Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng ánh nguyệt
Ngày gửi: 22h:00' 24-03-2024
Dung lượng: 251.0 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2022 -2023

Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số câu
Mạch kiến thức, và số
điểm
kĩ năng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Số câu

1

Số học: Cấu tạo,
các phép tính với Số điểm 1,0
số thập phân
1
Câu số

1

1

2

2,0

1,0

3,0

7

9

Số câu
Đại lượng và đo Số điểm
đại lượng
Câu số
Số câu

1

1

1,0

1,0

2

1

Giải bài toán về Số điểm 1,0
tỉ số phần trăm,
chuyển động đều Câu số
3

1

1

2

1

1,0

1,0

2,0

1,0

4

8

Yếu tố hình học: Số câu
Tính diện tích, Số điểm
thể tích một số
Câu số
hình đã học
Tổng

Số câu

2

2,0

2,0

5,6
1

2

1

2

1

6

3

2,0

2,0

1,0

2,0

1,0

6,0

4,0

60%

40%

2

Số điểm 2,0
Tỉ lệ

2

40%

30%

20%

10%

Điểm

Nhận xét

PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC

Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 5
(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên:………………………………………………..; Lớp: 5……; Trường Tiểu học Tuấn Đạo
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết câu trả lời vào chỗ chấm:
Câu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:
A.

B.

C. 50

D.

Câu 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 7dm2 =………….. m2

7 tấn 3 kg = ……….…….. tấn

5 giờ 54 phút = ………… giờ

3,03m3 =…………..……… dm3

Câu 3: 40% của 80m là:
A. 402

B. 32m

C. 64m

D. 50m

Câu 4: Bác An đi xe máy được 88 km trong 2 giờ 12 phút. Vậy vận tốc đi xe máy của bác An là:
A. 40 km/giờ

B. 38 km/giờ

C. 42 km/giờ

D. 41 km/giờ

Câu 5: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 45m, chiều rộng 30m. Người ta dùng 15%
diện tích thửa ruộng đó để trồng rau muống. Tính diện tích đất trồng rau muống.
A. 200m2
B. 202,5m2
C. 270m2
D. 210,5m2
Câu 6: Diện tích một mặt của hình lập phương là 36cm2. Vậy thể tích hình lập phương đó là:
A. 64m3

B. 216cm2

Phần II. Phần tự luận
Câu 7: Đặt tính rồi tính
123,98 + 98,23
122 – 59,76

C. 216cm3

6,25 x 56,7

D. 64m2

261,8 : 85

Câu 8: Quãng đường từ huyện Sơn Động đến huyện Lục Ngạn dài 30km. Một người đi xe máy
từ huyện Sơn Động khởi hành lúc 8 giờ 45 phút để đến huyện Lục Ngạn, biết người đó đi xe máy
với vận tốc 40km/giờ. Hỏi người đi xe máy đó đến huyện Lục Ngạn lúc mấy giờ?

Câu 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
+ × 29 + 75% × 30 + 0,75 × 40

ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu (điểm)

Lời giải

Câu 1 ( 1 điểm)

A.

Câu 2 ( 1 điểm)

8m2 7dm2 = 8,07 m2

Mỗi đáp án đúng
được 0,25đ

5 giờ 54 phút = 5,9 giờ

Câu 3 ( 1 điểm)

B

Câu 4 ( 1 điểm)

A

Câu 5 ( 1 điểm)

B

Câu 6 : (1 điểm)

C

7 tấn 3 kg = 7,003 tấn
3,03m3 = 3003 dm3

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7 (2 điểm)

222,21

62,24

354,375

3,08

Mỗi phép tính đúng
được 0,5đ
Câu 8 ( 1 điểm)

Câu 9 (1 điểm)

Bài giải:
Thời gian người đó đi xe máy từ huyện Sơn Động đến
huyện Lục Ngạn là:
30 : 40 = 0,75 (giờ) = 45 phút (0,25đ)
Người đi xe máy đó đến huyện Lục Ngạn lúc:
8 giờ 45 phút + 45 phút = 9 giờ 30 phút (0,5đ)
Đáp số : 9 giờ 30 phút (0,25đ)
+ × 29 + 75% × 30 + 0,75 × 40
= 0,75 + 0,75 x 29 + 0,75 x 30 + 0,75 x 40
= 0,75 x 1 + 0,75 x 29 + 0,75 x 30 + 0,75 x 40
= 0,75 x ( 1 + 29 + 30 +40)
= 0,75 x 100
= 75
 
Gửi ý kiến