Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hữu Quý (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:49' 04-04-2024
Dung lượng: 553.8 KB
Số lượt tải: 1468
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hữu Quý (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:49' 04-04-2024
Dung lượng: 553.8 KB
Số lượt tải: 1468
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thị Hương Giang)
1
(Đề số 2)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm): Số thập phân 5,14 được đọc là:
A. Năm mười bốn
B. Năm phẩy mười bốn
C. Năm và mười bốn
D. Năm chấm mười bốn
Câu 2 (0,5 điểm): Trung bình cộng của hai số 4,18 và 7,84 là:
A. 5,127
B. 5,5625
C. 5,224
D. 5,491
E. 6,01
Câu 3 (0,5 điểm): Chu vi của đường tròn có diện tích bằng 78,5cm2 là:
A. 17,5cm
B. 34,1cm
C. 31,4cm
D. 15,7cm
Câu 4 (1 điểm): Một rạp hát chứa được tối đa 1000 người. Hiện tại số người trong rạp là
280 người. Hỏi số người hiện nay trong rạp chiếm bao nhiêu phần trăm rạp hát?
A. 28%
B. 280%
C. 32%
D. 34%
2
Câu 5 (1 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng 18m. Người
ta dành 32% diện tích để làm nhà. Diện tích phần làm nhà là:
A. 134,22m2
B. 126,38m2
C. 124m2
D. 115,2m2
Câu 6 (0,5 điểm): Một cửa hàng bỏ ra 4 triệu tiền vốn. Trong thời gian kinh doanh cửa
hàng lãi 24% so với tiền vốn. Số tiền cửa hàng lãi là:
A. 600 nghìn
B. 720 nghìn
C. 800 nghìn
D. 960 000
Câu 7 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3 ngày 18 giờ = …giờ là:
A. 90
B. 84
C. 76
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 2 tuần 6 ngày + 4 tuần 3 ngày
b) 4 năm 2 tháng – 1 năm 9 tháng
c) 16 giờ 25 phút x 9
d) 18,45 giây : 5
D. 70
3
Câu 9 (2 điểm): Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều rộng 8m, chiều dài bằng chiều rộng
và chiều cao bằng trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng. Người ra thả vào bể nước một
viên đá thì nước dâng lên đầy chậu và không tràn ra ngoài (viên đá nằm hoàn toàn trong bể
nước). Tính thể tích của viên đá (biết rằng mực nước ban đầu bằng
chiều cao của bể)
Câu 10 (1 điểm): Trong kho có 20 tấn gạo. Lần thứ nhất người ta lấy ra một nửa số gạo
và lần thứ hai người ta lấy ra 25% số gạo còn lại. Hỏi lần thứ hai người ra bao nhiêu tấn
gạo?
(Đề số 3)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm): Tỉ số phần trăm giữa hai số 15 và 40 là:
A. 42,15%
B. 37,5%
C. 32,54%
D. 28,95%
Câu 2 (0,5 điểm): Hỗn số chuyển thành số thập phân được:
A. 5,127
B. 5,5625
C. 5,224
D. 5,491
Câu 3 (0,5 điểm): Diện tích của đường tròn có đường kính bằng 12dm là:
A. 452,16dm2
B. 226,08dm2
C. 113,04dm2
D. 56,52dm2
4
Câu 4 (0,5 điểm): Một đội công nhân đã sửa được 8km đường và đạt 32% kế hoạch đề ra. Đoạn
đường mà đội công nhân phải sửa dài:
A. 25km
B. 32km
C. 48km
D. 55km
Câu 5 (1 điểm): Chiều cao của hình thang có diện tích bằng 80cm2 và tổng độ dài hai đáy
bằng 50cm là:
A. 3,2cm
B. 3,5cm
C. 3,8cm
D. 4,2cm
Câu 6 (1 điểm): 4,2 lít dầu nặng 11,4kg. Hỏi có bao nhiêu lít dầu nếu khối lượng của chúng
bằng 28,5kg?
A. 22,4 lít
B. 13,8 lít
C. 12,46 lít
D. 10,5 lít
Câu 7 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 30dm 14cm = …m là:
A. 3140
B. 314
C. 3,14
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Tìm X, biết:
a) X – 27,18 = 33,64
b) X + 26,77 = 35
c) X x 4 = 15,96
d) X : 3,18 = 2,5
D. 31,4
5
Câu 9 (2 điểm): Bác Hà nuôi cá cảnh trong chiếc bể dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài
bằng 50cm, chiều rộng 30cm và chiều cao 40cm. Mực nước trong bể thấp hơn thành bể
5cm. Các loại cây và đá chiếm
thể tích của bể. Tính thể tích nước có trong bể cá.
Câu 10 (1 điểm): Một xe ô tô đi được 60% chiều dài con đường dài 700km. Hỏi ô tô còn
phải đi tiếp bao nhiêu ki-lô-mét để đi hết con đường?
(Đề số 4)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm): Phân số được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 1,2
B. 3,6
C. 2,4
D. 4,8
Câu 2 (0,5 điểm): Trong các số thập phân 1,14; 1,09; 1,17; 1,018 số thập phân lớn nhất là:
A. 1,14
B. 1,09
C. 1,17
D. 1,018
Câu 3 (0,5 điểm): Chu vi của đường tròn có bán kính bằng 6dm là:
A. 37,68dm
B. 18,84dm
C. 9,42dm
D. 9,42dm
Câu 4 (0,5 điểm): Một người đi quãng đường AB với vận tốc 36km/giờ hết 3 giờ 15 phút. Độ
dài quãng đường AB là:
6
A. 85km
B. 96km
C. 108km
D. 117km
Câu 5 (1 điểm): Diện tích của hình thang có độ dài hai đáy lần lượt bằng 12cm, 20cm và chiều
cao bằng 15cm là:
A. 60cm2
B. 120cm2
C. 240cm2
D. 480cm2
Câu 6 (1 điểm): số sách là 28 quyển. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển sách?
A. 54 quyển
B. 48 quyển
C. 36 quyển
D. 24 quyển
Câu 7 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 84 tạ 5 yến = …tấn là:
A. 8,45
B. 84,5
C. 845
D. 8450
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 23,52 + 71,18 – 82,93
b) 97,14 – 49,19 – 32,93
c) 482,53 – 9,15 x 16
d) 67,18 + 340 : 16
Câu 9 (2 điểm): Đáy của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 80cm, chiều rộng 50cm. Tính thể
tích của hình hộp chữ nhật đó biết diện tích xung quanh của hình hộp bằng 7800cm2.
7
Câu 10 (1 điểm): Có 8 bao gạo đựng tất cả 128kg gạo. Hỏi 15 bao gạo như thế đựng tất cả bao
nhiêu ki-lô-gam gạo? Biết mỗi bao gạo đựng số gạo như nhau.
(Đề số 5)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm): Tỉ số phần trăm giữa hai số 15 và 40 là:
A. 42,15%
B. 37,5%
C. 32,54%
D. 28,95%
Câu 2 (0,5 điểm): Hỗn số chuyển thành số thập phân được:
A. 5,127
B. 5,5625
C. 5,224
D. 5,491
Câu 3 (0,5 điểm): Diện tích của đường tròn có đường kính bằng 12dm là:
A. 452,16dm2
B. 226,08dm2
C. 113,04dm2
D. 56,52dm2
Câu 4 (0,5 điểm): Một đội công nhân đã sửa được 8km đường và đạt 32% kế hoạch đề
ra. Đoạn đường mà đội công nhân phải sửa dài:
A. 25km
B. 32km
C. 48km
D. 55km
Câu 5 (1 điểm): Chiều cao của hình thang có diện tích bằng 80cm2 và tổng độ dài hai đáy
bằng 50cm là:
8
A. 3,2cm
B. 3,5cm
C. 3,8cm
D. 4,2cm
Câu 6 (1 điểm): 4,2 lít dầu nặng 11,4kg. Hỏi có bao nhiêu lít dầu nếu khối lượng của chúng
bằng 28,5kg?
A. 22,4 lít
B. 13,8 lít
C. 12,46 lít
D. 10,5 lít
Câu 7 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 30dm 14cm = …m là:
A. 3140
B. 314
C. 3,14
D. 31,4
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Tìm X, biết:
a) X – 27,18 = 33,64
b) X + 26,77 = 35
c) X x 4 = 15,96
d) X : 3,18 = 2,5
Câu 9 (2 điểm): Bác Hà nuôi cá cảnh trong chiếc bể dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài
bằng 50cm, chiều rộng 30cm và chiều cao 40cm. Mực nước trong bể thấp hơn thành bể
5cm. Các loại cây và đá chiếm 1/10 thể tích của bể. Tính thể tích nước có trong bể cá.
Câu 10 (1 điểm): Một xe ô tô đi được 60% chiều dài con đường dài 700km. Hỏi ô tô còn
phải đi tiếp bao nhiêu ki-lô-mét để đi hết con đường?
(Đề số 6)
9
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm): Số thập phân “hai mươi sáu phẩy chín mươi ba” được viết là:
A. 26,93
B. 2693
C. 269,3
D. 2,693
Câu 2 (0,5 điểm): Tỉ số phần trăm giữa hai số 18 và 72 là:
A. 20%
B. 25%
C. 30%
D. 35%
Câu 3 (0,5 điểm): Diện tích của hình tròn có bán kính bằng 3cm là:
A. 16,54cm2
B. 18,96cm2
C. 20,14cm2
D. 28,26cm2
Câu 4 (0,5 điểm): Một người đi xe máy trên quãng đường AB dài 120km với vận tốc
50km/giờ. Hỏi sau bao lâu thì người đó đi hết quãng đường AB?
A. 3,2 giờ
B. 3 giờ
C. 2,5 giờ
D. 2,5 giờ
Câu 5 (1 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 45m và chiều rộng 28m. Hỏi
diện tích của mảnh đất bằng bao nhiêu ha?
A. 12,6ha
B. 1,26ha
C. 0,126ha
D. 0,0126ha
Câu 6 (1 điểm): Một lớp học có 40 học sinh, trong đó số học sinh nam chiếm 40%. Hỏi
lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ?
10
A. 16 học sinh
B. 18 học sinh
C. 20 học sinh
D. 24 học sinh
Câu 7 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ 8km2 16hm2 = …ha là:
A. 816000
B. 81600
C. 8160
D. 816
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 2 giờ 15 phút + 6 giờ 37 phút
b) 8 giờ 4 phút – 2 giờ 46 phút
c) 2,5 phút x 4
d) 17,8 giây : 4
Câu 9 (2 điểm): Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp
chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 16m và chiều cao 5m.
Câu 10 (1 điểm): Một đội công nhân có 16 người nhận sửa xong một quãng đường trong
10 ngày. Hỏi muốn làm xong quãng đường đó trong 5 ngày thì cần bao nhiêu công nhân?
Biết rằng mức làm mỗi người như nhau.
(Đề số 7)
I.TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
11
Câu 1. Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là:
A. 55, 720
B. 55, 072
C. 55,027
D. 55,702
Câu 2: Phép trừ 712,54 - 112,54 có két quả đúng là:
A. 70,54
B. 700,54
C. 600
D. 700,54
Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Giá trị của biểu thức: 8,98 + 1,02 × 12 là:
A. 22,22
B. 12,24
C. 10,00
D. 21,22
Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
A. 120
giờ
B. 135
15
C. 215
phút
D. 205
=
........ phút
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
55 ha 17 m2 = ........ ha
A. 55,0017
B. 55,17
C. 55, 017
D. 55, 000017
Câu 6. Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học
sinh cả lớp?
12
A. 150%
B. 60%
C. 40%
D. 80%
II. TỰ LUẬN
Câu
a/ 355,23 +
c/ 28,5 × 4,3
7. Đặt
347,56
tính
rồi
b/ 479,25
–
tính:
367,18
d/ 24,5 : 7
Câu 8. Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42
phút. Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là
km/ giờ?
Câu 9. Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng
bằng
đáy lớn, chiều cao
đáy lớn. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó?
(Đề số 8)
Câu 1. Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ:
A. 5 đơn vị
Câu 2: Hỗn số
B. 5 phần trăm
C. 5 chục
được viết dưới dạng phân số là:
D. 5 phần mười
13
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5840g = …. kg
A. 58,4
B. 5,84
C. 0,584
D. 0,0584
Câu 4: Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng.
Như vậy
A. Nâu
số viên bi có màu:
B. Đỏ
C. Đỏ
D. Trắng
Câu 5: Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút là:
A. 10 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 40 phút
Câu 6: Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích
đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê?
A. 150%
B. 15%
C. 1500%
D. 105%
Câu 7: Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình đó là:
A. 150 m3
B. 125 m3
C. 100 m3
D. 25 m3
14
Câu 8:
a. Tìm y, biết:
b. Tính giá trị biểu thức:
34,8 : y = 7,2 + 2,8
21,22 + 9,072 10 + 24,72 : 12
Câu 9: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 30 phút. Quãng
đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ?
Câu 10: Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người ta trồng lúa
trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. Tính:
a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?
b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? (1 điểm)
(Đề số 9)
Phần I. Trắc nghiệm (7điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực
hiện theo đúng yêu cầu của các bài tập dưới đây..
Câu 1. Hỗn số
A. 3,25
được viết dưới dạng số thập phân là:
B. 32,5
C. 3,4
D. 3,2
15
Câu 2. Số lớn nhất trong các số thập phân: 53,02; 35,2; 53,2; 32,05 là:
A. 53,2
B. 35,2
C. 53,02
D. 32,05
Câu 3: Một người thợ làm 1 sản phẩm hết 1 phút 12 giây. Hỏi người thợ đó làm 8 sản phẩm
như thế hết bao nhiêu thời gian?
A. 1 phút 12 giây
B. 8 phút 36 giây
C. 9 phút 36 giây
Câu 4. Thể tích của cái hộp có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm và chiểu cao 2,5cm là :
A. 14cm3
B. 35cm3
C. 59cm3
D. 30cm3
Câu 5. Đổi 3km 48m = ... km. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 3,48
B. 3,048
C. 348
D. 3048
Câu 6. Một khối kim loại hình lập phương có thể tích 2,45cm3 nặng 18,62g. Hỏi khối kim loại
cùng chất có thể tích 3,5cm3 cận nặng bao nhiêu gam?
A. 7,6 g
B. 13,034 g
C. 26,6 g
D. 26,22 g
Câu 7: Một trường tiểu học có 600 học sinh, số học sinh nữ chiếm 55% số học sinh toàn trường.
Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:
A. 270 học sinh
B. 330 học sinh
C. 45 học sinh
16
Câu 8: Một hình tam giác có độ dài cạnh đáy 4,2dm và chiểu cao 1,2dm. Diện tích của hình
tam giác dó là:
A. 5,4dm2
B. 10,8 dm2
C. 2,7 dm2
Câu 9. Kết quả của phép tính: 17giờ 25 phút : 4 = ........ là :
A. 4 giờ 6 phút
B. 4 giờ 21 phút
C. 4 giờ 15 phút
Câu 10. Cho Y + 3,18 = 2,5 x 4. Giá trị của số Y là:
A. 10
B. 10,18
C. 10,22
D. 6,82
Câu 11. Một hình tròn có bán kính 5dm. Diện tích của hình tròn đó là:
A. 78,5 dm2
B. 314 dm2
C. 31,4 dm2
D. 15,7 dm2
Câu 12. Một cái hộp có chứa 120 viên bi gồm 15 viên bi màu đỏ, 28 viên bi màu xanh, 41 viên
bi màu tím và 36 viên bi màu vàng. Nếu không nhìn vào hộp thì cần phải lấy ra ít nhất bao
nhiêu viên bi để chắc chắn số bi lấy ra có đủ cả bốn màu?
A. 120 viên
B. 85 viên
Phần II: Tự luận (3điểm)
Câu 13. Đặt tính rồi tính:
C. 80 viên
D. 106 viên
17
86,345 – 42,582
134,57 + 302,31
27,35 x 3,2
58,039 : 4,57
Câu 14. Một ô tô khởi hành từ Ninh Bình lúc 7 giờ 30 phút và đến Hà Nội lúc 9 giờ với vận
tốc 63 km/giờ. Hỏi quãng đường từ Ninh Bình đến Hà Nội dài bao nhiêu ki-lô-mét?
(Đề số 10)
I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Chọn ý đúng ghi vào bài làm.
Câu 1. Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:
a. 3,505
b. 3,050
c. 3,005
d. 3,055
Câu 2. Trung bình một người thợ làm một sản phẩm hết 1giờ 30 phút. Người đó làm 5 sản
phẩm mất bao lâu ?
a.7 giờ 30 phút
b. 7 giờ 50 phút
c.6 giờ 50 phút
d. 6 giờ 15 phút
Câu 3. Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,5 và 0,6:
a. Không có số nào
Câu 4. Hỗn số
b. 1 số
c. 9 số
viết thành số thập phân là:
d. Rất nhiều số
18
a. 3,90
b. 3,09
c. 3,9100
d. 3,109
Câu 5. Tìm một số biết 20 % của nó là 16. Số đó là :
a. 0,8
b. 8
c. 80
d. 800
Câu 6. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống.
Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 36 dm2. Thể tích hình lập phương đó là:
Câu 7. Trong các vận tốc sau, vận tốc nào lớn nhất?
a. 810m/phút
b. 0,78km/phút
d. 12,5m/giây
Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 0,48m2 = …… cm2
c. 5628dm3 = …… m3
II. TỰ LUẬN: ( 4 điểm)
b. 0,2kg = …… g
d. 3 giờ 6 phút = ….giờ
d.48km/giờ
19
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính và tính:
a. 56,72 + 76,17
b. 367,21 - 128,82
c. 3,17 × 4,5
d. 52,08 : 4,2
Bài 2. (2 điểm) Quãng đường AB dài 180 km. Lúc 7 giờ 30 phút, một ô tô đi từ A đến B với
vận tốc 54 km/giờ, cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 36 km/giờ. Hỏi:
a. Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
b. Chỗ 2 xe gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?
(Đề số 11)
Phần 1: Khoanh vào trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số thích hợp viết vào chỗ chấm: 2 phút 20 giây = ... giây
A. 220
B. 40
C. 140
D. 80
Câu 2. Số viết dưới dạng số thập phân là:
A. 89,100
B. 8,900
C. 8,9
D. 8,09
Câu 3. 3m 6cm = ……. mm. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 360
B. 306
C. 3060
D. 3600
20
Câu 4. 10% của 8dm là:
A. 10cm
B. 70cm
C. 8cm
D. 0,8cm
Câu 5. Cho hình vẽ, chu vi của hình vẽ là:
A. 6,28cm
B. 10,28cm
C. 12,56cm
D. 16,56cm
Câu 6. Thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 5cm, chiều cao 8cm
là:
A. 240
Phần 2: Tự luận
B. 240cm
C. 240cm2
D. 240cm3
21
Câu 1. Tính
a) 465,74 + 352,48
b) 196,7 – 97,34
c) 67,8 x 3,5
d) 52 : 1,6
Câu 2. Tìm x, biết:
a) x : 2,2 = 28,7 – 13,5
b) x x 12,5 = (32,6 – 10,4) : 5
Câu 3. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng bằng
dành 32,5% diện tích mảnh đất đó làm nhà. Tính diện tích đất làm nhà.
chiều dài. Người ta
Câu 4. Tỉnh A và tỉnh B cách nhau 180km. Cùng một lúc cả hai cả hai ô tô xuất phát từ hai tỉnh
với vận tốc ngược nhau, sau 2 giờ chúng gặp nhau.
a) Hỏi mỗi giờ cả hai ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
b) Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc ô tô từ A bằng
(Đề số 12)
Câu 1.
a) Số lớn nhất trong số 4,079; 4,097; 4,709; 4,907 là:
A. 4,079
B. 4,709
C. 4,907
D. 4,079
vận tốc ô tô từ B.
22
b) Số thập phân gồm 55 đơn vị, 2 phần trăm, 7 phần nghìn
A. 55,207
B. 55,072
C. 55,702
D. 55,027
Câu 2.
a) Phân số
được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: mức 1 trắc nghiệm
A. 70%
b) Hỗn số
B. 75%
C. 80%
D. 85%
được viết dưới dạng phân số là:
Câu 3. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 4dm. Vậy thể tích
của hình đó là: Mức 1 trắc nghiệm
A. 300m3
B. 300dm3
C. 30dm3
Câu 4. Đặt tính rồi tính:
51,648 : 6,4
98,32 – 29,568
D. 3dm3
23
Câu 5. Tìm x, biết:
x – 5,82 = 44,1 : 3,5
36 : x = 22,4 - 8
Câu 6. Điền vào chỗ chấm Mức 1 tự luận
55 ha 17 m2 = …. m2
12,5 m3 = ... dam3
Câu 7. Tính giá trị của biểu thức 201,5 – 36,4 : 2,5 × 0,9.
Câu 8. Giải toán: Quãng đường AB dài 356km. Hai ô tô khởi hành cùng lúc, một xe đi từ A
đến B với vận tốc 44km/giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 45km/giờ. Hỏi:
a) Từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai xe gặp nhau?
b) Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?
(Đề số 13)
Câu 1. Số thập phân gồm 68 đơn vị, 9 phần mười, 4 phần trăm viết là:
A. 68, 904
B. 68, 94
C. 68,094
D. 689,4
Câu 2. Phép trừ 712,54 - 112,54 có kết quả đúng là:
A. 70,54
B. 700,54
C. 600
Câu 3. Giá trị của biểu thức: 136,5 – 100 : 2,5 × 0,9 là:
D. 700,54
24
A. 100,5
B. 110,5
C. 100
D. 105,5
Câu 4. 2 giờ 15 phút = .... phút
A. 120 phút
B. 135 phút
C. 215 phút
D. 205 phút
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 55 ha 17 m2 = .....,.....ha
A. 55,0017
B. 55,17
C. 55, 017
D. 55, 000017
Câu 6. Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học
sinh cả lớp?
A. 150%
B. 60 %
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 355,23 + 347,56
C. 40%
b) 479,25 – 367,18
D. 80%
c) 28,5 x 4,3
d) 24,5 : 7
Câu 8. Tìm x biết: x – 23,4 = 8,4 × 2
Câu 9. Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 10 giờ 30
phút. Quãng đường AB dài 120km. Em hãy tính vận tốc của xe máy với đơn vị đo là km/ giờ?
Câu 10. Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng
50 % đáy bé. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó?
đáy lớn, chiều cao bằng
25
ĐỀ 14
I.TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
Câu 1 : Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là:
A. 55, 720
B. 55, 072
C. 55,027
D. 55,702
Câu 2 : Phép trừ 712,54 - 112,54 có két quả đúng là:
A. 70,54
B. 700,54
C. 600
D. 700,54
Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
26
Giá trị của biểu thức: 8,98 + 1,02 × 12 là:
A. 22,22
B. 12,24
C. 10,00
D. 21,22
Câu 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 giờ 15 phút = ........ phút
A. 120
B. 135
C. 215
D. 205
Câu 5 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
55 ha 17 m2 = ........ ha
A. 55,0017
27
B. 55,17
C. 55, 017
D. 55, 000017
Câu 6 : Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học
sinh cả lớp?
A. 150%
B. 60%
C. 40%
D. 80%
II. TỰ LUẬN
Câu 7 : Đặt tính rồi tính:
a/ 355,23 + 347,56
b/ 479,25 – 367,18
c/ 28,5 × 4,3
d/ 24,5 : 7
28
Câu 8 : Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút.
Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/
giờ?
Câu 9 : Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng
bằng
đáy lớn. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó?
ĐỀ 15
Câu 1 : Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ:
A. 5 đơn vị
B. 5 phần trăm
C. 5 chục
D. 5 phần mười
Câu 2 : Hỗn số
được viết dưới dạng phân số là:
đáy lớn, chiều cao
29
Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5840g = …. kg
A. 58,4
B. 5,84
C. 0,584
D. 0,0584
Câu 4 : Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng.
Như vậy
A. Nâu
số viên bi có màu:
30
B. Đỏ
C. Đỏ
D. Trắng
Câu 5 : Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút là:
A. 10 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 40 phút
Câu 6 : Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích
đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê?
A. 150%
B. 15%
C. 1500%
D. 105%
Câu 7 : Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình đó là:
31
A. 150 m3
B. 125 m3
C. 100 m3
D. 25 m3
Câu 8 :
a. Tìm y, biết:
34,8 : y = 7,2 + 2,8
b. Tính giá trị biểu thức:
21,22 + 9,072 10 + 24,72 : 12
Câu 9 : Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 30 phút.
Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ?
Câu 10 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người ta trồng lúa
trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. Tính:
a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?
b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? (1 điểm)
32
ĐỀ 16
Phần I. Trắc nghiệm (7điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực
hiện theo đúng yêu cầu của các bài tập dưới đây..
Câu 1 : Hỗn số
được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,25
B. 32,5
C. 3,4
D. 3,2
Câu 2 : Số lớn nhất trong các số thập phân: 53,02; 35,2; 53,2; 32,05 là:
A. 53,2
B. 35,2
C. 53,02
D. 32,05
33
Câu 3 : Một người thợ làm 1 sản phẩm hết 1 phút 12 giây. Hỏi người thợ đó làm 8 sản phẩm
như thế hết bao nhiêu thời gian?
A. 1 phút 12 giây
B. 8 phút 36 giây
C. 9 phút 36 giây
Câu 4 : Thể tích của cái hộp có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm và chiểu cao 2,5cm là :
A. 14cm3
B. 35cm3
C. 59cm3
D. 30cm3
Câu 5 : Đổi 3km 48m = ... km. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 3,48
B. 3,048
C. 348
D. 3048
34
Câu 6 : Một khối kim loại hình lập phương có thể tích 2,45cm3 nặng 18,62g. Hỏi khối kim loại
cùng chất có thể tích 3,5cm3 cận nặng bao nhiêu gam?
A. 7,6 g
B. 13,034 g
C. 26,6 g
D. 26,22 g
Câu 7 : Một trường tiểu học có 600 học sinh, số học sinh nữ chiếm 55% số học sinh toàn
trường. Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:
A. 270 học sinh
B. 330 học sinh
C. 45 học sinh
Câu 8 : Một hình tam giác có độ dài cạnh đáy 4,2dm và chiểu cao 1,2dm. Diện tích của hình
tam giác dó là:
A. 5,4dm2
B. 10,8 dm2
35
C. 2,7 dm2
Câu 9 : Kết quả của phép tính: 17giờ 25 phút : 4 = ........ là :
A. 4 giờ 6 phút
B. 4 giờ 21 phút
C. 4 giờ 15 phút
Câu 10 : Cho Y + 3,18 = 2,5 x 4. Giá trị của số Y là:
A. 10
B. 10,18
C. 10,22
D. 6,82
Câu 11 : Một hình tròn có bán kính 5dm. Diện tích của hình tròn đó là:
A. 78,5 dm2
B. 314 dm2
C. 31,4 dm2
36
D. 15,7 dm2
Câu 12 : Một cái hộp có chứa 120 viên bi gồm 15 viên bi màu đỏ, 28 viên bi màu xanh, 41
viên bi màu tím và 36 viên bi màu vàng. Nếu không nhìn vào hộp thì cần phải lấy ra ít nhất bao
nhiêu viên bi để chắc chắn số bi lấy ra có đủ cả bốn màu?
A. 120 viên
B. 85 viên
C. 80 viên
D. 106 viên
Phần II: Tự luận (3điểm)
Câu 13 : Đặt tính rồi tính:
134,57 + 302,31
86,345 – 42,582
27,35 x 3,2
58,039 : 4,57
37
Câu 14 : Một ô tô khởi hành từ Ninh Bình lúc 7 giờ 30 phút và đến Hà Nội lúc 9 giờ với vận
tốc 63 km/giờ. Hỏi quãng đường từ Ninh Bình đến Hà Nội dài bao nhiêu ki-lô-mét?
ĐỀ 17
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính ...)
. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất biểu thức :
6,48 + 3,72 + 7,52 + 4,28 là :
A. (6,48 + 3,72) + (7,52 + 4,28)
B. (6,48 +7,52) + (3,72+ 4,28)
C. (6,48 + 4,28) + (3,72 +7,52 )
Câu 2 (0,5 điểm): Một số nếu tăng lên 3 lần rồi bớt đi 14,6 thì được kết quả là 30,4
Số đó là :
A. 47,4
C. 135
B. 14 ;
D. 15
38
Câu 3 (0,5 điểm): Số 14,5832 sẽ tăng lên bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu phẩy sang bên
phải 4 chữ số :
A. 10 lần
B. 100 lần
C. 1000 lần
D. 10000 lần
Câu 4 (0,5 điểm): Một hình tam giác có đáy bằng chiều dài hình chữ nhật , chiều cao bằng
chiều rộng hình chữ nhật . Hỏi diện tích hình tam giác đó bằng bao nhiêu phần trăm diện tích
hình chữ nhật ?
A. 50%
B. 40%
C. 30 %
D .60 %
Câu 5 (1 điểm): Một cái hồ nước hình chữ nhật có chu vi 0,4 km.Chiều rộng bằng 2/3 chiều
dài . Hỏi cái hồ đó rộng bao nhiêu ha?
A. 960ha
B. 96ha
C. 9,6ha
D . 0,96ha
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :
a) 2318,72 + 146
b) 452,86 - 327
39
c) 0,425 x 54
d) 270 : 10,8
Câu 2 (2,5 điểm): Một xe máy đi từ A với vận tốc 35km/ giờ . Một giờ rưỡi sau một ô tô con
cũng đi từ A với vận tốc 60km/ giờ và cùng chiều với xe máy . Hai xe đến B cùng một lúc .
Tính quãng đường AB?
Câu 3 (2,5 điểm): Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình vẽ dưới đây biết :BM =14m
; CN = 17m ; EP =20m ; AM = 12m ; MN = 15m ; ND = 31m
ĐỀ 18
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính ...)
. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 10,3 m3 = ....dm3 là :
40
A. 1030
C. 103
B. 10300
D. 0,103
Câu 2 (0,5 điểm): Một hình tròn có đường kính 6 cm thì diện tích là :
A. 18,84 cm2
B. 113,04 cm2
C. 28,26 cm2
D. 9,42 cm2
Câu 3 (0,5 điểm): 3,5 giờ......3 giờ 5 phút . Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. >
B. <
C. =
Câu 4 (1 điểm): Biểu đồ hình bên cho biết tỉ lệ xếp loại học lực của 200 học sinh khối Năm
của một trường Tiểu học . Dựa vào biểu đồ , số học sinh xếp loại khá là :
A. 25
C. 120
B. 30
D.60
41
Câu 5 (0,5 điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm 3 ngày rưỡi = .... giờ là :
A. 84
B. 72
C. 62
D. 86
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a. 12,4 x 72,53 +27,47 x 12,4
b. 56,78 x 13,45 – 13,45 x47,78 + 13,45
c. 1+ 2+ 3+ 4+ 5+ ......+ 300
Câu 2 (2,25 điểm): Cuối năm dân số của một thị trấn là 10 000 người . Hỏi sau hai năm dân
số của thị trấn đó là bao nhiêu biết tỉ lệ tăng hàng năm là 2 % ?
Câu 3 (2,75 điểm): Ba tổ học sinh được phân công làm vệ sinh sân trường. Nếu chỉ có tổ Một
và tổ Hai cùng làm thì sau 12 phút sẽ xong. Nếu chỉ có tổ Hai và tổ Ba cùng làm thì sau 15
phút sẽ xong.Nếu chỉ có tổ Một và tổ Ba cùng làm thì sau 20 phút sẽ xong. Hỏi cả ba tổ cùng
làm thì sau bao lâu sẽ xong công việc?
ĐỀ 19
42
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính ...)
. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Trong các số thập phân 6,8 ; 6,083 ; 6,93 ; 6,09 . Số thập phân bé nhất là :
A. 6,8
B. 6,083
C. 6,93
D. 6,09
Câu 2 (0,5 điểm): 5m 7dm được viết theo đơn vị mét là :
A.
B . 57dm
C . 5,7m
D. Cả A và C đều đúng .
Câu 3 (0,5 điểm): Kết quả phép chia 29,4 : 0,01 là :
A. 2940
B. 294
C. 2,94
D. 0,294
Câu 4 (1 điểm): Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước đo trong lòng bể là :
dài 4m cao 18dm rộng 3m và 80% thể tích của bể đang chứa nước . Mức nước trong bể cao là
:
43
A. 1,42m
B. 1,4m
C. 1,44m
D.1,6m
Câu 5 (0,5 điểm): Có 28 viên bi trong đó 8 viên bi xanh, 7 viên bi trắng, 4 viên bi đỏ và 9 viên
bi vàng . Như vậy phân số 2/7 là số viên bi có màu :
A. Trắng
B. Đỏ
C. Vàng
D. Xanh
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a)
b. (3 + 6+ 9 + ... + 303) x ( 245 – 49 x5)
c. 12,5 x36,8 x8
Câu 2 (2,25 điểm): Một thửa đất hình tam giác vuông có đáy là cạnh kề với góc vuông và dài
24m. Nay người ta lấy bớt 4m chiều cao ở phần giáp với đáy để làm đường, mép đường mới
song song với đáy trước đây của tam giác. Biết chiều cao trước đây của thửa đất là 16m. Tính
diện tích phần còn lại của thửa đất?
44
Câu 3 (2,75 điểm): Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 50 mét . Nếu tăng
chiều rộng thêm 1/2 độ dài của nó và giảm chiều dài đi 1/3 độ dài của nó thì đám đất đó trở
thành hình vuông . Tính diện tích đám đất hình chữ nhật đó ?
ĐỀ 20
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính ...)
. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Phân số tối giản ở dãy các phân số là:
A.
B.
C.
D.
45
Câu 2 (0,5 điểm): Thứ tự các số 37,689; 27,989 ; 37,869; 27,686 ; 37,896 được xếp từ bé đến
lớn là :
A. 27,686 ; 27,989 ; 37,869; 37,896 ; 37,689
B. 37,689; 27,989 ; 37,869; 27,686 ; 37,896
C. 27,686 ; 27,989 ; 37,689 ; 37,869; 37,896
D. 37,689 ; 37,869; 37,896 ; 27,989 ; 27,686
Câu 3 (0,5 điểm): Số dư của phép chia 22,44 : 18 ( nếu lấy 2 chữ số ở phần thập phân)là :
A. 12
B. 0,12
C. 1,24
D. 0,012
Câu 4 (1 điểm): Một người chạy bộ trong 1 phút 20 giây với vận tốc 5m/giây . Vậy quãng
đường người đó đã chạy là :
A. 400m
B. 300m
C. 510m
D.500m
Câu 5 (0,5 điểm): Biết 95% của một số là 475 . Vậy 1/5 của số đó là :
A. 19
B. 95
46
C. 100
D. 500
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Tính giá trị của biểu thức :
a. 4,19 x 50 - 132:
b. 637,38 : 18 x 2,5
c. 56,32 - 13,4 x 2,4
d.
Câu 2 (2,25 điểm): Một ô tô chở hàng xuất phát từ A lúc 6 giờ với vận tốc 40 km / giờ để đến
B . Đến 9 giờ một ô tô du lịch đuổi theo với vận tốc 60 km / giờ . Hỏi ô tô du lịch đuổi kịp ô tô
chở hàng lúc mấy giờ ?
Câu 3 (2,75 điểm): Cho tam giác ABC . Lấy I là điểm chính giữa cạnh AC. Trên cạnh BC lấy
điểm N sao cho BN = 2/5BC các đoạn AN và BI cắt nhau tại M. Nối MC; NI.
47
a) Tìm trên hình vẽ những cặp tam giác có diện tích bằng nhau.
b) Biết AN = 14 cm. Hãy tính độ dài đoạn MN
ĐỀ 21
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính ...)
. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 23,546 là:
A. 4
B. 40
C. 4/10
D. 4/100
48
Câu 2 (0,5 điểm): 1 phút 30 giây = ….....phút.Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 1,3
B. 1,5
C. 130
D. 90
Câu 3 (0,5 điểm): Hình tròn H có bán kính dài gấp 3 lần bán kính hình tròn K. Diện tích hình
tròn H so với diện tích hình tròn K gấp số lần là:
A. 3 lần
B. 6 lần
C. 9 lần
D. 27 lần
Câu 4 (0,5 điểm): Biểu thức 16 – 12 : 4 3 + 5 có giá trị là:
A. 12
B. 8
C. 20
D. 10
Câu 5 (1 điểm): Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 3m , chiều rộng 2m , chiều cao
1 . Bể chứa 70 % nước . Hỏi trong bể có bao nhiêu lít nước ?
A. 4,2 lít
B. 42 lít
C. 420 lít
D. 4200 lít
49
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm X:
a. 473,4 x X = 315,6 x 12
b. 136,5 - X = 5,4 : 1,2
c. X x 34,56 - X x 25,56 + X = 0,1
Câu 2 (2 điểm): Lúc 7 giờ 50 phút, bác Xuân đi bộ từ A với vận tốc 4,5 km/ giờ và đến B vào
lúc 9 giờ 10 phút . Bác Thu đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/ giờ . Hỏi bác Thu muốn
đến trước bác Xuân 15 phút thì phải khởi hành lúc mấy giờ ?
Câu 3 (2 điểm): Một bể có ba vòi nước: Hai vòi chảy vào và một vòi chảy ra. Biết rằng vòi
thứ nhất chảy 6 giờ thì đầy bể, vòi thứ hai chảy 4 giờ thì đầy bể, vòi thứ ba tháo ra 8giờ thì bể
cạn. Bể đang cạn, nếu mở cả 3 vòi cùng một lúc thì sau bao lâu đầy bể?
Câu 4 (1 điểm): Tính nhanh:
(Đề số 2)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm): Số thập phân 5,14 được đọc là:
A. Năm mười bốn
B. Năm phẩy mười bốn
C. Năm và mười bốn
D. Năm chấm mười bốn
Câu 2 (0,5 điểm): Trung bình cộng của hai số 4,18 và 7,84 là:
A. 5,127
B. 5,5625
C. 5,224
D. 5,491
E. 6,01
Câu 3 (0,5 điểm): Chu vi của đường tròn có diện tích bằng 78,5cm2 là:
A. 17,5cm
B. 34,1cm
C. 31,4cm
D. 15,7cm
Câu 4 (1 điểm): Một rạp hát chứa được tối đa 1000 người. Hiện tại số người trong rạp là
280 người. Hỏi số người hiện nay trong rạp chiếm bao nhiêu phần trăm rạp hát?
A. 28%
B. 280%
C. 32%
D. 34%
2
Câu 5 (1 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng 18m. Người
ta dành 32% diện tích để làm nhà. Diện tích phần làm nhà là:
A. 134,22m2
B. 126,38m2
C. 124m2
D. 115,2m2
Câu 6 (0,5 điểm): Một cửa hàng bỏ ra 4 triệu tiền vốn. Trong thời gian kinh doanh cửa
hàng lãi 24% so với tiền vốn. Số tiền cửa hàng lãi là:
A. 600 nghìn
B. 720 nghìn
C. 800 nghìn
D. 960 000
Câu 7 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3 ngày 18 giờ = …giờ là:
A. 90
B. 84
C. 76
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 2 tuần 6 ngày + 4 tuần 3 ngày
b) 4 năm 2 tháng – 1 năm 9 tháng
c) 16 giờ 25 phút x 9
d) 18,45 giây : 5
D. 70
3
Câu 9 (2 điểm): Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều rộng 8m, chiều dài bằng chiều rộng
và chiều cao bằng trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng. Người ra thả vào bể nước một
viên đá thì nước dâng lên đầy chậu và không tràn ra ngoài (viên đá nằm hoàn toàn trong bể
nước). Tính thể tích của viên đá (biết rằng mực nước ban đầu bằng
chiều cao của bể)
Câu 10 (1 điểm): Trong kho có 20 tấn gạo. Lần thứ nhất người ta lấy ra một nửa số gạo
và lần thứ hai người ta lấy ra 25% số gạo còn lại. Hỏi lần thứ hai người ra bao nhiêu tấn
gạo?
(Đề số 3)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm): Tỉ số phần trăm giữa hai số 15 và 40 là:
A. 42,15%
B. 37,5%
C. 32,54%
D. 28,95%
Câu 2 (0,5 điểm): Hỗn số chuyển thành số thập phân được:
A. 5,127
B. 5,5625
C. 5,224
D. 5,491
Câu 3 (0,5 điểm): Diện tích của đường tròn có đường kính bằng 12dm là:
A. 452,16dm2
B. 226,08dm2
C. 113,04dm2
D. 56,52dm2
4
Câu 4 (0,5 điểm): Một đội công nhân đã sửa được 8km đường và đạt 32% kế hoạch đề ra. Đoạn
đường mà đội công nhân phải sửa dài:
A. 25km
B. 32km
C. 48km
D. 55km
Câu 5 (1 điểm): Chiều cao của hình thang có diện tích bằng 80cm2 và tổng độ dài hai đáy
bằng 50cm là:
A. 3,2cm
B. 3,5cm
C. 3,8cm
D. 4,2cm
Câu 6 (1 điểm): 4,2 lít dầu nặng 11,4kg. Hỏi có bao nhiêu lít dầu nếu khối lượng của chúng
bằng 28,5kg?
A. 22,4 lít
B. 13,8 lít
C. 12,46 lít
D. 10,5 lít
Câu 7 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 30dm 14cm = …m là:
A. 3140
B. 314
C. 3,14
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Tìm X, biết:
a) X – 27,18 = 33,64
b) X + 26,77 = 35
c) X x 4 = 15,96
d) X : 3,18 = 2,5
D. 31,4
5
Câu 9 (2 điểm): Bác Hà nuôi cá cảnh trong chiếc bể dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài
bằng 50cm, chiều rộng 30cm và chiều cao 40cm. Mực nước trong bể thấp hơn thành bể
5cm. Các loại cây và đá chiếm
thể tích của bể. Tính thể tích nước có trong bể cá.
Câu 10 (1 điểm): Một xe ô tô đi được 60% chiều dài con đường dài 700km. Hỏi ô tô còn
phải đi tiếp bao nhiêu ki-lô-mét để đi hết con đường?
(Đề số 4)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm): Phân số được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 1,2
B. 3,6
C. 2,4
D. 4,8
Câu 2 (0,5 điểm): Trong các số thập phân 1,14; 1,09; 1,17; 1,018 số thập phân lớn nhất là:
A. 1,14
B. 1,09
C. 1,17
D. 1,018
Câu 3 (0,5 điểm): Chu vi của đường tròn có bán kính bằng 6dm là:
A. 37,68dm
B. 18,84dm
C. 9,42dm
D. 9,42dm
Câu 4 (0,5 điểm): Một người đi quãng đường AB với vận tốc 36km/giờ hết 3 giờ 15 phút. Độ
dài quãng đường AB là:
6
A. 85km
B. 96km
C. 108km
D. 117km
Câu 5 (1 điểm): Diện tích của hình thang có độ dài hai đáy lần lượt bằng 12cm, 20cm và chiều
cao bằng 15cm là:
A. 60cm2
B. 120cm2
C. 240cm2
D. 480cm2
Câu 6 (1 điểm): số sách là 28 quyển. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển sách?
A. 54 quyển
B. 48 quyển
C. 36 quyển
D. 24 quyển
Câu 7 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 84 tạ 5 yến = …tấn là:
A. 8,45
B. 84,5
C. 845
D. 8450
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 23,52 + 71,18 – 82,93
b) 97,14 – 49,19 – 32,93
c) 482,53 – 9,15 x 16
d) 67,18 + 340 : 16
Câu 9 (2 điểm): Đáy của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 80cm, chiều rộng 50cm. Tính thể
tích của hình hộp chữ nhật đó biết diện tích xung quanh của hình hộp bằng 7800cm2.
7
Câu 10 (1 điểm): Có 8 bao gạo đựng tất cả 128kg gạo. Hỏi 15 bao gạo như thế đựng tất cả bao
nhiêu ki-lô-gam gạo? Biết mỗi bao gạo đựng số gạo như nhau.
(Đề số 5)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm): Tỉ số phần trăm giữa hai số 15 và 40 là:
A. 42,15%
B. 37,5%
C. 32,54%
D. 28,95%
Câu 2 (0,5 điểm): Hỗn số chuyển thành số thập phân được:
A. 5,127
B. 5,5625
C. 5,224
D. 5,491
Câu 3 (0,5 điểm): Diện tích của đường tròn có đường kính bằng 12dm là:
A. 452,16dm2
B. 226,08dm2
C. 113,04dm2
D. 56,52dm2
Câu 4 (0,5 điểm): Một đội công nhân đã sửa được 8km đường và đạt 32% kế hoạch đề
ra. Đoạn đường mà đội công nhân phải sửa dài:
A. 25km
B. 32km
C. 48km
D. 55km
Câu 5 (1 điểm): Chiều cao của hình thang có diện tích bằng 80cm2 và tổng độ dài hai đáy
bằng 50cm là:
8
A. 3,2cm
B. 3,5cm
C. 3,8cm
D. 4,2cm
Câu 6 (1 điểm): 4,2 lít dầu nặng 11,4kg. Hỏi có bao nhiêu lít dầu nếu khối lượng của chúng
bằng 28,5kg?
A. 22,4 lít
B. 13,8 lít
C. 12,46 lít
D. 10,5 lít
Câu 7 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 30dm 14cm = …m là:
A. 3140
B. 314
C. 3,14
D. 31,4
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Tìm X, biết:
a) X – 27,18 = 33,64
b) X + 26,77 = 35
c) X x 4 = 15,96
d) X : 3,18 = 2,5
Câu 9 (2 điểm): Bác Hà nuôi cá cảnh trong chiếc bể dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài
bằng 50cm, chiều rộng 30cm và chiều cao 40cm. Mực nước trong bể thấp hơn thành bể
5cm. Các loại cây và đá chiếm 1/10 thể tích của bể. Tính thể tích nước có trong bể cá.
Câu 10 (1 điểm): Một xe ô tô đi được 60% chiều dài con đường dài 700km. Hỏi ô tô còn
phải đi tiếp bao nhiêu ki-lô-mét để đi hết con đường?
(Đề số 6)
9
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm): Số thập phân “hai mươi sáu phẩy chín mươi ba” được viết là:
A. 26,93
B. 2693
C. 269,3
D. 2,693
Câu 2 (0,5 điểm): Tỉ số phần trăm giữa hai số 18 và 72 là:
A. 20%
B. 25%
C. 30%
D. 35%
Câu 3 (0,5 điểm): Diện tích của hình tròn có bán kính bằng 3cm là:
A. 16,54cm2
B. 18,96cm2
C. 20,14cm2
D. 28,26cm2
Câu 4 (0,5 điểm): Một người đi xe máy trên quãng đường AB dài 120km với vận tốc
50km/giờ. Hỏi sau bao lâu thì người đó đi hết quãng đường AB?
A. 3,2 giờ
B. 3 giờ
C. 2,5 giờ
D. 2,5 giờ
Câu 5 (1 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 45m và chiều rộng 28m. Hỏi
diện tích của mảnh đất bằng bao nhiêu ha?
A. 12,6ha
B. 1,26ha
C. 0,126ha
D. 0,0126ha
Câu 6 (1 điểm): Một lớp học có 40 học sinh, trong đó số học sinh nam chiếm 40%. Hỏi
lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ?
10
A. 16 học sinh
B. 18 học sinh
C. 20 học sinh
D. 24 học sinh
Câu 7 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ 8km2 16hm2 = …ha là:
A. 816000
B. 81600
C. 8160
D. 816
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 2 giờ 15 phút + 6 giờ 37 phút
b) 8 giờ 4 phút – 2 giờ 46 phút
c) 2,5 phút x 4
d) 17,8 giây : 4
Câu 9 (2 điểm): Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp
chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 16m và chiều cao 5m.
Câu 10 (1 điểm): Một đội công nhân có 16 người nhận sửa xong một quãng đường trong
10 ngày. Hỏi muốn làm xong quãng đường đó trong 5 ngày thì cần bao nhiêu công nhân?
Biết rằng mức làm mỗi người như nhau.
(Đề số 7)
I.TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
11
Câu 1. Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là:
A. 55, 720
B. 55, 072
C. 55,027
D. 55,702
Câu 2: Phép trừ 712,54 - 112,54 có két quả đúng là:
A. 70,54
B. 700,54
C. 600
D. 700,54
Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Giá trị của biểu thức: 8,98 + 1,02 × 12 là:
A. 22,22
B. 12,24
C. 10,00
D. 21,22
Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
A. 120
giờ
B. 135
15
C. 215
phút
D. 205
=
........ phút
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
55 ha 17 m2 = ........ ha
A. 55,0017
B. 55,17
C. 55, 017
D. 55, 000017
Câu 6. Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học
sinh cả lớp?
12
A. 150%
B. 60%
C. 40%
D. 80%
II. TỰ LUẬN
Câu
a/ 355,23 +
c/ 28,5 × 4,3
7. Đặt
347,56
tính
rồi
b/ 479,25
–
tính:
367,18
d/ 24,5 : 7
Câu 8. Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42
phút. Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là
km/ giờ?
Câu 9. Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng
bằng
đáy lớn, chiều cao
đáy lớn. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó?
(Đề số 8)
Câu 1. Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ:
A. 5 đơn vị
Câu 2: Hỗn số
B. 5 phần trăm
C. 5 chục
được viết dưới dạng phân số là:
D. 5 phần mười
13
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5840g = …. kg
A. 58,4
B. 5,84
C. 0,584
D. 0,0584
Câu 4: Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng.
Như vậy
A. Nâu
số viên bi có màu:
B. Đỏ
C. Đỏ
D. Trắng
Câu 5: Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút là:
A. 10 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 40 phút
Câu 6: Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích
đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê?
A. 150%
B. 15%
C. 1500%
D. 105%
Câu 7: Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình đó là:
A. 150 m3
B. 125 m3
C. 100 m3
D. 25 m3
14
Câu 8:
a. Tìm y, biết:
b. Tính giá trị biểu thức:
34,8 : y = 7,2 + 2,8
21,22 + 9,072 10 + 24,72 : 12
Câu 9: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 30 phút. Quãng
đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ?
Câu 10: Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người ta trồng lúa
trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. Tính:
a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?
b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? (1 điểm)
(Đề số 9)
Phần I. Trắc nghiệm (7điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực
hiện theo đúng yêu cầu của các bài tập dưới đây..
Câu 1. Hỗn số
A. 3,25
được viết dưới dạng số thập phân là:
B. 32,5
C. 3,4
D. 3,2
15
Câu 2. Số lớn nhất trong các số thập phân: 53,02; 35,2; 53,2; 32,05 là:
A. 53,2
B. 35,2
C. 53,02
D. 32,05
Câu 3: Một người thợ làm 1 sản phẩm hết 1 phút 12 giây. Hỏi người thợ đó làm 8 sản phẩm
như thế hết bao nhiêu thời gian?
A. 1 phút 12 giây
B. 8 phút 36 giây
C. 9 phút 36 giây
Câu 4. Thể tích của cái hộp có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm và chiểu cao 2,5cm là :
A. 14cm3
B. 35cm3
C. 59cm3
D. 30cm3
Câu 5. Đổi 3km 48m = ... km. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 3,48
B. 3,048
C. 348
D. 3048
Câu 6. Một khối kim loại hình lập phương có thể tích 2,45cm3 nặng 18,62g. Hỏi khối kim loại
cùng chất có thể tích 3,5cm3 cận nặng bao nhiêu gam?
A. 7,6 g
B. 13,034 g
C. 26,6 g
D. 26,22 g
Câu 7: Một trường tiểu học có 600 học sinh, số học sinh nữ chiếm 55% số học sinh toàn trường.
Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:
A. 270 học sinh
B. 330 học sinh
C. 45 học sinh
16
Câu 8: Một hình tam giác có độ dài cạnh đáy 4,2dm và chiểu cao 1,2dm. Diện tích của hình
tam giác dó là:
A. 5,4dm2
B. 10,8 dm2
C. 2,7 dm2
Câu 9. Kết quả của phép tính: 17giờ 25 phút : 4 = ........ là :
A. 4 giờ 6 phút
B. 4 giờ 21 phút
C. 4 giờ 15 phút
Câu 10. Cho Y + 3,18 = 2,5 x 4. Giá trị của số Y là:
A. 10
B. 10,18
C. 10,22
D. 6,82
Câu 11. Một hình tròn có bán kính 5dm. Diện tích của hình tròn đó là:
A. 78,5 dm2
B. 314 dm2
C. 31,4 dm2
D. 15,7 dm2
Câu 12. Một cái hộp có chứa 120 viên bi gồm 15 viên bi màu đỏ, 28 viên bi màu xanh, 41 viên
bi màu tím và 36 viên bi màu vàng. Nếu không nhìn vào hộp thì cần phải lấy ra ít nhất bao
nhiêu viên bi để chắc chắn số bi lấy ra có đủ cả bốn màu?
A. 120 viên
B. 85 viên
Phần II: Tự luận (3điểm)
Câu 13. Đặt tính rồi tính:
C. 80 viên
D. 106 viên
17
86,345 – 42,582
134,57 + 302,31
27,35 x 3,2
58,039 : 4,57
Câu 14. Một ô tô khởi hành từ Ninh Bình lúc 7 giờ 30 phút và đến Hà Nội lúc 9 giờ với vận
tốc 63 km/giờ. Hỏi quãng đường từ Ninh Bình đến Hà Nội dài bao nhiêu ki-lô-mét?
(Đề số 10)
I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Chọn ý đúng ghi vào bài làm.
Câu 1. Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:
a. 3,505
b. 3,050
c. 3,005
d. 3,055
Câu 2. Trung bình một người thợ làm một sản phẩm hết 1giờ 30 phút. Người đó làm 5 sản
phẩm mất bao lâu ?
a.7 giờ 30 phút
b. 7 giờ 50 phút
c.6 giờ 50 phút
d. 6 giờ 15 phút
Câu 3. Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,5 và 0,6:
a. Không có số nào
Câu 4. Hỗn số
b. 1 số
c. 9 số
viết thành số thập phân là:
d. Rất nhiều số
18
a. 3,90
b. 3,09
c. 3,9100
d. 3,109
Câu 5. Tìm một số biết 20 % của nó là 16. Số đó là :
a. 0,8
b. 8
c. 80
d. 800
Câu 6. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống.
Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 36 dm2. Thể tích hình lập phương đó là:
Câu 7. Trong các vận tốc sau, vận tốc nào lớn nhất?
a. 810m/phút
b. 0,78km/phút
d. 12,5m/giây
Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 0,48m2 = …… cm2
c. 5628dm3 = …… m3
II. TỰ LUẬN: ( 4 điểm)
b. 0,2kg = …… g
d. 3 giờ 6 phút = ….giờ
d.48km/giờ
19
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính và tính:
a. 56,72 + 76,17
b. 367,21 - 128,82
c. 3,17 × 4,5
d. 52,08 : 4,2
Bài 2. (2 điểm) Quãng đường AB dài 180 km. Lúc 7 giờ 30 phút, một ô tô đi từ A đến B với
vận tốc 54 km/giờ, cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 36 km/giờ. Hỏi:
a. Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
b. Chỗ 2 xe gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?
(Đề số 11)
Phần 1: Khoanh vào trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số thích hợp viết vào chỗ chấm: 2 phút 20 giây = ... giây
A. 220
B. 40
C. 140
D. 80
Câu 2. Số viết dưới dạng số thập phân là:
A. 89,100
B. 8,900
C. 8,9
D. 8,09
Câu 3. 3m 6cm = ……. mm. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 360
B. 306
C. 3060
D. 3600
20
Câu 4. 10% của 8dm là:
A. 10cm
B. 70cm
C. 8cm
D. 0,8cm
Câu 5. Cho hình vẽ, chu vi của hình vẽ là:
A. 6,28cm
B. 10,28cm
C. 12,56cm
D. 16,56cm
Câu 6. Thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 5cm, chiều cao 8cm
là:
A. 240
Phần 2: Tự luận
B. 240cm
C. 240cm2
D. 240cm3
21
Câu 1. Tính
a) 465,74 + 352,48
b) 196,7 – 97,34
c) 67,8 x 3,5
d) 52 : 1,6
Câu 2. Tìm x, biết:
a) x : 2,2 = 28,7 – 13,5
b) x x 12,5 = (32,6 – 10,4) : 5
Câu 3. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng bằng
dành 32,5% diện tích mảnh đất đó làm nhà. Tính diện tích đất làm nhà.
chiều dài. Người ta
Câu 4. Tỉnh A và tỉnh B cách nhau 180km. Cùng một lúc cả hai cả hai ô tô xuất phát từ hai tỉnh
với vận tốc ngược nhau, sau 2 giờ chúng gặp nhau.
a) Hỏi mỗi giờ cả hai ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
b) Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc ô tô từ A bằng
(Đề số 12)
Câu 1.
a) Số lớn nhất trong số 4,079; 4,097; 4,709; 4,907 là:
A. 4,079
B. 4,709
C. 4,907
D. 4,079
vận tốc ô tô từ B.
22
b) Số thập phân gồm 55 đơn vị, 2 phần trăm, 7 phần nghìn
A. 55,207
B. 55,072
C. 55,702
D. 55,027
Câu 2.
a) Phân số
được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: mức 1 trắc nghiệm
A. 70%
b) Hỗn số
B. 75%
C. 80%
D. 85%
được viết dưới dạng phân số là:
Câu 3. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 4dm. Vậy thể tích
của hình đó là: Mức 1 trắc nghiệm
A. 300m3
B. 300dm3
C. 30dm3
Câu 4. Đặt tính rồi tính:
51,648 : 6,4
98,32 – 29,568
D. 3dm3
23
Câu 5. Tìm x, biết:
x – 5,82 = 44,1 : 3,5
36 : x = 22,4 - 8
Câu 6. Điền vào chỗ chấm Mức 1 tự luận
55 ha 17 m2 = …. m2
12,5 m3 = ... dam3
Câu 7. Tính giá trị của biểu thức 201,5 – 36,4 : 2,5 × 0,9.
Câu 8. Giải toán: Quãng đường AB dài 356km. Hai ô tô khởi hành cùng lúc, một xe đi từ A
đến B với vận tốc 44km/giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 45km/giờ. Hỏi:
a) Từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai xe gặp nhau?
b) Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?
(Đề số 13)
Câu 1. Số thập phân gồm 68 đơn vị, 9 phần mười, 4 phần trăm viết là:
A. 68, 904
B. 68, 94
C. 68,094
D. 689,4
Câu 2. Phép trừ 712,54 - 112,54 có kết quả đúng là:
A. 70,54
B. 700,54
C. 600
Câu 3. Giá trị của biểu thức: 136,5 – 100 : 2,5 × 0,9 là:
D. 700,54
24
A. 100,5
B. 110,5
C. 100
D. 105,5
Câu 4. 2 giờ 15 phút = .... phút
A. 120 phút
B. 135 phút
C. 215 phút
D. 205 phút
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 55 ha 17 m2 = .....,.....ha
A. 55,0017
B. 55,17
C. 55, 017
D. 55, 000017
Câu 6. Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học
sinh cả lớp?
A. 150%
B. 60 %
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 355,23 + 347,56
C. 40%
b) 479,25 – 367,18
D. 80%
c) 28,5 x 4,3
d) 24,5 : 7
Câu 8. Tìm x biết: x – 23,4 = 8,4 × 2
Câu 9. Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 10 giờ 30
phút. Quãng đường AB dài 120km. Em hãy tính vận tốc của xe máy với đơn vị đo là km/ giờ?
Câu 10. Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng
50 % đáy bé. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó?
đáy lớn, chiều cao bằng
25
ĐỀ 14
I.TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
Câu 1 : Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là:
A. 55, 720
B. 55, 072
C. 55,027
D. 55,702
Câu 2 : Phép trừ 712,54 - 112,54 có két quả đúng là:
A. 70,54
B. 700,54
C. 600
D. 700,54
Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
26
Giá trị của biểu thức: 8,98 + 1,02 × 12 là:
A. 22,22
B. 12,24
C. 10,00
D. 21,22
Câu 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 giờ 15 phút = ........ phút
A. 120
B. 135
C. 215
D. 205
Câu 5 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
55 ha 17 m2 = ........ ha
A. 55,0017
27
B. 55,17
C. 55, 017
D. 55, 000017
Câu 6 : Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học
sinh cả lớp?
A. 150%
B. 60%
C. 40%
D. 80%
II. TỰ LUẬN
Câu 7 : Đặt tính rồi tính:
a/ 355,23 + 347,56
b/ 479,25 – 367,18
c/ 28,5 × 4,3
d/ 24,5 : 7
28
Câu 8 : Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút.
Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/
giờ?
Câu 9 : Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng
bằng
đáy lớn. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó?
ĐỀ 15
Câu 1 : Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ:
A. 5 đơn vị
B. 5 phần trăm
C. 5 chục
D. 5 phần mười
Câu 2 : Hỗn số
được viết dưới dạng phân số là:
đáy lớn, chiều cao
29
Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5840g = …. kg
A. 58,4
B. 5,84
C. 0,584
D. 0,0584
Câu 4 : Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng.
Như vậy
A. Nâu
số viên bi có màu:
30
B. Đỏ
C. Đỏ
D. Trắng
Câu 5 : Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút là:
A. 10 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 40 phút
Câu 6 : Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích
đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê?
A. 150%
B. 15%
C. 1500%
D. 105%
Câu 7 : Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình đó là:
31
A. 150 m3
B. 125 m3
C. 100 m3
D. 25 m3
Câu 8 :
a. Tìm y, biết:
34,8 : y = 7,2 + 2,8
b. Tính giá trị biểu thức:
21,22 + 9,072 10 + 24,72 : 12
Câu 9 : Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 30 phút.
Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ?
Câu 10 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người ta trồng lúa
trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. Tính:
a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?
b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? (1 điểm)
32
ĐỀ 16
Phần I. Trắc nghiệm (7điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực
hiện theo đúng yêu cầu của các bài tập dưới đây..
Câu 1 : Hỗn số
được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,25
B. 32,5
C. 3,4
D. 3,2
Câu 2 : Số lớn nhất trong các số thập phân: 53,02; 35,2; 53,2; 32,05 là:
A. 53,2
B. 35,2
C. 53,02
D. 32,05
33
Câu 3 : Một người thợ làm 1 sản phẩm hết 1 phút 12 giây. Hỏi người thợ đó làm 8 sản phẩm
như thế hết bao nhiêu thời gian?
A. 1 phút 12 giây
B. 8 phút 36 giây
C. 9 phút 36 giây
Câu 4 : Thể tích của cái hộp có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm và chiểu cao 2,5cm là :
A. 14cm3
B. 35cm3
C. 59cm3
D. 30cm3
Câu 5 : Đổi 3km 48m = ... km. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 3,48
B. 3,048
C. 348
D. 3048
34
Câu 6 : Một khối kim loại hình lập phương có thể tích 2,45cm3 nặng 18,62g. Hỏi khối kim loại
cùng chất có thể tích 3,5cm3 cận nặng bao nhiêu gam?
A. 7,6 g
B. 13,034 g
C. 26,6 g
D. 26,22 g
Câu 7 : Một trường tiểu học có 600 học sinh, số học sinh nữ chiếm 55% số học sinh toàn
trường. Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:
A. 270 học sinh
B. 330 học sinh
C. 45 học sinh
Câu 8 : Một hình tam giác có độ dài cạnh đáy 4,2dm và chiểu cao 1,2dm. Diện tích của hình
tam giác dó là:
A. 5,4dm2
B. 10,8 dm2
35
C. 2,7 dm2
Câu 9 : Kết quả của phép tính: 17giờ 25 phút : 4 = ........ là :
A. 4 giờ 6 phút
B. 4 giờ 21 phút
C. 4 giờ 15 phút
Câu 10 : Cho Y + 3,18 = 2,5 x 4. Giá trị của số Y là:
A. 10
B. 10,18
C. 10,22
D. 6,82
Câu 11 : Một hình tròn có bán kính 5dm. Diện tích của hình tròn đó là:
A. 78,5 dm2
B. 314 dm2
C. 31,4 dm2
36
D. 15,7 dm2
Câu 12 : Một cái hộp có chứa 120 viên bi gồm 15 viên bi màu đỏ, 28 viên bi màu xanh, 41
viên bi màu tím và 36 viên bi màu vàng. Nếu không nhìn vào hộp thì cần phải lấy ra ít nhất bao
nhiêu viên bi để chắc chắn số bi lấy ra có đủ cả bốn màu?
A. 120 viên
B. 85 viên
C. 80 viên
D. 106 viên
Phần II: Tự luận (3điểm)
Câu 13 : Đặt tính rồi tính:
134,57 + 302,31
86,345 – 42,582
27,35 x 3,2
58,039 : 4,57
37
Câu 14 : Một ô tô khởi hành từ Ninh Bình lúc 7 giờ 30 phút và đến Hà Nội lúc 9 giờ với vận
tốc 63 km/giờ. Hỏi quãng đường từ Ninh Bình đến Hà Nội dài bao nhiêu ki-lô-mét?
ĐỀ 17
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính ...)
. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất biểu thức :
6,48 + 3,72 + 7,52 + 4,28 là :
A. (6,48 + 3,72) + (7,52 + 4,28)
B. (6,48 +7,52) + (3,72+ 4,28)
C. (6,48 + 4,28) + (3,72 +7,52 )
Câu 2 (0,5 điểm): Một số nếu tăng lên 3 lần rồi bớt đi 14,6 thì được kết quả là 30,4
Số đó là :
A. 47,4
C. 135
B. 14 ;
D. 15
38
Câu 3 (0,5 điểm): Số 14,5832 sẽ tăng lên bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu phẩy sang bên
phải 4 chữ số :
A. 10 lần
B. 100 lần
C. 1000 lần
D. 10000 lần
Câu 4 (0,5 điểm): Một hình tam giác có đáy bằng chiều dài hình chữ nhật , chiều cao bằng
chiều rộng hình chữ nhật . Hỏi diện tích hình tam giác đó bằng bao nhiêu phần trăm diện tích
hình chữ nhật ?
A. 50%
B. 40%
C. 30 %
D .60 %
Câu 5 (1 điểm): Một cái hồ nước hình chữ nhật có chu vi 0,4 km.Chiều rộng bằng 2/3 chiều
dài . Hỏi cái hồ đó rộng bao nhiêu ha?
A. 960ha
B. 96ha
C. 9,6ha
D . 0,96ha
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :
a) 2318,72 + 146
b) 452,86 - 327
39
c) 0,425 x 54
d) 270 : 10,8
Câu 2 (2,5 điểm): Một xe máy đi từ A với vận tốc 35km/ giờ . Một giờ rưỡi sau một ô tô con
cũng đi từ A với vận tốc 60km/ giờ và cùng chiều với xe máy . Hai xe đến B cùng một lúc .
Tính quãng đường AB?
Câu 3 (2,5 điểm): Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình vẽ dưới đây biết :BM =14m
; CN = 17m ; EP =20m ; AM = 12m ; MN = 15m ; ND = 31m
ĐỀ 18
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính ...)
. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 10,3 m3 = ....dm3 là :
40
A. 1030
C. 103
B. 10300
D. 0,103
Câu 2 (0,5 điểm): Một hình tròn có đường kính 6 cm thì diện tích là :
A. 18,84 cm2
B. 113,04 cm2
C. 28,26 cm2
D. 9,42 cm2
Câu 3 (0,5 điểm): 3,5 giờ......3 giờ 5 phút . Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. >
B. <
C. =
Câu 4 (1 điểm): Biểu đồ hình bên cho biết tỉ lệ xếp loại học lực của 200 học sinh khối Năm
của một trường Tiểu học . Dựa vào biểu đồ , số học sinh xếp loại khá là :
A. 25
C. 120
B. 30
D.60
41
Câu 5 (0,5 điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm 3 ngày rưỡi = .... giờ là :
A. 84
B. 72
C. 62
D. 86
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a. 12,4 x 72,53 +27,47 x 12,4
b. 56,78 x 13,45 – 13,45 x47,78 + 13,45
c. 1+ 2+ 3+ 4+ 5+ ......+ 300
Câu 2 (2,25 điểm): Cuối năm dân số của một thị trấn là 10 000 người . Hỏi sau hai năm dân
số của thị trấn đó là bao nhiêu biết tỉ lệ tăng hàng năm là 2 % ?
Câu 3 (2,75 điểm): Ba tổ học sinh được phân công làm vệ sinh sân trường. Nếu chỉ có tổ Một
và tổ Hai cùng làm thì sau 12 phút sẽ xong. Nếu chỉ có tổ Hai và tổ Ba cùng làm thì sau 15
phút sẽ xong.Nếu chỉ có tổ Một và tổ Ba cùng làm thì sau 20 phút sẽ xong. Hỏi cả ba tổ cùng
làm thì sau bao lâu sẽ xong công việc?
ĐỀ 19
42
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính ...)
. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Trong các số thập phân 6,8 ; 6,083 ; 6,93 ; 6,09 . Số thập phân bé nhất là :
A. 6,8
B. 6,083
C. 6,93
D. 6,09
Câu 2 (0,5 điểm): 5m 7dm được viết theo đơn vị mét là :
A.
B . 57dm
C . 5,7m
D. Cả A và C đều đúng .
Câu 3 (0,5 điểm): Kết quả phép chia 29,4 : 0,01 là :
A. 2940
B. 294
C. 2,94
D. 0,294
Câu 4 (1 điểm): Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước đo trong lòng bể là :
dài 4m cao 18dm rộng 3m và 80% thể tích của bể đang chứa nước . Mức nước trong bể cao là
:
43
A. 1,42m
B. 1,4m
C. 1,44m
D.1,6m
Câu 5 (0,5 điểm): Có 28 viên bi trong đó 8 viên bi xanh, 7 viên bi trắng, 4 viên bi đỏ và 9 viên
bi vàng . Như vậy phân số 2/7 là số viên bi có màu :
A. Trắng
B. Đỏ
C. Vàng
D. Xanh
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a)
b. (3 + 6+ 9 + ... + 303) x ( 245 – 49 x5)
c. 12,5 x36,8 x8
Câu 2 (2,25 điểm): Một thửa đất hình tam giác vuông có đáy là cạnh kề với góc vuông và dài
24m. Nay người ta lấy bớt 4m chiều cao ở phần giáp với đáy để làm đường, mép đường mới
song song với đáy trước đây của tam giác. Biết chiều cao trước đây của thửa đất là 16m. Tính
diện tích phần còn lại của thửa đất?
44
Câu 3 (2,75 điểm): Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 50 mét . Nếu tăng
chiều rộng thêm 1/2 độ dài của nó và giảm chiều dài đi 1/3 độ dài của nó thì đám đất đó trở
thành hình vuông . Tính diện tích đám đất hình chữ nhật đó ?
ĐỀ 20
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính ...)
. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Phân số tối giản ở dãy các phân số là:
A.
B.
C.
D.
45
Câu 2 (0,5 điểm): Thứ tự các số 37,689; 27,989 ; 37,869; 27,686 ; 37,896 được xếp từ bé đến
lớn là :
A. 27,686 ; 27,989 ; 37,869; 37,896 ; 37,689
B. 37,689; 27,989 ; 37,869; 27,686 ; 37,896
C. 27,686 ; 27,989 ; 37,689 ; 37,869; 37,896
D. 37,689 ; 37,869; 37,896 ; 27,989 ; 27,686
Câu 3 (0,5 điểm): Số dư của phép chia 22,44 : 18 ( nếu lấy 2 chữ số ở phần thập phân)là :
A. 12
B. 0,12
C. 1,24
D. 0,012
Câu 4 (1 điểm): Một người chạy bộ trong 1 phút 20 giây với vận tốc 5m/giây . Vậy quãng
đường người đó đã chạy là :
A. 400m
B. 300m
C. 510m
D.500m
Câu 5 (0,5 điểm): Biết 95% của một số là 475 . Vậy 1/5 của số đó là :
A. 19
B. 95
46
C. 100
D. 500
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Tính giá trị của biểu thức :
a. 4,19 x 50 - 132:
b. 637,38 : 18 x 2,5
c. 56,32 - 13,4 x 2,4
d.
Câu 2 (2,25 điểm): Một ô tô chở hàng xuất phát từ A lúc 6 giờ với vận tốc 40 km / giờ để đến
B . Đến 9 giờ một ô tô du lịch đuổi theo với vận tốc 60 km / giờ . Hỏi ô tô du lịch đuổi kịp ô tô
chở hàng lúc mấy giờ ?
Câu 3 (2,75 điểm): Cho tam giác ABC . Lấy I là điểm chính giữa cạnh AC. Trên cạnh BC lấy
điểm N sao cho BN = 2/5BC các đoạn AN và BI cắt nhau tại M. Nối MC; NI.
47
a) Tìm trên hình vẽ những cặp tam giác có diện tích bằng nhau.
b) Biết AN = 14 cm. Hãy tính độ dài đoạn MN
ĐỀ 21
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính ...)
. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 23,546 là:
A. 4
B. 40
C. 4/10
D. 4/100
48
Câu 2 (0,5 điểm): 1 phút 30 giây = ….....phút.Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 1,3
B. 1,5
C. 130
D. 90
Câu 3 (0,5 điểm): Hình tròn H có bán kính dài gấp 3 lần bán kính hình tròn K. Diện tích hình
tròn H so với diện tích hình tròn K gấp số lần là:
A. 3 lần
B. 6 lần
C. 9 lần
D. 27 lần
Câu 4 (0,5 điểm): Biểu thức 16 – 12 : 4 3 + 5 có giá trị là:
A. 12
B. 8
C. 20
D. 10
Câu 5 (1 điểm): Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 3m , chiều rộng 2m , chiều cao
1 . Bể chứa 70 % nước . Hỏi trong bể có bao nhiêu lít nước ?
A. 4,2 lít
B. 42 lít
C. 420 lít
D. 4200 lít
49
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tìm X:
a. 473,4 x X = 315,6 x 12
b. 136,5 - X = 5,4 : 1,2
c. X x 34,56 - X x 25,56 + X = 0,1
Câu 2 (2 điểm): Lúc 7 giờ 50 phút, bác Xuân đi bộ từ A với vận tốc 4,5 km/ giờ và đến B vào
lúc 9 giờ 10 phút . Bác Thu đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/ giờ . Hỏi bác Thu muốn
đến trước bác Xuân 15 phút thì phải khởi hành lúc mấy giờ ?
Câu 3 (2 điểm): Một bể có ba vòi nước: Hai vòi chảy vào và một vòi chảy ra. Biết rằng vòi
thứ nhất chảy 6 giờ thì đầy bể, vòi thứ hai chảy 4 giờ thì đầy bể, vòi thứ ba tháo ra 8giờ thì bể
cạn. Bể đang cạn, nếu mở cả 3 vòi cùng một lúc thì sau bao lâu đầy bể?
Câu 4 (1 điểm): Tính nhanh:
 









Các ý kiến mới nhất