ĐE THI CUOI HK1 LOP 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Trang
Ngày gửi: 20h:38' 08-04-2024
Dung lượng: 93.0 KB
Số lượt tải: 598
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Trang
Ngày gửi: 20h:38' 08-04-2024
Dung lượng: 93.0 KB
Số lượt tải: 598
Số lượt thích:
0 người
Mạch
kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cơ
bản
TNKQ
TL
TNKQ
1
1
1
Số điểm
0.5
0.5
Câu số
4
6
Số câu
1
1
2
Số điểm
1
0.5
1.5
Câu số
2
3
Số câu
1
1
2
Số điểm
0.5
1.5
2.0
Câu số
5
7
TNKQ
1. Số học
và phép
tính
2. Đại
lượng và
số đo đại
lượng
3. Yếu tố
hình học
4. Giải
toán có
lời văn
Tổng
cộng
Số câu
TL
Tổng số
TL
TNKQ
TL
1
3
1
2
1
2
2
9
1
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1.5
1
1.5
1
Câu số
8
10
Số câu
3
3
1
2
1
8
2
Số điểm
2
2.5
2
2.5
1
7
3
Câu 1: Khoanh vào câu trả lời đúng
a. Số “Tám trăm sáu mươi chín” được viết là :
A. 890
B. 869
C. 896
D. 8900
b.Viết số 703 thành các trăm, chục, đơn vị
703 = 600 + 3
B. 700+ 30
C. 703 = 700 + 300
C.Trong các số : 998, 976, 907, 952 số lớn nhất là:
A. 998
B.976
C.907
D.703 =700 + 3
C.952
Câu 2:a) Một số giảm đi 6 lần thì được 18. Vậy số đó là :
A. 3
B. 68
b) 45 giảm đi 9 lần thì được:
A. 6
B. 54
C. 108
D. 98
C. 36
D. 5
Câu 2 :
a) 20mm =….cm.
A. 2
B. 20
C. 200
B. 607cm
C. 600m
D. 2000
b) 6m 7cm =…..cm
A. 607
D. 67cm
Câu 3: Con gà nặng khoảng………..
a) 2kg
b) 20kg
c) 2g
d) 20g
Câu 4: Hình dưới đây đã khoanh tròn vào một phần mấy số ngôi sao?
a)
b)
c)
d)
1
2
1
3
1
4
3
4
Câu 5: Khối lập phương và khối hộp chữ nhật có gì giống nhau:
a) Đều có 6 mặt là hình chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh
b) Đều có 6 mặt là hình vuông, 8 đỉnh, 12 cạnh
c) Đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Câu 6: Giá trị của biểu thức ( 78 + 62) : 5 là
a) 38
b) 48
c) 18
Câu 7. Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
a) Hình tròn tâm O có bán kính là OA, OB ……
b) Đường kính dài gấp 2 lần bán kính ……
d) 28
c) I là trung điểm của đoạn thẳng MN
……
Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) Bạn An chia đều 84 hạt giống cho 4 tổ để trồng cây. Số hạt giống mỗi tổ nhận được là ……….. hạt
b) Một hộp bánh có 12 cái bánh. 6 hộp bánh có……. cái bánh
c) Nam cùng mẹ chuẩn bị đặt bánh pizza cho buổi tiệc sinh nhật sắp đến của mình. Có 34 bạn đến dự tiệc sinh
nhật Nam. Cứ 3 bạn thì ăn hết 1 cái bánh. Nam cần đặt ít nhất…... cái bánh cho buổi tiệc.
d. Ba hộp quà dưới đây đựng ba con thú cưng khác nhau: mèo, chó, thỏ. An chọn hộp quà bất kì. Hộp An
chọn:(Điền từ : có thể, không thể, chắn chắn vào chỗ chấm)
a) …………….Có đồ chơi
b) …………….Có con thú cưng
c) ……………. Có thú cưng mèo
E. Phép chia có số chia là số chẵn lớn nhất có một chữ số, thương là số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau, số
dư là số nhỏ nhất có thể. Tìm số bị chia trong phép chia đó.
……………………………………………………………………….…………
Câu 9: Đặt tính rồi tính: (M2)
a) 428 + 357
b) 783 - 568
c) 253 x 3
d) 572 : 4
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
Câu 10: Một giá sách có hai ngăn. Ngăn trên có 347 quyển sách, số sách ngăn dưới gấp 2 lần số sách ở ngăn
trên. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 -2023 - MÔN: TOÁN
Câu 1: (1 điểm)
a) C
b) A
Câu 2: (1 điểm)
a) C
b) A
Câu 3: ( 0.5 điểm)
a
Câu 4: ( 0.5 điểm)
c
Câu 5: ( 0.5 điểm)
c
Câu 6: ( 0.5 điểm)
d
Câu 7: ( 1.5 điểm)
a) Đ
b) Đ
c) S
Câu 8: ( 1.5 điểm)
a) 21
b) 72
c) 12
Câu 9: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 0.5 điểm
Câu 10: ( 1 điểm)
Bài giải
Số quyển sách ngăn dưới có là:
76 x 2 = 152 ( quyển sách)
Số quyển sách cả hai ngăn có là:
76 + 152 = 228 ( quyển sách)
Đáp số: 228 quyển sách
kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cơ
bản
TNKQ
TL
TNKQ
1
1
1
Số điểm
0.5
0.5
Câu số
4
6
Số câu
1
1
2
Số điểm
1
0.5
1.5
Câu số
2
3
Số câu
1
1
2
Số điểm
0.5
1.5
2.0
Câu số
5
7
TNKQ
1. Số học
và phép
tính
2. Đại
lượng và
số đo đại
lượng
3. Yếu tố
hình học
4. Giải
toán có
lời văn
Tổng
cộng
Số câu
TL
Tổng số
TL
TNKQ
TL
1
3
1
2
1
2
2
9
1
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1.5
1
1.5
1
Câu số
8
10
Số câu
3
3
1
2
1
8
2
Số điểm
2
2.5
2
2.5
1
7
3
Câu 1: Khoanh vào câu trả lời đúng
a. Số “Tám trăm sáu mươi chín” được viết là :
A. 890
B. 869
C. 896
D. 8900
b.Viết số 703 thành các trăm, chục, đơn vị
703 = 600 + 3
B. 700+ 30
C. 703 = 700 + 300
C.Trong các số : 998, 976, 907, 952 số lớn nhất là:
A. 998
B.976
C.907
D.703 =700 + 3
C.952
Câu 2:a) Một số giảm đi 6 lần thì được 18. Vậy số đó là :
A. 3
B. 68
b) 45 giảm đi 9 lần thì được:
A. 6
B. 54
C. 108
D. 98
C. 36
D. 5
Câu 2 :
a) 20mm =….cm.
A. 2
B. 20
C. 200
B. 607cm
C. 600m
D. 2000
b) 6m 7cm =…..cm
A. 607
D. 67cm
Câu 3: Con gà nặng khoảng………..
a) 2kg
b) 20kg
c) 2g
d) 20g
Câu 4: Hình dưới đây đã khoanh tròn vào một phần mấy số ngôi sao?
a)
b)
c)
d)
1
2
1
3
1
4
3
4
Câu 5: Khối lập phương và khối hộp chữ nhật có gì giống nhau:
a) Đều có 6 mặt là hình chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh
b) Đều có 6 mặt là hình vuông, 8 đỉnh, 12 cạnh
c) Đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Câu 6: Giá trị của biểu thức ( 78 + 62) : 5 là
a) 38
b) 48
c) 18
Câu 7. Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
a) Hình tròn tâm O có bán kính là OA, OB ……
b) Đường kính dài gấp 2 lần bán kính ……
d) 28
c) I là trung điểm của đoạn thẳng MN
……
Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) Bạn An chia đều 84 hạt giống cho 4 tổ để trồng cây. Số hạt giống mỗi tổ nhận được là ……….. hạt
b) Một hộp bánh có 12 cái bánh. 6 hộp bánh có……. cái bánh
c) Nam cùng mẹ chuẩn bị đặt bánh pizza cho buổi tiệc sinh nhật sắp đến của mình. Có 34 bạn đến dự tiệc sinh
nhật Nam. Cứ 3 bạn thì ăn hết 1 cái bánh. Nam cần đặt ít nhất…... cái bánh cho buổi tiệc.
d. Ba hộp quà dưới đây đựng ba con thú cưng khác nhau: mèo, chó, thỏ. An chọn hộp quà bất kì. Hộp An
chọn:(Điền từ : có thể, không thể, chắn chắn vào chỗ chấm)
a) …………….Có đồ chơi
b) …………….Có con thú cưng
c) ……………. Có thú cưng mèo
E. Phép chia có số chia là số chẵn lớn nhất có một chữ số, thương là số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau, số
dư là số nhỏ nhất có thể. Tìm số bị chia trong phép chia đó.
……………………………………………………………………….…………
Câu 9: Đặt tính rồi tính: (M2)
a) 428 + 357
b) 783 - 568
c) 253 x 3
d) 572 : 4
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
Câu 10: Một giá sách có hai ngăn. Ngăn trên có 347 quyển sách, số sách ngăn dưới gấp 2 lần số sách ở ngăn
trên. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 -2023 - MÔN: TOÁN
Câu 1: (1 điểm)
a) C
b) A
Câu 2: (1 điểm)
a) C
b) A
Câu 3: ( 0.5 điểm)
a
Câu 4: ( 0.5 điểm)
c
Câu 5: ( 0.5 điểm)
c
Câu 6: ( 0.5 điểm)
d
Câu 7: ( 1.5 điểm)
a) Đ
b) Đ
c) S
Câu 8: ( 1.5 điểm)
a) 21
b) 72
c) 12
Câu 9: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 0.5 điểm
Câu 10: ( 1 điểm)
Bài giải
Số quyển sách ngăn dưới có là:
76 x 2 = 152 ( quyển sách)
Số quyển sách cả hai ngăn có là:
76 + 152 = 228 ( quyển sách)
Đáp số: 228 quyển sách
 









Các ý kiến mới nhất