TH). Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?
A. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô
B. Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập
C. Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức
D. Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học
Câu 23 (NB): Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau:
Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước
Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi
Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu
Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm
Các bước trên được gọi là:
A. Bài toán
B. Thuật toán
C. Máy tính điện tử
D. Người lập trình
Câu 24 (NB): Thuật toán là gì?
A. Một ngôn ngữ lập trình
B. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề
C. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu
Câu 25 (NB): Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?
A. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối
B. Sử dụng đầu vào và đầu ra
C. Sử dụng các biến và dữ liệu
D. Sử dụng phần mềm và phần cứng
Câu 26 (NB). Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?
A. Một bài thơ lục bát.
B. Một bản nhạc hay.
C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.
D. Một bức tranh đầy màu sắc.
Câu 27 (TH). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.
B. Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.
C. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.
D. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.
Câu 28 (TH). Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi
sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu
tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?
A. Ra khỏi giường.
B. Thay quần áo.
C. Đi tắm. D. Đánh răng
II – TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)
Câu 29 (1 điểm). Bạn Minh đang sử dụng thư điện tử để gửi bài tập cho cô giáo thì
nhận đươc một lời mời tham gia chơi Game Online từ một tin nhắn lạ. Em hãy đưa ra
những lời khuyên để Minh có cách hành xử đúng với trường hợp trên
Câu 30 (1 điểm). Quan sát hình dưới đây và cho biết:
a) Tên của chủ đề chính.
b) Tên các chủ đề nhánh.
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
III – THỰC HÀNH (1 ĐIỂM): HỌC SINH LÀM TRÊN MÁY TÍNH
Câu 31 (1 điểm): Em hãy soạn thảo và định dạng đoạn văn bản sau:
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 6
Đề số 1:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
A
A
D
C
D
D
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
B
D
A
A
A
C
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
C
A
B
B
A
A
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
D
D
B
C
C
C
Câu 7
D
Câu 14
B
Câu 21
B
Câu 28
D
II – TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Câu 29 - Đưa ra những lời khuyên đúng để bảo vệ máy tính và bảo vệ
(1 đ) thông tin cá nhân
- Vẽ được sơ đồ tư duy thể hiện được:
Câu 30 + Tên chủ đề chính: Sổ lưu niệm lớp 6
(1 đ) + Có 4 chủ đề nhánh: Các bài viết cảm nghĩ, Giới thiệu thành
viên, Hoạt động sự kiện, Giáo viên
III – THỰC HÀNH
Câu
Yêu cầu
- Soạn thảo được đầy đủ nội dung bài viết bằng chữ Việt
Câu 31
- Định dạng được bài viết theo yêu cầu:
(1 đ)
Điểm
1đ
0.5 đ
0.5 đ
Điểm
0.5 đ
0.5 đ
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 6
Đề số 2:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
D
A
D
C
A
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
A
C
C
A
C
A
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
D
C
D
C
D
C
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
A
B
C
A
C
A
Câu 7
C
Câu 14
D
Câu 21
A
Câu 28
A
II – TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Câu 29 - Đưa ra những lời khuyên đúng để bảo vệ máy tính và bảo vệ
(1 đ) thông tin cá nhân
- Vẽ được sơ đồ tư duy thể hiện được:
Câu 30 + Tên chủ đề chính: Sổ lưu niệm lớp 6
(1 đ) + Có 4 chủ đề nhánh: Các bài viết cảm nghĩ, Giới thiệu thành
viên, Hoạt động sự kiện, Giáo viên
III – THỰC HÀNH
Câu
Yêu cầu
Câu 31 - Soạn thảo được đầy đủ nội dung bài viết bằng chữ Việt
(1 đ) - Định dạng được bài viết theo yêu cầu:
Điểm
1đ
0.5 đ
0.5 đ
Điểm
0.25 đ
0.5 đ
Giáo viên duyệt đề
Giáo viên ra đề
Phê duyệt của BGH nhà trường
MÔN TIN HỌC, LỚP 6
TT
1
2
Chương/chủ
đề
Chủ đề D.
Đạo đức,
pháp luật và
văn hoá trong
môi trường số
Chủ đề E.
Ứng dụng tin
học
Chủ đề F.
Giải quyết
vấn đề với sự
trợ giúp của
máy tính
Nội dung/đơn vị kiến thức
An toàn thông tin trên Internet
Nội dung 1: Soạn thảo văn bản cơ
bản
Nội dung 2. Sơ đồ tư duy và phần
mềm sơ đồ tư duy
Khái niệm thuật toán và biểu diễn
thuật toán
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TNKQ TL
Thông hiểu
TNKQ TL
4
2
8
6
Vận dụng
TNKQ TL
2
16
40%
12
70%
25%
(2,5 điểm)
1
1
2
4
Vận dụng cao
TNKQ TL
Tổng
% điểm
45%
(4,5 điểm)
15 %
(1,5 điểm)
1
15%
(1,5 điểm)
30%
20%
2
30%
10%
1
31
100%
100%
BẢNG ĐĂC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
MÔN: TIN HỌC LỚP: 6
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Chủ đề D.
Đạo đức,
pháp luật
và văn hoá
trong môi
trường số
An toàn thông tin
trên Internet
Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học
Nội dung 1: Soạn
thảo văn bản cơ
bản
Nội dung 2. Sơ
đồ tư duy và
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi
tham gia Internet. (Câu 1, 2, 3, 4)
- Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ, chia
sẻ thông tin của bản thân và tập thể sao cho an toàn
và hợp pháp.
- Nêu được một số biện pháp cơ bản để phòng ngừa
tác hại khi tham gia Internet.
Thông hiểu:
- Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và
hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu được
ví dụ minh hoạ.
- Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn
email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia câu lạc
bộ,...) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu. (Câu 5, 6)
Vận dụng:
- Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông tin
và tài khoản cá nhân. (Câu 29)
Nhận biết
– Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định
dạng, tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo
văn bản. (Câu 7, 8, 9, 10)
– Nêu được các chức năng đặc trưng của những
phần mềm soạn thảo văn bản. (Câu 11, 12, 13, 14)
Thông hiểu
- Xử lý được những trường hợp cụ thể của văn bản
(Câu 15, 16, 17, 18, 19, 20)
Vận dụng cao
– Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và sinh
hoạt hàng ngày. (Câu 31)
Thông hiểu:
- Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
4
(TN)
2
(TN)
8
(TN)
6
(TN)
2
(TN)
1
(TL)
1
(TL)
1
(TL)
phần mềm sơ đồ
tư duy
3
C Chủ đề
F. Giải
quyết vấn
đề với sự
trợ giúp
của máy
tính
Khái niệm thuật
toán và biểu
diễn thuật toán
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học
tập và trao đổi thông tin. (Câu 21, 22)
Vận dụng:
- Sắp xếp được một cách logic và trình bày được
dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm.
(Câu 30)
Vận dụng cao:
- Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ tư duy đơn
giản phục vụ học tập và trao đổi thông tin.
Nhận biết
- Nêu được khái niệm thuật toán. (Câu 23, 24)
- Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để
máy tính “hiểu” và thực hiện được 6
Thông hiểu
- Nêu được một vài ví dụ minh hoạ về thuật toán
(Câu 27, 28)
Vận dụng
- Mô tả được thuật toán đơn giản có các cấu trúc
tuần tự, rẽ nhánh và lặp dưới dạng liệt kê hoặc sơ
đồ khối.
4
(TN)
2
(TN)
16 TN
12 TN
2 TL
1 TL
40%
30%
20%
10%
70%
30%
PHÒNG GD & ĐT …………..
TRƯỜNG THCS ……………..
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 – 2024
MÔN : TIN HỌC 6
Thời gian: 45 phút
(Đề kiểm tra gồm có 06 trang)
Họ và tên: …………………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
- Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng nhất.
- Trong đề kiểm tra này sử dụng phần mềm Microsoft Office Word 2016, …
Câu 1 (NB). Hãy chọn đáp án SAI trong các phương án dưới đây. Khi sử dụng Internet,
em có thể
A. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.
B. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.
C. Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc.
D. Bị lừa đảo hoặc lợi dụng.
Câu 2 (NB). Việc làm nào sau đây là SAI khi sử dụng Internet
A. Thường xuyên sử dụng Internet ở các máy tính công cộng
B. Sử dụng phần mềm diệt virus cho máy tính
C. Sử dụng mạng Internet phục vụ cho việc học tập
D. Không chia sẽ thông tin cá nhân và gia đình lên Internet
Câu 3 (NB): Đâu không phải là tác hại khi dùng Internet?
A. Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp
B. Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng
C. Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng
D. Học tập nâng cao kiến thức.
Câu 4 (NB): Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ thông tin trên máy tính của
mình?
A. Đừng bao giờ mở thư điện tử từ những người không quen biết.
B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong ứng dụng.
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được bảo vệ từ nhà sản xuất.
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính.
Câu 5 (TH): Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một
bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng hạn chế chỉ bạn bè xem được
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết
D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên
xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.
Câu 6 (TH). Khi truy cập Internet, em nhận được một mẫu điền thông tin cá nhân để
nhận thưởng không rõ nguồn gốc, em sẽ làm gì?
A. Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận thưởng
B. Im lặng, điền thông tin nhận thưởng một mình
C. Không điền thông tin và thoát khỏi trang web đang truy cập
D. Không quan tâm
Câu 7 (NB). Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 8 (NB). Các lệnh định dạng văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?
A. Page layout
B. Home
C. Paragraph
D. Font
Câu 9 (NB). Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?
A. Nhập văn bản
B. Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản
C. Lưu trữ và in văn bản
D. Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh
Câu 10 (NB): Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào của phần mềm soạn
thảo?
A. Page layout
B. Design
C. Paragraph
D. Font
Câu 11 (NB): Trong phần mềm Word 2016, em sử dụng công cụ nào để xóa cột?
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (NB): Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2016, lệnh Portrait dùng để
A. chọn hướng trang đứng
B. chọn hướng trang ngang
C. chọn lề trang
D. chọn lề đoạn văn bản
Câu 13 (NB): Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính.
B. Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.
C. Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau.
D. Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu.
Câu 14 (NB): Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?
A. 3 lề
B. 4 lề
C. 5 lề
D. 6 lề
Câu 15 (TH) Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà
Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả
các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find
and Replace"?
A. Replace.
B. Find Next.
C. Replace All.
D. Cancel.
Câu 16 (TH). Khi đã hoàn thành văn bản bằng phần mềm Word 2016 thì ta cần lưu lại
bằng cách nào?
A. File/Save.
B. File/Close.
C. File/Open.
D. Tất cả đều sai.
Câu 17 (TH): Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn
bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.
D. Nhấn phím Enter.
Câu 18 (TH): Lệnh Find được sử dụng khi nào?
A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
Câu 19 (TH): Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà
chúng ta muốn thay thế từ đó bằng cụm từ khác trong toàn bộ văn bản, chúng ta có thể
thực hiện bằng cách chọn lệnh nào?
A. Replace All
B. Replace
C. Find Next
D. Cancel
Câu 20 (TH). Nhóm các nút lệnh trong hình dưới
đây có chức năng gì?
A. Chèn thêm hàng, cột
B. Điều chỉnh kích thước dòng, cột
C. Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô
D. Gộp tách ô, tách bảng
Câu 21 (TH). Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần
mềm máy tính?
A. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
B. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
C. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tinh khác.
Câu 22 (TH). Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?
A. Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức
B. Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập
C. Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học
D. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô
Câu 23 (NB): Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau:
Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước
Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi
Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu
Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm
Các bước trên được gọi là:
A. Bài toán
B. Người lập trình
C. Máy tính điện tử
D. Thuật toán
Câu 24 (NB): Thuật toán là gì?
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề
B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề
C. Một ngôn ngữ lập trình
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu
Câu 25 (NB): Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?
A. Sử dụng các biến và dữ liệu
B. Sử dụng đầu vào và đầu ra
C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối
D. Sử dụng phần mềm và phần cứng
Câu 26 (NB). Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?
A. Một bản nhạc hay.
B. Một bức tranh đầy màu sắc.
C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.
D. Một bài thơ lục bát.
Câu 27 (TH). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.
B. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.
C. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.
D. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.
Câu 28 (TH). Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi
sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu
tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?
A. Đánh răng.
B. Thay quần áo.
C. Đi tắm. D. Ra khỏi giường.
II – TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)
Câu 29 (1 điểm). Bạn Minh đang sử dụng thư điện tử để gửi bài tập cho cô giáo thì
nhận đươc một lời mời tham gia chơi Game Online từ một tin nhắn lạ. Em hãy đưa ra
những lời khuyên để Minh có cách hành xử đúng với trường hợp trên
Câu 30 (1 điểm). Quan sát hình dưới đây và cho biết:
a) Tên của chủ đề chính.
b) Tên các chủ đề nhánh.
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
III – THỰC HÀNH (1 ĐIỂM): HỌC SINH LÀM TRÊN MÁY TÍNH
Câu 31 (1 điểm): Em hãy soạn thảo và định dạng đoạn văn bản sau:
PHÒNG GD & ĐT ………………..
TRƯỜNG THCS …………..
Đề số 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 – 2024
MÔN : TIN HỌC 6
Thời gian: 45 phút
(Đề kiểm tra gồm có 06 trang)
Họ và tên: …………………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
- Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng nhất.
- Trong đề kiểm tra này sử dụng phần mềm Microsoft Office Word 2016, …
Câu 1 (NB). Hãy chọn đáp án SAI trong các phương án dưới đây. Khi sử dụng Internet,
em có thể
A. Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc.
B. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.
C. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.
D. Bị lừa đảo hoặc lợi dụng.
Câu 2 (NB). Việc làm nào sau đây là SAI khi sử dụng Internet
A. Không chia sẽ thông tin cá nhân và gia đình lên Internet
B. Sử dụng phần mềm diệt virus cho máy tính
C. Sử dụng mạng Internet phục vụ cho việc học tập
D. Thường xuyên sử dụng Internet ở các máy tính công cộng
Câu 3 (NB): Đâu không phải là tác hại khi dùng Internet?
A. Học tập nâng cao kiến thức.
B. Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng
C. Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp
D. Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng
Câu 4 (NB): Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ thông tin trên máy tính của
mình?
A. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong ứng dụng.
B. Đừng bao giờ mở thư điện tử từ những người không quen biết.
C. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính.
D. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được bảo vệ từ nhà sản xuất.
Câu 5 (TH): Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một
bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng hạn chế chỉ bạn bè xem được
C. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên
xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.
D. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết
Câu 6 (TH). Khi truy cập Internet, em nhận được một mẫu điền thông tin cá nhân để
nhận thưởng không rõ nguồn gốc, em sẽ làm gì?
A. Không quan tâm
B. Im lặng, điền thông tin nhận thưởng một mình
C. Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận thưởng
D. Không điền thông tin và thoát khỏi trang web đang truy cập
Câu 7 (NB). Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Chọn chữ màu xanh.
B. Căn giữa đoạn văn bản.
C. Thêm hình ảnh vào văn bản.
D. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
Câu 8 (NB). Các lệnh định dạng văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?
A. Home
B. Paragraph
C. Font
D. Page layout
Câu 9 (NB). Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?
A. Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản
B. Nhập văn bản
C. Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh
D. Lưu trữ và in văn bản
Câu 10 (NB): Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào của phần mềm soạn
thảo?
A. Font
B. Design
C. Page layout
D. Paragraph
Câu 11 (NB): Trong phần mềm Word 2016, em sử dụng công cụ nào để xóa cột?
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (NB): Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2016, lệnh Portrait dùng để
A. chọn hướng trang ngang
B. chọn lề đoạn văn bản
C. chọn hướng trang đứng
D. chọn lề trang
Câu 13 (NB): Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau.
B. Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.
C. Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu.
D. Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính.
Câu 14 (NB): Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?
A. 1 lề
B. 2 lề
C. 3 lề
D. 4 lề
Câu 15 (TH) Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà
Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả
các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find
and Replace"?
A. Find Next.
B. Replace.
C. Cancel.
D. Replace All.
Câu 16 (TH). Khi đã hoàn thành văn bản bằng phần mềm Word 2016 thì ta cần lưu lại
bằng cách nào?
A. File/Open.
B. File/Close.
C. File/Save.
D. Tất cả đều sai.
Câu 17 (TH): Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn
bản là:
A. Nhấn phím Enter.
B. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.
D. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
Câu 18 (TH): Lệnh Find được sử dụng khi nào?
A. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
B. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.
C. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
Câu 19 (TH): Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà
chúng ta muốn thay thế từ đó bằng cụm từ khác trong toàn bộ văn bản, chúng ta có thể
thực hiện bằng cách chọn lệnh nào?
A. Find Next
B. Replace
C. Cancel
D. Replace All
Câu 20 (TH). Nhóm các nút lệnh trong hình dưới
đây có chức năng gì?
A. Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô
B. Điều chỉnh kích thước dòng, cột
C. Chèn thêm hàng, cột
D. Gộp tách ô, tách bảng
Câu 21 (TH). Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần
mềm máy tính?
A. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
B. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tinh khác.
C. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
D. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
Câu 22 (TH). Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?
A. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô
B. Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập
C. Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức
D. Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học
Câu 23 (NB): Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau:
Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước
Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi
Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu
Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm
Các bước trên được gọi là:
A. Bài toán
B. Thuật toán
C. Máy tính điện tử
D. Người lập trình
Câu 24 (NB): Thuật toán là gì?
A. Một ngôn ngữ lập trình
B. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề
C. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu
Câu 25 (NB): Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?
A. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối
B. Sử dụng đầu vào và đầu ra
C. Sử dụng các biến và dữ liệu
D. Sử dụng phần mềm và phần cứng
Câu 26 (NB). Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?
A. Một bài thơ lục bát.
B. Một bản nhạc hay.
C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.
D. Một bức tranh đầy màu sắc.
Câu 27 (TH). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.
B. Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.
C. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.
D. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.
Câu 28 (TH). Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi
sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu
tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?
A. Ra khỏi giường.
B. Thay quần áo.
C. Đi tắm. D. Đánh răng
II – TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)
Câu 29 (1 điểm). Bạn Minh đang sử dụng thư điện tử để gửi bài tập cho cô giáo thì
nhận đươc một lời mời tham gia chơi Game Online từ một tin nhắn lạ. Em hãy đưa ra
những lời khuyên để Minh có cách hành xử đúng với trường hợp trên
Câu 30 (1 điểm). Quan sát hình dưới đây và cho biết:
a) Tên của chủ đề chính.
b) Tên các chủ đề nhánh.
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
III – THỰC HÀNH (1 ĐIỂM): HỌC SINH LÀM TRÊN MÁY TÍNH
Câu 31 (1 điểm): Em hãy soạn thảo và định dạng đoạn văn bản sau:
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 6
Đề số 1:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
A
A
D
C
D
D
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
B
D
A
A
A
C
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
C
A
B
B
A
A
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
D
D
B
C
C
C
Câu 7
D
Câu 14
B
Câu 21
B
Câu 28
D
II – TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Câu 29 - Đưa ra những lời khuyên đúng để bảo vệ máy tính và bảo vệ
(1 đ) thông tin cá nhân
- Vẽ được sơ đồ tư duy thể hiện được:
Câu 30 + Tên chủ đề chính: Sổ lưu niệm lớp 6
(1 đ) + Có 4 chủ đề nhánh: Các bài viết cảm nghĩ, Giới thiệu thành
viên, Hoạt động sự kiện, Giáo viên
III – THỰC HÀNH
Câu
Yêu cầu
- Soạn thảo được đầy đủ nội dung bài viết bằng chữ Việt
Câu 31
- Định dạng được bài viết theo yêu cầu:
(1 đ)
Điểm
1đ
0.5 đ
0.5 đ
Điểm
0.5 đ
0.5 đ
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 6
Đề số 2:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
D
A
D
C
A
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
A
C
C
A
C
A
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
D
C
D
C
D
C
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
A
B
C
A
C
A
Câu 7
C
Câu 14
D
Câu 21
A
Câu 28
A
II – TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Câu 29 - Đưa ra những lời khuyên đúng để bảo vệ máy tính và bảo vệ
(1 đ) thông tin cá nhân
- Vẽ được sơ đồ tư duy thể hiện được:
Câu 30 + Tên chủ đề chính: Sổ lưu niệm lớp 6
(1 đ) + Có 4 chủ đề nhánh: Các bài viết cảm nghĩ, Giới thiệu thành
viên, Hoạt động sự kiện, Giáo viên
III – THỰC HÀNH
Câu
Yêu cầu
Câu 31 - Soạn thảo được đầy đủ nội dung bài viết bằng chữ Việt
(1 đ) - Định dạng được bài viết theo yêu cầu:
Điểm
1đ
0.5 đ
0.5 đ
Điểm
0.25 đ
0.5 đ
Giáo viên duyệt đề
Giáo viên ra đề
Phê duyệt của BGH nhà trường
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất