Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị ngọc mai
Ngày gửi: 23h:51' 07-04-2024
Dung lượng: 24.9 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN CÔNG NGHỆ – KHỐI LỚP7
Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :.................................................................... Lớp: ................... Mã đề 394
I.

PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. (0.25 điểm) Ở nước ta có loại vật nuôi nào là phổ biến?
A. Gia cầm

B. Gia súc ăn cỏ

C. Lợn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. (0.25 điểm) Nuôi lợn (heo) có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?
A. Sức kéo

B. Thịt

C. Lương thực

D. Lông vũ

Câu 3. (0.25 điểm) Nuôi gà có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?
A. Trứng

B. Sức kéo

C. Lương thực

D. Sữa

Câu 4. (0.25 điểm) Phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì?
A. Vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp.
B. Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm.
C. Vật nuôi đi lại tự do, không có chuồng trại.
D. Vật nuôi tự kiếm thức ăn có trong tự nhiên.
Câu 5. (0.25 điểm) Ngành chăn nuôi cung cấp thực phẩm là:
A. Trứng

B. Thịt

C. Sữa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. (0.25 điểm) Mục đích của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống là gì ?
A. Để vật nuôi có khả năng phối giống cao, đàn con khỏe mạnh.
B. Hệ tiêu hóa của vật nuôi đực giống phát triển hoàn thiện.
C. Để đàn con thích nghi với điều kiện sống.
D. Để đàn con có tỉ lệ sống cao đến lúc cai sữa.
Câu 7. (0.25 điểm) Đặc điểm phương thức chăn thả:
A. Mức đầu tư thấp

B. Đầu tư chuồng trại

C. Đầu tư thức ăn

D. Kĩ thuật chăn nuôi đầu tư cao

Câu 8. (0.25 điểm) Yếu tố nào không ảnh hưởng đến vệ sinh môi trường sống của vật nuôi?
A. Khí hậu.

B. Nước uống.

C. Thức ăn.

D. Chất lượng giống

Câu 9. (0.25 điểm) Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
A. Cho vật nuôi non vận động, tiếp xúc nhiều với nắng sớm.
B. Cho bú sữa đầu, tập cho ăn sớm để cung cấp đủ dinh dưỡng.
C. Thêm thức ăn như rau tươi, củ quả cho vật nuôi.
D. Sưởi ấm để tránh nhiễm lạnh cho vật nuôi non.
1/4 - Mã đề 394

Câu 10. (0.25 điểm) Bước 1 của quy trình chăn nuôi là:
A. Chọn giống và con giống
B. Chuẩn bị chuồng trại
C. Nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. (0.25 điểm) Đặc điểm cơ thể ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng của vật nuôi non như thế nào?
A. Ảnh hưởng đến khả năng giữ ấm, miễn dịch của vật nuôi non.
B. Ảnh hưởng đến khả năng bú sữa mẹ của vật nuôi non.
C. Ảnh hưởng đến khả năng vận động của vật nuôi non.
D. Ảnh hưởng đến thời gian vật nuôi non ngủ trong ngày.
Câu 12. (0.25 điểm) Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?
A. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
B. Sữa đầu chứa nhiều chất đạm giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
C. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
D. Sữa đầu có chứa nhiều nước giúp cho con non khỏi bị khát nước.
Câu 13. (0.25 điểm) Ở Việt Nam có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu?
A. 4

B. 2

C. 3

D. 1

Câu 14. (0.25 điểm) Ngành chăn nuôi cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ:
A. Sừng

B. Da

C. Lông

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15. (0.25 điểm) Theo em, chăn nuôi và trồng trọt có quan hệ với nhau như thế nào?
A. Trồng trọt cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
B. Chăn nuôi cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt.
C. Cả A và B.
D. Không có mối quan hệ, riêng biệt.
Câu 16. (0.25 điểm) Nuôi bò không cung cấp sản phẩm nào sau đây?
A. Thịt

B. Sức kéo

C. Sữa

D. Lông vũ

Câu 17. (0.25 điểm) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phát triển của vật nuôi?
A. Giá thành sản phẩm.

B. Chăm sóc.

C. Phòng và trị bệnh.

D. Nuôi dưỡng.

Câu 18. (0.25 điểm) Phát biểu nào sau đây không đúng về biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi?
A. Chăm sóc vật nuôi chu đáo
B. Để vật nuôi tiếp xúc với mầm bệnh
C. Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin
D. Vệ sinh chuồng nuôi.
Câu 19. (0.25 điểm) Câu nào sau đây thể hiện không đúng triển vọng của ngành chăn nuôi ở Việt Nam?
A. Liên kết các khâu trong chăn nuôi, tạo ra các sản phẩm chất lượng cao.
2/4 - Mã đề 394

B. Phát triển theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C. Chăn nuôi theo quy mô hộ gia đình nhỏ, lẻ.
D. Phát triển chăn nuôi hữu cơ.
Câu 20. (0.25 điểm) Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
A. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
B. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.
C. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.
D. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.
Câu 21. (0.25 điểm) Cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón và nguyên liệu cho các ngành sản xuất khác là:
A. Nhiệm vụ của chăn nuôi

B. Vai trò của chăn nuôi

C. Quy trình về chăn nuôi

D. Khái niệm về chăn nuôi

Câu 22. (0.25 điểm) Nghề nào điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi?
A. Bác sĩ thú y

B. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

C. Nhà chăn nuôi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23. (0.25 điểm) Chăn nuôi vật nuôi được chia theo loại nào?
A. Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản

B. Chăn nuôi vật nuôi đực giống

C. Chăn nuôi vật nuôi non

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 24. (0.25 điểm) Chăn nuôi nuôi nhốt sử dụng loại thức ăn nào?
A. Tự kiếm và con người cung cấp

B. Thức ăn tự kiếm

C. Thức ăn do con người cung cấp

D. Đáp án khác

Câu 25. (0.25 điểm) Nuôi bán chăn thả:
A. Vật nuôi đi lại tự do, tự kiếm thức ăn
B. Vật nuôi được nhốt hoàn toàn
C. Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp chăn thả, sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn địa
phương có sẵn
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26. (0.25 điểm) Vệ sinh trong chăn nuôi là:
A. Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi
B. Vệ sinh thân thể vật nuôi
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 27. (0.25 điểm) Cơ thể vật nuôi non có mấy đặc điểm sinh lí cơ bản?
A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 28. (0.25 điểm) Để xử lý được chất thải trong chăn nuôi đảm bảo vệ sinh môi trường, an toàn trong
chăn nuôi thì cần phải làm gì?
A. Giữ vệ sinh chuồng sạch sẽ, khô ráo.
3/4 - Mã đề 394

B. Làm nền chuồng bằng phẳng.
C. Thức ăn và nước uống đảm bảo vệ sinh.
D. Làm nền chuồng bằng đệm lót sinh học, lắp đắt hầm chứa khí biogas.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29. (1.5 điểm) Ở Việt Nam có phương thức chăn nuôi chủ yếu nào?
Câu 30. (1.5 điểm) Vật nuôi non có những đặc điểm sinh lí nào?
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
4/4 - Mã đề 394
 
Gửi ý kiến