Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

tài liệu C++(5)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:21' 09-04-2024
Dung lượng: 681.5 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
.c
om
ng
co

th

an

Ngôn ngữ lập trình C++

cu

u

du
o

ng

Chương 6 – Cấu trúc dữ liệu trừu tượng

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

Chương 6: Cấu trúc dữ liệu trừu tượng

u

du
o

ng

th

an

co

ng

Giới thiệu
Cấu trúc - struct
Truy nhập các thành viên của struct
Cài đặt kiểu dữ liệu người dùng Time bằng struct
Cài đặt một kiểu dữ liệu trừu tượng Time bằng một lớp - class
Phạm vi lớp và truy nhập các thành viên của lớp
Tách giao diện ra khỏi cài đặt
Quản lý quyền truy nhập thành viên
Các hàm truy nhập và các hàm tiện ích
Khởi tạo các đối tượng: Constructor
Sử dụng các đối số mặc định cho Constructor
Destructor - hàm hủy
Khi nào Constructor và Destructor được gọi
Sử dụng các hàm Set và Get
Phép gán đối tượng mặc định

cu

6.1
6.2
6.3
6.4
6.5
6.6
6.7
6.8
6.9
6.10
6.11
6.12
6.13
6.14
6.15

.c
om

Đề mục

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

Tài liệu đọc thêm

cu

u

du
o

ng

th

an

co

ng

.c
om

• Day 6. TY21 (lập trình cơ bản)
• Chap 4,5. Introduction to OOP Using C++ (IOOP)
(khái niệm hướng đối tượng)

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

6.1 Giới thiệu

.c
om

• các kiểu dữ liệu phức hợp cấu tạo từ các thành
phần thuộc các kiểu dữ liệu khác

co

ng

– tạo kiểu dữ liệu mới - kiểu dữ liệu người dùng tự định
nghĩa (user-defined data type)

an

• bản ghi

u

• ví dụ

du
o

ng

th

– gồm nhiều trường, mỗi trường lưu trữ một thành viên
dữ liệu thuộc một kiểu dữ liệu cài sẵn hoặc một kiểu dữ
liệu người dùng khác.

cu

– Thời gian(giờ, phút, giây)
– Họ tên (họ, đệm, tên)

CuuDuongThanCong.com

17:10:02, 04:23:12,...
(Nguyễn, Văn, An), (Lê, Thị, Bình),...

https://fb.com/tailieudientucntt

6.1 Giới thiệu
• C++:

cu

u

du
o

ng

th

an

co

ng

.c
om

– struct và class - kiểu bản ghi
– đối tượng (một thể hiện của một kiểu struct hay class
nào đó) - bản ghi
– thành viên dữ liệu - trường
– hàm thành viên/phương thức - thao tác trên các thành
viên dữ liệu

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

6.2 Cấu trúc - struct
• struct definition
struct Time {
int hour;
int minute;
int second;
};

Structure members

ng

.c
om

Structure tag

ng

th

an

co

• quy tắc đặt tên cho các thành viên của cấu trúc
– trong cùng struct: không thể trùng tên
– trong các struct khác nhau: có thể trùng tên
• định nghĩa struct phải kết thúc bằng dấu chấm phảy.

Time
Time
Time
Time

timeObject;
timeArray[ 10 ];
*timePtr;
&timeRef = timeObject;

cu






u

du
o

– Các biến kiểu cấu trúc được khai báo như các biến thuộc các
loại khác
– Ví dụ: khai báo biến đơn, mảng, con trỏ, tham chiếu...

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

6.2 Cấu trúc - struct

.c
om

• Self-referential structure - cấu trúc đệ quy

– thành viên của một cấu trúc không thể thuộc kiểu cấu trúc đó

th

an

co

ng

– thành viên của một cấu trúc có thể là con trỏ đến kiểu cấu trúc đó
(self-referential structure - cấu trúc đệ quy)
• sử dụng cho danh sách liên kết (linked list), hàng đợi (queue),
ngăn xếp (stack), và cây (tree)

cu

u

du
o

ng

struct Node {
int data;
Node* next;
};

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

6.3 Truy nhập các thành viên của struct

.c
om

• các toán tử truy nhập thành viên (member access
operator)

ng

th

an

co

ng

– Toán tử dấu chấm (.) truy nhập trực tiếp đến các thành viên
của cấu trúc/lớp
– Toán tử mũi tên (->) truy nhập các thành viên qua con trỏ
đến đối tượng
– Ví dụ: in thành viên hour của đối tượng timeObject:
cout << timeObject.hour;

cu

u

du
o

hoặc
timePtr = &timeObject;
cout << timePtr->hour;

– timePtr->hour tương đương ( *timePtr ).hour
• Cần có cặp ngoặc do * không được ưu tiên bằng .

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

// Fig. 6.1: fig06_01.cpp
// Create a structure, set its members, and print it.
#include

fig06_01.cpp
(1 of 3)

.c
om

using std::cout;
using std::endl;

ng

#include

co

using std::setfill;
using std::setw;

an

Định nghĩa kiểu cấu trúc Time
với 3 thành viên là số nguyên.

du
o

ng

th

// structure definition
struct Time {
int hour;
// 0-23 (24-hour clock format)
int minute;
// 0-59
int second;
// 0-59

Truyền tham chiếu tới hằng Time
để tránh sao chép tham số.

u

}; // end struct Time

cu

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

void printUniversal( const Time & );
void printStandard( const Time & );

CuuDuongThanCong.com

// prototype
// prototype

https://fb.com/tailieudientucntt

int main()
{
Time dinnerTime;

dụng
ký hiệu
dấu chấm để
// variable ofSử
new
type
Time

khởi tạo các thành viên cấu trúc.fig06_01.cpp

th

an

co

cout << "Dinner will be held at ";
printUniversal( dinnerTime );
cout << " universal time,\nwhich is ";
printStandard( dinnerTime );
cout << " standard time.\n";

(2 of 3)

.c
om

// set hour member of dinnerTime
// set minute member of dinnerTime
// set second member of dinnerTime

ng

dinnerTime.hour = 18;
dinnerTime.minute = 30;
dinnerTime.second = 0;

ng

// set hour to invalid value
// set minute to invalid value

du
o

dinnerTime.hour = 29;
dinnerTime.minute = 73;

Quyền truy nhập trực tiếp tới dữ liệu
cho phép gán các giá trị không hợp lệ.

u

cout << "\nTime with invalid values: ";
printUniversal( dinnerTime );
cout << endl;

cu

24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48

return 0;
} // end main

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

// print time in universal-time format
void printUniversal( const Time &t )
{
cout << setfill( '0' ) << setw( 2 ) << t.hour << ":"
<< setw( 2 ) << t.minute << ":"
<< setw( 2 ) << t.second;

.c
om

fig06_01.cpp
(3 of 3)
fig06_01.cpp
Sử dụng manipulator
setfill.
output (1
of 1)

ng

} // end function printUniversal

du
o

ng

th

an

co

// print time in standard-time format
Dùng dấu chấm để truy nhập
void printStandard( const Time &t )
các thành viên dữ liệu.
{
cout << ( ( t.hour == 0 || t.hour == 12 ) ?
12 : t.hour % 12 ) << ":" << setfill( '0' )
<< setw( 2 ) << t.minute << ":"
<< setw( 2 ) << t.second
<< ( t.hour < 12 ? " AM" : " PM" );

u

} // end function printStandard

cu

49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67

Dinner will be held at 18:30:00 universal time,
which is 6:30:00 PM standard time.
Time with invalid values: 29:73:00
CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

6.4 Cài đặt kiểu dữ liệu người dùng Time
bằng struct

.c
om

• Truyền tham số:

– Mặc định struct được truyền bằng giá trị

cu

u

du
o

ng

th

an

co

ng

– Nên truyền struct bằng tham chiếu để tránh được
việc phải sao chép cấu trúc

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

6.4 Cài đặt kiểu dữ liệu người dùng Time
bằng struct

.c
om

• struct kiểu C

– không có giao diện giữa bên trong và bên ngoài cấu trúc

ng

• Nếu cài đặt thay đổi, mọi chương trình sử dụng struct đó phải
được sửa đổi theo

co

– không thể in ra như là một biến đơn

an

• Phải in/định dạng cho từng thành viên

th

– không thể so sánh hai struct theo kiểu thông thường

ng

• Phải so sánh từng thành viên

du
o

• struct kiểu C++

cu

u

– C++ mở rộng: struct có chức năng như class
– thông lệ: struct chỉ được dùng cho các cấu trúc chỉ gồm dữ liệu;
class dùng cho các lớp có cả dữ liệu và hàm thành viên.

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

6.5 Cài đặt một kiểu dữ liệu trừu tượng Time
bằng một lớp - class

.c
om

• Các lớp - Classes
– mô hình các đối tượng

co

ng

• Thuộc tính - Attributes (data members)
• Hành vi - Behaviors (member functions)

an

– từ khoá class

th

– các hàm thành viên – member functions

cu

u

du
o

ng

• còn được gọi là các phương thức - method
• được gọi để trả lời các thông điệp

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

Class body bắt đầu bằng
ngoặc mở.

Function prototype
cho các public
member function.

ng

class Time {

co

an

th

ng
du
o

Nhãn quyền truy nhập

// 0 - 23 (24-hour clock format)
// 0 - 59
// 0 - 59

u

private:
int hour;
int minute;
int second;

}; // end class Time

Class body kết
thúc bằng ngoặc
đóng.

CuuDuongThanCong.com

Class Time
definition
(1 of 1)

Constructor: thành viên trùng tên
với tên class, Time, và không có
giá trị trả về.

public:
Time();
// constructor
void setTime( int, int, int ); // set hour, minute, second
void printUniversal();
// print universal-time format
void printStandard();
// print standard-time format

cu

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

.c
om

Class definition bắt đầu bằng
từ khoá class.

private data member chỉ
có thể được truy nhập từ các
member function.
Definition kết thúc bằng dấu
chấm phảy.
https://fb.com/tailieudientucntt

.c
om

6.5 Cài đặt một kiểu dữ liệu trừu tượng Time
bằng một lớp - class
• Nhãn quyền truy nhập – Member access specifiers

ng

– quy định quyền truy nhập các thành viên của lớp từ các đoạn
trình bên ngoài định nghĩa lớp

co

– public:

th

an

• thành viên có thể được truy nhập từ trong toàn bộ phạm vi của đối
tượng

ng

– private:

du
o

• thành viên chỉ có thể được truy nhập từ các hàm thành viên của
chính lớp đó

cu

u

– protected:

• dùng cho quan hệ thừa kế

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

.c
om

6.5 Cài đặt một kiểu dữ liệu trừu tượng Time
bằng một lớp - class
• Constructor – phương thức khởi tạo

co

• khởi tạo các thành viên dữ liệu
• trùng tên với tên lớp

ng

– hàm thành viên đặc biệt

th

an

– được gọi khi đối tượng được tạo, ví dụ khi biến được khai báo
– có thể có vài constructor

ng

• hoạt động theo nguyên tắc hàm gọi chồng

u

cu

class Time {
public:
Time();

du
o

– không có giá trị trả về và không có kiểu giá trị trả về


};

CuuDuongThanCong.com


Time::Time()
{
hour = minute = second = 0;
} // end Time constructor

https://fb.com/tailieudientucntt

.c
om

6.5 Cài đặt một kiểu dữ liệu trừu tượng Time
bằng một lớp - class
• Destructor – phương thức hủy
– trùng tên với tên lớp

ng

• bắt đầu bằng dấu (~)


};

du
o
u

cu

class Time {
public:
Time();
~Time();

ng

th

an

co

– không có tham số
– tối đa 1 destructor, không thể bị gọi chồng
– dành cho việc dọn dẹp, chẳng hạn bộ nhớ

CuuDuongThanCong.com


Time::~Time()
{
//empty
} // end Time destructor

https://fb.com/tailieudientucntt

6.5 Cài đặt một kiểu dữ liệu trừu tượng Time
bằng một lớp - class

.c
om

• các đối tượng của một lớp
– Kể từ sau class definition

th

an

co

ng

• tên lớp trở thành tên kiểu mới - type specifier
– C++ là ngôn ngữ mở rộng được
• có thể khai báo đối tượng, mảng đối tượng, con trỏ và tham chiếu
tới đối tượng

du
o

u

sunset;
arrayOfTimes[ 5 ];
*pointerToTime;
&dinnerTime = sunset;

cu

Time
Time
Time
Time

ng

– Ví dụ:

CuuDuongThanCong.com

Tên lớp trở thành tên kiểu dữ liệu mới.
//
//
//
//

object of type Time
array of Time objects
pointer to a Time object
reference to a Time object

https://fb.com/tailieudientucntt

6.5 Cài đặt một kiểu dữ liệu trừu tượng Time
bằng một lớp - class

.c
om

• Các hàm thành viên được định nghĩa bên ngoài
lớp

ng

– toán tử phạm vi (::)

th

an

co

• gắn tên thành viên với tên lớp
• xác định duy nhất các hàm của một lớp nào đó
• các lớp khác nhau có thể có các hàm thành viên trùng tên

du
o

ng

– Công thức định nghĩa hàm thành viên

cu

u

ReturnType ClassName::MemberFunctionName( )
{

}

– như nhau đối với hàm public hay private
CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

6.5 Cài đặt một kiểu dữ liệu trừu tượng Time
bằng một lớp - class

.c
om

• Các hàm thành viên được định nghĩa bên trong lớp

co

ng

– Không cần toán tử phạm vi (::) và tên lớp
– Trình biên dịch sẽ chuyển thành hàm inline nếu
có thể

cu

u

du
o

ng

th

an

• Bên ngoài lớp, các hàm inline cần từ khoá inline

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

// Fig. 6.3: fig06_03.cpp
// Time class.
#include

fig06_03.cpp
(1 of 5)

.c
om

using std::cout;
using std::endl;

ng

#include

an

co

using std::setfill;
using std::setw;

Định nghĩa lớp Time.

ng

th

// Time abstract data type (ADT) definition
class Time {

u

du
o

public:
Time();
// constructor
void setTime( int, int, int ); // set hour, minute, second
void printUniversal();
// print universal-time format
void printStandard();
// print standard-time format

cu

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

private:
int hour;
int minute;
int second;

// 0 - 23 (24-hour clock format)
// 0 - 59
// 0 - 59

.c
om

}; // end class Time

fig06_03.cpp
(2 of 5)

th

an

co

ng

// Time constructor initializes each data member to zero and
// ensures all Time objects start in a consistent state
Time::Time()
Constructor khởi tạo các thành
{
viên dữ liệu private về 0.
hour = minute = second = 0;

ng

} // end Time constructor

u

du
o

// set new Time value using universal time, perform validity
// checks on the data values and set invalid values to zero
void Time::setTime( int h, int m, int s )
{
hour = ( h >= 0 && h < 24 ) ? h : 0;
minute = ( m >= 0 && m < 60 ) ? m : 0;
second = ( s >= 0 && s < 60 ) ? s : 0;

cu

22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46

} // end function setTime

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

Hàm thành viên
public kiểm tra tính
hợp lệ của giá trị các
đối số trước khi gán trị
cho các thành viên dữ
liệu private

// print Time in universal format
void Time::printUniversal()
{
cout << setfill( '0' ) << setw( 2 ) << hour << ":"
<< setw( 2 ) << minute << ":"
<< setw( 2 ) << second;

.c
om

fig06_03.cpp
(3 of 5)

Không có tham số (ngầm hiểu mục
đích là in các thành viên dữ liệu);
lời gọi hàm thành viên ngắn gọn hơn
lời gọi hàm thường.

ng

} // end function printUniversal

du
o

ng

th

an

co

// print Time in standard format
void Time::printStandard()
{
cout << ( ( hour == 0 || hour == 12 ) ? 12 : hour % 12 )
<< ":" << setfill( '0' ) << setw( 2 ) << minute
<< ":" << setw( 2 ) << second
<< ( hour < 12 ? " AM" : " PM" );

u

} // end function printStandard
int main()
{
Time t;

cu

47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69

Khai báo biến t là đối tượng
thuộc lớp Time.

// instantiate object t of class Time

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

// output Time object t's initial values
cout << "The initial universal time is ";
t.printUniversal();
// 00:00:00

// change time

Dùng hàm thành viên public để gán
trị cho các thành viên dữ liệu.

ng

t.setTime( 13, 27, 6 );

.c
om

fig06_03.cpp
(4 of 5) để in
cout << "\nThe initial standard time is "; Gọi các hàm thành viên public
thời gian.
t.printStandard();
// 12:00:00 AM

an

co

// output Time object t's new values
cout << "\n\nUniversal time after setTime is ";
Thử gán các giá trị không hợp lệ cho các thành viên
t.printUniversal();
// 13:27:06

th

dữ liệu bằng cách sử dụng hàm thành viên public

du
o

ng

cout << "\nStandard time after setTime is ";
t.printStandard();
// 1:27:06 PM
t.setTime( 99, 99, 99 );

// attempt invalid settings

u

// output t's values after specifying invalid values
cout << "\n\nAfter attempting invalid settings:"
<< "\nUniversal time: ";
t.printUniversal();
// 00:00:00

cu

70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

cout << "\nStandard time: ";
t.printStandard();
// 12:00:00 AM
cout << endl;

fig06_03.cpp
(5 of 5)

.c
om

return 0;

an

The initial universal time is 00:00:00
The initial standard time is 12:00:00 AM

ng

} // end main

co

93
94
95
96
97
98
99

ng

th

Universal time after setTime is 13:27:06
Standard time after setTime is 1:27:06 PM

cu

u

du
o

After attempting invalid settings:
Universal time: 00:00:00
Standard time: 12:00:00 AM

Các thành viên dữ liệu được
gán về 0 sau khi thử các giá
trị không hợp lệ.

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

fig06_03.cpp
output (1 of 1)

6.5 Cài đặt một kiểu dữ liệu trừu tượng Time
bằng một lớp - class

.c
om

• lợi ích khi dùng lớp

ng

– đơn giản hóa việc lập trình
– các giao diện – Interfaces

co

• che dấu phần cài đặt – Hide implementation

an

– tái sử dụng phần mềm – Software reuse

cu

u

du
o

ng

th

• khả năng tích hợp – Composition (aggregation)
– các thành viên của một lớp có thể là đối tượng thuộc lớp
khác
• thừa kế - Inheritance
– các lớp mới được tạo từ lớp cũ

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

6.6 Phạm vi lớp và
truy nhập các thành viên của lớp

.c
om

• phạm vi lớp – Class scope

ng

– gồm thành viên dữ liệu và hàm thành viên của lớp
– bên trong phạm vi lớp

th

an

co

• Các thành viên của lớp
– có thể được truy nhập thẳng từ mọi hàm thành viên
– gọi bằng tên

ng

– bên ngoài phạm vi lớp

cu

u

du
o

• được gọi đến bằng tên đối tượng, tham chiếu/con trỏ tới đối
tượng
– objectTime.printStandard()

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

6.6 Phạm vi lớp và
truy nhập các thành viên của lớp

.c
om

• Phạm vi file - File scope

– áp dụng cho các hàm không phải thành viên

du
o

ng

th

an

co

Gồm các biến được khai báo trong hàm thành viên
chỉ được biết đến trong hàm đó
bị hủy khi hàm kết thúc
các biến trùng tên với biến thuộc phạm vi lớp

u

• biến thuộc phạm vi lớp (class-scope variable) bị che (“hidden”)
– truy nhập bằng toán tử phạm vi (::)
ClassName::classVariableName

cu






ng

• Phạm vi hàm – Function scope

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

6.6 Phạm vi lớp và
truy nhập các thành viên của lớp

.c
om

• Các toán tử để truy nhập các thành viên của đối
tượng

co

ng

– giống các toán tử dành cho struct
– toán tử (.) dùng cho

th

an

• đối tượng
• tham chiếu đến đối tượng

du
o

ng

– toán tử (->) dùng cho

cu

u

• các con trỏ tới đối tượng

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

.c
om

// Fig. 6.4: fig06_04.cpp
// Demonstrating the class member access operators . and ->
//
// CAUTION: IN FUTURE EXAMPLES WE AVOID PUBLIC DATA!
#include

ng

using std::cout;
using std::endl;
// class Count definition
class Count {

an

co

Thành viên dữ liệu public x
minh họa các toán tử truy nhập;
thông thường các thành viên dữ liệu
đều là private.

u

du
o

void print()
{
cout << x << endl;
}

ng

th

public:
int x;

cu

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22

}; // end class Count

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

fig06_04.cpp
(1 of 2)

// create counter object
Sử dụng
dấu pointer
chấm cho to
đối counter
tượng
//
create
counter.
//
create reference to counter

fig06_04.cpp
(2 of 2)

.c
om

int main()
{
Count counter;
Count *counterPtr = &counter;
Count &counterRef = counter;

fig06_04.cpp
cout << "Assign 1 to x and print using the object's name: ";
output (1 of 1)
counter.x = 1;
// assign 1 to data member x
Sử dụng dấu chấm cho counterRef là
counter.print();
// call member function print

co

ng

tham chiếu đến đối tượng.

th

an

cout << "Assign 2 to x and print using a reference: ";
counterRef.x = 2;
// assignSử2 dụng
to data
member
x
mũi tên
cho counterPtr
counterRef.print(); // call member
print
là con trỏfunction
tới đối tượng.

return 0;
} // end main

u

du
o

ng

cout << "Assign 3 to x and print using a pointer: ";
counterPtr->x = 3;
// assign 3 to data member x
counterPtr->print(); // call member function print

cu

23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43

Assign 1 to x and print using the object's name: 1
Assign 2 to x and print using a reference: 2
Assign 3 to x and print using a pointer: 3

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

• Tách giao diện khỏi cài đặt
– ích lợi

co

ng

• dễ sửa đổi chương trình

.c
om

6.7 Tách giao diện ra khỏi cài đặt

an

– bất lợi

cu

u

du
o

ng

th

• phải tạo các file header gồm
– một phần của cài đặt
• Inline member functions – các hàm inline
– gợi ý về phần khác của cài đặt
• private members

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

6.7 Tách giao diện ra khỏi cài đặt

.c
om

• Các file header

ng

– chứa các định nghĩa lớp và các nguyên mẫu hàm
– được include trong mỗi file sử dụng lớp đó

co

• #include

an

– mở rộng của file .h

th

• Các file mã nguồn – Source-code files

u

du
o

ng

– chứa định nghĩa của các hàm thành viên
– trùng tên file với file header tương ứng (không kể phần mở
rộng)

cu

• đây chỉ là thông lệ, không bắt buộc

– được biên dịch và liên kết với file chương trình chính

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

Mã tiền xử lý để tránh việc file bị
// Fig. 6.5: time1.h
// Declaration of class Time. include nhiều lần.
// Member functions are defined in time1.cpp
“If not defined”

.c
om

// prevent multiple inclusions of header file
#ifndef TIME1_H
#define TIME1_H

time1.h (1 of 1)

ng

Mã giữa hai định hướng này không được
// Time abstract data type definition
include nến tên TIME1_H đã được định nghĩa.
class Time {

co

Định hướng tiền xử lý định nghĩa tên
TIME1_H.

// 0 - 23 (24-hour clock format)
// 0 - 59
// 0 - 59

u

private:
int hour;
int minute;
int second;

du
o

ng

th

an

public:
Time();
// constructor
void setTime( int, int, int ); // set hour, minute, second
void printUniversal();
// print universal-time format
void printStandard();
// print standard-time format

cu

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25

}; // end class Time

Thông lệ đặt tên: tên header file với dấu gạch
dưới thay cho dấu chấm.

#endif
CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

// Fig. 6.6: time1.cpp
// Member-function definitions for class Time.
#include

time1.cpp (1 of 3)

.c
om

using std::cout;
#include

ng

using std::setfill;
using std::setw;

co

Include header file
time1.h.

th

an

// include definition of class Time from time1.h
#include "time1.h"

u

du
o

ng

// Time constructor initializes each data member to zero.
// Ensures all Time objects start in a consistent state.
Time::Time()
Tên của header file đặt trong ngoặc kép;
{
cặp ngoặc nhọn làm trình biên dịch cho
hour = minute = second = 0; rằng đó là một phần của thư viện chuẩn

cu

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22

C++ (C++ Standard Library).

} // end Time constructor

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

.c
om

// Set new Time value using universal time. Perform validity
// checks on the data values. Set invalid values to zero.
void Time::setTime( int h, int m, int s )
{
hour = ( h >= 0 && h < 24 ) ? h : 0;
minute = ( m >= 0 && m < 60 ) ? m : 0;
second = ( s >= 0 && s < 60 ) ? s : 0;

co

ng

} // end function setTime

du
o

ng

th

an

// print Time in universal format
void Time::printUniversal()
{
cout << setfill( '0' ) << setw( 2 ) << hour << ":"
<< setw( 2 ) << minute << ":"
<< setw( 2 ) << second;

u

} // end function printUniversal

cu

23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

time1.cpp (2 of 3)

.c
om

// print Time in standard format
void Time::printStandard()
{
cout << ( ( hour == 0 || hour == 12 ) ? 12 : hour % 12 )
<< ":" << setfill( '0' ) << setw( 2 ) << minute
<< ":" << setw( 2 ) << second
<< ( hour < 12 ? " AM" : " PM" );

u

du
o

ng

th

an

co

ng

} // end function printStandard

cu

42
43
44
45
46
47
48
49
50

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

time1.cpp (3 of 3)

// Fig. 6.7: fig06_07.cpp
// Program to test class Time.
// NOTE: This file must be compiled with time1.cpp.
#include

.c
om

using std::cout;
using std::endl;

fig06_07.cpp
(1 of 2)

Include time1.h để đảm bảo tạo đúng và để
tính kích thước đối tượng thuộc lớp Time.

an
th

// instantiate object t of class Time

ng

int main()
{
Time t;

co

ng

// include definition of class Time from time1.h
#include "time1.h"

u

du
o

// output Time object t's initial values
cout << "The initial universal time is ";
t.printUniversal();
// 00:00:00
cout << "\nThe initial standard time is ";
t.printStandard();
// 12:00:00 AM

cu

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

t.setTime( 13, 27, 6 );

CuuDuongThanCong.com

// change time

https://fb.com/tailieudientucntt

// output Time object t's new values
cout << "\n\nUniversal time after setTime is ";
t.printUniversal();
// 13:27:06
cout << "\nStandard time after setTime is ";
t.printStandard();
// 1:27:06 PM

fig06_07.cpp
(2 of 2)

.c
om

t.setTime( 99, 99, 99 );

// attempt invalid settings

fig06_07.cpp
output (1 of 1)

} // end main

u

return 0;

du
o

ng

th

an

co

ng

// output t's values after specifying invalid values
cout << "\n\nAfter attempting invalid settings:"
<< "\nUniversal time: ";
t.printUniversal();
// 00:00:00
cout << "\nStandard time: ";
t.printStandard();
// 12:00:00 AM
cout << endl;

cu

24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42

The initial universal time is 00:00:00
The initial standard time is 12:00:00 AM

Universal time after setTime is 13:27:06
Standard time after setTime is 1:27:06 PM

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

• các kiểu truy nhập – Access
– private

.c
om

6.8 Quản lý quyền truy nhập thành viên

an

co

ng

• kiểu mặc định - Default access mode
• chỉ có các hàm thành viên và các hàm friend là có thể truy
nhập các thành viên private

th

– public

du
o

– protected

ng

• truy nhập được từ mọi hàm trong chương trình.

cu

u

• dành cho quan hệ thừa kế, hiện tại chưa nói đến

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

// Fig. 6.8: fig06_08.cpp
// Demonstrate errors resulting from attempts
// to access private class members.
#include

.c
om

using std::cout;

fig06_08.cpp
(1 of 1)

an

// create Time object

hour là thành viên private;
truy nhập các thành viên private sẽ gây lỗi.

// error: 'Time::hour' is not accessible

du
o

t.hour = 7;

ng

th

int main()
{
Time t;

co

ng

// include definition of class Time from time1.h
#include "time1.h"

minute cũng là private;

u

// error: 'Time::minute' is not accessible
cout << "minute = " << t.minute;
return 0;

cu

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

} // end main

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

6.8 Quản lý quyền truy nhập thành viên

.c
om

• quyền truy nhập các thành viên của class

ng

– mặc định private
– phải đặt tường minh public, protected

co

• quyền truy nhập các thành viên của struct

ng

th

an

– mặc định public
– phải đặt tường minh private, protected

du
o

• truy nhập dữ liệu private của lớp
– các hàm truy nhập (accessor method)

cu

u

• Get function – hàm đọc dữ liệu
– đọc dữ liệu private
• Set function – hàm ghi dữ liệu
– ghi dữ liệu private
CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

6.9 Các hàm truy nhập và các hàm tiện ích

.c
om

• Các hàm truy nhập – Access functions
– public

an

co

ng

– các hàm đọc và hiển thị dữ liệu
– các hàm ghi dữ liệu (kèm kiểm tra tính hợp lệ)
– các hàm mệnh đề – Predicate functions

th

• kiểm tra các điều kiện

du
o

ng

• Các hàm tiện ích – Utility functions

cu

u

– private
– chỉ hỗ trợ hoạt động của các hàm thành viên kiểu public
– không nhằm mục đích để cho client trực tiếp sử dụng

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

// Fig. 6.9: salesp.h
// SalesPerson class definition.
// Member functions defined in salesp.cpp.
#ifndef SALESP_H
#define SALESP_H

.c
om

hàm ghi dữ liệu thực hiện việc
kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu
(validity checks).

ng

class SalesPerson {

co

constructor
input sales from keyboard
set sales for a month
summarize and print sales

th

an

public:
SalesPerson();
//
void getSalesFromUser();
//
void setSales( int, double ); //
void printAnnualSales();
//

salesp.h (1 of 1)

hàm tiện ích private

du
o

ng

private:
double totalAnnualSales();
double sales[ 12 ];

// utility function
// 12 monthly sales figures

u

}; // end class SalesPerson
#endif

cu

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

// Fig. 6.10: salesp.cpp
// Member functions for class SalesPerson.
#include

salesp.cpp (1 of 3)

.c
om

std::cout;
std::cin;
std::endl;
std::fixed;

ng

using
using
using
using

co

#include

th

an

using std::setprecision;

du
o

ng

// include SalesPerson class definition from salesp.h
#include "salesp.h"

u

// initialize elements of array sales to 0.0
SalesPerson::SalesPerson()
{
for ( int i = 0; i < 12; i++ )
sales[ i ] = 0.0;

cu

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24

} // end SalesPerson constructor

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

// get 12 sales figures from the user at the keyboard
void SalesPerson::getSalesFromUser()
{
double salesFigure;

salesp.cpp (2 of 3)

co

ng

.c
om

for ( int i = 1; i <= 12; i++ ) {
cout << "Enter sales amount for month " << i << ": ";
cin >> salesFigure;
setSales( i, salesFigure );

th

} // end function getSalesFromUser

an

} // end for

hàm ghi dữ liệu thực hiện việc
kiểm tra tính hợp lệ của dữ
liệu (validity checks).

u

du
o

ng

// set one of the 12 monthly sales figures; function subtracts
// one from month value for proper subscript in sales array
void SalesPerson::setSales( int month, double amount )
{
// test for valid month and amount values
if ( month >= 1 && month <= 12 && amount > 0 )
sales[ month - 1 ] = amount; // adjust for subscripts 0-11

cu

25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48

else // invalid month or amount value
cout << "Invalid month or sales figure" << endl;

CuuDuongThanCong.com

https://fb.com/tailieudientucntt

} // end function setSales

salesp.cpp (3 of 3)

ng

.c
om

// print total annual sales (with help of utility function)
void SalesPerson::printAnnualSales()
{
cout << setprecision( 2 ) << fixed
<< "\nThe total annual sales are: $"
<< totalAnnualSales() << endl; // call utility function

co

Hàm tiện ích private
phục vụ hàm printAnnualSales;
// private utility function to total annual sales đóng gói thao tác trên mảng sales.

th

an

} // end function printAnnualSales

du
o

ng

double SalesPerson::totalAnnualSales()
{
double total = 0.0;
// initialize total
// summarize s...
 
Gửi ý kiến