Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 09h:28' 17-04-2024
Dung lượng: 33.1 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN:CÔNG NGHỆ 6
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: 13 tiết
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Hình thức kiểm tra: Tỉ lệ 70% trắc nghiệm.
- Cấu trúc:- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao

Chủ đề

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông
Vận dụng Vận dụng
hiểu
cao
TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

Tổng
số
câu

Điểm
số

4,5

2,5

4

2

3,5

2,5
3

TL

1. Trang phục trong
đời sống.

3

1

2. Sử dụng và bảo
quản trang phục

2

2

3. Thời trang

2

1

0,5

4. Đồ dùng điện

1

2

0,5

0,5

4

Tổng câu

8

6

1

1

16

Điểm số

4

3

2

1

0,5

10

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6
Câu hỏi theo mức độ
Đơn
Nội dung
vị
Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra Nhậ
Vận
TT
Thôn
Vận
Kiến thức
kiến đánh giá
n
dụng
g hiểu dụng
thức
biết
cao
Trình bày được vai trò của trang phục và
đặc điểm của nó
Trang phục
Phân loại được trang phục, một số loại vải
1
trong đời
Bài 7 để may trang phục
3
1
 0,5
sống.
Hiểu được một số loại vải để may trang
phục, hiểu được một số loại vải thông
dụng để may trang phục
Các cách sử dụng và phối hợp trang phục
Sử dụng và
Bài 8 Hiểu cách sử dụng trang phục
2
bảo quản
 2
 2
Biết cách sử dụng trang phục cho đúng,
trang phục
cách phối hợp trang phục
Hiểu được thế nào là thời trang, các
phong cách thời trang
3
Thời trang Bài 9
2
1
 0,5
Biết được phong cách thời trang là gì và
phong cách thường thấy trong cuộc sống
Đồ dùng
Bài Biết các biện pháp an toàn khi dùng điện
4
1
2
 0,5 0,5
điện
10
Hiểu được công dụng của đồ dùng điện
Tổng:
8
6
1
1
1.2. Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 6

PGD VÀ ĐÀO TẠO ĐAN PHƯỢNG
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÌNH
ĐỀ SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian làm bài: 45' (không kể thời gian phát đề)

TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trong các trang phục sau đây những vật dụng nào là quan trọng nhất?
A. Giày
B. Thắt lưng
C. Tất, khăn quàng, mũ
D. Quần áo
Câu 2: Trang phục có thể phân loại theo?
A. Theo giới tính
B. Theo lứa tuổi
C. Theo thời tiết
D. Tất cả các đáp án A, B, C
Câu 3: Vải sợi tổng hợp thuộc loại vải nào?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha
D. Không thuộc các đáp án trên
Câu 4. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên khi mặc trang phục, ta nên lựa chọn trang phục có:
I.

A. Chất liệu mỏng, mịn.
B. Chất liệu cứng,dày dặn.
C. Kiểu dáng thụng, tay bồng, có bèo.
D. Màu sáng, kẻ ngang hoặc hoa
to.
Câu 5: Nên mua trang phục có màu sắc, kiểu dáng dễ phối hợp với các loại trang phục khác
để:
A. Hợp thời trang.
B. Thay đổi phong cách.
C. Tiết kiệm chi phí.
D. Dễ phối đồ.
Câu 6: Tên một làng nghề nổi tiếng về dệt lụa ở Việt Nam là
A. Bát Tràng.
B. Vạn Phúc.
C. Yên Phong.
D. Sa
Đéc.
Câu 7: Có mấy cách sử dụng trang phục
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8: Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động có
màu sắc hài hòa thường được may từ vải sợi pha?
A. Trang phục lao động
B. Trang phục dự lễ hội
C. Trang phục ở nhà
D. Trang phục đi học
Câu 9: Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; có màu sẫm,
được may từ vải sợi bông?
A. Trang phục lao động
B. Trang phục dự lễ hội
C. Trang phục ở nhà
D. Trang phục đi học
Câu 10: Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đẹp, trang trọng; có thể là trang phục
truyền thống, tùy thuộc vào tính chất lễ hội?
A. Trang phục lao động
B. Trang phục dự lễ hội
C. Trang phục ở nhà
D. Trang phục đi học
Câu 11: Có mấy cách phối hợp trang phục?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Lựa chọn một công dụng của ấm đun nước:
A.Làm sáng.
B. Tạo ra gió để làm mát.
C. Nấu cơm.
D. Đun sôi nước.
Câu 13. Lựa chọn một công dụng của nồi cơm điện:

A.Làm sáng
B. Tạo ra gió để làm mát.
C. Nấu cơm.
D. Hút bụi.
Câu 14: Phong cách thời trang nào có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ
và khỏe khắn; thoải mái khi vận động?
A. Phong cách cổ điển
B. Phong cách thể thao
C. Phong cách dân gian
D. Phong cách lãng mạn
B. TỰ LUẬN (3 điểm).
Câu 15: (2 điểm): Kể tên một số đồ dùng điện trong nhà e, nêu công dụng của chúng.
Nêu rõ một số chú ý khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình.
Câu 16: (1 điểm). Bạn Lan có dáng người gầy và cao. Sắp tới bạn có chuyến đi du lịch tham quan K9 Đảo Ngọc Xanh cùng trường. Em hãy tư vấn cho bạn chọn trang phục phù hợp cho chuyến đi này?

PGD VÀ ĐÀO TẠO ĐAN PHƯỢNG
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÌNH
ĐỀ SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
Thời gian làm bài: 45' (không kể thời gian phát đề)

TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trang phục có vai trò nào sau đây?
A. Che chở cho con người.
B. Bảo vệ cơ thể con người khỏi tác hại của thời tiết.
C. Góp phần tôn lên vẻ đẹp của con người.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2: Theo thời tiết, trang phục được chia làm mấy loại?
A. 1                              B. 2
C. 3                                 D. 4
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây thể hiện bề ngoài của trang phục, thể hiện tính thẩm mĩ,
tính đa dạng của trang phục?
A. Chất liệu                                                 B. Kiểu dáng
C. Màu sắc                                                  D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4: Dựa theo nguồn gốc sợi dệt, vải được chia thành mấy loại chính?
A. 1                               B. 2
C. 3                                     D. 4
Câu 5: Vải sợi hóa học gồm có mấy loại?
A. 1                                B. 2
C. 3                                       D. 4
Câu 6: Em hãy cho biết, loại vải nào được dệt bằng các loại sợi có ngồn gốc từ than đá,
dầu mỏ?
A.  Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi nhân tạo
C. Vải sợi tổng hợp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Loại vải nào có ưu điểm độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát và ít nhàu?
A. Vải sợi nhân tạo
B. Vải sợi tổng hợp
C. Vải sợi pha
D. Vải sợi thiên nhiên
I.

Câu 8. Chất liệu để may trang phục có sự khác biệt về những yếu tố nào?
A. Độ nhàu; độ dày, mỏng, kiểu may.
B. Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu; độ thấm hút mồ hôi.
C. Độ thấm hút; độ bền; độ nhàu, kiểu may.
D. Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu, kiểu may
Câu 9. Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào?
A. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng.

B. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời trang.
C. Điều kiện tài chính, mốt thời trang.
D. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính.
Câu 10. Lựa chọn một công dụng của quạt điện:
A.Làm sáng.
B. Tạo ra gió để làm mát.
C. Nấu cơm.
D. Làm nóng nước.
Câu 11. Lựa chọn một công dụng của máy hút bụi:
A.Làm sáng.
B. Tạo ra gió để làm mát.
C. Nấu cơm.
D. Làm sạch bụi bẩn.
Câu 12: Phong cách thời trang nào thường được sử dụng để đi học, đi làm, tham gia các sự
kiện có tính chất trang trọng?
A. Phong cách cổ điển
B. Phong cách thể thao
C. Phong cách dân gian
D. Phong cách lãng mạn
Câu 13: Phong cách thời trang nào thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường
cong, đường uốn lượn; thường sử dụng cho phụ nữ là phong cách thời trang nào dưới đây?
A. Phong cách cổ điển
B. Phong cách thể thao
C. Phong cách dân gian
D. Phong cách lãng mạn
Câu 14: Phong cách thời trang nào có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn,
chất liệu, kiểu dáng?
A. A. Phong cách cổ điển
B. Phong cách thể thao
B. C. Phong cách dân gian
D. Phong cách lãng mạn
B. TỰ LUẬN (3 điểm).
Câu 15: (2 điểm): Kể tên một số đồ dùng điện trong nhà e, nêu công dụng của chúng.
Nêu rõ một số chú ý khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình.
Câu 16: (1 điểm). Bạn Lan có dáng người gầy và cao. Sắp tới bạn có chuyến đi du lịch tham quan K9 Đảo Ngọc Xanh cùng trường. Em hãy tư vấn cho bạn chọn trang phục phù hợp cho chuyến đi này?
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( Mỗi ý đúng 0.5 điểm)
Câu
Đáp án

1
D

2
D

3
B

4
A

5
C

6
B

7
D

8
D

9
A

10
B

11
B

12
A

13
D

14
B

II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu

Nội dung

Thang
điểm

15
(2 điểm)
16
(1 điểm)

Kể tên đc ít nhất 5 đồ dùng điện và nêu công dụng của nó.
Chỉ ra được chú ý khi dùng đồ điện trong gia đình
Khi tham gia hoạt động học tập ngoại khóa cần mặc đúng đồng
phục của nhà trường qui định.
Và có thể mang thêm:
- Chọn trang phục có màu sắc tươi sáng như màu xanh da trời,
hồng, cam, vàng…
- Chọn áo có hoa văn sọc ngang, hoa to, có nhiều hoạ tiết phù




0,5 đ
0,25 đ

hợp lứa tuổi thiếu niên. Kiểu may rộng thoải mái để tạo cảm giác
bớt gầy và đầy đặn hơn.

0,25 đ

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( Mỗi ý đúng 0.5 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Đáp án

A

B

B

C

B

C

A

11 D

10

11

12

13

14

B

D

D

C

D

II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu

Nội dung

Thang
điểm

15
(2 điểm)
16
(1 điểm)

Kể tên đc ít nhất 5 đồ dùng điện và nêu công dụng của nó.
Chỉ ra được chú ý khi dùng đồ điện trong gia đình
Khi tham gia hoạt động học tập ngoại khóa cần mặc đúng đồng
phục của nhà trường qui định.
Và có thể mang thêm:
- Chọn trang phục có màu sắc tươi sáng như màu xanh da trời,
hồng, cam, vàng…
- Chọn áo có hoa văn sọc ngang, hoa to, có nhiều hoạ tiết phù
hợp lứa tuổi thiếu niên. Kiểu may rộng thoải mái để tạo cảm giác
bớt gầy và đầy đặn hơn.




0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
 
Gửi ý kiến