đề ôn TN THPT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tâm
Ngày gửi: 21h:34' 30-03-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 293
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tâm
Ngày gửi: 21h:34' 30-03-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 293
Số lượt thích:
1 người
(Nguyên Hân)
ĐỀ THAM KHẢO
PHÁT TRIỂN MINH HỌA BGD 2024
(Đề gồm có 06 trang)
Câu 1:
Cho hàm số
ĐỀ SỐ 1 ÔN TN THPT QUỐC GIA NĂM 2024
Bài thi môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
Câu 2:
.
B.
Cho
Câu 4:
Với
B.
Câu 6:
D.
.
bằng
C.
D.
A.
B.
Trong không gian
, véc tơ nào dưới đây có giá song song hoặc trùng với trục
.
.
B.
C.
.
.
C.
D.
.
.
?
D.
.
Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên. Đường tiệm
cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
.
A.
Câu 7:
.
là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Câu 5:
C.
. Tích phân
A.
Câu 3:
.
B.
.
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
C.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 8:
Câu 9:
Trong không gian
mặt phẳng
A.
B.
đi qua điểm nào dưới đây?
.
Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm
Phần thực của số phức
A.
.
A.
.
Câu 11: Cho
A.
là điểm biểu diễn số phức
.
C.
.
B.
.
.
. Giá trị của biểu thức
.
C.
.
bằng
D. .
đồng biến trên khoảng nào?
A.
.
B.
.
C.
Câu 13: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng
của hình nón là
.
B.
Câu 14: Các số thực
.
C.
tùy ý thỏa mãn
.
.
B.
.
D.
.
C.
C.
.
. Độ dài đường sinh
D.
. Giá trị của
B.
.
.
và bán kính đáy bằng
Câu 15: Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên
A.
D.
có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Hàm số
A.
như hình vẽ sau:
D. .
C.
Câu 12: Cho hàm số
A.
.
có diện tích bằng
là hai số thực dương thỏa mãn
.
D.
.
, mặt cầu
B.
và
.
bằng
B.
Câu 10: Trong không gian
C.
.
bằng
.
D.
.
?
.
D.
.
Câu 16: Trong không gian
A.
, cho hai điểm
.
B.
Câu 17: Cho hàm số
. Tọa độ trung điểm của
.
C.
D.
có đạo hàm
đồ thị hàm số
A. 0.
là
B. 2.
A.
.
Câu 19: Nếu
C. 3.
.
D. 1.
là
B.
. C.
thì
.
.
C.
.
B.
Câu 21: Các số thực
A.
.
C.
.
.
đều và nằm trong mặt
D.
.
là:
B.
.
Câu 22: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng
của hình nón bằng
A.
,
.
thoả mãn
.
.
D.
Câu 20: Khối chóp tứ giác
có đáy là hình vuông cạnh bằng
phẳng vuông góc với đáy có thể tích bằng
.
D.
bằng
B.
A.
.
Số điểm cực trị của
Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
là:
B.
.
C.
.
D.
và bán kính đáy
C.
.
. Độ dài đường sinh
.
D.
.
Câu 23: Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ từ một nhóm gồm 7 học sinh
nam và 8 học sinh nữ
A.
.
B.
Câu 24: Biết
C. .
là một nguyên hàm của hàm số
A.
B.
Câu 25: Hàm số
.
D.
và
.
. Giá trị của
C. .
D.
bằng
.
có bảng biến thiên như sau:
Phương trình
A.
.
.
có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng
và độ dài đường sinh bằng đường kính của
đường tròn đáy. Bán kính của hình trụ đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27: Cấp số cộng
hữu hạn có số hạng đầu
số cộng đã cho có bao nhiêu số hạng
A.
Câu 28: Gọi
.
B.
,
.
C.
bằng
A.
.
B.
Câu 29: Cho số phức
.
thỏa mãn
.
B.
.
. Mô đun của
bằng:
.
C.
B.
.
Câu 32: Hàm số
liên tục trên
nghịch biến trên khoảng
.
viên bi xanh,
viên bi. Xác suất để lấy được
.
.
Câu 36: Với
A.
D.
.
D.
với mặt phẳng
.
D.
trên
.
là
C.
.
D.
.
bằng
B.
.
C.
.
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ
, mặt cầu
theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng
Câu 38: Trong không gian
.
viên bi vàng; lấy ngẫu nhiên đồng thời
C.
, biểu thức
A. .
.
bằng
B.
.
.
C.
B.
.
D.
. Hàm số
viên bi đỏ và
Câu 35: Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
C.
thì
A.
bằng:
viên bi khác màu bằng
B.
Câu 34: Nếu
.
là hình chữ nhật, biết
C.
.
và
D.
và có đạo hàm
B.
Câu 33: Từ một hộp chứa
A.
đến
.
D. .
.
, đáy
.
D.
.
. Cấp
có phần ảo âm. Giá trị
. Tính góc giữa hai đường thẳng
có
.
với
C.
Khoảng cách từ
A.
D.
.
.
B.
Câu 31: Cho hình chóp
A.
.
C.
Câu 30: Cho hình lập phương
A.
và số hạng cuối là
là hai nghiệm phức của phương trình
của
A.
, công sai
B.
.
C.
.
cắt mặt phẳng
.
, viết phương trình đường thẳng
?
D.
D.
đi qua
.
và vuông góc
A.
.
Câu 39: Biết
và
A.
.
C.
là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số
. Tổng các phần tử của
.
B.
Câu 41: Cho hàm số
B.
Giá trị của
.
D.
bằng
.
để hàm số
C. .
đồng biến trên
D.
và
bằng
.
thì
C.
.
thỏa mãn
.
bằng:
D.
và
.
là số thực âm.
bằng
.
B.
Câu 43: Cho hình lăng trụ
.
có đáy
. Biết tứ giác
vuông góc với
C. .
D. .
là tam giác vuông tại
là hình thoi có
, cạnh
và
là góc nhọn, mặt phẳng
, góc giữa hai mặt phẳng
lăng trụ
A.
.
là hàm bậc bốn có đồ thị như hình bên. Khi diện tích hình phẳng giới
.
Câu 42: Cho số phức
D.
là:
.
hạn bởi đồ thị hai hàm số
A.
.
. Giá trị của
B. .
khoảng
A.
C.
là hai số thực thoả mãn
.
Câu 40: Gọi
A.
B.
và
bằng
. Thể tích khối
bằng
.
B.
Câu 44: Trong không gian
tại 2 điểm
A.
.
C.
.
D.
, cho mặt cầu có phương trình
. Tọa độ trung điểm của đoạn
B.
cắt trục
là:
C.
D.
Câu 45: Cần bao nhiêu thuỷ tinh để làm một chiếc cốc hình trụ có chiều cao bằng
đáy bằng
(tính từ mép ngoài cốc), đáy cốc dày
(tính gần đúng đến hai chữ số thập phân)?
.
đường kính
thành xung quanh cốc dày
9,6
12
1,8
A.
.
B.
Câu 46: Cho các số thực dương
.
D.
.
. Tìm giá trị lớn
.
.
B.
Câu 47: Xét các số phức
.
thỏa mãn
nhất của biểu thức
A.
C.
và
.
C. .
thỏa mãn
D.
,
.
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng thuộc khoảng nào sau đây?
A.
.
B.
Câu 48: Cho hai đường tròn
kính của đường tròn
quanh trục
thành.
C.
tham số
. Gọi
là hình phẳng được giới hạn bởi hai đường tròn. Quay
C.
để hàm số
C.
.
, cho mặt phẳng
và bốn đỉnh còn lại nằm trên mặt cầu
phẳng chứa bốn đỉnh của
của khối tròn xoay được tạo
cực trị?
. Một khối hộp chữ nhật
phẳng
là một đường
. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của
.
Câu 50: Trong không gian với hệ trục toạ độ
sao cho
D.
có đúng
B.
,
.
cắt nhau tại hai điểm
có đạo hàm là
.
D.
và
B.
Câu 49: Cho hàm số
.
ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích
A.
A.
.
nằm trên mặt cầu
. Khi
là
D.
.
và mặt cầu
có bốn đỉnh nằm trên mặt
có thể tích lớn nhất, thì mặt
. Giá trị
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
--------------------HẾT--------------------
D.
.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
2.A
3.C
4.A
5.B
6.A
7.B
8.A
9.C
10.A
11.C
12.D
13.B
14.A
15.C
16.D
17.D
18.A
19.B
20.C
21.B
22.C
23.D
24.D
25.C
26.C
27.B
28.D
29.A
30.C
31.D
32.C
33.D
34.D
35.C
36.C
37.C
38.C
39.C
40.A
41.A
42.D
43.C
44.A
45.B
46.D
47.A
48.D
49.C
50.B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D.
Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị cực đại của hàm số bằng
Câu 2:
Cho
. Tích phân
A.
B.
.
.
bằng
C.
D.
Lời giải
Ta có:
Câu 3:
Với
là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
.
Lời giải
C.
.
D.
.
Ta có:
Câu 4:
Trong không gian
, véc tơ nào dưới đây có giá song song hoặc trùng với trục
A.
B.
.
.
C.
.
D.
?
.
Lời giải
Véctơ có giá song song hoặc trùng với
Câu 5:
Cho hàm số
phương trình
A.
.
nên véc tơ đó cùng phương với véc tơ
.
có đồ thị như hình vẽ bên. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Dựa vào đồ thị, đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 6:
.
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Dựa vào đồ thị đã cho, ta thấy đồ thị này là đồ thị hàm số bậc 4 có hệ số
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
là
B.
.
Ta có:
Câu 8:
.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
Trong không gian
mặt phẳng
A.
B.
Thay
đi qua điểm nào dưới đây?
.
vào
C.
Lời giải
.
D.
.
, ta được:
Vậy ta có :
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm
Phần thực của số phức
A.
B.
Phần thực của số phức
A.
.
bằng
C. .
Lời giải
D. .
.
, mặt cầu
.
Mặt cầu
như hình vẽ sau:
bằng
.
Câu 10: Trong không gian
là điểm biểu diễn số phức
B.
có bán kính
.
có diện tích bằng
C.
Lời giải
. Vậy diện tích mặt cầu
.
D.
là
.
.
Câu 11: Cho
A.
và
là hai số thực dương thỏa mãn
.
B.
. Giá trị của biểu thức
.
C. .
Lời giải
D. .
Ta có
Câu 12:
.
Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Hàm số
đồng biến trên khoảng nào?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số
.
B.
.
C.
Lời giải
tùy ý thỏa mãn
. Độ dài đường sinh
D.
.
là độ dài đường sinh và
.
. Giá trị của
B.
.
C.
Lời giải
Ta có:
là bán
bằng
.
D.
.
.
Câu 15: Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên
A.
.
.
trong đó
.
.
Câu 14: Các số thực
A.
D.
và bán kính đáy bằng
Diện tích xung quanh của hình nón bằng
kính đáy.
Do đó
.
đồng biến khoảng
Câu 13: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng
của hình nón là
A.
bằng
.
Hàm số
Câu 16: Trong không gian
B.
.
nghịch biến trên
, cho hai điểm
C.
Lời giải
vì
?
.
D.
.
.
. Tọa độ trung điểm của
là:
A.
.
B.
.
Ta có tọa độ trung điểm của
Câu 17: Cho hàm số
là
C.
Lời giải
.
D.
.
có đạo hàm
đồ thị hàm số
A. 0.
.
Số điểm cực trị của
là
B. 2.
C. 3.
Lời giải
D. 1.
Ta có
Mặt khác:
là nghiệm bội lẻ,
là nghiệm bội chẵn nên số điểm cực trị là 1.
Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
là
B.
. C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có
Câu 19: Nếu
A.
thì
.
bằng
B.
.
C. .
Lời giải
D.
Ta có
.
Câu 20: Khối chóp tứ giác
có đáy là hình vuông cạnh bằng
phẳng vuông góc với đáy có thể tích bằng
A.
.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
,
đều và nằm trong mặt
D.
.
Gọi
là trung điểm của
.
Theo giả thiết ta có
Vì
.
đều có cạnh bằng
nên
.
Vậy
Câu 21: Các số thực
A.
thoả mãn
.
là:
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có:
.
Câu 22: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng
của hình nón bằng
A.
.
B.
.
Ta có
và bán kính đáy
C.
Lời giải
. Độ dài đường sinh
.
D.
. Vậy hình nón có đường sinh
.
.
Câu 23: Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ từ một nhóm gồm 7 học sinh
nam và 8 học sinh nữ
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D.
Số cách chọn một học sinh nam từ nhóm 7 học sinh nam
Số cách chọn một học sinh nữ từ nhóm 8 học sinh nữ
.
cách.
cách.
cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ từ một nhóm gồm 7 học sinh
nam và 8 học sinh nữ.
Câu 24: Biết
A.
là một nguyên hàm của hàm số
B.
.
và
C. .
Lời giải
. Giá trị của
D.
.
bằng
Ta có
.
Theo giả thiết
.
Khi đó
Câu 25: Hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Phương trình
A.
có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
.
B.
.
C.
Lời giải
Số nghiệm của phương trình
đường thẳng
.
D.
.
là số giao điểm của đồ thị hàm số
và
.
Dựa vào bảng biến thiên ta có
thì phương trình có bốn nghiệm phân biệt.
Câu 26: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng
và độ dài đường sinh bằng đường kính của
đường tròn đáy. Bán kính của hình trụ đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Hình trụ có đường sinh
Diện tích xung quanh bằng
nên
.
Câu 27: Cấp số cộng
hữu hạn có số hạng đầu
số cộng đã cho có bao nhiêu số hạng
A.
.
B.
.
, công sai
C.
Lời giải
và số hạng cuối là
.
D.
. Cấp
.
Ta có: Số hạng cuối là
Câu 28: Gọi
,
là hai nghiệm phức của phương trình
của
bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
với
.
có phần ảo âm. Giá trị
D.
.
Ta có:
.
Suy ra
.
Câu 29: Cho số phức
A.
thỏa mãn
.
. Mô đun của
B.
Đặt
.
C.
Lời giải
D. .
.
Câu 30: Cho hình lập phương
.
Ta có
. Tính góc giữa hai đường thẳng
B.
.
C.
.
và
D.
(tính chất đường chéo hình vuông),
Suy ra
.
(tính chất hình lập phương).
.
Vậy góc giữa hai đường thẳng
Câu 31: Cho hình chóp
và
có
.
B.
bằng
.
, đáy
Khoảng cách từ
A.
.
.
Suy ra:
A.
bằng:
đến
.
là hình chữ nhật, biết
bằng:
C.
Lời giải
.
D.
.
Gọi
là hình chiếu của
lên cạnh
Suy ra:
. Ta có:
. Khoảng cách từ
Ta có:
đến đến
bằng
.
.
Câu 32: Hàm số
liên tục trên
nghịch biến trên khoảng
A.
.
và có đạo hàm
B.
.
. Hàm số
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có:
Bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số
Câu 33: Từ một hộp chứa
viên bi xanh,
viên bi. Xác suất để lấy được
A.
Lấy
.
B.
viên bi từ
nghịch biến trên khoảng
viên bi đỏ và
viên bi vàng; lấy ngẫu nhiên đồng thời
viên bi khác màu bằng
.
viên bi có
C.
Lời giải
cách nên
.
D.
.
.
Gọi
là biến cố “ Lấy được hai viên bi khác màu ”. Suy ra
bi cùng màu “.
là biến cố “ Lấy được hai viên
Các kết quả thuận lợi của biến cố
.
là:
Vậy xác suất lấy được 2 viên bi khác màu là:
Câu 34: Nếu
A.
thì
.
bằng
B.
C.
Lời giải
D.
Ta có:
Câu 35: Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
trên
B.
.
là
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có:
Và:
.
Vậy:
Câu 36: Với
, biểu thức
A.
.
Với
, ta có
bằng
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ
, mặt cầu
theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng
A. .
B.
Ta có mặt cầu
có tâm
.
C.
Lời giải
cắt mặt phẳng
.
D.
.
và bán kính
Mặt phẳng
Do đó bán kính đường tròn giao tuyến là
Câu 38: Trong không gian
, viết phương trình đường thẳng
với mặt phẳng
A.
đi qua
và vuông góc
?
.
Do đường thẳng
B.
.
C.
Lời giải
vuông góc với mặt phẳng
làm một vectơ chỉ phương.
.
D.
.
nên đường thẳng
nhận
Khi đó phương trình tham số của đường thẳng
Câu 39: Biết
và
A.
là:
.
là hai số thực thoả mãn
.
. Giá trị của
B. .
C. .
Lời giải
D.
bằng
.
Đặt
Đặt
, điều kiện
. Ta có phương trình:
Ta có:
.
Câu 40: Gọi
là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số
khoảng
A.
.
.
. Tổng các phần tử của
B.
Tập xác định:
.
để hàm số
đồng biến trên
là:
C. .
Lời giải
D.
.
.
Ta có
.
Để hàm số
đồng biến trên khoảng
thì
.
Vậy tổng các phần tử của
Câu 41: Cho hàm số
là
.
là hàm bậc bốn có đồ thị như hình bên. Khi diện tích hình phẳng giới
hạn bởi đồ thị hai hàm số
và
bằng
thì
bằng:
A.
.
B.
Từ đồ thị của hàm số
.
C.
Lời giải
.
D.
suy ra
.
.
Ta có
.
Xét phương trình
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
và
là
.
Theo đề bài ta có
.
Khi đó:
.
Câu 42: Cho số phức
Giá trị của
A.
.
,
Ta có:
và
là số thực âm.
bằng
B.
Gọi
đoạn
thỏa mãn
.
C. .
Lời giải
và
D.
là điểm biểu diễn của số phức
mà
.
.
.
nằm trong
Ta có phương trình đường thẳng
Vì
nằm trong đoạn
là
nên
Ta lại có:
Vì
là số thực âm nên
thỏa mãn
suy ra
Câu 43: Cho hình lăng trụ
có đáy
. Biết tứ giác
vuông góc với
Ta có
là hình thoi có
, cạnh
và
là góc nhọn, mặt phẳng
và
bằng
. Thể tích khối
bằng
.
B.
.
là tam giác vuông tại
Ta có
Trong
là tam giác vuông tại
, góc giữa hai mặt phẳng
lăng trụ
A.
.
, kẻ
, kẻ
C.
Lời giải
, cạnh
.
và
với
D.
.
.
.
.
Ta có
.
Suy ra tam giác
Do
vuông cân tại
nên
.
nên
.
Ta có
.
Câu 44: Trong không gian
tại 2 điểm
, cho mặt cầu có phương trình
. Tọa độ trung điểm của đoạn
A.
B.
Đường thẳng
phương trình là:
Tọa độ 2 điểm
Gọi
là:
C.
Lời giải
đi qua điểm
cắt trục
và nhận vecto
D.
là vecto chỉ phương nên có
.
là nghiệm của hệ phương trình:
là trung điểm của
Câu 45: Cần bao nhiêu thuỷ tinh để làm một chiếc cốc hình trụ có chiều cao bằng
đáy bằng
(tính từ mép ngoài cốc), đáy cốc dày
(tính gần đúng đến hai chữ số thập phân)?
đường kính
thành xung quanh cốc dày
9,6
12
1,8
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Gọi
lần lượt là thể tích của chiếc cốc thuỷ tinh và thể tích của khối lượng chất lỏng mà
cốc có thể đựng.
Ta có:
Vậy khối lượng thuỷ tinh cần sử dụng là:
Câu 46: Cho các số thực dương
thỏa mãn
nhất của biểu thức
A.
.
. Tìm giá trị lớn
.
.
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Phương trình
Đặt
Xét
Suy ra
,
với
với
đồng biến trên
. Dễ thấy
nên
thì
.
.
Gọi
tâm
, bán kính
.
Mặt khác
.
Để tồn tại điểm chung giữa
và
. Suy ra
Câu 47: Xét các số phức
và
.
thỏa mãn
,
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
thuộc khoảng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có
là số thuần ảo. Hay
,
. Do đó,
.
Mặt khác,
(do
)
.
Vậy
. Do vai trò bình đẳng của
và
nên ta chỉ cần xét trường hợp
Khi đó:
.
.
Đặt
và
.
Ta có
.
Mà
.
Suy ra:
.
Câu 48: Cho hai đường tròn
và
cắt nhau tại hai điểm
,
sao cho
là một đường
kính của đường tròn
. Gọi
quanh trục
thành.
là hình phẳng được giới hạn bởi hai đường tròn. Quay
ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích
A.
B.
Chọn hệ tọa độ
của khối tròn xoay được tạo
C.
Lời giải
với
,
D.
,
.
Cạnh
.
Phương trình đường tròn
:
.
Kí hiệu
.
là hình phẳng giới hạn bởi các đường
Kí hiệu
là hình phẳng giới hạn bởi các đường
Khi đó thể tích
cần tính chính bằng thể tích
xung quanh trục
trừ đi thể tích
, trục
, trục
,
,
,
,
.
của khối tròn xoay thu được khi quay hình
của khối tròn xoay thu được khi quay hình
xung quanh trục
Ta có
.
Lại có
.
Do đó
.
Câu 49: Cho hàm số
tham số
để hàm số
có đạo hàm là
. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của
có đúng
cực trị?
A.
.
B. vô số
C.
Lời giải
Ta có
.
D.
.
.
.
Cho
Với
có 3 nghiệm đơn.
.
Với
có
Xét hàm số
.
Ta có bảng biến thiên của hàm số
Để hàm số
có đúng
đơn khác
cực trị thì
phải có 4 nghiệm
. Do đó dựa vào bảng biến thiên ta có
.
Mà
nên
nên có 80 giá trị.
Câu 50: Trong không gian với hệ trục toạ độ
, cho mặt phẳng
. Một khối hộp chữ nhật
phẳng
và bốn đỉnh còn lại nằm trên mặt cầu
phẳng chứa bốn đỉnh của
bằng
nằm trên mặt cầu
. Khi
là
và mặt cầu
có bốn đỉnh nằm trên mặt
có thể tích lớn nhất, thì mặt
. Giá trị
A.
.
B.
Mặt cầu
tâm
Ta có:
Gọi
.
C.
Lời giải
, bán kính
.
nên suy ra mặt phằng
,
.
D.
không cắt mặt cầu
là các kích thước mặt đáy hình hộp chữ nhật và
Khi đó, thể tích của khối hộp chữ nhật
.
.
.
là
.
Xét hàm số
trên
.
Ta có
Từ đó,
;
(do
).
.
Suy ra thể tích khối hộp chữ nhật đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi
và
Ta có
.
.
.
Lấy điểm
Do đó, ta chọn
. Ta có
và
phải nằm cùng phía với mặt phẳng
nên suy ra
.
.
PHÁT TRIỂN MINH HỌA BGD 2024
(Đề gồm có 06 trang)
Câu 1:
Cho hàm số
ĐỀ SỐ 1 ÔN TN THPT QUỐC GIA NĂM 2024
Bài thi môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
Câu 2:
.
B.
Cho
Câu 4:
Với
B.
Câu 6:
D.
.
bằng
C.
D.
A.
B.
Trong không gian
, véc tơ nào dưới đây có giá song song hoặc trùng với trục
.
.
B.
C.
.
.
C.
D.
.
.
?
D.
.
Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên. Đường tiệm
cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
.
A.
Câu 7:
.
là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Câu 5:
C.
. Tích phân
A.
Câu 3:
.
B.
.
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
C.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 8:
Câu 9:
Trong không gian
mặt phẳng
A.
B.
đi qua điểm nào dưới đây?
.
Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm
Phần thực của số phức
A.
.
A.
.
Câu 11: Cho
A.
là điểm biểu diễn số phức
.
C.
.
B.
.
.
. Giá trị của biểu thức
.
C.
.
bằng
D. .
đồng biến trên khoảng nào?
A.
.
B.
.
C.
Câu 13: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng
của hình nón là
.
B.
Câu 14: Các số thực
.
C.
tùy ý thỏa mãn
.
.
B.
.
D.
.
C.
C.
.
. Độ dài đường sinh
D.
. Giá trị của
B.
.
.
và bán kính đáy bằng
Câu 15: Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên
A.
D.
có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Hàm số
A.
như hình vẽ sau:
D. .
C.
Câu 12: Cho hàm số
A.
.
có diện tích bằng
là hai số thực dương thỏa mãn
.
D.
.
, mặt cầu
B.
và
.
bằng
B.
Câu 10: Trong không gian
C.
.
bằng
.
D.
.
?
.
D.
.
Câu 16: Trong không gian
A.
, cho hai điểm
.
B.
Câu 17: Cho hàm số
. Tọa độ trung điểm của
.
C.
D.
có đạo hàm
đồ thị hàm số
A. 0.
là
B. 2.
A.
.
Câu 19: Nếu
C. 3.
.
D. 1.
là
B.
. C.
thì
.
.
C.
.
B.
Câu 21: Các số thực
A.
.
C.
.
.
đều và nằm trong mặt
D.
.
là:
B.
.
Câu 22: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng
của hình nón bằng
A.
,
.
thoả mãn
.
.
D.
Câu 20: Khối chóp tứ giác
có đáy là hình vuông cạnh bằng
phẳng vuông góc với đáy có thể tích bằng
.
D.
bằng
B.
A.
.
Số điểm cực trị của
Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
là:
B.
.
C.
.
D.
và bán kính đáy
C.
.
. Độ dài đường sinh
.
D.
.
Câu 23: Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ từ một nhóm gồm 7 học sinh
nam và 8 học sinh nữ
A.
.
B.
Câu 24: Biết
C. .
là một nguyên hàm của hàm số
A.
B.
Câu 25: Hàm số
.
D.
và
.
. Giá trị của
C. .
D.
bằng
.
có bảng biến thiên như sau:
Phương trình
A.
.
.
có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng
và độ dài đường sinh bằng đường kính của
đường tròn đáy. Bán kính của hình trụ đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27: Cấp số cộng
hữu hạn có số hạng đầu
số cộng đã cho có bao nhiêu số hạng
A.
Câu 28: Gọi
.
B.
,
.
C.
bằng
A.
.
B.
Câu 29: Cho số phức
.
thỏa mãn
.
B.
.
. Mô đun của
bằng:
.
C.
B.
.
Câu 32: Hàm số
liên tục trên
nghịch biến trên khoảng
.
viên bi xanh,
viên bi. Xác suất để lấy được
.
.
Câu 36: Với
A.
D.
.
D.
với mặt phẳng
.
D.
trên
.
là
C.
.
D.
.
bằng
B.
.
C.
.
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ
, mặt cầu
theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng
Câu 38: Trong không gian
.
viên bi vàng; lấy ngẫu nhiên đồng thời
C.
, biểu thức
A. .
.
bằng
B.
.
.
C.
B.
.
D.
. Hàm số
viên bi đỏ và
Câu 35: Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
C.
thì
A.
bằng:
viên bi khác màu bằng
B.
Câu 34: Nếu
.
là hình chữ nhật, biết
C.
.
và
D.
và có đạo hàm
B.
Câu 33: Từ một hộp chứa
A.
đến
.
D. .
.
, đáy
.
D.
.
. Cấp
có phần ảo âm. Giá trị
. Tính góc giữa hai đường thẳng
có
.
với
C.
Khoảng cách từ
A.
D.
.
.
B.
Câu 31: Cho hình chóp
A.
.
C.
Câu 30: Cho hình lập phương
A.
và số hạng cuối là
là hai nghiệm phức của phương trình
của
A.
, công sai
B.
.
C.
.
cắt mặt phẳng
.
, viết phương trình đường thẳng
?
D.
D.
đi qua
.
và vuông góc
A.
.
Câu 39: Biết
và
A.
.
C.
là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số
. Tổng các phần tử của
.
B.
Câu 41: Cho hàm số
B.
Giá trị của
.
D.
bằng
.
để hàm số
C. .
đồng biến trên
D.
và
bằng
.
thì
C.
.
thỏa mãn
.
bằng:
D.
và
.
là số thực âm.
bằng
.
B.
Câu 43: Cho hình lăng trụ
.
có đáy
. Biết tứ giác
vuông góc với
C. .
D. .
là tam giác vuông tại
là hình thoi có
, cạnh
và
là góc nhọn, mặt phẳng
, góc giữa hai mặt phẳng
lăng trụ
A.
.
là hàm bậc bốn có đồ thị như hình bên. Khi diện tích hình phẳng giới
.
Câu 42: Cho số phức
D.
là:
.
hạn bởi đồ thị hai hàm số
A.
.
. Giá trị của
B. .
khoảng
A.
C.
là hai số thực thoả mãn
.
Câu 40: Gọi
A.
B.
và
bằng
. Thể tích khối
bằng
.
B.
Câu 44: Trong không gian
tại 2 điểm
A.
.
C.
.
D.
, cho mặt cầu có phương trình
. Tọa độ trung điểm của đoạn
B.
cắt trục
là:
C.
D.
Câu 45: Cần bao nhiêu thuỷ tinh để làm một chiếc cốc hình trụ có chiều cao bằng
đáy bằng
(tính từ mép ngoài cốc), đáy cốc dày
(tính gần đúng đến hai chữ số thập phân)?
.
đường kính
thành xung quanh cốc dày
9,6
12
1,8
A.
.
B.
Câu 46: Cho các số thực dương
.
D.
.
. Tìm giá trị lớn
.
.
B.
Câu 47: Xét các số phức
.
thỏa mãn
nhất của biểu thức
A.
C.
và
.
C. .
thỏa mãn
D.
,
.
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng thuộc khoảng nào sau đây?
A.
.
B.
Câu 48: Cho hai đường tròn
kính của đường tròn
quanh trục
thành.
C.
tham số
. Gọi
là hình phẳng được giới hạn bởi hai đường tròn. Quay
C.
để hàm số
C.
.
, cho mặt phẳng
và bốn đỉnh còn lại nằm trên mặt cầu
phẳng chứa bốn đỉnh của
của khối tròn xoay được tạo
cực trị?
. Một khối hộp chữ nhật
phẳng
là một đường
. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của
.
Câu 50: Trong không gian với hệ trục toạ độ
sao cho
D.
có đúng
B.
,
.
cắt nhau tại hai điểm
có đạo hàm là
.
D.
và
B.
Câu 49: Cho hàm số
.
ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích
A.
A.
.
nằm trên mặt cầu
. Khi
là
D.
.
và mặt cầu
có bốn đỉnh nằm trên mặt
có thể tích lớn nhất, thì mặt
. Giá trị
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
--------------------HẾT--------------------
D.
.
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B
2.A
3.C
4.A
5.B
6.A
7.B
8.A
9.C
10.A
11.C
12.D
13.B
14.A
15.C
16.D
17.D
18.A
19.B
20.C
21.B
22.C
23.D
24.D
25.C
26.C
27.B
28.D
29.A
30.C
31.D
32.C
33.D
34.D
35.C
36.C
37.C
38.C
39.C
40.A
41.A
42.D
43.C
44.A
45.B
46.D
47.A
48.D
49.C
50.B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D.
Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị cực đại của hàm số bằng
Câu 2:
Cho
. Tích phân
A.
B.
.
.
bằng
C.
D.
Lời giải
Ta có:
Câu 3:
Với
là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
.
Lời giải
C.
.
D.
.
Ta có:
Câu 4:
Trong không gian
, véc tơ nào dưới đây có giá song song hoặc trùng với trục
A.
B.
.
.
C.
.
D.
?
.
Lời giải
Véctơ có giá song song hoặc trùng với
Câu 5:
Cho hàm số
phương trình
A.
.
nên véc tơ đó cùng phương với véc tơ
.
có đồ thị như hình vẽ bên. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Dựa vào đồ thị, đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 6:
.
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Dựa vào đồ thị đã cho, ta thấy đồ thị này là đồ thị hàm số bậc 4 có hệ số
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
là
B.
.
Ta có:
Câu 8:
.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
Trong không gian
mặt phẳng
A.
B.
Thay
đi qua điểm nào dưới đây?
.
vào
C.
Lời giải
.
D.
.
, ta được:
Vậy ta có :
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm
Phần thực của số phức
A.
B.
Phần thực của số phức
A.
.
bằng
C. .
Lời giải
D. .
.
, mặt cầu
.
Mặt cầu
như hình vẽ sau:
bằng
.
Câu 10: Trong không gian
là điểm biểu diễn số phức
B.
có bán kính
.
có diện tích bằng
C.
Lời giải
. Vậy diện tích mặt cầu
.
D.
là
.
.
Câu 11: Cho
A.
và
là hai số thực dương thỏa mãn
.
B.
. Giá trị của biểu thức
.
C. .
Lời giải
D. .
Ta có
Câu 12:
.
Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Hàm số
đồng biến trên khoảng nào?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Từ đồ thị hàm số ta thấy hàm số
.
B.
.
C.
Lời giải
tùy ý thỏa mãn
. Độ dài đường sinh
D.
.
là độ dài đường sinh và
.
. Giá trị của
B.
.
C.
Lời giải
Ta có:
là bán
bằng
.
D.
.
.
Câu 15: Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên
A.
.
.
trong đó
.
.
Câu 14: Các số thực
A.
D.
và bán kính đáy bằng
Diện tích xung quanh của hình nón bằng
kính đáy.
Do đó
.
đồng biến khoảng
Câu 13: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng
của hình nón là
A.
bằng
.
Hàm số
Câu 16: Trong không gian
B.
.
nghịch biến trên
, cho hai điểm
C.
Lời giải
vì
?
.
D.
.
.
. Tọa độ trung điểm của
là:
A.
.
B.
.
Ta có tọa độ trung điểm của
Câu 17: Cho hàm số
là
C.
Lời giải
.
D.
.
có đạo hàm
đồ thị hàm số
A. 0.
.
Số điểm cực trị của
là
B. 2.
C. 3.
Lời giải
D. 1.
Ta có
Mặt khác:
là nghiệm bội lẻ,
là nghiệm bội chẵn nên số điểm cực trị là 1.
Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
là
B.
. C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có
Câu 19: Nếu
A.
thì
.
bằng
B.
.
C. .
Lời giải
D.
Ta có
.
Câu 20: Khối chóp tứ giác
có đáy là hình vuông cạnh bằng
phẳng vuông góc với đáy có thể tích bằng
A.
.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
,
đều và nằm trong mặt
D.
.
Gọi
là trung điểm của
.
Theo giả thiết ta có
Vì
.
đều có cạnh bằng
nên
.
Vậy
Câu 21: Các số thực
A.
thoả mãn
.
là:
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có:
.
Câu 22: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng
của hình nón bằng
A.
.
B.
.
Ta có
và bán kính đáy
C.
Lời giải
. Độ dài đường sinh
.
D.
. Vậy hình nón có đường sinh
.
.
Câu 23: Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ từ một nhóm gồm 7 học sinh
nam và 8 học sinh nữ
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D.
Số cách chọn một học sinh nam từ nhóm 7 học sinh nam
Số cách chọn một học sinh nữ từ nhóm 8 học sinh nữ
.
cách.
cách.
cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ từ một nhóm gồm 7 học sinh
nam và 8 học sinh nữ.
Câu 24: Biết
A.
là một nguyên hàm của hàm số
B.
.
và
C. .
Lời giải
. Giá trị của
D.
.
bằng
Ta có
.
Theo giả thiết
.
Khi đó
Câu 25: Hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Phương trình
A.
có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
.
B.
.
C.
Lời giải
Số nghiệm của phương trình
đường thẳng
.
D.
.
là số giao điểm của đồ thị hàm số
và
.
Dựa vào bảng biến thiên ta có
thì phương trình có bốn nghiệm phân biệt.
Câu 26: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng
và độ dài đường sinh bằng đường kính của
đường tròn đáy. Bán kính của hình trụ đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Hình trụ có đường sinh
Diện tích xung quanh bằng
nên
.
Câu 27: Cấp số cộng
hữu hạn có số hạng đầu
số cộng đã cho có bao nhiêu số hạng
A.
.
B.
.
, công sai
C.
Lời giải
và số hạng cuối là
.
D.
. Cấp
.
Ta có: Số hạng cuối là
Câu 28: Gọi
,
là hai nghiệm phức của phương trình
của
bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
với
.
có phần ảo âm. Giá trị
D.
.
Ta có:
.
Suy ra
.
Câu 29: Cho số phức
A.
thỏa mãn
.
. Mô đun của
B.
Đặt
.
C.
Lời giải
D. .
.
Câu 30: Cho hình lập phương
.
Ta có
. Tính góc giữa hai đường thẳng
B.
.
C.
.
và
D.
(tính chất đường chéo hình vuông),
Suy ra
.
(tính chất hình lập phương).
.
Vậy góc giữa hai đường thẳng
Câu 31: Cho hình chóp
và
có
.
B.
bằng
.
, đáy
Khoảng cách từ
A.
.
.
Suy ra:
A.
bằng:
đến
.
là hình chữ nhật, biết
bằng:
C.
Lời giải
.
D.
.
Gọi
là hình chiếu của
lên cạnh
Suy ra:
. Ta có:
. Khoảng cách từ
Ta có:
đến đến
bằng
.
.
Câu 32: Hàm số
liên tục trên
nghịch biến trên khoảng
A.
.
và có đạo hàm
B.
.
. Hàm số
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có:
Bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số
Câu 33: Từ một hộp chứa
viên bi xanh,
viên bi. Xác suất để lấy được
A.
Lấy
.
B.
viên bi từ
nghịch biến trên khoảng
viên bi đỏ và
viên bi vàng; lấy ngẫu nhiên đồng thời
viên bi khác màu bằng
.
viên bi có
C.
Lời giải
cách nên
.
D.
.
.
Gọi
là biến cố “ Lấy được hai viên bi khác màu ”. Suy ra
bi cùng màu “.
là biến cố “ Lấy được hai viên
Các kết quả thuận lợi của biến cố
.
là:
Vậy xác suất lấy được 2 viên bi khác màu là:
Câu 34: Nếu
A.
thì
.
bằng
B.
C.
Lời giải
D.
Ta có:
Câu 35: Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
trên
B.
.
là
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có:
Và:
.
Vậy:
Câu 36: Với
, biểu thức
A.
.
Với
, ta có
bằng
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ
, mặt cầu
theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng
A. .
B.
Ta có mặt cầu
có tâm
.
C.
Lời giải
cắt mặt phẳng
.
D.
.
và bán kính
Mặt phẳng
Do đó bán kính đường tròn giao tuyến là
Câu 38: Trong không gian
, viết phương trình đường thẳng
với mặt phẳng
A.
đi qua
và vuông góc
?
.
Do đường thẳng
B.
.
C.
Lời giải
vuông góc với mặt phẳng
làm một vectơ chỉ phương.
.
D.
.
nên đường thẳng
nhận
Khi đó phương trình tham số của đường thẳng
Câu 39: Biết
và
A.
là:
.
là hai số thực thoả mãn
.
. Giá trị của
B. .
C. .
Lời giải
D.
bằng
.
Đặt
Đặt
, điều kiện
. Ta có phương trình:
Ta có:
.
Câu 40: Gọi
là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số
khoảng
A.
.
.
. Tổng các phần tử của
B.
Tập xác định:
.
để hàm số
đồng biến trên
là:
C. .
Lời giải
D.
.
.
Ta có
.
Để hàm số
đồng biến trên khoảng
thì
.
Vậy tổng các phần tử của
Câu 41: Cho hàm số
là
.
là hàm bậc bốn có đồ thị như hình bên. Khi diện tích hình phẳng giới
hạn bởi đồ thị hai hàm số
và
bằng
thì
bằng:
A.
.
B.
Từ đồ thị của hàm số
.
C.
Lời giải
.
D.
suy ra
.
.
Ta có
.
Xét phương trình
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
và
là
.
Theo đề bài ta có
.
Khi đó:
.
Câu 42: Cho số phức
Giá trị của
A.
.
,
Ta có:
và
là số thực âm.
bằng
B.
Gọi
đoạn
thỏa mãn
.
C. .
Lời giải
và
D.
là điểm biểu diễn của số phức
mà
.
.
.
nằm trong
Ta có phương trình đường thẳng
Vì
nằm trong đoạn
là
nên
Ta lại có:
Vì
là số thực âm nên
thỏa mãn
suy ra
Câu 43: Cho hình lăng trụ
có đáy
. Biết tứ giác
vuông góc với
Ta có
là hình thoi có
, cạnh
và
là góc nhọn, mặt phẳng
và
bằng
. Thể tích khối
bằng
.
B.
.
là tam giác vuông tại
Ta có
Trong
là tam giác vuông tại
, góc giữa hai mặt phẳng
lăng trụ
A.
.
, kẻ
, kẻ
C.
Lời giải
, cạnh
.
và
với
D.
.
.
.
.
Ta có
.
Suy ra tam giác
Do
vuông cân tại
nên
.
nên
.
Ta có
.
Câu 44: Trong không gian
tại 2 điểm
, cho mặt cầu có phương trình
. Tọa độ trung điểm của đoạn
A.
B.
Đường thẳng
phương trình là:
Tọa độ 2 điểm
Gọi
là:
C.
Lời giải
đi qua điểm
cắt trục
và nhận vecto
D.
là vecto chỉ phương nên có
.
là nghiệm của hệ phương trình:
là trung điểm của
Câu 45: Cần bao nhiêu thuỷ tinh để làm một chiếc cốc hình trụ có chiều cao bằng
đáy bằng
(tính từ mép ngoài cốc), đáy cốc dày
(tính gần đúng đến hai chữ số thập phân)?
đường kính
thành xung quanh cốc dày
9,6
12
1,8
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Gọi
lần lượt là thể tích của chiếc cốc thuỷ tinh và thể tích của khối lượng chất lỏng mà
cốc có thể đựng.
Ta có:
Vậy khối lượng thuỷ tinh cần sử dụng là:
Câu 46: Cho các số thực dương
thỏa mãn
nhất của biểu thức
A.
.
. Tìm giá trị lớn
.
.
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải
Phương trình
Đặt
Xét
Suy ra
,
với
với
đồng biến trên
. Dễ thấy
nên
thì
.
.
Gọi
tâm
, bán kính
.
Mặt khác
.
Để tồn tại điểm chung giữa
và
. Suy ra
Câu 47: Xét các số phức
và
.
thỏa mãn
,
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
thuộc khoảng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có
là số thuần ảo. Hay
,
. Do đó,
.
Mặt khác,
(do
)
.
Vậy
. Do vai trò bình đẳng của
và
nên ta chỉ cần xét trường hợp
Khi đó:
.
.
Đặt
và
.
Ta có
.
Mà
.
Suy ra:
.
Câu 48: Cho hai đường tròn
và
cắt nhau tại hai điểm
,
sao cho
là một đường
kính của đường tròn
. Gọi
quanh trục
thành.
là hình phẳng được giới hạn bởi hai đường tròn. Quay
ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích
A.
B.
Chọn hệ tọa độ
của khối tròn xoay được tạo
C.
Lời giải
với
,
D.
,
.
Cạnh
.
Phương trình đường tròn
:
.
Kí hiệu
.
là hình phẳng giới hạn bởi các đường
Kí hiệu
là hình phẳng giới hạn bởi các đường
Khi đó thể tích
cần tính chính bằng thể tích
xung quanh trục
trừ đi thể tích
, trục
, trục
,
,
,
,
.
của khối tròn xoay thu được khi quay hình
của khối tròn xoay thu được khi quay hình
xung quanh trục
Ta có
.
Lại có
.
Do đó
.
Câu 49: Cho hàm số
tham số
để hàm số
có đạo hàm là
. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của
có đúng
cực trị?
A.
.
B. vô số
C.
Lời giải
Ta có
.
D.
.
.
.
Cho
Với
có 3 nghiệm đơn.
.
Với
có
Xét hàm số
.
Ta có bảng biến thiên của hàm số
Để hàm số
có đúng
đơn khác
cực trị thì
phải có 4 nghiệm
. Do đó dựa vào bảng biến thiên ta có
.
Mà
nên
nên có 80 giá trị.
Câu 50: Trong không gian với hệ trục toạ độ
, cho mặt phẳng
. Một khối hộp chữ nhật
phẳng
và bốn đỉnh còn lại nằm trên mặt cầu
phẳng chứa bốn đỉnh của
bằng
nằm trên mặt cầu
. Khi
là
và mặt cầu
có bốn đỉnh nằm trên mặt
có thể tích lớn nhất, thì mặt
. Giá trị
A.
.
B.
Mặt cầu
tâm
Ta có:
Gọi
.
C.
Lời giải
, bán kính
.
nên suy ra mặt phằng
,
.
D.
không cắt mặt cầu
là các kích thước mặt đáy hình hộp chữ nhật và
Khi đó, thể tích của khối hộp chữ nhật
.
.
.
là
.
Xét hàm số
trên
.
Ta có
Từ đó,
;
(do
).
.
Suy ra thể tích khối hộp chữ nhật đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi
và
Ta có
.
.
.
Lấy điểm
Do đó, ta chọn
. Ta có
và
phải nằm cùng phía với mặt phẳng
nên suy ra
.
.
 









Các ý kiến mới nhất