Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Xuấn
Ngày gửi: 17h:48' 09-04-2024
Dung lượng: 146.6 KB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Xuấn
Ngày gửi: 17h:48' 09-04-2024
Dung lượng: 146.6 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
UBND THỊ XÃ NINH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 7- Thời gian 45 phút
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì II (từ tuần 19 đến tuần 32).
- Nội dung:
+ Chủ đề 2: Chăn nuôi và thuỷ sản ( 7 tiết) Bắt đầu từ Bài 8 đến hết Bài 10.
Bài 8. Giới thiệu chung về chăn nuôi (2 tiết)
Bài 9. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi (3 tiết)
Bài 10. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi (2 tiết)
Bài 11. Giới thiệu chung về nuôi trồng thủy sản (2 tiết)
Bài 12. Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao (2 tiết)
Bài 13. Quản lí môi trường ao nuôi và phòng, trị bệnh thủy sản (2 tiết)
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận)
Từ tuần 19 đến tuần 26 kiểm tra 30% trắc nghiệm
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm).
+ Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 0,0 điểm; Thông hiểu: 0,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
I.Bảng ma trận
Mức độ nhận thức
TT
Nội
dung
kiến
thức
Nhận biết
Đơn vị kiến
thức
Số CH
1.1. Giới thiệu
chung về chăn
3
nuôi
1.2. Nuôi
dưỡng và chăm
Chăn sóc vật nuôi
nuôi 1.3. Phòng và
1
và
trị bệnh cho vật 3
thủy nuôi
sản
1.4. Giới thiệu
chung về nuôi
10
trồng thủy sản
1.5. Quy trình
nuôi cá nước
ngọt trong ao
Tổng
16
Tỉ lệ (%)
40
Tỉ lệ chung (%)
70
II. Bảng đặc tả
Thời
gian
(phút)
Tổng
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
cao
Số
CH
Thời
gian
(phút)
4
8
12
12
30
1
18
1
20
30
1
10
1
10
5
Số CH
TN
TL
Thời
gian
%
tổng
điểm
3
7,5
4
10
3
7,5
10
25
8
2
28
2
50
45
100
Nội
dung Đơn vị kiến
TT
kiến thức
thức
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của chăn nuôi.
- Trình bày được triển vọng của chăn nuôi.
- Nhận biết được một số vật nuôi phổ biến.
1.1. Giới thiệu
- Biết được các loại vật nuôi đặc trưng của một sổ vùng
chung về chăn
miên ờ nước ta.
nuôi
- Nêu được một số phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt
Nam.
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một sổ ngành nghề
phổ biến trong chăn nuôi.
Thông hiểu:
1.2. Nuôi dưỡng - Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc cho một loại vật
và chăm sóc vật nuôi phổ biến.
- So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi con,
nuôi
vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản.
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật
nuôi.
1.3. Phòng và
trị bệnh cho vật - Nêu được nguyên nhân gây bệnh và biện pháp phòng trị
bệnh cho vật nuôi.
nuôi
- Nêu được các vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn
nuôi.
1.4. Giới thiệu
Nhận biết:
chung về nuôi
- Trình bày được vai trò của thuỷ sản.
trồng thủy sản - Nhận biết được một số thuỷ sản có giá trị kinh tế cao ở
nước ta.
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
3
4
3
5
5
TT
Nội
Đơn vị kiến
dung thức
kiến
1.5.Quy trình
nuôi cá nước
ngọt trong ao
Tổng số câu hỏi
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
Thông hiểu:
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một loại thủy sản
phổ biến.
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị con giống một loại thủy
sản phổ biến.
- Giải thích được kĩ thuật chăm sóc một loại thủy sản phổ
biến.
- Phân biệt được một số kĩ thuật thu hoạch thủy sản phổ
biến.
Vận dụng:
- Vận dụng được kĩ thuật thu hoạch thủy sản vào thực tiễn
gia đình, địa phương.
Vận dụng cao:
- Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi
và chăm sóc một loại thủy sản phù hợp.
-Vận dụng kiến thức đã học giải thích hiện tượng thự tế khi
nuôi cá nước ngọt trong ao
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
8
1
1
16
12
1
1
UBND TX NINH HÒA
Trường THCS NGÔ GIA TỰ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN CÔNG NGHỆ 7
Thời gian 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,00 điểm )
Chọn ý trả lời đúng (A, B, C, D) trong các câu dưới đây:
Câu 1. Đâu không phải vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp sức kéo.
B. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất chăn,
áo lông vũ.
C. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất bánh mì.
D. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất giày
da.
Câu 2. Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo?
A. Trâu.
B. Bò.
C. Lợn.
D. Ngựa.
Câu 3. Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.
B. Thu chất thải để ủ làm phân
hữu cơ.
C. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
D. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới
gầm nhà sàn.
Câu 4. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật
nuôi?
A. Giúp con vật sinh trưởng và phát triển tốt.
B. Giúp con vật nâng cao sức đề kháng để chống
lại bệnh tật.
C. Giúp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
D. Kéo dài thời gian nuôi.
Câu 5. Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?
A. Sữa đầu có chứa nhiều nước giúp cho con non khỏi bị khát nước.
B. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
C. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
D. Sữa đầu chứa nhiều chất đạm giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
Câu 6. Ý nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi cái sinh sản?
A. Tiêm phòng đầy đủ.
B. Đảm bảo chuồng nuôi sạch sẽ, thoáng
khí.
C. Cho con vật ăn thật nhiều để càng béo càng tốt.
D. Giữ vệ sinh thân thể và cho uống đủ
nước.
Câu 7. Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc gia súc non?
A. Cho vật nuôi bú sữa đầu.
B. Tập cho con vật biết cày kéo.
C. Tập ăn sớm với các loại thức ăn đủ chất dinh dưỡng.
D. Tiêm vaccine và vệ sinh phòng
bệnh.
Câu 8. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân cơ học?
A. Tia phóng xạ.
B. Chấn thương.
C. Thuốc trừ sâu .
D. Vi rút.
Câu 9. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân lí học?
A. Chấn thương.
B. Tia phóng xạ .
C. Thuốc trừ sâu.
D. Vi rút.
Câu 10. Nguyên nhân nào gây bệnh ở vật nuôi?
A. Tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể động vật.
B. Động vật có sức đề
kháng thấp
C. Môi trường bất lợi cho động vật và thuận lợi cho tác nhân gây bệnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Môi trường, đặc điểm sống của tôm thẻ chân trắng là
A. nước ngọt
B. nước mặn
C. nước ngọt, nước lợ hoặc nước mặn
D. nước lợ và
nước mặn
Câu 12. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người?
A. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.
B. Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.
C. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.
D. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.
Câu 13. Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thủy sản?
A. Rắn.
B. Tôm.
C. Cua đồng.
D.
Ốc.
Câu 14. Loại cá nào dưới đây là cá da trơn?
A. Cá tra
B. Cá chép
C. Cá chẽm
D. Cá trắm cỏ
Câu 15. Trong các loài cá sau đây, cá nào có vảy cứng sáng bóng?
A. Cá tra
B. Cá rô phi
C. Cá chẽm
D. Cá chép
Câu 16. Nuôi trồng thủy sản không có vai trò gì?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người
B. Cung cấp lương thực cho con
người
C. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu D. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất thức
ăn chăn nuôi
Câu 17. Quy trình cải tạo ao nuôi tiến hành theo mấy bước?
A. 2
B. 4
C. 6 D. 7
Câu 18. Có mấy loại thức ăn cho cá?
A. 1 B. 3
C. 2
D. 4
Câu 19. Bước đầu tiên của quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao là
A. chuẩn bị ao nuôi
B. thả cá giống
C. chăm sóc, quản lí cá sau khi thả
D. thu
hoạch
Câu 20. Bước cuối của quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao là
A. thu hoạch
B. chuẩn bị ao nuôi
C. thả cá giống
D. chăm sóc, quản lí cá sau
khi thả
Câu 21. Lập kế hoạch, tính toán nuôi cá rô phi trong ao bao gồm mấy bước?
A. 3 B. 1 C. 2
D. 4
Câu 22. Bước đầu tiên khi lập kế hoạch, tính toán nuôi cá rô phi trong ao là:
A. Dự kiến kĩ thuật nuôi và chăm sóc
B. Liệt kê cơ sở vật chất, vật tư, dụng cụ
C. Tính toán chi phí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Bước thứ ba khi lập kế hoạch, tính toán nuôi cá rô phi trong ao là:
A. Liệt kê cơ sở vật chất, vật tư, dụng cụ
B. Dự kiến kĩ thuật nuôi và chăm sóc
C. Tính toán chi phí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24. Tại sao phải cải tạo ao nuôi?
A. Hạn chế mầm bệnh
B. Hạn chế đại dịch
C. Tạo điều kiện môi trường tốt nhất cho cá phát triển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 25. Sinh vật nào thường được nuôi ghép trong các hệ thống nuôi cá lồng trên biển?
A. Tôm sú
B. Hàu
C. Rong biển
D. Cả 3 đáp án
trên
Câu 26. Khu vực nào ở nước ta nuôi cá tra để xuất khẩu?
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng Nam Trung Bộ
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 27. Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản?
A. Ruốc cá hồi.
B. Xúc xích.
C. Cá thu đóng hộp.
D. Tôm nõn.
Câu 28. Dầu cá được sản xuất từ nguyên liệu nào?
A. Mỡ cá, gan cá
B. Xương cá
C. Thịt cá
D. Da cá
PHẦN II TỰ LUẬN ( 3,00 điểm )
Câu 29.( 2,00 điểm ) Quan sát Hình 12.5, cho biết vì sao các loại cá này có thể nuôi ghép được với
nhau?
Câu 30. ( 1,00 điểm) Hãy giải thích hiện tượng cá nổi đầu? Cần xử lí như thế nào khi gặp hiện
tượng này ?
--------------------------------HẾT-------------------------------
IV. Đáp án và biểu điểm
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,00 điểm)
Chọn ý trả lời đúng (A, B, C, D) trong các câu dưới đây: Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
1
C
2
C
3
D
4
D
5
C
6
C
7
B
8
B
9
B
10
D
11
D
12
A
13
A
14
A
15
B
16
B
17
C
18
C
19
A
20
A
21
A
22
B
23
C
24
D
25
D
26
C
27
B
28
A
PHẦN II. TỰ LUẬN(3,00 điểm)
Câu
Đáp án
29
-Vì các loại các này có tập tính ăn khác nhau, sống ở các tầng nước khác nhau, không
(2,,00) cạnh tranh về thức ăn.
- Tận dụng được nguồn thức ăn sẵn có.
- Chống chịu tốt với điều kiện môi trường.
30
(1,00)
- Nguyên nhân cá nổi đầu:
+ Ao nuôi thiếu oxy
+ Cá bị nhiễm khí độc
Điểm
1,0
0,5
0,5
0,5
- Cách xử lí:
+ Đưa nước mới vào ao nhiều hơn hoặc thay đổi một phần nước, bơm nước.
+ Ngừng bón phân và cho cá ăn, vớt hết cọng cây, cỏ dưới ao lên bờ.
+ Tiến hành sục khí để cung cấp oxy cho ao và đào thải khí độc...
Hiệu Trưởng
Tổ Trưởng
Ninh Hưng, ngày 4 tháng 4 năm 2024
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Đức Thái
Phan Văn xuấn
0,50
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 7- Thời gian 45 phút
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì II (từ tuần 19 đến tuần 32).
- Nội dung:
+ Chủ đề 2: Chăn nuôi và thuỷ sản ( 7 tiết) Bắt đầu từ Bài 8 đến hết Bài 10.
Bài 8. Giới thiệu chung về chăn nuôi (2 tiết)
Bài 9. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi (3 tiết)
Bài 10. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi (2 tiết)
Bài 11. Giới thiệu chung về nuôi trồng thủy sản (2 tiết)
Bài 12. Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao (2 tiết)
Bài 13. Quản lí môi trường ao nuôi và phòng, trị bệnh thủy sản (2 tiết)
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận)
Từ tuần 19 đến tuần 26 kiểm tra 30% trắc nghiệm
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm).
+ Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 0,0 điểm; Thông hiểu: 0,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
I.Bảng ma trận
Mức độ nhận thức
TT
Nội
dung
kiến
thức
Nhận biết
Đơn vị kiến
thức
Số CH
1.1. Giới thiệu
chung về chăn
3
nuôi
1.2. Nuôi
dưỡng và chăm
Chăn sóc vật nuôi
nuôi 1.3. Phòng và
1
và
trị bệnh cho vật 3
thủy nuôi
sản
1.4. Giới thiệu
chung về nuôi
10
trồng thủy sản
1.5. Quy trình
nuôi cá nước
ngọt trong ao
Tổng
16
Tỉ lệ (%)
40
Tỉ lệ chung (%)
70
II. Bảng đặc tả
Thời
gian
(phút)
Tổng
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
cao
Số
CH
Thời
gian
(phút)
4
8
12
12
30
1
18
1
20
30
1
10
1
10
5
Số CH
TN
TL
Thời
gian
%
tổng
điểm
3
7,5
4
10
3
7,5
10
25
8
2
28
2
50
45
100
Nội
dung Đơn vị kiến
TT
kiến thức
thức
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của chăn nuôi.
- Trình bày được triển vọng của chăn nuôi.
- Nhận biết được một số vật nuôi phổ biến.
1.1. Giới thiệu
- Biết được các loại vật nuôi đặc trưng của một sổ vùng
chung về chăn
miên ờ nước ta.
nuôi
- Nêu được một số phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt
Nam.
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một sổ ngành nghề
phổ biến trong chăn nuôi.
Thông hiểu:
1.2. Nuôi dưỡng - Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc cho một loại vật
và chăm sóc vật nuôi phổ biến.
- So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi con,
nuôi
vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản.
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật
nuôi.
1.3. Phòng và
trị bệnh cho vật - Nêu được nguyên nhân gây bệnh và biện pháp phòng trị
bệnh cho vật nuôi.
nuôi
- Nêu được các vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn
nuôi.
1.4. Giới thiệu
Nhận biết:
chung về nuôi
- Trình bày được vai trò của thuỷ sản.
trồng thủy sản - Nhận biết được một số thuỷ sản có giá trị kinh tế cao ở
nước ta.
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
3
4
3
5
5
TT
Nội
Đơn vị kiến
dung thức
kiến
1.5.Quy trình
nuôi cá nước
ngọt trong ao
Tổng số câu hỏi
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
Thông hiểu:
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi một loại thủy sản
phổ biến.
- Giải thích được kĩ thuật chuẩn bị con giống một loại thủy
sản phổ biến.
- Giải thích được kĩ thuật chăm sóc một loại thủy sản phổ
biến.
- Phân biệt được một số kĩ thuật thu hoạch thủy sản phổ
biến.
Vận dụng:
- Vận dụng được kĩ thuật thu hoạch thủy sản vào thực tiễn
gia đình, địa phương.
Vận dụng cao:
- Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi
và chăm sóc một loại thủy sản phù hợp.
-Vận dụng kiến thức đã học giải thích hiện tượng thự tế khi
nuôi cá nước ngọt trong ao
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
8
1
1
16
12
1
1
UBND TX NINH HÒA
Trường THCS NGÔ GIA TỰ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN CÔNG NGHỆ 7
Thời gian 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,00 điểm )
Chọn ý trả lời đúng (A, B, C, D) trong các câu dưới đây:
Câu 1. Đâu không phải vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp sức kéo.
B. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất chăn,
áo lông vũ.
C. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất bánh mì.
D. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất giày
da.
Câu 2. Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo?
A. Trâu.
B. Bò.
C. Lợn.
D. Ngựa.
Câu 3. Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.
B. Thu chất thải để ủ làm phân
hữu cơ.
C. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
D. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới
gầm nhà sàn.
Câu 4. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật
nuôi?
A. Giúp con vật sinh trưởng và phát triển tốt.
B. Giúp con vật nâng cao sức đề kháng để chống
lại bệnh tật.
C. Giúp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
D. Kéo dài thời gian nuôi.
Câu 5. Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?
A. Sữa đầu có chứa nhiều nước giúp cho con non khỏi bị khát nước.
B. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
C. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
D. Sữa đầu chứa nhiều chất đạm giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
Câu 6. Ý nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi cái sinh sản?
A. Tiêm phòng đầy đủ.
B. Đảm bảo chuồng nuôi sạch sẽ, thoáng
khí.
C. Cho con vật ăn thật nhiều để càng béo càng tốt.
D. Giữ vệ sinh thân thể và cho uống đủ
nước.
Câu 7. Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc gia súc non?
A. Cho vật nuôi bú sữa đầu.
B. Tập cho con vật biết cày kéo.
C. Tập ăn sớm với các loại thức ăn đủ chất dinh dưỡng.
D. Tiêm vaccine và vệ sinh phòng
bệnh.
Câu 8. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân cơ học?
A. Tia phóng xạ.
B. Chấn thương.
C. Thuốc trừ sâu .
D. Vi rút.
Câu 9. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân lí học?
A. Chấn thương.
B. Tia phóng xạ .
C. Thuốc trừ sâu.
D. Vi rút.
Câu 10. Nguyên nhân nào gây bệnh ở vật nuôi?
A. Tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể động vật.
B. Động vật có sức đề
kháng thấp
C. Môi trường bất lợi cho động vật và thuận lợi cho tác nhân gây bệnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Môi trường, đặc điểm sống của tôm thẻ chân trắng là
A. nước ngọt
B. nước mặn
C. nước ngọt, nước lợ hoặc nước mặn
D. nước lợ và
nước mặn
Câu 12. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người?
A. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.
B. Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.
C. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.
D. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.
Câu 13. Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thủy sản?
A. Rắn.
B. Tôm.
C. Cua đồng.
D.
Ốc.
Câu 14. Loại cá nào dưới đây là cá da trơn?
A. Cá tra
B. Cá chép
C. Cá chẽm
D. Cá trắm cỏ
Câu 15. Trong các loài cá sau đây, cá nào có vảy cứng sáng bóng?
A. Cá tra
B. Cá rô phi
C. Cá chẽm
D. Cá chép
Câu 16. Nuôi trồng thủy sản không có vai trò gì?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người
B. Cung cấp lương thực cho con
người
C. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu D. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất thức
ăn chăn nuôi
Câu 17. Quy trình cải tạo ao nuôi tiến hành theo mấy bước?
A. 2
B. 4
C. 6 D. 7
Câu 18. Có mấy loại thức ăn cho cá?
A. 1 B. 3
C. 2
D. 4
Câu 19. Bước đầu tiên của quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao là
A. chuẩn bị ao nuôi
B. thả cá giống
C. chăm sóc, quản lí cá sau khi thả
D. thu
hoạch
Câu 20. Bước cuối của quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao là
A. thu hoạch
B. chuẩn bị ao nuôi
C. thả cá giống
D. chăm sóc, quản lí cá sau
khi thả
Câu 21. Lập kế hoạch, tính toán nuôi cá rô phi trong ao bao gồm mấy bước?
A. 3 B. 1 C. 2
D. 4
Câu 22. Bước đầu tiên khi lập kế hoạch, tính toán nuôi cá rô phi trong ao là:
A. Dự kiến kĩ thuật nuôi và chăm sóc
B. Liệt kê cơ sở vật chất, vật tư, dụng cụ
C. Tính toán chi phí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Bước thứ ba khi lập kế hoạch, tính toán nuôi cá rô phi trong ao là:
A. Liệt kê cơ sở vật chất, vật tư, dụng cụ
B. Dự kiến kĩ thuật nuôi và chăm sóc
C. Tính toán chi phí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24. Tại sao phải cải tạo ao nuôi?
A. Hạn chế mầm bệnh
B. Hạn chế đại dịch
C. Tạo điều kiện môi trường tốt nhất cho cá phát triển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 25. Sinh vật nào thường được nuôi ghép trong các hệ thống nuôi cá lồng trên biển?
A. Tôm sú
B. Hàu
C. Rong biển
D. Cả 3 đáp án
trên
Câu 26. Khu vực nào ở nước ta nuôi cá tra để xuất khẩu?
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng Nam Trung Bộ
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 27. Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản?
A. Ruốc cá hồi.
B. Xúc xích.
C. Cá thu đóng hộp.
D. Tôm nõn.
Câu 28. Dầu cá được sản xuất từ nguyên liệu nào?
A. Mỡ cá, gan cá
B. Xương cá
C. Thịt cá
D. Da cá
PHẦN II TỰ LUẬN ( 3,00 điểm )
Câu 29.( 2,00 điểm ) Quan sát Hình 12.5, cho biết vì sao các loại cá này có thể nuôi ghép được với
nhau?
Câu 30. ( 1,00 điểm) Hãy giải thích hiện tượng cá nổi đầu? Cần xử lí như thế nào khi gặp hiện
tượng này ?
--------------------------------HẾT-------------------------------
IV. Đáp án và biểu điểm
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,00 điểm)
Chọn ý trả lời đúng (A, B, C, D) trong các câu dưới đây: Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
1
C
2
C
3
D
4
D
5
C
6
C
7
B
8
B
9
B
10
D
11
D
12
A
13
A
14
A
15
B
16
B
17
C
18
C
19
A
20
A
21
A
22
B
23
C
24
D
25
D
26
C
27
B
28
A
PHẦN II. TỰ LUẬN(3,00 điểm)
Câu
Đáp án
29
-Vì các loại các này có tập tính ăn khác nhau, sống ở các tầng nước khác nhau, không
(2,,00) cạnh tranh về thức ăn.
- Tận dụng được nguồn thức ăn sẵn có.
- Chống chịu tốt với điều kiện môi trường.
30
(1,00)
- Nguyên nhân cá nổi đầu:
+ Ao nuôi thiếu oxy
+ Cá bị nhiễm khí độc
Điểm
1,0
0,5
0,5
0,5
- Cách xử lí:
+ Đưa nước mới vào ao nhiều hơn hoặc thay đổi một phần nước, bơm nước.
+ Ngừng bón phân và cho cá ăn, vớt hết cọng cây, cỏ dưới ao lên bờ.
+ Tiến hành sục khí để cung cấp oxy cho ao và đào thải khí độc...
Hiệu Trưởng
Tổ Trưởng
Ninh Hưng, ngày 4 tháng 4 năm 2024
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Đức Thái
Phan Văn xuấn
0,50
 









Các ý kiến mới nhất