Kiểm tra cuối kì 1 Tin học 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuỳ Linh
Ngày gửi: 23h:50' 20-12-2023
Dung lượng: 52.6 KB
Số lượt tải: 516
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuỳ Linh
Ngày gửi: 23h:50' 20-12-2023
Dung lượng: 52.6 KB
Số lượt tải: 516
Số lượt thích:
0 người
UBND TP THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THCS GIA SÀNG
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC 6
Thời gian làm bài: 45 phút
( Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên……………………………
Lớp………………………………….
Điểm của toàn bài
Bằng số
Bằng chữ
Họ tên, chữ ký
giáo viên chấm
Bài KT gồm có……….tờ
ĐỀ BÀI 1:
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây sau
đó điền đáp án đúng vào bảng sau.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp án
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
Câu 1: Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu
B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân
mình.
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
Câu 2: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Cuộn phim.
C. Thẻ nhớ. D. Xô, chậu.
Câu 3: Hoạt động xử lí thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền .
C. Nhìn, nghe, theo dõi, kết luận.
D. Mở bài, thân bài, kết bài.
Câu 4: Hành động ghi lại các sự kiện thu thập được ra giấy được gọi là:
A. Thu nhận thông tin
B. Xử lí thông tin
C. Truyền thông tin
D. Lưu trữ thông tin
Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “…..gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm
vụ thu nhận thông tin vào máy tính”
A. Thiết bị vào B. Thiết bị ra C. Bộ nhớ D. Bộ xử lí
Câu 6: Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
A. Màn hình.
B. Chuột. C. Bàn phím. D. CPU.
Câu 7: Khi em thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình
xử lí thông tin?
A. Thu nhận thông tin B. Truyền thông tin C. Xử lí thông tin D. Lưu trữ thông tin
Câu 8: Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?
A. Dung lượng nhớ B. Khối lượng nhớ C. Thể tích nhớ D. Năng lực nhớ
Câu 9: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Byte
B. Digit
C. Kilobyte
D. Bit
Câu 10: Một thẻ nhớ 120GB lưu trữ được bao nhiêu Video 3GB ?
A. 30
B. 40
C. 50
D. 35
Câu 11. Bao nhiêu 'byte' tạo thành một 'kilobyte'?
A. 8.
B. 64. C. 1 024. D. 2 048.
Câu 12: Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào
dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ?
A. 011100110
B. 01100011
C. 011000101
D. 010101110
Câu 13: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit đáng tin cậy hơn
B. Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1
C. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
D. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
Câu 14: Em hãy cho biết ổ đĩa E: có dung lượng bao nhiêu?
A. 151Gigabyte
B. 151 Terabyte.
C. 92.8 Terabyte.
D. 92.8 Gigabyte.
Câu 15: Mạng máy tính KHÔNG cho phép người dùng chia sẻ:
A. Máy in
B. Bàn phím và chuột
C. Máy quét
D. Dữ liệu
Câu 16: Một mạng máy tính gồm:
A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. Một số máy tính bàn.
C. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.
Câu 17: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi
A. Nhà cung cấp dịch vụ Internet.
B. Người quản trị mạng xã hội.
C. Người quản trị mạng máy tính.
D. Một máy tinh khác.
Câu 18: Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối ?
A. Máy tính B. Máy in C. Bộ định tuyến
D. Máy quét
Câu 19: Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Google Chrome
B. Windows Explorer
C. Internet Explorer
D. Mozilla Firefox
Câu 20: Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao.
D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện
thoại di động.
D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
Câu 22. World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ
thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
D. Tên khác của Internet.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.
D. Thông tin chính xác tuyệt đối.
Câu 24: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web. B. Địa chỉ web.
C. Website. D. Công cụ tìm kiếm.
Câu 25: Đâu không phải là máy tìm kiếm:
A. www.yahoo.com
B. www.google.com;
C. www.bing.com;
D. www.window.com
Câu 26: Đâu là nhược điểm của thư điện tử:
A. Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần. B. Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh….
C. Chỉ gửi được cho một người.
D. Có thể bị virus, tin tặc tấn công.
Câu 27: Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng
A. văn bản. B. hình ảnh.
C. video. D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 28: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?
A. www.nxbgd.vn.
B. thcsgiasang@gmail.com.
C. Hoangth&hotmail.com.
D. Thcsgiasang@gf@gmaỉl.com.
B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Để truy cập một trang web ta cần làm thế nào? Hãy ví dụ về địa chỉ 1
trang web mà em biết ?
Câu 2: (1,0 điểm) Em hãy nêu một số ví dụ về lợi ích của Internet trong việc phục vụ học
tập của học sinh.
Câu 3: (1,0 điểm) Để gửi một tấm ảnh cho bạn của em qua hộp thư điện tử em thực hiện
như thế nào?
UBND TP THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THCS GIA SÀNG
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC 6
Thời gian làm bài: 45 phút
( Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên……………………………
Lớp………………………………….
Điểm của toàn bài
Bằng số
Bằng chữ
Họ tên, chữ ký
giáo viên chấm
Bài KT gồm có……….tờ
ĐỀ BÀI 2:
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây sau
đó điền đáp án đúng vào bảng sau.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp án
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
Câu 1: Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
A. Màn hình.
B. Chuột. C. Bàn phím. D. CPU.
Câu 2: Khi em thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình
xử lí thông tin?
A. Thu nhận thông tin B. Truyền thông tin C. Xử lí thông tin D. Lưu trữ thông tin
Câu 2: Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?
A. Dung lượng nhớ B. Khối lượng nhớ C. Thể tích nhớ D. Năng lực nhớ
Câu 4: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Byte
B. Digit
C. Kilobyte
D. Bit
Câu 5: Một thẻ nhớ 120GB lưu trữ được bao nhiêu Video 3GB ?
A. 30
B. 40
C. 50
D. 35
Câu 6: Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu
B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân
mình.
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
Câu 7: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Cuộn phim.
C. Thẻ nhớ. D. Xô, chậu.
Câu 8: Hoạt động xử lí thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền .
C. Nhìn, nghe, theo dõi, kết luận.
D. Mở bài, thân bài, kết bài.
Câu 9: Hành động ghi lại các sự kiện thu thập được ra giấy được gọi là:
A. Thu nhận thông tin
B. Xử lí thông tin
C. Truyền thông tin
D. Lưu trữ thông tin
Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “…..gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm
vụ thu nhận thông tin vào máy tính”
A. Thiết bị vào B. Thiết bị ra C. Bộ nhớ D. Bộ xử lí
Câu 11: Mạng máy tính KHÔNG cho phép người dùng chia sẻ:
A. Máy in
B. Bàn phím và chuột
C. Máy quét
D. Dữ liệu
Câu 12: Một mạng máy tính gồm:
A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. Một số máy tính bàn.
C. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.
Câu 13: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi
A. Nhà cung cấp dịch vụ Internet.
B. Người quản trị mạng xã hội.
C. Người quản trị mạng máy tính.
D. Một máy tinh khác.
Câu 14: Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối ?
A. Máy tính B. Máy in C. Bộ định tuyến
D. Máy quét
Câu 15. Bao nhiêu 'byte' tạo thành một 'kilobyte'?
A. 8.
B. 64. C. 1 024. D. 2 048.
Câu 16: Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào
dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ?
A. 011100110
B. 01100011
C. 011000101
D. 010101110
Câu 17: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit đáng tin cậy hơn
B. Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1
C. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
D. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
Câu 18: Em hãy cho biết ổ đĩa E: có dung lượng bao nhiêu?
A. 151Gigabyte
B. 151 Terabyte.
C. 92.8 Terabyte.
D. 92.8 Gigabyte.
Câu 19: Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Google Chrome
B. Windows Explorer
C. Internet Explorer
D. Mozilla Firefox
Câu 20: Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao.
D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện
thoại di động.
D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
Câu 22: Đâu là nhược điểm của thư điện tử:
A. Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần. B. Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh….
C. Chỉ gửi được cho một người.
D. Có thể bị virus, tin tặc tấn công.
Câu 23: Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng
A. văn bản. B. hình ảnh.
C. video. D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 24: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?
A. www.nxbgd.vn.
B. thcsphuocan@gmail.com.
C. Hoangth&hotmail.com.
D. thcsphuocan@gf@gmaỉl.com.
Câu 25. World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ
thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
D. Tên khác của Internet.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.
D. Thông tin chính xác tuyệt đối.
Câu 27: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web. B. Địa chỉ web.
C. Website. D. Công cụ tìm kiếm.
Câu 28: Đâu không phải là máy tìm kiếm:
A. www.yahoo.com
B. www.google.com;
C. www.bing.com;
D. www.window.com
B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Em hãy nêu các đặc điểm chính của Internet.
Câu 2: (1,0 điểm) Máy tìm kiếm là gì? Kể tên một vài máy tìm kiếm mà em biết?
Câu 3: (1,0 điểm) Để gửi một tấm ảnh cho bạn của em qua hộp thư điện tử em thực hiện
như thế nào?
TRƯỜNG THCS GIA SÀNG
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC 6
Thời gian làm bài: 45 phút
( Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên……………………………
Lớp………………………………….
Điểm của toàn bài
Bằng số
Bằng chữ
Họ tên, chữ ký
giáo viên chấm
Bài KT gồm có……….tờ
ĐỀ BÀI 1:
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây sau
đó điền đáp án đúng vào bảng sau.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp án
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
Câu 1: Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu
B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân
mình.
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
Câu 2: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Cuộn phim.
C. Thẻ nhớ. D. Xô, chậu.
Câu 3: Hoạt động xử lí thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền .
C. Nhìn, nghe, theo dõi, kết luận.
D. Mở bài, thân bài, kết bài.
Câu 4: Hành động ghi lại các sự kiện thu thập được ra giấy được gọi là:
A. Thu nhận thông tin
B. Xử lí thông tin
C. Truyền thông tin
D. Lưu trữ thông tin
Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “…..gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm
vụ thu nhận thông tin vào máy tính”
A. Thiết bị vào B. Thiết bị ra C. Bộ nhớ D. Bộ xử lí
Câu 6: Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
A. Màn hình.
B. Chuột. C. Bàn phím. D. CPU.
Câu 7: Khi em thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình
xử lí thông tin?
A. Thu nhận thông tin B. Truyền thông tin C. Xử lí thông tin D. Lưu trữ thông tin
Câu 8: Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?
A. Dung lượng nhớ B. Khối lượng nhớ C. Thể tích nhớ D. Năng lực nhớ
Câu 9: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Byte
B. Digit
C. Kilobyte
D. Bit
Câu 10: Một thẻ nhớ 120GB lưu trữ được bao nhiêu Video 3GB ?
A. 30
B. 40
C. 50
D. 35
Câu 11. Bao nhiêu 'byte' tạo thành một 'kilobyte'?
A. 8.
B. 64. C. 1 024. D. 2 048.
Câu 12: Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào
dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ?
A. 011100110
B. 01100011
C. 011000101
D. 010101110
Câu 13: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit đáng tin cậy hơn
B. Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1
C. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
D. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
Câu 14: Em hãy cho biết ổ đĩa E: có dung lượng bao nhiêu?
A. 151Gigabyte
B. 151 Terabyte.
C. 92.8 Terabyte.
D. 92.8 Gigabyte.
Câu 15: Mạng máy tính KHÔNG cho phép người dùng chia sẻ:
A. Máy in
B. Bàn phím và chuột
C. Máy quét
D. Dữ liệu
Câu 16: Một mạng máy tính gồm:
A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. Một số máy tính bàn.
C. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.
Câu 17: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi
A. Nhà cung cấp dịch vụ Internet.
B. Người quản trị mạng xã hội.
C. Người quản trị mạng máy tính.
D. Một máy tinh khác.
Câu 18: Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối ?
A. Máy tính B. Máy in C. Bộ định tuyến
D. Máy quét
Câu 19: Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Google Chrome
B. Windows Explorer
C. Internet Explorer
D. Mozilla Firefox
Câu 20: Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao.
D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện
thoại di động.
D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
Câu 22. World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ
thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
D. Tên khác của Internet.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.
D. Thông tin chính xác tuyệt đối.
Câu 24: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web. B. Địa chỉ web.
C. Website. D. Công cụ tìm kiếm.
Câu 25: Đâu không phải là máy tìm kiếm:
A. www.yahoo.com
B. www.google.com;
C. www.bing.com;
D. www.window.com
Câu 26: Đâu là nhược điểm của thư điện tử:
A. Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần. B. Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh….
C. Chỉ gửi được cho một người.
D. Có thể bị virus, tin tặc tấn công.
Câu 27: Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng
A. văn bản. B. hình ảnh.
C. video. D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 28: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?
A. www.nxbgd.vn.
B. thcsgiasang@gmail.com.
C. Hoangth&hotmail.com.
D. Thcsgiasang@gf@gmaỉl.com.
B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Để truy cập một trang web ta cần làm thế nào? Hãy ví dụ về địa chỉ 1
trang web mà em biết ?
Câu 2: (1,0 điểm) Em hãy nêu một số ví dụ về lợi ích của Internet trong việc phục vụ học
tập của học sinh.
Câu 3: (1,0 điểm) Để gửi một tấm ảnh cho bạn của em qua hộp thư điện tử em thực hiện
như thế nào?
UBND TP THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THCS GIA SÀNG
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC 6
Thời gian làm bài: 45 phút
( Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên……………………………
Lớp………………………………….
Điểm của toàn bài
Bằng số
Bằng chữ
Họ tên, chữ ký
giáo viên chấm
Bài KT gồm có……….tờ
ĐỀ BÀI 2:
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây sau
đó điền đáp án đúng vào bảng sau.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp án
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
Câu 1: Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
A. Màn hình.
B. Chuột. C. Bàn phím. D. CPU.
Câu 2: Khi em thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình
xử lí thông tin?
A. Thu nhận thông tin B. Truyền thông tin C. Xử lí thông tin D. Lưu trữ thông tin
Câu 2: Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?
A. Dung lượng nhớ B. Khối lượng nhớ C. Thể tích nhớ D. Năng lực nhớ
Câu 4: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Byte
B. Digit
C. Kilobyte
D. Bit
Câu 5: Một thẻ nhớ 120GB lưu trữ được bao nhiêu Video 3GB ?
A. 30
B. 40
C. 50
D. 35
Câu 6: Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu
B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân
mình.
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
Câu 7: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Cuộn phim.
C. Thẻ nhớ. D. Xô, chậu.
Câu 8: Hoạt động xử lí thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra.
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền .
C. Nhìn, nghe, theo dõi, kết luận.
D. Mở bài, thân bài, kết bài.
Câu 9: Hành động ghi lại các sự kiện thu thập được ra giấy được gọi là:
A. Thu nhận thông tin
B. Xử lí thông tin
C. Truyền thông tin
D. Lưu trữ thông tin
Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “…..gồm các bộ phận của máy tính có nhiệm
vụ thu nhận thông tin vào máy tính”
A. Thiết bị vào B. Thiết bị ra C. Bộ nhớ D. Bộ xử lí
Câu 11: Mạng máy tính KHÔNG cho phép người dùng chia sẻ:
A. Máy in
B. Bàn phím và chuột
C. Máy quét
D. Dữ liệu
Câu 12: Một mạng máy tính gồm:
A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. Một số máy tính bàn.
C. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.
Câu 13: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi
A. Nhà cung cấp dịch vụ Internet.
B. Người quản trị mạng xã hội.
C. Người quản trị mạng máy tính.
D. Một máy tinh khác.
Câu 14: Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối ?
A. Máy tính B. Máy in C. Bộ định tuyến
D. Máy quét
Câu 15. Bao nhiêu 'byte' tạo thành một 'kilobyte'?
A. 8.
B. 64. C. 1 024. D. 2 048.
Câu 16: Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào
dưới đây tương ứng với dãy các ô trên ?
A. 011100110
B. 01100011
C. 011000101
D. 010101110
Câu 17: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit đáng tin cậy hơn
B. Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1
C. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
D. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
Câu 18: Em hãy cho biết ổ đĩa E: có dung lượng bao nhiêu?
A. 151Gigabyte
B. 151 Terabyte.
C. 92.8 Terabyte.
D. 92.8 Gigabyte.
Câu 19: Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Google Chrome
B. Windows Explorer
C. Internet Explorer
D. Mozilla Firefox
Câu 20: Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao.
D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện
thoại di động.
D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
Câu 22: Đâu là nhược điểm của thư điện tử:
A. Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần. B. Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh….
C. Chỉ gửi được cho một người.
D. Có thể bị virus, tin tặc tấn công.
Câu 23: Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng
A. văn bản. B. hình ảnh.
C. video. D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 24: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?
A. www.nxbgd.vn.
B. thcsphuocan@gmail.com.
C. Hoangth&hotmail.com.
D. thcsphuocan@gf@gmaỉl.com.
Câu 25. World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ
thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
D. Tên khác của Internet.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.
D. Thông tin chính xác tuyệt đối.
Câu 27: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web. B. Địa chỉ web.
C. Website. D. Công cụ tìm kiếm.
Câu 28: Đâu không phải là máy tìm kiếm:
A. www.yahoo.com
B. www.google.com;
C. www.bing.com;
D. www.window.com
B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Em hãy nêu các đặc điểm chính của Internet.
Câu 2: (1,0 điểm) Máy tìm kiếm là gì? Kể tên một vài máy tìm kiếm mà em biết?
Câu 3: (1,0 điểm) Để gửi một tấm ảnh cho bạn của em qua hộp thư điện tử em thực hiện
như thế nào?
 








Các ý kiến mới nhất