Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 18h:41' 22-04-2024
Dung lượng: 269.5 KB
Số lượt tải: 140
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 18h:41' 22-04-2024
Dung lượng: 269.5 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: TOÁN LỚP 5
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG NINH
Trường: ……………………..…………………...
Lớp: ……………………….…….……………..…
Họ và tên:……………….……………..……….
Điểm
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: Ghi kết quả (hoặc khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng) cho
mỗi bài tập dưới đây:
Bài 1: (1,0 điểm)
a) Số gồm: Bảy mươi đơn vị, hai trăm mười bốn phần nghìn, viết là:
A. 70,24
b) Phân số
B. 70,214
C. 70,0214
D. 70,214000
được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 3,5 %
B. 60%
C. 0,6%
D.6%
Bài 2:(0,5 điểm) Một hình tròn có bán kính là 3 cm thì diện tích hình tròn đó là:
A. 28,26 cm
B. 28,26 cm2
C. 18,84cm2
Bài 3. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính
A.
B.
+
D. 18,84cm
là :
C.
D.
Bài 4. (1.0 điểm)
a) Một người đi bộ với vận tốc 4 km/giờ. Thời gian để người đó đi bộ hết
quãng đường 2 km là:................ giờ.
b) Một người điều khiển xe máy đi quãng đường 60 km mất 1 giờ 30 phút.
Vận tốc của xe máy đó là::...............km/ giờ.
PHẦN II: Thực hiện các bài tập sau
Bài 5: (1,0 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (…)
a) 1 giờ rưỡi = ………. phút.
b) 9m3 42dm3 = ............... m3
c) 3 tạ 15 kg = ………. kg
d) 2,1 ha = ......................dam2
Bài 6: (2.0 điểm) Đặt tính rồi tính
4,752 + 4,36
38,83 - 5,398
31,24 x 3,5
52,5 : 2,5
Bài 7: (1.0 điểm) Tìm x, biết:
x
+ 0,75 = 1,578 + 1,17
Bài 8: (2.0 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 100 m, đáy bé bằng
đáy lớn, chiều cao bằng trung bình cộng độ dài của 2 đáy.
a) Tính diện tích của thửa ruộng đó.
b) Trên tửa ruộng đó người ta trồng lúa, biết rằng cứ trung bình cứ 100 m2
thu hoạch được 64,5 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu
tạ thóc?
Bài giải:
Bài 9: (1.0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
14,3 x 5,7 - 5,7 x 12,3 - 2,3 - 3,4
---------------------------------- Hết ---------------------------------HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 5
PHẦN 1. (3.0 điểm)
Bài 1: 1.0 điểm
a) Đáp án B ( 0,5 đ);
b) Đáp án B ( 0,5 đ)
Bài 2: Đáp án B ( 0.5 điểm)
Bài 3: Đáp án D (0.5 điểm)
Bài 4: 1.0 điểm
a) Đáp án: 0,5 ( 0,5 đ);
b) Đáp án: 40 ( 0,5 đ)
PHẦN II. (7.0 điểm)
Bài 5: 1,0 điểm (Đúng mỗi kết quả cho 0,25 đ )
a) 90;
b) 9,042;
c) 315;
d) 210
Bài 6: 2,0 điểm ( Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 đ)
Bài 7: 1,0 điểm.
x + 0,75 = 1,578 + 1,17
x + 0,75 = 2,748 (0,5 đ)
x = 2,748 – 0,75
x = 1,998 (0,5 đ)
Bài 8: 2,0 điểm.
+ Đáy bé của thửa ruộng: 100 x = 60 (m)
(0,25 đ)
+ Chiều cao của thửa ruộng: (100 + 60 ) : 2 = 80 (m)
( 0,5 đ)
2
+ Diện tích của thửa ruộng: ( 100 + 60) x 80 : 2 = 6400 (m ) ( 0,5 đ)
+ Số thóc thu được: 6400 : 100 x 64,5 = 4128 (kg)
( 0,25 đ)
+ Đổi 4128 kg = 41,28 tạ
( 0,25 đ)
Đáp số: a) 6400 (m2) ; b) 41,28 tạ
( 0,25 đ)
Bài 9. 1,0 điểm
14,3 x 5,7 - 5,7 x 12,3 - 2,3 - 3,4
= 14,3 x 5,7 - 5,7 x 12,3 – (2,3 + 3,4)
(0,25 đ)
= 14,3 x 5,7 - 5,7 x 12,3 – 5,7
( 0,25 đ)
= 5,7 x ( 14,3 – 12,3 – 1)
( 0,25 đ)
= 5,7
( 0,25 đ)
NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: TOÁN LỚP 5
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG NINH
Trường: ……………………..…………………...
Lớp: ……………………….…….……………..…
Họ và tên:……………….……………..……….
Điểm
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: Ghi kết quả (hoặc khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng) cho
mỗi bài tập dưới đây:
Bài 1: (1,0 điểm)
a) Số gồm: Bảy mươi đơn vị, hai trăm mười bốn phần nghìn, viết là:
A. 70,24
b) Phân số
B. 70,214
C. 70,0214
D. 70,214000
được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 3,5 %
B. 60%
C. 0,6%
D.6%
Bài 2:(0,5 điểm) Một hình tròn có bán kính là 3 cm thì diện tích hình tròn đó là:
A. 28,26 cm
B. 28,26 cm2
C. 18,84cm2
Bài 3. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính
A.
B.
+
D. 18,84cm
là :
C.
D.
Bài 4. (1.0 điểm)
a) Một người đi bộ với vận tốc 4 km/giờ. Thời gian để người đó đi bộ hết
quãng đường 2 km là:................ giờ.
b) Một người điều khiển xe máy đi quãng đường 60 km mất 1 giờ 30 phút.
Vận tốc của xe máy đó là::...............km/ giờ.
PHẦN II: Thực hiện các bài tập sau
Bài 5: (1,0 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (…)
a) 1 giờ rưỡi = ………. phút.
b) 9m3 42dm3 = ............... m3
c) 3 tạ 15 kg = ………. kg
d) 2,1 ha = ......................dam2
Bài 6: (2.0 điểm) Đặt tính rồi tính
4,752 + 4,36
38,83 - 5,398
31,24 x 3,5
52,5 : 2,5
Bài 7: (1.0 điểm) Tìm x, biết:
x
+ 0,75 = 1,578 + 1,17
Bài 8: (2.0 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 100 m, đáy bé bằng
đáy lớn, chiều cao bằng trung bình cộng độ dài của 2 đáy.
a) Tính diện tích của thửa ruộng đó.
b) Trên tửa ruộng đó người ta trồng lúa, biết rằng cứ trung bình cứ 100 m2
thu hoạch được 64,5 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu
tạ thóc?
Bài giải:
Bài 9: (1.0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
14,3 x 5,7 - 5,7 x 12,3 - 2,3 - 3,4
---------------------------------- Hết ---------------------------------HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 5
PHẦN 1. (3.0 điểm)
Bài 1: 1.0 điểm
a) Đáp án B ( 0,5 đ);
b) Đáp án B ( 0,5 đ)
Bài 2: Đáp án B ( 0.5 điểm)
Bài 3: Đáp án D (0.5 điểm)
Bài 4: 1.0 điểm
a) Đáp án: 0,5 ( 0,5 đ);
b) Đáp án: 40 ( 0,5 đ)
PHẦN II. (7.0 điểm)
Bài 5: 1,0 điểm (Đúng mỗi kết quả cho 0,25 đ )
a) 90;
b) 9,042;
c) 315;
d) 210
Bài 6: 2,0 điểm ( Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 đ)
Bài 7: 1,0 điểm.
x + 0,75 = 1,578 + 1,17
x + 0,75 = 2,748 (0,5 đ)
x = 2,748 – 0,75
x = 1,998 (0,5 đ)
Bài 8: 2,0 điểm.
+ Đáy bé của thửa ruộng: 100 x = 60 (m)
(0,25 đ)
+ Chiều cao của thửa ruộng: (100 + 60 ) : 2 = 80 (m)
( 0,5 đ)
2
+ Diện tích của thửa ruộng: ( 100 + 60) x 80 : 2 = 6400 (m ) ( 0,5 đ)
+ Số thóc thu được: 6400 : 100 x 64,5 = 4128 (kg)
( 0,25 đ)
+ Đổi 4128 kg = 41,28 tạ
( 0,25 đ)
Đáp số: a) 6400 (m2) ; b) 41,28 tạ
( 0,25 đ)
Bài 9. 1,0 điểm
14,3 x 5,7 - 5,7 x 12,3 - 2,3 - 3,4
= 14,3 x 5,7 - 5,7 x 12,3 – (2,3 + 3,4)
(0,25 đ)
= 14,3 x 5,7 - 5,7 x 12,3 – 5,7
( 0,25 đ)
= 5,7 x ( 14,3 – 12,3 – 1)
( 0,25 đ)
= 5,7
( 0,25 đ)
 









Các ý kiến mới nhất