Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đánh Giá Giữa Kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hưng
Ngày gửi: 14h:00' 18-10-2023
Dung lượng: 83.8 KB
Số lượt tải: 366
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN + BẢNG ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KÌ 1
MÔN TIN HỌC, LỚP 6
THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 phút
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
 Thời điểm kiểm tra : Kiểm tra giữa kì I
 Thời gian làm bài : 45 phút
 Hình thức kiểm tra : Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự
luận)
 Cấu trúc :
o Mức độ đề : 40% Nhận biết, 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% vận dụng
cao
o Phần trắc nghiệm : 7,0 điểm gồm 28 câu ( ở mức độ nhận biết : 16 câu, thông
hiểu 8 câu, vận dụng: 4 câu)
o Phần tự luận: 3,0 điểm (Thông hiểu : 1 điểm; Vận dụng: 1 điểm; Vận dụng
cao: 1 điểm)

T
T

Chương/
chủ đề

Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Bài 1:
Thông tin
và dữ liệu

1

Chủ đề 1:
Máy tính
và cộng
đồng

Bài 2: Biểu
diễn thông
tin và lưu
trữ dữ liệu
trong máy
tính
Bài 3: Thông
tin trong máy
tính

2

Chủ đề 2:
Mạng máy Bài 4: Mạng
tính và
máy tính
Internet
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Mức độ nhận thức
Thông
Vận
hiểu
dụng

Nhận
biết
TN

T
L

TN

4

T
L

3

5

T
N

T
N

TL

2

T
L

(20%)
2,25
điểm

9





1

5

6

Tổng
%
điểm
2 điểm

8

1

3

2

Tổng
số câu

1

3

4

T
L

TN

Vận
dụng cao

(22,5%
)

1

1

3,25
điểm
(32,5%
)
2,25
điểm
25%

16

8

40%

30%
70%

1

4

1

20%

10%
30%

28

2

30
100%
100%

B. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: TIN HỌC LỚP: 6 (KNTT)
TT
1

Chương/
Chủ đề
Chủ đề
1: Máy
tính và
cộng
đồng

Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Bài 1: Thông
tin và dữ liệu

Mức độ đánh giá

Nhận
biết

Thông Vận
hiểu dụng

Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể có sẵn:
a. Phân biệt được thông tin với vật mang
tin
b. Nhận biết được sự khác nhau giữa thông
tin và dữ liệu.
c. Nêu được các bước cơ bản trong xử lí
thông tin.
(câu 1,2,3,4,8 TN)
Thông hiểu
a. Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan
hệ giữa thông tin và dữ liệu.

5TN

3TN

1TN

3

3

1

b. Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan
trọng của thông tin.
(câu 5,6,7 TN)
Vận dụng
Giải thích được máy tính và các thiết bị số
là công cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử
lí và truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh
hoạ cụ thể.
(câu 9 TN)
Bài 2: Biểu
diễn thông tin
và lưu trữ dữ
liệu trong
máy tính

Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể có sẵn:
– Nhận biết được các hoạt động cơ bản
trong xử lí thông tin.
(Câu 10,11,12,13,14 TN)
Thông hiểu
– Nêu được các hoạt động cơ bản trong xử
lí thông tin.
– Nêu được ví dụ minh họa cụ thể.
(Câu 15,16,17 TN)
Vận dụng
– Giải thích được máy tính là công cụ hiệu

Vận
dụng
cao

quả để xử lí thông tin.
(Câu 18 TN)
Bài 3: Thông
tin trong máy
tính

Nhận biết
a. Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong
lưu trữ thông tin.
b. Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ
thập phân) của các đơn vị cơ bản đo dung
lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy
đổi được một cách gần đúng giữa các đơn
vị đo lường này. Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1
ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB
xấp xỉ 1 tỉ byte.
(Câu 19,20,21 TN; Ý 1 câu 30 TL)

2TN,


3TN

Thông hiểu



a. Giải thích được có thể biểu diễn thông
tin chỉ với hai kí hiệu 0 và 1.
Vận dụng cao

– Xác định được khả năng lưu trữ của

các thiết bị nhớ thông dụng như đĩa
quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ
nhớ,…

(Câu 22,23 TN; Ý 2 câu 30 TL)
2

Chủ đề
Bài 4: Mạng
2: Mạng máy tính
máy tính

Internet

Nhận biết
a. Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng
máy tính.
b. Nêu được các thành phần chủ yếu của
một mạng máy tính (máy tính và các thiết
bị kết nối) và tên của một vài thiết bị mạng
cơ bản như máy tính, cáp nối, Switch,
Access Point,...

3 TN

2 TN,
1 TL

Tổng

16 TN

12 TN 2 TL

Tỉ lệ %

40%

(Câu 24,25,26 TN; Câu 29 TL)
Thông hiểu

– Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp
mạng không dây tiện dụng hơn mạng
có dây.

(Câu 27,28 TN)

Tỉ lệ chung

70%

30%

20%

1TL
10%
30%

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TIN HỌC 6 – KNTT
Thời gian làm bài: 45 phút
A. ĐỀ BÀI
I.
TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1:  Phương án nào sau đây là thông tin?
A. Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.
B. Kiến thức về phân bố dân cư.
C. Phiếu điều tra dân số.
D. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.
Câu 2:  Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
B. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
C. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Câu 4: Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: “Hôm nay, trời có mưa”. Phát
biểu nào sau đây đúng?

A. Bản tin thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là là dữ liệu.
B. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
C. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu.
D. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

Câu 5: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Thẻ nhớ.
C. Đĩa CD, DVD.
D. Xô, chậu.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
A. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
B. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
C. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.
D. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
C. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
D. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Các dòng chữ trong sách giáo khoa là dữ liệu, kiến thức mà em biết được khi đọc những dòng chữ đó gọi
là …(1)….Quyển sách giáo khoa gọi là …(2)…
A. (1) thông tin (2) dạng chữ.
B. (1) vật mang tin (2) dữ liệu.
C. (1) thông tin (2) vật mang tin.

D. (1) dữ liệu (2) vật mang tin

Câu 9: Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
D. Mở bài, thân bài, kết luận.
Câu 10: Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình
xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Xử lí.
C. Lưu Trữ.
D. Truyền.
Câu 11: Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá
trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Câu 12: Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp
vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Câu 13: Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được
xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Câu 14: Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông tin?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.

Câu 15: Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?
A. Thể tích nhớ. 
B. Năng lực nhớ. 
C. Dung lượng nhớ.
D. Khối lượng nhớ.
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
A. Thực hiện nhanh và chính xác.
B. Suy nghĩ sáng tạo. 
C. Lưu trữ lớn. 
D. Hoạt động bền bỉ. 
Câu 17: Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?
A. Bộ nhớ. 
B. Thiết bị lưu trữ.                    
C. Thiết bị vào. 
D. Thiết bị ra.
Câu 18: Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:
A. Số thập phân. 
B. Dãy bit. 
C. Thông tin. 
D. Các kí tự.
Câu 19: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn. 
B. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.
C. Dãy bit đáng tin cậy hơn.
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1. 
Câu 20: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Digit. 
B. Byte.
C. Kilobyte. 
D. Bit. 
Câu 21: Một bit được biểu diễn bằng:
A. Chữ số bất kì. 
B. Một chữ cái. 
C. Kí hiệu 0 hoặc 1.
D. Một kí hiệu đặc biệt. 
Câu 22: Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?
A. 36.
B. 32.
C. 9.
D. 8.
Câu 23: Một mạng máy tính gồm:
A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
C. Một số máy tính bàn.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.
Câu 24: Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ
A. Máy in.
B. Máy quét.
C. Bàn phím và chuột.
D. Dữ liệu.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
B. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
C. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng
máy tính.

Câu 26: Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
B. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
C. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
Câu 27: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy in.
B. Máy tính.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
B. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
C. Mạng không đây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
D. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại, …
II.

PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 29:
Mạng máy tính là gì? Lợi ích mạng máy tính?
Câu 30:
a. Đổi 3 MB = ?KB
b. Một thẻ nhớ 2GB chứa bao nhiêu bài hát? Biết rằng mỗi bài hát có dung lượng khoảng 4
MB
B. ĐÁP ÁN

I.

TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu hỏi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

C

C

C

B

D

B

B

B

B

C

A

C

D

B

Câu hỏi

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

C

B

C

B

D

D

C

D

B

C

D

C

C

D

II.

TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM)

Câu

Hướng dẫn, tóm tắt lời giải

Mạng máy tính là gì? Lợi ích mạng máy tính?

Câu
29:

Điểm
1 điểm

- Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối với nhau để truyền 0,5 đ
thông tin cho nhau tạo thành một mạng máy tính.
- Lợi ích của mạng máy tính: Người sử dụng có thể liên lạc với nhau để 0,5 đ
trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng.

Câua. Đổi 3 MB = ?KB
2 điểm
b.
Một
thẻ
nhớ
2GB
chứa
bao
nhiêu
bài
hát?
Biết
rằng
mỗi
bài
hát

30:
dung lượng khoảng 4 MB
Đổi 3 MB = 3*1024 =3072 KB

Đổi đơn vị 2GB = 2*1024 = 2048 MB
Thẻ nhớ chứa được số bài hát là :


0,5 đ

2048 : 4 = 512 (Bức ảnh)
Kết luận : thr nhớ chứa được 512 bức ảnh
DUYỆT CỦA BGH

0,5 đ
GV BỘ MÔN
 
Gửi ý kiến