Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

20 ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 5. 2024 THEO THÔNG TƯ MỚI NHẤT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hữu Quý (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:41' 04-04-2024
Dung lượng: 114.2 KB
Số lượt tải: 1320
Số lượt thích: 1 người (Cao Thị Hương, Huỳnh Văn Lập)
1
(Đề số 2)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm): Số thập phân 5,14 được đọc là:
A. Năm mười bốn                   
B. Năm phẩy mười bốn
C. Năm và mười bốn
D. Năm chấm mười bốn
Câu 2 (0,5 điểm): Trung bình cộng của hai số 4,18 và 7,84 là:
A. 5,127               B. 5,5625                C. 5,224               D. 5,491

E. 6,01

Câu 3 (0,5 điểm): Chu vi của đường tròn có diện tích bằng 78,5cm2 là:
A. 17,5cm             B. 34,1cm           C. 31,4cm            D. 15,7cm
Câu 4 (1 điểm): Một rạp hát chứa được tối đa 1000 người. Hiện tại số người trong
rạp là 280 người. Hỏi số người hiện nay trong rạp chiếm bao nhiêu phần trăm rạp
hát?
A. 28%                  B. 280%                 C. 32%                  D. 34%
Câu 5 (1 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng 18m.
Người ta dành 32% diện tích để làm nhà. Diện tích phần làm nhà là:
A. 134,22m2                    B. 126,38m2                         C. 124m2                         D. 115,2m2 
Câu 6 (0,5 điểm): Một cửa hàng bỏ ra 4 triệu tiền vốn. Trong thời gian kinh doanh
cửa hàng lãi 24% so với tiền vốn. Số tiền cửa hàng lãi là:
A. 600 nghìn            B. 720 nghìn          C. 800 nghìn             D. 960 000
Câu 7 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3 ngày 18 giờ = …giờ là:
A. 90          B. 84           C. 76          D. 70
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 2 tuần 6 ngày + 4 tuần 3 ngày
b) 4 năm 2 tháng – 1 năm 9 tháng

2
c) 16 giờ 25 phút x 9
d) 18,45 giây : 5

Câu 9 (2 điểm): Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều rộng 8m, chiều dài bằng   
chiều rộng và chiều cao bằng trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng. Người ra thả
vào bể nước một viên đá thì nước dâng lên đầy chậu và không tràn ra ngoài (viên đá nằm
hoàn toàn trong bể nước). Tính thể tích của viên đá (biết rằng mực nước ban đầu
bằng 

 chiều cao của bể)

Câu 10 (1 điểm): Trong kho có 20 tấn gạo. Lần thứ nhất người ta lấy ra một nửa số
gạo và lần thứ hai người ta lấy ra 25% số gạo còn lại. Hỏi lần thứ hai người ra bao
nhiêu tấn gạo?
(Đề số 3)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm): Tỉ số phần trăm giữa hai số 15 và 40 là:
A. 42,15%             B. 37,5%             C. 32,54%              D. 28,95%
Câu 2 (0,5 điểm): Hỗn số  chuyển thành số thập phân được:
A. 5,127          B. 5,5625          C. 5,224             D. 5,491
Câu 3 (0,5 điểm): Diện tích của đường tròn có đường kính bằng 12dm là:
A. 452,16dm2                 B. 226,08dm2                   C. 113,04dm2                    D. 56,52dm2
Câu 4 (0,5 điểm): Một đội công nhân đã sửa được 8km đường và đạt 32% kế hoạch đề ra.
Đoạn đường mà đội công nhân phải sửa dài:
A. 25km            B. 32km             C. 48km              D. 55km
Câu 5 (1 điểm): Chiều cao của hình thang có diện tích bằng 80cm 2 và tổng độ dài hai
đáy bằng 50cm là:
A. 3,2cm                 B. 3,5cm                 C. 3,8cm                D. 4,2cm
Câu 6 (1 điểm): 4,2 lít dầu nặng 11,4kg. Hỏi có bao nhiêu lít dầu nếu khối lượng của
chúng bằng 28,5kg?
A. 22,4 lít               B. 13,8 lít                 C. 12,46 lít             D. 10,5 lít

3
Câu 7 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 30dm 14cm = …m là:
A. 3140                  B. 314               C. 3,14                    D. 31,4 
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Tìm X, biết:
a) X – 27,18 = 33,64                     b) X + 26,77 = 35
c) X x 4 = 15,96                            d) X : 3,18 = 2,5
Câu 9 (2 điểm): Bác Hà nuôi cá cảnh trong chiếc bể dạng hình hộp chữ nhật có
chiều dài bằng 50cm, chiều rộng 30cm và chiều cao 40cm. Mực nước trong bể thấp
hơn thành bể 5cm. Các loại cây và đá chiếm 
có trong bể cá.

 thể tích của bể. Tính thể tích nước

Câu 10 (1 điểm): Một xe ô tô đi được 60% chiều dài con đường dài 700km. Hỏi ô tô
còn phải đi tiếp bao nhiêu ki-lô-mét để đi hết con đường?
(Đề số 4)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm): Phân số  được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 1,2           B. 3,6           C. 2,4            D. 4,8
Câu 2 (0,5 điểm): Trong các số thập phân 1,14; 1,09; 1,17; 1,018 số thập phân lớn nhất là:
A. 1,14          B. 1,09        C. 1,17           D. 1,018
Câu 3 (0,5 điểm): Chu vi của đường tròn có bán kính bằng 6dm là:
A. 37,68dm             B. 18,84dm          C. 9,42dm            D. 9,42dm
Câu 4 (0,5 điểm): Một người đi quãng đường AB với vận tốc 36km/giờ hết 3 giờ 15 phút.
Độ dài quãng đường AB là:
A. 85km                  B. 96km                C. 108km            D. 117km
Câu 5 (1 điểm): Diện tích của hình thang có độ dài hai đáy lần lượt bằng 12cm, 20cm và
chiều cao bằng 15cm là:
A. 60cm2           B. 120cm2             C. 240cm2           D. 480cm2
Câu 6 (1 điểm):  số sách là 28 quyển. Hỏi có tất cả bao nhiêu quyển sách?

4
A. 54 quyển            B. 48 quyển           C. 36 quyển           D. 24 quyển
Câu 7 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 84 tạ 5 yến = …tấn là:
A. 8,45         B. 84,5          C. 845         D. 8450
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 23,52 + 71,18 – 82,93          b) 97,14 – 49,19 – 32,93
c) 482,53 – 9,15 x 16               d) 67,18 + 340 : 16
Câu 9 (2 điểm): Đáy của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 80cm, chiều rộng 50cm.
Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó biết diện tích xung quanh của hình hộp bằng
7800cm2.
Câu 10 (1 điểm): Có 8 bao gạo đựng tất cả 128kg gạo. Hỏi 15 bao gạo như thế đựng tất cả
bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Biết mỗi bao gạo đựng số gạo như nhau.
(Đề số 5)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm): Tỉ số phần trăm giữa hai số 15 và 40 là:
A. 42,15%            B. 37,5%           C. 32,54%             D. 28,95%
Câu 2 (0,5 điểm): Hỗn số  chuyển thành số thập phân được:
A. 5,127           B. 5,5625          C. 5,224            D. 5,491
Câu 3 (0,5 điểm): Diện tích của đường tròn có đường kính bằng 12dm là:
A. 452,16dm2             B. 226,08dm2               C. 113,04dm2             D. 56,52dm2
Câu 4 (0,5 điểm): Một đội công nhân đã sửa được 8km đường và đạt 32% kế hoạch
đề ra. Đoạn đường mà đội công nhân phải sửa dài:
A. 25km             B. 32km            C. 48km            D. 55km
Câu 5 (1 điểm): Chiều cao của hình thang có diện tích bằng 80cm 2 và tổng độ dài hai
đáy bằng 50cm là:
A. 3,2cm            B. 3,5cm           C. 3,8cm               D. 4,2cm

5
Câu 6 (1 điểm): 4,2 lít dầu nặng 11,4kg. Hỏi có bao nhiêu lít dầu nếu khối lượng của
chúng bằng 28,5kg?
A. 22,4 lít           B. 13,8 lít           C. 12,46 lít            D. 10,5 lít
Câu 7 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 30dm 14cm = …m là:
A. 3140              B. 314                C. 3,14                 D. 31,4
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Tìm X, biết:
a) X – 27,18 = 33,64                     b) X + 26,77 = 35
c) X x 4 = 15,96                            d) X : 3,18 = 2,5
Câu 9 (2 điểm): Bác Hà nuôi cá cảnh trong chiếc bể dạng hình hộp chữ nhật có
chiều dài bằng 50cm, chiều rộng 30cm và chiều cao 40cm. Mực nước trong bể thấp
hơn thành bể 5cm. Các loại cây và đá chiếm 1/10 thể tích của bể. Tính thể tích nước
có trong bể cá.
Câu 10 (1 điểm): Một xe ô tô đi được 60% chiều dài con đường dài 700km. Hỏi ô tô
còn phải đi tiếp bao nhiêu ki-lô-mét để đi hết con đường?
(Đề số 6)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm): Số thập phân “hai mươi sáu phẩy chín mươi ba” được viết là:
A. 26,93           B. 2693             C. 269,3            D. 2,693
Câu 2 (0,5 điểm): Tỉ số phần trăm giữa hai số 18 và 72 là:
A. 20%            B. 25%              C. 30%               D. 35%
Câu 3 (0,5 điểm): Diện tích của hình tròn có bán kính bằng 3cm là:
A. 16,54cm2             B. 18,96cm2               C. 20,14cm2             D. 28,26cm2
Câu 4 (0,5 điểm): Một người đi xe máy trên quãng đường AB dài 120km với vận tốc
50km/giờ. Hỏi sau bao lâu thì người đó đi hết quãng đường AB?
A. 3,2 giờ           B. 3 giờ           C. 2,5 giờ             D. 2,5 giờ
Câu 5 (1 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 45m và chiều rộng 28m.
Hỏi diện tích của mảnh đất bằng bao nhiêu ha?

6
A. 12,6ha             B. 1,26ha           C. 0,126ha             D. 0,0126ha
Câu 6 (1 điểm): Một lớp học có 40 học sinh, trong đó số học sinh nam chiếm 40%.
Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ?
A. 16 học sinh            B. 18 học sinh                 C. 20 học sinh            D. 24 học sinh
Câu 7 (1 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ 8km2 16hm2 = …ha là:
A. 816000            B. 81600           C. 8160           D. 816
II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 2 giờ 15 phút + 6 giờ 37 phút             b) 8 giờ 4 phút – 2 giờ 46 phút
c) 2,5 phút x 4                                        d) 17,8 giây : 4
Câu 9 (2 điểm): Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình
hộp chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 16m và chiều cao 5m.
Câu 10 (1 điểm): Một đội công nhân có 16 người nhận sửa xong một quãng đường
trong 10 ngày. Hỏi muốn làm xong quãng đường đó trong 5 ngày thì cần bao nhiêu
công nhân? Biết rằng mức làm mỗi người như nhau.
(Đề số 7)
I.TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
Câu 1. Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là:
A. 55, 720                  B. 55, 072                    C. 55,027                     D. 55,702
Câu 2: Phép trừ  712,54 - 112,54 có két quả đúng là:
A. 70,54                     B. 700,54                      C. 600                         D. 700,54
Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Giá trị của biểu thức: 8,98 + 1,02 × 12 là: 
A. 22,22                  B. 12,24                  C. 10,00                  D. 21,22
Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

7
2
giờ
15
phút
A. 120              B. 135               C. 215               D. 205 

=

........ phút

Câu 5.  Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
55 ha 17 m2 = ........ ha
A. 55,0017                  B. 55,17                 C. 55, 017                   D. 55, 000017
Câu 6. Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số
học sinh cả lớp?
A. 150%                 B. 60%                   C. 40%                  D. 80%
II. TỰ LUẬN
Câu
7. Đặt
tính
a/ 355,23 + 347,56              
c/ 28,5 × 4,3                                d/ 24,5 : 7

 

 

 

rồi
 b/ 479,25



tính:
367,18

Câu 8. Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42
phút. Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị
đo là km/ giờ?
Câu 9. Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng   đáy lớn, chiều cao
bằng 

 đáy lớn. Tính diện tích mảnh  đất hình thang đó?
(Đề số 8)

Câu 1. Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ:
A. 5 đơn vị                 B. 5 phần trăm                C. 5 chục                 D. 5 phần mười            
Câu 2: Hỗn số 

 được viết dưới dạng phân số là: 

Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5840g = …. kg 

8
A. 58,4              B. 5,84              C. 0,584              D. 0,0584
Câu 4: Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi
vàng. Như vậy 

 số viên bi có màu: 

A. Nâu              B. Đỏ                 C. Đỏ                   D. Trắng                      
Câu 5: Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút là: 
A. 10 phút            B. 20 phút              C. 30 phút           D. 40 phút        
Câu 6: Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện
tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê? 
A. 150%               B. 15%                C. 1500%              D. 105%             
Câu 7: Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình đó là: 
A. 150 m3            B. 125 m3                 C. 100 m3             D. 25 m3
Câu 8: 
a. Tìm y, biết:                                           b. Tính giá trị biểu thức:
34,8 : y = 7,2 + 2,8                                   21,22 + 9,072 10 + 24,72 : 12
Câu 9: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 30
phút. Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo
là km/giờ? 
Câu 10: Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người ta trồng
lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. Tính: 
a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó? 
b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? (1 điểm)

(Đề số 9)
Phần I. Trắc nghiệm (7điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc
thực hiện theo đúng yêu cầu của các bài tập dưới đây..
Câu 1. Hỗn số 

 được viết dưới dạng số thập phân là: 

9
     A. 3,25                B. 32,5                 C. 3,4                 D. 3,2
Câu 2. Số lớn nhất trong các số thập phân: 53,02; 35,2; 53,2; 32,05 là: 
     A. 53,2                B. 35,2                  C. 53,02            D. 32,05
Câu 3: Một người thợ làm 1 sản phẩm hết 1 phút 12 giây. Hỏi người thợ đó làm 8 sản
phẩm như thế hết bao nhiêu thời gian?
     A. 1 phút 12 giây              B. 8 phút 36 giây             C. 9 phút 36 giây
Câu 4. Thể tích của cái hộp có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm và chiểu cao 2,5cm là : 
     A. 14cm3                  B. 35cm3                  C. 59cm3               D. 30cm3
Câu 5. Đổi 3km 48m = ... km. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 
     A. 3,48                      B. 3,048                    C. 348                   D. 3048
Câu 6. Một khối kim loại hình lập phương có thể tích 2,45cm 3 nặng 18,62g. Hỏi khối kim
loại cùng chất có thể tích 3,5cm3 cận nặng bao nhiêu gam?
    A. 7,6 g                     B. 13,034 g               C. 26,6 g               D. 26,22 g
Câu 7: Một trường tiểu học có 600 học sinh, số học sinh nữ chiếm 55% số học sinh toàn
trường. Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:
    A. 270 học sinh               B. 330 học sinh                 C. 45 học sinh
Câu 8: Một hình tam giác có độ dài cạnh đáy 4,2dm và chiểu cao 1,2dm. Diện tích của
hình tam giác dó là:
    A. 5,4dm2                        B. 10,8 dm2                      C. 2,7 dm2 
Câu 9. Kết quả của phép tính: 17giờ 25 phút : 4 = ........  là :
    A. 4 giờ 6 phút                 B. 4 giờ 21 phút               C. 4 giờ 15 phút     
Câu 10. Cho Y + 3,18 = 2,5 x 4. Giá trị của số Y là:
     A. 10                    B. 10,18                  C. 10,22                D. 6,82
Câu 11. Một hình tròn có bán kính 5dm. Diện tích của hình tròn đó là:
     A. 78,5 dm2          B. 314 dm2            C. 31,4 dm2           D. 15,7 dm2 

10
Câu 12. Một cái hộp có chứa 120 viên bi gồm 15 viên bi màu đỏ, 28 viên bi màu xanh,
41 viên bi màu tím và  36 viên bi màu vàng. Nếu không nhìn vào hộp thì cần phải lấy ra ít
nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn số bi lấy ra có đủ cả bốn màu? 
     A. 120 viên           B. 85 viên             C. 80 viên             D. 106 viên

Phần II: Tự luận (3điểm)                                                                                                                   
Câu 13. Đặt tính rồi tính:
134,57 + 302,31         86,345 – 42,582             27,35 x 3,2              58,039 : 4,57    
Câu 14. Một ô tô khởi hành từ Ninh Bình lúc 7 giờ 30 phút và đến Hà Nội lúc 9 giờ với
vận tốc 63 km/giờ. Hỏi quãng đường từ Ninh Bình đến Hà Nội dài bao nhiêu ki-lô-mét?
(Đề số 10)
I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Chọn ý đúng ghi vào bài làm.
Câu 1. Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:
     a. 3,505                b. 3,050               c. 3,005                d. 3,055
Câu 2. Trung bình một người thợ làm một sản phẩm hết 1giờ 30 phút. Người đó làm 5
sản phẩm mất bao lâu ?
        a.7 giờ 30 phút                               b. 7 giờ 50 phút
        c.6 giờ 50 phút                               d. 6 giờ 15 phút
Câu 3. Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,5 và 0,6:
    a. Không có số nào             b. 1 số             c. 9 số            d. Rất nhiều số
Câu 4.  Hỗn số 

 viết thành số thập phân là:

    a. 3,90                 b. 3,09                 c. 3,9100                  d. 3,109
Câu 5. Tìm một số biết 20 % của nó là 16. Số đó là :
   a. 0,8                   b. 8                       c. 80                      d. 800
Câu 6. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống.
Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 36 dm2. Thể tích hình lập phương đó là: 

11

Câu 7. Trong các vận tốc sau, vận tốc nào lớn nhất?
a. 810m/phút               b. 0,78km/phút                d. 12,5m/giây           d.48km/giờ
Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 0,48m2   = ……  cm2                          b. 0,2kg = …… g
c. 5628dm3 = …… m3                          d. 3 giờ 6 phút = ….giờ
II. TỰ LUẬN: ( 4 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính và tính:
         a. 56,72 + 76,17                         b. 367,21 - 128,82      
         c. 3,17 × 4,5                               d. 52,08 : 4,2          
Bài 2. (2 điểm) Quãng đường AB dài 180 km. Lúc 7 giờ 30 phút, một ô tô đi từ A đến B
với vận tốc 54 km/giờ, cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 36
km/giờ. Hỏi: 
a. Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
b. Chỗ 2 xe gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?
(Đề số 11)
Phần 1: Khoanh vào trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số thích hợp viết vào chỗ chấm: 2 phút 20 giây = ... giây
A. 220                     B. 40                    C. 140                        D. 80
Câu 2. Số  viết dưới dạng số thập phân là:
A. 89,100                 B. 8,900                C. 8,9                        D. 8,09
Câu 3. 3m 6cm = ……. mm. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 360                      B. 306                   C. 3060                    D. 3600

12
Câu 4. 10% của 8dm là: 
A. 10cm                    B. 70cm                C. 8cm                      D. 0,8cm
Câu 5. Cho hình vẽ, chu vi của hình vẽ là: 

A. 6,28cm                 
B. 10,28cm      
C. 12,56cm      
D. 16,56cm
Câu 6. Thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 5cm, chiều cao
8cm là:
A. 240                  B. 240cm               C. 240cm2                  D. 240cm3
Phần 2: Tự luận
Câu 1. Tính
a) 465,74 + 352,48         b) 196,7 – 97,34           c) 67,8 x 3,5         d) 52 : 1,6 
Câu 2. Tìm x, biết:
  a) x : 2,2 = 28,7 – 13,5                                    b) x x 12,5 = (32,6 – 10,4) : 5
Câu 3. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng bằng   chiều dài.
Người ta dành 32,5% diện tích mảnh đất đó làm nhà. Tính diện tích đất làm nhà.
Câu 4. Tỉnh A và tỉnh B cách nhau 180km. Cùng một lúc cả hai cả hai ô tô xuất phát từ
hai tỉnh với vận tốc ngược nhau, sau 2 giờ chúng gặp nhau.
a) Hỏi mỗi giờ cả hai ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

b) Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc ô tô từ A bằng 

 vận tốc ô tô từ B.

13
(Đề số 12)
Câu 1.
a) Số lớn nhất trong số 4,079; 4,097; 4,709; 4,907 là:  
A. 4,079           B. 4,709            C. 4,907             D. 4,079
b)  Số thập phân gồm 55 đơn vị, 2 phần trăm, 7 phần nghìn 
A. 55,207              B. 55,072              C. 55,702              D. 55,027                        
Câu 2.
a) Phân số 

 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: mức 1 trắc nghiệm

A. 70%                  B. 75%                 C. 80%                D. 85%

b) Hỗn số 

 được viết dưới dạng phân số là:

Câu 3. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 4dm. Vậy
thể tích của hình đó là: Mức 1 trắc nghiệm
A. 300m3               B. 300dm3              C. 30dm3            D. 3dm3
Câu 4. Đặt tính rồi tính:
           51,648 : 6,4                   98,32 – 29,568
Câu 5. Tìm x,  biết:
      x – 5,82 = 44,1 : 3,5                            36 : x = 22,4 - 8
Câu 6. Điền  vào chỗ chấm Mức 1 tự luận
      55 ha 17 m2 = …. m2                                      12,5 m3 = ... dam3
Câu 7. Tính giá trị của biểu thức 201,5 – 36,4 : 2,5 × 0,9.

14
Câu 8. Giải toán: Quãng đường AB dài 356km. Hai ô tô khởi hành cùng lúc, một xe đi từ
A đến B với vận tốc 44km/giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 45km/giờ. Hỏi:
a) Từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai xe gặp nhau? 
b) Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?
(Đề số 13)
Câu 1. Số thập phân gồm 68 đơn vị, 9 phần mười, 4 phần trăm viết là:
A. 68, 904                   B. 68, 94                C. 68,094               D. 689,4
Câu 2. Phép trừ 712,54 - 112,54 có kết quả đúng là:
A. 70,54                      B. 700,54               C. 600                    D. 700,54
Câu 3. Giá trị của biểu thức: 136,5 – 100 : 2,5  ×   0,9 là: 
A. 100,5                      B. 110,5                 C. 100                     D. 105,5
Câu 4. 2 giờ 15 phút = .... phút
A. 120 phút                B. 135 phút            C. 215 phút                     D. 205 phút
Câu 5.  Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 55 ha 17 m2 = .....,.....ha
A. 55,0017                 B. 55,17                 C. 55, 017                   D. 55, 000017
Câu 6.  Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số
học sinh cả lớp?
A. 150%                     B. 60 %                 C. 40%                        D. 80%
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 355,23 + 347,56            b) 479,25 – 367,18              c) 28,5 x 4,3             
d) 24,5 : 7
Câu 8. Tìm x biết: x – 23,4 = 8,4 × 2
Câu 9.  Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 10 giờ 30
phút. Quãng đường AB dài 120km. Em hãy tính vận tốc của xe máy với đơn vị đo là km/
giờ?
Câu 10. Một mảnh   đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng 
cao bằng 50 % đáy bé. Tính diện tích  mảnh đất hình thang đó?

 đáy lớn, chiều

15

ĐỀ 14
I.TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
Câu 1 : Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là:
A. 55, 720
B. 55, 072
C. 55,027
D. 55,702
Câu 2 : Phép trừ 712,54 - 112,54 có két quả đúng là:
A. 70,54
B. 700,54
C. 600
D. 700,54
Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Giá trị của biểu thức: 8,98 + 1,02 × 12 là:
A. 22,22
B. 12,24
C. 10,00
D. 21,22
Câu 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 giờ 15 phút = ........ phút
A. 120
B. 135
C. 215
D. 205

16
Câu 5 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
55 ha 17 m2 = ........ ha
A. 55,0017
B. 55,17
C. 55, 017
D. 55, 000017
Câu 6 : Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần
trăm số học sinh cả lớp?
A. 150%
B. 60%
C. 40%
D. 80%
II. TỰ LUẬN
Câu 7 : Đặt tính rồi tính:
a/ 355,23 + 347,56
b/ 479,25 – 367,18
c/ 28,5 × 4,3
d/ 24,5 : 7
Câu 8 : Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ
42 phút. Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với
đơn vị đo là km/ giờ?

Câu 9 : Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng 
chiều cao bằng 

 đáy lớn. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó?
ĐỀ 15

Câu 1 : Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ:

 đáy lớn,

17
A. 5 đơn vị
B. 5 phần trăm
C. 5 chục
D. 5 phần mười

Câu 2 : Hỗn số 

 được viết dưới dạng phân số là:

Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5840g = …. kg
A. 58,4
B. 5,84
C. 0,584
D. 0,0584
Câu 4 : Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên
bi vàng. Như vậy 
A. Nâu
B. Đỏ
C. Đỏ
D. Trắng

 số viên bi có màu:

18
Câu 5 : Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút là:
A. 10 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 40 phút
Câu 6 : Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su.
Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây
cà phê?
A. 150%
B. 15%
C. 1500%
D. 105%
Câu 7 : Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình đó là:
A. 150 m3
B. 125 m3
C. 100 m3
D. 25 m3
Câu 8 :
a. Tìm y, biết:
34,8 : y = 7,2 + 2,8
b. Tính giá trị biểu thức:
21,22 + 9,072 10 + 24,72 : 12
Câu 9 : Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 30
phút. Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị
đo là km/giờ?
Câu 10 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m. Người
ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. Tính:

19
a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?
b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? (1 điểm)
ĐỀ 16
Phần I. Trắc nghiệm (7điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
hoặc thực hiện theo đúng yêu cầu của các bài tập dưới đây..

Câu 1 : Hỗn số 

 được viết dưới dạng số thập phân là:

A. 3,25
B. 32,5
C. 3,4
D. 3,2
Câu 2 : Số lớn nhất trong các số thập phân: 53,02; 35,2; 53,2; 32,05 là:
A. 53,2
B. 35,2
C. 53,02
D. 32,05
Câu 3 : Một người thợ làm 1 sản phẩm hết 1 phút 12 giây. Hỏi người thợ đó làm 8
sản phẩm như thế hết bao nhiêu thời gian?
A. 1 phút 12 giây
B. 8 phút 36 giây
C. 9 phút 36 giây
Câu 4 : Thể tích của cái hộp có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm và chiểu cao 2,5cm
là :
A. 14cm3
B. 35cm3
C. 59cm3

20
D. 30cm3
Câu 5 : Đổi 3km 48m = ... km. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 3,48
B. 3,048
C. 348
D. 3048
Câu 6 : Một khối kim loại hình lập phương có thể tích 2,45cm3 nặng 18,62g. Hỏi khối
kim loại cùng chất có thể tích 3,5cm3 cận nặng bao nhiêu gam?
A. 7,6 g
B. 13,034 g
C. 26,6 g
D. 26,22 g
Câu 7 : Một trường tiểu học có 600 học sinh, số học sinh nữ chiếm 55% số học sinh
toàn trường. Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:
A. 270 học sinh
B. 330 học sinh
C. 45 học sinh
Câu 8 : Một hình tam giác có độ dài cạnh đáy 4,2dm và chiểu cao 1,2dm. Diện tích
của hình tam giác dó là:
A. 5,4dm2
B. 10,8 dm2
C. 2,7 dm2
Câu 9 : Kết quả của phép tính: 17giờ 25 phút : 4 = ........ là :
A. 4 giờ 6 phút
B. 4 giờ 21 phút
C. 4 giờ 15 phút

21
Câu 10 : Cho Y + 3,18 = 2,5 x 4. Giá trị của số Y là:
A. 10
B. 10,18
C. 10,22
D. 6,82
Câu 11 : Một hình tròn có bán kính 5dm. Diện tích của hình tròn đó là:
A. 78,5 dm2
B. 314 dm2
C. 31,4 dm2
D. 15,7 dm2
Câu 12 : Một cái hộp có chứa 120 viên bi gồm 15 viên bi màu đỏ, 28 viên bi màu
xanh, 41 viên bi màu tím và 36 viên bi màu vàng. Nếu không nhìn vào hộp thì cần
phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn số bi lấy ra có đủ cả bốn màu?
A. 120 viên
B. 85 viên
C. 80 viên
D. 106 viên
Phần II: Tự luận (3điểm)
Câu 13 : Đặt tính rồi tính:
134,57 + 302,31
86,345 – 42,582
27,35 x 3,2
58,039 : 4,57
Câu 14 : Một ô tô khởi hành từ Ninh Bình lúc 7 giờ 30 phút và đến Hà Nội lúc 9 giờ
với vận tốc 63 km/giờ. Hỏi quãng đường từ Ninh Bình đến Hà Nội dài bao nhiêu kilô-mét?
ĐỀ 17

22

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết
quả tính ...) . Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất biểu thức :
6,48 + 3,72 + 7,52 + 4,28 là :
A. (6,48 + 3,72) + (7,52 + 4,28)
B. (6,48 +7,52) + (3,72+ 4,28)
C. (6,48 + 4,28) + (3,72 +7,52 )
Câu 2 (0,5 điểm): Một số nếu tăng lên 3 lần rồi bớt đi 14,6 thì được kết quả là 30,4
Số đó là :
A. 47,4     B. 14 ;
C. 135     D. 15
Câu 3 (0,5 điểm): Số 14,5832 sẽ tăng lên bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu
phẩy sang bên phải 4 chữ số :
A. 10 lần     B. 100 lần
C. 1000 lần     D. 10000 lần
Câu 4 (0,5 điểm): Một hình tam giác có đáy bằng chiều dài hình chữ nhật , chiều
cao bằng chiều rộng hình chữ nhật . Hỏi diện tích hình tam giác đó bằng bao nhiêu
phần trăm diện tích hình chữ nhật ?
A. 50%     B. 40%
C. 30 %     D .60 %
Câu 5 (1 điểm): Một cái hồ nước hình chữ nhật có chu vi 0,4 km.Chiều rộng bằng
2/3 chiều dài . Hỏi cái hồ đó rộng bao nhiêu ha?
A. 960ha     B. 96ha
C. 9,6ha     D . 0,96ha

Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính :

23
a) 2318,72 + 146        b) 452,86 - 327
c) 0,425 x 54        d) 270 : 10,8
Câu 2 (2,5 điểm): Một xe máy đi từ A với vận tốc 35km/ giờ . Một giờ rưỡi sau một
ô tô con cũng đi từ A với vận tốc 60km/ giờ và cùng chiều với xe máy . Hai xe đến B
cùng một lúc . Tính quãng đường AB?
Câu 3 (2,5 điểm): Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình vẽ dưới đây
biết :BM =14m ; CN = 17m ; EP =20m ; AM = 12m ; MN = 15m ; ND = 31m

ĐỀ 18

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết
quả tính ...) . Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (0,5 điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 10,3 m3 = ....dm3 là :
A. 1030     B. 10300
C. 103     D. 0,103
Câu 2 (0,5 điểm): Một hình tròn có đường kính 6 cm thì diện tích là :
A. 18,84 cm2     B. 113,04 cm2
C. 28,26 cm2     D. 9,42 cm2
Câu 3 (0,5 điểm): 3,5 giờ......3 giờ 5 phút . Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là :

24

A. >     B. <     C. =
Câu 4 (1 điểm): Biểu đồ hình bên cho biết tỉ lệ xếp loại học lực của 200 học sinh
khối Năm của một trường Tiểu học . Dựa vào biểu đồ , số học sinh xếp loại khá là :
A. 25     B. 30
C. 120     D.60
Câu 5 (0,5 điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm 3 ngày rưỡi = .... giờ là :
A. 84     B. 72
C. 62     D. 86

Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a. 12,4 x 72,53 +27,47 x 12,4
b. 56,78 x 13,45 – 13,45 x47,78 + 13,45
c. 1+ 2+ 3+ 4+ 5+ ......+ 300
Câu 2 (2,25 điểm): Cuối năm dân số của một thị trấn là 10 000 người . Hỏi sau hai
năm dân số của thị trấn đó là bao nhiêu biết tỉ lệ tăng hàng năm là 2 % ?
Câu 3 (2,75 điểm): Ba tổ học sinh được phân công làm vệ sinh sân trường. Nếu chỉ
có tổ Một và tổ Hai cùng làm thì sau 12 phút sẽ xong. Nếu chỉ có tổ Hai và tổ Ba
cùng làm thì sau 15 phút sẽ xong.Nếu chỉ có tổ Một và tổ Ba cùng làm thì sau 20
phút sẽ xong. Hỏi cả ba tổ cùng làm thì sau bao lâu sẽ xong công việc?
ĐỀ 19

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết
quả tính ...) . Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

25
Câu 1 (0,5 điểm): Trong các số thập phân 6,8 ; 6,083 ; 6,93 ; 6,09 . Số thập phân
bé nhất là :
A. 6,8     B. 6,083
C. 6,93     D. 6,09
Câu 2 (0,5 điểm): 5m 7dm được viết theo đơn vị mét là :
A. 

     B . 57dm

C . 5,7m     D. Cả A và C đều đúng .
Câu 3 (0,5 điểm): Kết quả phép chia 29,4 : 0,01 là :
A. 2940     B. 294
C. 2,94     D. 0,294
Câu 4 (1 điểm): Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước đo trong
lòng bể là : dài 4m cao 18dm rộng 3m và 80% thể tích của bể đang chứa nước .
Mức nước trong bể cao là :
A. 1,42m     B. 1,4m
C. 1,44m     D.1,6m
Câu 5 (0,5 điểm): Có 28 viên bi trong đó 8 viên bi xanh, 7 viên bi trắn...
 
Gửi ý kiến