Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ktra giua ki 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Lê Minh Huyền
Ngày gửi: 17h:25' 16-04-2023
Dung lượng: 906.6 KB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 - NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
Tổng

Mức độ nhận thức
T
T

1

2

Chương/chủ đề

Nội dung/đơn vi kiến thức

Vâṇ
dụng
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Nhâṇ biết

Chủ đề D. Đạo đức, pháp
luật và văn hoá trong môi
trường số

Đề phòng một số tác hại khi tham
gia Internet

Chủ đề E. Ứng dụng tin học

1. Soạn thảo văn bản cơ bản
2. Sơ đồ tư duy và phần mềm sơ đồ
tư duy

Tổng
Tỉ lê ̣%
Tỉ lê ̣chung

Thông
hiểu

%
điểm

Vâṇ dung

1,5%

1

(1,5 đ)

1

2

4

3

1

1

5

1

6

1

40%

40%
80%

1

5,5%
(5,5 đ)
30%
(3,0 đ)

1
20%

14
100%

20%

100%

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 - NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TIN HỌC LỚP 6

TT

1

Chương
/ Chủ đề

Chủ
đề D.
Đạo
đức,
pháp
luật và
văn
hoá
trong
môi
trường
số

Nội dung/
Đơn vi ̣
kiến thức

Đề
phòng
một số
tác hại
khi tham
gia
Internet

Mức đô ̣đánh giá

Nhận biết
– Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi tham gia Internet.
(câu 3)
– Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ, chia sẻ thông tin
của bản thân và tập thể sao cho an toàn và hợp pháp.
– Nêu được một số biện pháp cơ bản để phòng ngừa tác hại khi
tham gia Internet. (câu 14)
Thông hiểu
– Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và hợp pháp của
thông tin cá nhân và tập thể, nêu được ví dụ minh hoạ.
– Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn email, yêu cầu kết
bạn, lời mời tham gia câu lạc bộ,...) lừa đảo hoặc mang nội dung
xấu.
Vận dụng
– Thực hiện được một số biện pháp cơ bản để phòng ngừa tác hại
khi tham gia Internet với sự hướng dẫn của giáo viên.
– Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông tin và tài khoản cá
nhân.
Nhận biết

Số câu hỏi theo mức đô ̣
nhâṇ thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao

1 TN
1 TL

- Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng, tìm
kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản. (câu 5, 9)
1. Soạn

Thông hiểu

2 TN

4 TN

Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm soạn thảo
văn bản. (câu 13)
Vận dụng
thảo văn
bản cơ
bản

– Thực

hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang văn bản
và in. (câu 1, 6)

– Sử

dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của phần mềm soạn
thảo.

– Trình

2

Chủ đề
E. Ứng
dụng
tin học

1 TL

bày được thông tin ở dạng bảng. (câu 10, 11)

Vận dụng cao
Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và sinh hoạt hàng ngày.
Nhận biết
- Biết khái niệm và cấu trúc của 1 sơ đồ tư duy. ( câu 2, 4 ,7)
Thông hiểu
2. Sơ đồ
tư duy
và phần
mềm sơ
đồ tư
duy

– Giải

thích và phân tích được sơ đồ tư duy, nêu được nhu cầu sử
dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học tập và trao đổi thông tin.
(câu 8, 12)
Vận dụng

3 TN

1 TN

1 TL

6 TN

5 TN

1 TL

1 TL

1 TL

Sắp xếp được một cách logic và trình bày được dưới dạng sơ đồ
tư duy các ý tưởng, khái niệm.


Vận dụng cao
– Sử

dụng được phần mềm để tạo sơ đồ tư duy đơn giản phục vụ
học tập và trao đổi thông tin.
Tổng

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II ,NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TIN HỌC, LỚP 6
Thời gian: 25 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:........................................................................... Lớp:......................
ĐIỂM

I.

LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào phương án đúng.

Câu 1. Để tạo bảng ta có thể chọn nút lệnh:
B.

A.

C.

D.

Câu 2. Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
C. Chủ đề chính, Chủ đề nhánh.
A. Tiêu đề, Đoạn văn.
B.

Mở bài, Thân bài, Kết luận.

D. Chương, Bài, Mục.

Câu 3: Theo em, tình huống nào sau đây giúp ích cho em khi sử dụng internet.
A. Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.
B. Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.
C. Hoàn thành chương trình học tập trên mạng Internet
D. Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.
Câu 4. Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
B. Hạn chế khả năng sáng tạo.
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.
Câu 5. Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

B. Chọn chữ màu xanh.

C. Căn giữa đoạn văn bản.

D. Thêm hình ảnh vào văn bản.

Câu 6: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để:
A. Chọn hướng trang đứng.

B. Chọn hướng trang ngang.

C. Chọn lề trang.

D. Chọn lề đoạn văn bản.

Câu 7.  Sơ đồ tư duy là gì?
A. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.
B. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.
C. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh,
các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.
D. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng,
Câu 8. Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm
máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.
Câu 9: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là SAI?
A. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
D. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
Câu 10: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
Câu 11: Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp:
1) Delete Columns

a) Tách một ô thành nhiều ô

1 - ........

2) Delete Rows

b) Gộp nhiều ô thành một ô

2 - ........

3) Split Cells

c) Xóa cột đã chọn

3 - ........

4) Merge Cells

d) Xóa hàng đã chọn

4 - ........

HẾT

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II ,NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TIN HỌC, LỚP 6
Thời gian: 20 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:........................................................................... Lớp:......................
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 12 (1,0 điểm) Quan sát Hình 10.1 và cho biết:
a) Tên của chủ đề chính.

b) Tên các chủ đề nhánh.

Câu 13 (2,0 điểm) Hãy nêu các bước tạo một bảng có 6 hàng 4 cột trong Word?
Câu 14 (1,0 điểm) Là lứa tuổi học sinh THCS, em làm thế nào để sử dụng mạng xã hội và
chia sẻ thông tin trên Internet có hiệu quả?
BÀI LÀM
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC

I.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TIN HỌC, LỚP 6

TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Từ câu 1 đến câu 10 mỗi câu trả lời đúng HS được 0,5 điểm
1 2
3 4
5 6 7 8 9
10
Câu
B C C D D A C C C
C
Đáp án
CÂU 11: Mỗi ý đúng HS được 0,25 đ
1-C

2-D

3-A

4-B

II.
TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
Câu 12 - Chủ đề chính: SỔ LƯU NIỆM LỚP 6A
(1,0
- Các chủ đề nhánh: các bài viết cảm nghĩ, giới thiệu thành viên, hoạt
điểm)
động sự kiện và giáo viên
Câu 13
(2,0
điểm)

0,75

Các bước tạo bảng trong Word
Bước 1: chọn Insert
Bước 2: Chọn mũi tên nhỏ bên dưới table
Bước 3: Di chuyển chuột để chọn 6 hàng, 4 cột.

Câu 14
(1,0
điểm)

Điểm
0,25

- Bảo mật thông tin cá nhân.
- Có trách nhiệm trên môi trường trực tuyến (không đưa những thông tin
sai lệch, không đúng sự thật mang tính phản động, dụ dỗ, lôi kéo).

0,75
0.75
0,5
0,25
0,5

- Sử dụng công nghệ thông tin để làm bạn với sự giám sát của gia đình,
thầy cô giáo. (Thời gian sử dụng Internet rõ ràng hợp lý, được sự cho phép 0,25
của người lớn)
 
Gửi ý kiến