BAI TAP CUOI TUAN TOAN 3 TUAN 33

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đặng Vương
Ngày gửi: 08h:57' 24-04-2026
Dung lượng: 201.5 KB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đặng Vương
Ngày gửi: 08h:57' 24-04-2026
Dung lượng: 201.5 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP CUỐI TUẦN.
TOÁN 3. CHÂN TRỜI SÁNG TẠO.TUẦN 33
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Bài 1. Số gồm 7 chục nghìn, 6 chục, 3 đơn vị viết là:
A. 70 603
B. 70 063
C. 77 063
D. 70 630
Bài 2. Số chẵn liền trước của số 98 000 là:
A. 988 898
B. 97 999
C. 97 998
D. 97 898
Bài 3. Để ốp thêm một mảng tường như hình vẽ người ta dùng hết 6 viên gạch
men hình vuông, mỗi viên có cạnh 10 cm (hình vẽ).
Diện tích của mảng tường được ốp thêm là:
A.100 cm2
B. 240 cm2
C. 600 cm2
D. 60 cm2
Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 tờ giấy bạc 5000 đồng và 3 tờ giấy
bạc 10 000 đồng có tổng số tiền là … đồng
A. 50 000
B. 40 000
C.23 000
D . 15 000
Bài 5. Nga có 50 000 đồng gồm 5 tờ tiền có giá trị như nhau. Vậy nếu Nga có 3
tờ tiền như thế thì Nga có:
A. 12 000 đồng
B. 10 000 đồng
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Bài 1: Nối hình với diện tích thích hợp:
C. 20 000 đồng
D. 30 000 đồng
Bài 2: Một tờ giấy hình vuông có cạnh 90 mm. Tính diện tích của hình vuông đó
với đơn vị đo là xăng - ti - mét vuông.
Bài giải
Bài 3: Trong một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài 25 m và chiều rộng 9 m
người ta xây một bồn hoa hình vuông có cạnh 4 m. Tính diện tích còn lại của
sân chơi.
Bài giải
Bài 4: My có 20 000 đồng. Số tiền của My vừa đủ để mua được những đồ vật
nào dưới đây? Hãy đọc bảng giá và điền số lượng thích hợp vào bảng đăng kí
mua hàng.
Bảng giá
Mặt hàng Giá tiền
Thước kẻ 5000 đồng
Vở
9000 đồng
Bút chì
4000 đồng
Tẩy
3000 đồng
Đăng kí mua hàng
Mặt hàng Số lượng
Thước kẻ
Vở
Bút chì
Tẩy
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số bút 2 bút
3 bút
… bút
Số tiền 9000 đồng ……………đồng 22 500 đồng
9 bút
………..… đồng
Bài 6: Nam đi siêu thị mua giúp mẹ một số đồ dùng như hình dưới đây. Biết
Nam đưa cô bán hàng tờ hai tờ 50 000 đồng. Cô bán hàng trả lại Nam tờ 2 000
đồng. Hỏi Nam đã nhận đủ tiền thừa chưa?
Bài 7: Làm tròn các đoạn đường sau đến hàng chục nghìn:
Bài 8: Tìm chữ số thích hợp để điền vào ô trống:
45 898>45
6
69
35 6
7< 35 627
115 = 60 000 + 5000 + 100 + 10 + 5 90 000 + 600 + 8 = 90 6
8
TOÁN 3. CHÂN TRỜI SÁNG TẠO.TUẦN 33
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Bài 1. Số gồm 7 chục nghìn, 6 chục, 3 đơn vị viết là:
A. 70 603
B. 70 063
C. 77 063
D. 70 630
Bài 2. Số chẵn liền trước của số 98 000 là:
A. 988 898
B. 97 999
C. 97 998
D. 97 898
Bài 3. Để ốp thêm một mảng tường như hình vẽ người ta dùng hết 6 viên gạch
men hình vuông, mỗi viên có cạnh 10 cm (hình vẽ).
Diện tích của mảng tường được ốp thêm là:
A.100 cm2
B. 240 cm2
C. 600 cm2
D. 60 cm2
Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 tờ giấy bạc 5000 đồng và 3 tờ giấy
bạc 10 000 đồng có tổng số tiền là … đồng
A. 50 000
B. 40 000
C.23 000
D . 15 000
Bài 5. Nga có 50 000 đồng gồm 5 tờ tiền có giá trị như nhau. Vậy nếu Nga có 3
tờ tiền như thế thì Nga có:
A. 12 000 đồng
B. 10 000 đồng
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Bài 1: Nối hình với diện tích thích hợp:
C. 20 000 đồng
D. 30 000 đồng
Bài 2: Một tờ giấy hình vuông có cạnh 90 mm. Tính diện tích của hình vuông đó
với đơn vị đo là xăng - ti - mét vuông.
Bài giải
Bài 3: Trong một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài 25 m và chiều rộng 9 m
người ta xây một bồn hoa hình vuông có cạnh 4 m. Tính diện tích còn lại của
sân chơi.
Bài giải
Bài 4: My có 20 000 đồng. Số tiền của My vừa đủ để mua được những đồ vật
nào dưới đây? Hãy đọc bảng giá và điền số lượng thích hợp vào bảng đăng kí
mua hàng.
Bảng giá
Mặt hàng Giá tiền
Thước kẻ 5000 đồng
Vở
9000 đồng
Bút chì
4000 đồng
Tẩy
3000 đồng
Đăng kí mua hàng
Mặt hàng Số lượng
Thước kẻ
Vở
Bút chì
Tẩy
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số bút 2 bút
3 bút
… bút
Số tiền 9000 đồng ……………đồng 22 500 đồng
9 bút
………..… đồng
Bài 6: Nam đi siêu thị mua giúp mẹ một số đồ dùng như hình dưới đây. Biết
Nam đưa cô bán hàng tờ hai tờ 50 000 đồng. Cô bán hàng trả lại Nam tờ 2 000
đồng. Hỏi Nam đã nhận đủ tiền thừa chưa?
Bài 7: Làm tròn các đoạn đường sau đến hàng chục nghìn:
Bài 8: Tìm chữ số thích hợp để điền vào ô trống:
45 898>45
6
69
35 6
7< 35 627
115 = 60 000 + 5000 + 100 + 10 + 5 90 000 + 600 + 8 = 90 6
8
 









Các ý kiến mới nhất