Đề kiểm tra giữa học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thúy
Ngày gửi: 02h:17' 27-10-2024
Dung lượng: 90.2 KB
Số lượt tải: 285
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thúy
Ngày gửi: 02h:17' 27-10-2024
Dung lượng: 90.2 KB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
Tiết: 9
Năm học 2023 - 2024
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I. Mục tiêu
1. Năng lực
- Năng lực tư duy sáng tạo, tư giải quyết vấn đề.
- Kiểm tra kiến thức của học sinh qua các kiến thức đã học về: Thông tin và dữ liệu,
biểu diễn thông tin trong máy tính, mạng máy tính.
2. Phẩm chất
- Phát huy tính tự giác, trung thực. Tự đánh giá năng lực của bản thân, nghiêm túc
làm bài
II. Hình thức
TNKQ (70%) + Tự luận (30%)
MA TRẬN + BẢNG ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KÌ 1
MÔN TIN HỌC, LỚP 6
THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 phút
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Thời điểm kiểm tra : Kiểm tra giữa kì I
Thời gian làm bài : 45 phút
Hình thức kiểm tra : Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm,
30% tự luận)
Cấu trúc :
o Mức độ đề : 40% Nhận biết, 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% vận
dụng cao
o Phần trắc nghiệm : 7,0 điểm gồm 28 câu ( ở mức độ nhận biết : 16 câu,
thông hiểu 8 câu, vận dụng: 4 câu)
o Phần tự luận: 3,0 điểm (Thông hiểu : 1 điểm; Vận dụng: 1 điểm; Vận
dụng cao: 1 điểm)
T
T
Chương
/
chủ đề
1
Chủ đề
1: Máy
tính và
cộng
đồng
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Nhận
biết
T
TN
L
Mức độ nhận thức
Thông
Vận
hiểu
dụng
T
T
TN
TN
L
L
Vận
dụng cao
T
TL
N
Tổng
số câu
T
N
T
L
Tổng
%
điểm
Bài 1: Thông
tin và dữ liệu
4
3
1
8
2 điểm
(20%)
Bài 2: Biểu
5
3
1
9
2,25
Trường THCS Xích Thổ
1
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
Năm học 2023 - 2024
diễn thông tin
và lưu trữ dữ
liệu trong máy
tính
Bài 3: Thông tin
trong máy tính
2
Chủ đề
2:
Mạng
Bài 4: Mạng
máy
máy tính
tính và
Internet
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Trường THCS Xích Thổ
điểm
(22,5%
)
3
2
4
2
1
16
8
1
40%
30%
70%
1ý
4
1
20%
10%
30%
2
1ý
5
1
3,25
điểm
(32,5%
)
6
1
2,25
điểm
25%
28
2
30
100%
100%
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
Năm học 2023 - 2024
B. BẢNG ĐẶC TẢ :
TT
1
Chương/
Chủ đề
Chủ đề
1: Máy
tính và
cộng
đồng
Nội dung/
Đơn vị
kiến thức
Bài 1:
Thông tin
và dữ liệu
Bài 2: Biểu
diễn thông
tin và lưu
trữ dữ liệu
trong máy
tính
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể có sẵn:
a. Phân biệt được thông tin với vật mang tin
b. Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin
và dữ liệu.
c. Nêu được các bước cơ bản trong xử lí
thông tin.
(câu 1,2,3,4,8 TN)
Thông hiểu
a. Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ
giữa thông tin và dữ liệu.
b. Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng
của thông tin.
(câu 5,6,7 TN)
Vận dụng
Giải thích được máy tính và các thiết bị số là
công cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và
truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ cụ
thể.
(câu 9 TN)
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể có sẵn:
– Nhận biết được các hoạt động cơ bản trong
xử lí thông tin.
Nhận
biết
Vận
Thông Vận
dụng
hiểu dụng
cao
5TN
3TN
1TN
3
3
1
(Câu 10,11,12,13,14 TN)
Thông hiểu
– Nêu được các hoạt động cơ bản trong xử lí
thông tin.
– Nêu được ví dụ minh họa cụ thể.
(Câu 15,16,17 TN)
Bài 3:
Thông tin
trong máy
Trường THCS Xích Thổ
Vận dụng
– Giải thích được máy tính là công cụ hiệu
quả để xử lí thông tin.
(Câu 18 TN)
Nhận biết
a. Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu
trữ thông tin.
3
3TN
2TN,
1Ý
1Ý
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
Năm học 2023 - 2024
b. Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập
phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng
thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được
một cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường
này. Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1
MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte.
(Câu 19,20,21 TN; Ý 1 câu 30 TL)
tính
Thông hiểu
a. Giải thích được có thể biểu diễn thông tin
chỉ với hai kí hiệu 0 và 1.
Vận dụng cao
– Xác định được khả năng lưu trữ của các
thiết bị nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa
từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ,…
(Câu 22,23 TN; Ý 2 câu 30 TL)
2
Chủ đề
2: Mạng
máy tính
và
Internet
Bài 4:
Mạng máy
tính
Nhận biết
a. Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng
máy tính.
b. Nêu được các thành phần chủ yếu của một
mạng máy tính (máy tính và các thiết bị kết
nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản
như máy tính, cáp nối, Switch, Access
Point,...
(Câu 24,25,26 TN; Câu 29 TL)
Thông hiểu
3 TN
2 TN,
1 TL
– Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp
mạng không dây tiện dụng hơn mạng có
dây.
(Câu 27,28 TN)
Tổng
16 TN
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
Trường THCS Xích Thổ
12 TN
30%
70%
4
2 TL
20%
1TL
10%
30%
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
Năm học 2023 - 2024
C. ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?
A. Thông tin máy tính.
B. Thông tin vào.
C. Thông tin ra.
D. Dữ liệu được lưu trữ.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
B. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
C. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Câu 4: Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: “Hôm nay, trời có mưa”. Phát
biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là là dữ liệu.
B. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
C. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu.
D. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
Câu 5: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Thẻ nhớ.
C. Đĩa CD, DVD.
D. Xô, chậu.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
A. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
B. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
C. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.
D. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
C. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
D. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
Trường THCS Xích Thổ
5
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
Năm học 2023 - 2024
Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Các dòng chữ trong sách giáo khoa là dữ liệu, kiến thức mà em biết được khi đọc những dòng chữ
đó gọi là …(1)….Quyển sách giáo khoa gọi là …(2)…
A. (1) thông tin (2) dạng chữ.
B. (1) vật mang tin (2) dữ liệu.
C. (1) thông tin (2) vật mang tin.
D. (1) dữ liệu (2) vật mang tin
Câu 9: Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
D. Mở bài, thân bài, kết luận.
Câu 10: Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào
trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Xử lí.
C. Lưu Trữ.
D. Truyền.
Câu 11: Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động
nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Câu 12: Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con
người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Câu 13: Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con
người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Câu 14: Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông
tin?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 15: Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?
A. Thể tích nhớ.
Trường THCS Xích Thổ
6
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
Năm học 2023 - 2024
B. Năng lực nhớ.
C. Dung lượng nhớ.
D. Khối lượng nhớ.
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
A. Thực hiện nhanh và chính xác.
B. Suy nghĩ sáng tạo.
C. Lưu trữ lớn.
D. Hoạt động bền bỉ.
Câu 17: Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy
tính?
A. Bộ nhớ.
B. Thiết bị lưu trữ.
C. Thiết bị vào.
D. Thiết bị ra.
Câu 18: Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:
A. Số thập phân.
B. Dãy bit.
C. Thông tin.
D. Các kí tự.
Câu 19: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
B. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.
C. Dãy bit đáng tin cậy hơn.
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
Câu 20: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Digit.
B. Byte.
C. Kilobyte.
D. Bit.
Câu 21: Một bit được biểu diễn bằng:
A. Chữ số bất kì.
B. Một chữ cái.
C. Kí hiệu 0 hoặc 1.
D. Một kí hiệu đặc biệt.
Câu 22: Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?
A. 36.
B. 32.
C. 9.
D. 8.
Câu 23: Một mạng máy tính gồm:
A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
C. Một số máy tính bàn.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.
Câu 24: Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ
A. Máy in.
B. Máy quét.
Trường THCS Xích Thổ
7
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
Năm học 2023 - 2024
C. Bàn phím và chuột.
D. Dữ liệu.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
B. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
C. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong
cùng một mạng máy tính.
Câu 26: Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng
mạng máy tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
B. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
C. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
Câu 27: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy in.
B. Máy tính.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
B. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
C. Mạng không đây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
D. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện
thoại, …
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29: Mạng máy tính là gì? Lợi ích mạng máy tính?
Câu 30:
a. Đổi 3 MB = ?KB
b. Một thẻ nhớ 2GB chứa bao nhiêu bài hát? Biết rằng mỗi bài hát có dung lượng
khoảng 4 MB
D. ĐÁP ÁN
I.
TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
B
C
C
B
D
B
B
D
B
C
A
C
D
B
Câu hỏi
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
C
B
C
B
D
D
C
D
B
C
D
C
C
D
Trường THCS Xích Thổ
8
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
II.
Năm học 2023 - 2024
TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM)
Hướng dẫn, tóm tắt lời giải
Câu
Điểm
Mạng máy tính là gì? Lợi ích mạng máy tính?
Câu
29:
1 điểm
- Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối với nhau để truyền 0,5 đ
thông tin cho nhau tạo thành một mạng máy tính.
- Lợi ích của mạng máy tính: Người sử dụng có thể liên lạc với nhau để 0,5 đ
trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng.
a. Đổi 3 MB = ?KB
2 điểm
b. Một thẻ nhớ 2GB chứa bao nhiêu bài hát? Biết rằng mỗi bài
hát có dung lượng khoảng 4 MB
Câu
Đổi 3 MB = 3*1024 =3072 KB
1đ
30:
Đổi đơn vị 2GB = 2*1024 = 2048 MB
0,5 đ
Thẻ nhớ chứa được số bài hát là :
2048 : 4 = 512 (Bức ảnh)
Kết luận : Thẻ nhớ chứa được 512 bức ảnh
0,5 đ
Ký duyệt của tổ KHTN
Đinh Ngọc Thi
Trường THCS Xích Thổ
9
Tiết: 9
Năm học 2023 - 2024
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I. Mục tiêu
1. Năng lực
- Năng lực tư duy sáng tạo, tư giải quyết vấn đề.
- Kiểm tra kiến thức của học sinh qua các kiến thức đã học về: Thông tin và dữ liệu,
biểu diễn thông tin trong máy tính, mạng máy tính.
2. Phẩm chất
- Phát huy tính tự giác, trung thực. Tự đánh giá năng lực của bản thân, nghiêm túc
làm bài
II. Hình thức
TNKQ (70%) + Tự luận (30%)
MA TRẬN + BẢNG ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KÌ 1
MÔN TIN HỌC, LỚP 6
THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 phút
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Thời điểm kiểm tra : Kiểm tra giữa kì I
Thời gian làm bài : 45 phút
Hình thức kiểm tra : Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm,
30% tự luận)
Cấu trúc :
o Mức độ đề : 40% Nhận biết, 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% vận
dụng cao
o Phần trắc nghiệm : 7,0 điểm gồm 28 câu ( ở mức độ nhận biết : 16 câu,
thông hiểu 8 câu, vận dụng: 4 câu)
o Phần tự luận: 3,0 điểm (Thông hiểu : 1 điểm; Vận dụng: 1 điểm; Vận
dụng cao: 1 điểm)
T
T
Chương
/
chủ đề
1
Chủ đề
1: Máy
tính và
cộng
đồng
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Nhận
biết
T
TN
L
Mức độ nhận thức
Thông
Vận
hiểu
dụng
T
T
TN
TN
L
L
Vận
dụng cao
T
TL
N
Tổng
số câu
T
N
T
L
Tổng
%
điểm
Bài 1: Thông
tin và dữ liệu
4
3
1
8
2 điểm
(20%)
Bài 2: Biểu
5
3
1
9
2,25
Trường THCS Xích Thổ
1
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
Năm học 2023 - 2024
diễn thông tin
và lưu trữ dữ
liệu trong máy
tính
Bài 3: Thông tin
trong máy tính
2
Chủ đề
2:
Mạng
Bài 4: Mạng
máy
máy tính
tính và
Internet
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Trường THCS Xích Thổ
điểm
(22,5%
)
3
2
4
2
1
16
8
1
40%
30%
70%
1ý
4
1
20%
10%
30%
2
1ý
5
1
3,25
điểm
(32,5%
)
6
1
2,25
điểm
25%
28
2
30
100%
100%
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
Năm học 2023 - 2024
B. BẢNG ĐẶC TẢ :
TT
1
Chương/
Chủ đề
Chủ đề
1: Máy
tính và
cộng
đồng
Nội dung/
Đơn vị
kiến thức
Bài 1:
Thông tin
và dữ liệu
Bài 2: Biểu
diễn thông
tin và lưu
trữ dữ liệu
trong máy
tính
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể có sẵn:
a. Phân biệt được thông tin với vật mang tin
b. Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin
và dữ liệu.
c. Nêu được các bước cơ bản trong xử lí
thông tin.
(câu 1,2,3,4,8 TN)
Thông hiểu
a. Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ
giữa thông tin và dữ liệu.
b. Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng
của thông tin.
(câu 5,6,7 TN)
Vận dụng
Giải thích được máy tính và các thiết bị số là
công cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và
truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ cụ
thể.
(câu 9 TN)
Nhận biết
Trong các tình huống cụ thể có sẵn:
– Nhận biết được các hoạt động cơ bản trong
xử lí thông tin.
Nhận
biết
Vận
Thông Vận
dụng
hiểu dụng
cao
5TN
3TN
1TN
3
3
1
(Câu 10,11,12,13,14 TN)
Thông hiểu
– Nêu được các hoạt động cơ bản trong xử lí
thông tin.
– Nêu được ví dụ minh họa cụ thể.
(Câu 15,16,17 TN)
Bài 3:
Thông tin
trong máy
Trường THCS Xích Thổ
Vận dụng
– Giải thích được máy tính là công cụ hiệu
quả để xử lí thông tin.
(Câu 18 TN)
Nhận biết
a. Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu
trữ thông tin.
3
3TN
2TN,
1Ý
1Ý
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
Năm học 2023 - 2024
b. Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập
phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng
thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được
một cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường
này. Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1
MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte.
(Câu 19,20,21 TN; Ý 1 câu 30 TL)
tính
Thông hiểu
a. Giải thích được có thể biểu diễn thông tin
chỉ với hai kí hiệu 0 và 1.
Vận dụng cao
– Xác định được khả năng lưu trữ của các
thiết bị nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa
từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ,…
(Câu 22,23 TN; Ý 2 câu 30 TL)
2
Chủ đề
2: Mạng
máy tính
và
Internet
Bài 4:
Mạng máy
tính
Nhận biết
a. Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng
máy tính.
b. Nêu được các thành phần chủ yếu của một
mạng máy tính (máy tính và các thiết bị kết
nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản
như máy tính, cáp nối, Switch, Access
Point,...
(Câu 24,25,26 TN; Câu 29 TL)
Thông hiểu
3 TN
2 TN,
1 TL
– Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp
mạng không dây tiện dụng hơn mạng có
dây.
(Câu 27,28 TN)
Tổng
16 TN
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
Trường THCS Xích Thổ
12 TN
30%
70%
4
2 TL
20%
1TL
10%
30%
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
Năm học 2023 - 2024
C. ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?
A. Thông tin máy tính.
B. Thông tin vào.
C. Thông tin ra.
D. Dữ liệu được lưu trữ.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
B. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
C. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Câu 4: Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: “Hôm nay, trời có mưa”. Phát
biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là là dữ liệu.
B. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
C. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu.
D. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
Câu 5: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Thẻ nhớ.
C. Đĩa CD, DVD.
D. Xô, chậu.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
A. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
B. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
C. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.
D. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
C. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
D. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
Trường THCS Xích Thổ
5
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
Năm học 2023 - 2024
Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Các dòng chữ trong sách giáo khoa là dữ liệu, kiến thức mà em biết được khi đọc những dòng chữ
đó gọi là …(1)….Quyển sách giáo khoa gọi là …(2)…
A. (1) thông tin (2) dạng chữ.
B. (1) vật mang tin (2) dữ liệu.
C. (1) thông tin (2) vật mang tin.
D. (1) dữ liệu (2) vật mang tin
Câu 9: Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
D. Mở bài, thân bài, kết luận.
Câu 10: Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào
trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Xử lí.
C. Lưu Trữ.
D. Truyền.
Câu 11: Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động
nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Câu 12: Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con
người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Câu 13: Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con
người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Câu 14: Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông
tin?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 15: Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?
A. Thể tích nhớ.
Trường THCS Xích Thổ
6
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
Năm học 2023 - 2024
B. Năng lực nhớ.
C. Dung lượng nhớ.
D. Khối lượng nhớ.
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
A. Thực hiện nhanh và chính xác.
B. Suy nghĩ sáng tạo.
C. Lưu trữ lớn.
D. Hoạt động bền bỉ.
Câu 17: Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy
tính?
A. Bộ nhớ.
B. Thiết bị lưu trữ.
C. Thiết bị vào.
D. Thiết bị ra.
Câu 18: Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:
A. Số thập phân.
B. Dãy bit.
C. Thông tin.
D. Các kí tự.
Câu 19: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
B. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.
C. Dãy bit đáng tin cậy hơn.
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
Câu 20: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Digit.
B. Byte.
C. Kilobyte.
D. Bit.
Câu 21: Một bit được biểu diễn bằng:
A. Chữ số bất kì.
B. Một chữ cái.
C. Kí hiệu 0 hoặc 1.
D. Một kí hiệu đặc biệt.
Câu 22: Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?
A. 36.
B. 32.
C. 9.
D. 8.
Câu 23: Một mạng máy tính gồm:
A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
C. Một số máy tính bàn.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.
Câu 24: Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ
A. Máy in.
B. Máy quét.
Trường THCS Xích Thổ
7
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
Năm học 2023 - 2024
C. Bàn phím và chuột.
D. Dữ liệu.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
B. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
C. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong
cùng một mạng máy tính.
Câu 26: Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng
mạng máy tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
B. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
C. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
Câu 27: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy in.
B. Máy tính.
C. Bộ định tuyến.
D. Máy quét.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
B. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
C. Mạng không đây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
D. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện
thoại, …
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29: Mạng máy tính là gì? Lợi ích mạng máy tính?
Câu 30:
a. Đổi 3 MB = ?KB
b. Một thẻ nhớ 2GB chứa bao nhiêu bài hát? Biết rằng mỗi bài hát có dung lượng
khoảng 4 MB
D. ĐÁP ÁN
I.
TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
B
C
C
B
D
B
B
D
B
C
A
C
D
B
Câu hỏi
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
C
B
C
B
D
D
C
D
B
C
D
C
C
D
Trường THCS Xích Thổ
8
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TIN HỌC 6
II.
Năm học 2023 - 2024
TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM)
Hướng dẫn, tóm tắt lời giải
Câu
Điểm
Mạng máy tính là gì? Lợi ích mạng máy tính?
Câu
29:
1 điểm
- Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối với nhau để truyền 0,5 đ
thông tin cho nhau tạo thành một mạng máy tính.
- Lợi ích của mạng máy tính: Người sử dụng có thể liên lạc với nhau để 0,5 đ
trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng.
a. Đổi 3 MB = ?KB
2 điểm
b. Một thẻ nhớ 2GB chứa bao nhiêu bài hát? Biết rằng mỗi bài
hát có dung lượng khoảng 4 MB
Câu
Đổi 3 MB = 3*1024 =3072 KB
1đ
30:
Đổi đơn vị 2GB = 2*1024 = 2048 MB
0,5 đ
Thẻ nhớ chứa được số bài hát là :
2048 : 4 = 512 (Bức ảnh)
Kết luận : Thẻ nhớ chứa được 512 bức ảnh
0,5 đ
Ký duyệt của tổ KHTN
Đinh Ngọc Thi
Trường THCS Xích Thổ
9
 









Các ý kiến mới nhất