Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 09h:31' 17-04-2024
Dung lượng: 337.1 KB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 09h:31' 17-04-2024
Dung lượng: 337.1 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD ĐT ĐAN PHƯỢNG
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÌNH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022. – 2023
Môn: Công nghệ - Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm)
(Đề số 1)
Câu 1. Bộ phận nào của nồi cơm có dạng hình trụ?
A. Thân nồi B. Nồi nấu
C. Thân nồi hoặc nồi nấu D. Thân nồi và nồi nấu
Câu 2. Vị trí số 2 là bộ phận nào của bếp hồng ngoại?
A. Mặt bếp B. Bảng điều khiển
C. Thân bếp D. Mâm nhiệt hồng ngoại
Câu 3. Khi sử dụng nồi cơm điện tránh việc làm nào sau đây?
A. Đặt nồi cơm điện nơi khô ráo.
B. Dùng tay che van thoát hơi của nồi cơm điện khi đang nấu
C. Không dùng tay che van thoát hơi của nồi cơm điện khi đang nấu
D. Không mở nắp nồi để kiểm tra cơm khi đang nấu
Câu 4. Để tạo ra hiệu ứng thẩm mĩ nâng cao vẻ đẹp của người mặc, cần phối hợp:
A. Chất liệu B. Kiểu dáng
C. Màu sắc D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Trên bảng điều khiển của bếp hồng ngoại có:
A. Nút tăng giảm nhiệt độ B. Nút chọn chế độ nấu
C. Đèn báo D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6. Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng điện, cần lưu ý:
A. Không chạm vào ổ cắm điện B. Không chạm vào dây điện trần
C. Không chạm vào những nơi hở điện D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Chức năng của thân bếp hồng ngoại là:
A. Bao kín các bộ phận bên trong bếp
B. Bảo vệ các bộ phận bên trong bếp
C. Bao kín và bảo vệ các bộ phận bên trong bếp.
D. Cấp nhiệt cho bếp
Câu 8. Tên gọi của đèn sau đây là gì?
A. Đèn bàn B. Đèn ống
C. Đèn ngủ D. Đèn chùm
Câu 9. Sử dụng bếp hồng ngoại không được làm việc nào sau đây?
A. Đặt bếp nơi thoáng mát
B. Chạm tay lên mặt bếp khi vừa nấu xong
C. Sử dụng khăn mềm để lau bề mặt bếp
D. Sử dụng chất tẩy rửa phù hợp để lau mặt bếp
Câu 10. Đồ dùng điện nào sau đây có công dụng làm sạch bụi bẩn?
A. Máy hút bụi B. Máy xay
C. Đèn ngủ D. Quạt treo tường
Câu 11. Bộ phận nào của bóng đèn sợi đốt phát ra ánh sáng?
A. Bóng thủy tinh B. Sợi đốt
C. Đuôi đèn D. Cả 3 đáp án trên
Câu 12. Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về bóng đèn huỳnh quang?
A. Tiết kiệm điện B. Tuổi thọ cao
C. Phát ra ánh sáng nhấp nháy D. Giá thành thấp
Câu 13. Ý nghĩa của phong cách thời trang là:
A. Tạo nên vẻ đẹp cho từng cá nhân
B. Tạo nên nét độc đáo cho từng cá nhân
C. Tạo nên vẻ đẹp hoặc nét độc đáo cho từng cá nhân
D. Tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo riêng cho từng cá nhân
Câu 14. Theo em, nguyên nhân khiến cơm bị sống là gì?
A. Do lượng nước quá ít
B. Bộ phận sinh nhiệt bị hỏng, không cung cấp đủ nhiệt để cơm có thể chín.
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
II. TỰ LUẬN: ( 3 điểm)
Câu 1. a.Vẽ sơ đồ khối của bếp hồng ngoại,
b. Phát biểu nguyên lý làm việc bếp hồng ngoại.
Câu 2: Trình bày các thông số kĩ thuật của nồi cơm điện ? gia đình em có 4 người chọn
nồi cơm có thông số kĩ thật như nào tiết kiệm điện?
Câu 3. Quan sát bảng sau:
Độ sáng
220
400
700
Đèn sợi đốt
25W
40W
60W
Công suất tiêu thụ
Đèn copact
6W
9W
12W
Đèn LED
3W
5W
7W
Nếu một bóng đèn sợi đốt với thông số kĩ thuật 220V-40W bị hỏng . Em tham khảo bảng trên
lựa chọn một loại bóng đèn để thay thế. Giải thích sự lựa chọn của em
(Đề số 2)
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào:
A. Hoạt động B. Thời điểm
C. Hoàn cảnh xã hội D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Công dụng của bộ phận điều khiển là:
A. Bật chế độ nấu B. Tắt chế độ nấu
C. Chọn chế độ nấu D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3. Nguyên lí làm việc của nồi cơm điện thực hiện theo sơ đồ nào sau đây?
A. Nguồn điện → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu.
B. Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt
C. Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển
D. Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Bộ phận điều khiển → Nồi nấu
Câu 4. Khi nấu cơm cần lưu ý gì?
A. Không dùng vật cứng lau chùi nồi nấu
B. Không dùng vật nhọn chà sát trong nồi nấu
C. Không dùng vật cứng, nhọn chà sát, lau chùi bên trong nồi nấu.
D. Không lưu ý gì.
Câu 5. Điểm mất an toàn khi sử dụng nồi cơm điện trong hình sau là:
A. Đặt nơi ẩm ướt
B. Để tay gần van thoát hơi của nồi cơm
C. Nấu quá lượng nước gây tràn ra ngoài.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6. Vị trí số 1 là bộ phận nào của bếp hồng ngoại?
A. Mặt bếp B. Bảng điều khiển
C. Thân bếp D. Mâm nhiệt hồng ngoại
Câu 7. Vị trí của thân bếp hồng ngoại:
A. Nằm phía dưới mặt bếpB. Nằm phía dưới bảng điều khiển
C. Nằm phía dưới mặt bếp và bảng điều khiển D. Nằm phía trên bảng điều khiển
Câu 8. Em hãy cho biết, bộ phận nào của bếp hồng ngoại có chức năng cung cấp
nhiệt cho bếp?
A. Mặt bếp B. Bảng điều khiển
C. Thân bếp D. Mâm nhiệt hồng ngoại
Câu 9. Công dụng của ấm đun nước là:
A. Chế biến thực phẩm B. Tạo ánh sáng
C. Làm mát D. Đun sôi nước
Câu 10. Phát biểu nào sai khi nói về bóng đèn LED
A. Tiết kiệm điện B. Tuổi thọ thấp
C. Tuổi thọ cao D. Phát ra ánh sáng liên tục
Câu 11. Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng
nữa?
A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.
B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
C. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.
D. Không cần thiết.
Câu 12. Đèn điện có công dụng gì:
A. Chiếu sán
B. Sưởi ấm
C. Trang trí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 13. Hãy cho biết đâu là đèn chùm
A. Hình a B. Hình b
C. Hình c D. Hình d
Câu 14. Hãy cho biết những việc làm nào sau đây không an toàn?
A. Bật, tắt đèn liên tục B. Lắp đặt đèn ở nơi ẩm ướt
C. Tháo lắp bóng đèn khi đèn đang sáng D. Cả 3 đáp án trên
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. a.Vẽ sơ đồ khối của bếp hồng ngoại,
b. Phát biểu nguyên lý làm việc bếp hồng ngoại.
Câu 2: Trình bày các thông số kĩ thuật của nồi cơm điện ? gia đình em có 4 người chọn
nồi cơm có thông số kĩ thật như nào tiết kiệm điện?
Câu 3. Quan sát bảng sau:
Độ sáng
220
400
700
Đèn sợi đốt
25W
40W
60W
Công suất tiêu thụ
Đèn copact
6W
9W
12W
Đèn LED
3W
5W
7W
Nếu một bóng đèn sợi đốt với thông số kĩ thuật 220V-40W bị hỏng . Em tham khảo bảng trên
lựa chọn một loại bóng đèn để thay thế. Giải thích sự lựa chọn của em
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÌNH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022. – 2023
Môn: Công nghệ - Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm)
(Đề số 1)
Câu 1. Bộ phận nào của nồi cơm có dạng hình trụ?
A. Thân nồi B. Nồi nấu
C. Thân nồi hoặc nồi nấu D. Thân nồi và nồi nấu
Câu 2. Vị trí số 2 là bộ phận nào của bếp hồng ngoại?
A. Mặt bếp B. Bảng điều khiển
C. Thân bếp D. Mâm nhiệt hồng ngoại
Câu 3. Khi sử dụng nồi cơm điện tránh việc làm nào sau đây?
A. Đặt nồi cơm điện nơi khô ráo.
B. Dùng tay che van thoát hơi của nồi cơm điện khi đang nấu
C. Không dùng tay che van thoát hơi của nồi cơm điện khi đang nấu
D. Không mở nắp nồi để kiểm tra cơm khi đang nấu
Câu 4. Để tạo ra hiệu ứng thẩm mĩ nâng cao vẻ đẹp của người mặc, cần phối hợp:
A. Chất liệu B. Kiểu dáng
C. Màu sắc D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Trên bảng điều khiển của bếp hồng ngoại có:
A. Nút tăng giảm nhiệt độ B. Nút chọn chế độ nấu
C. Đèn báo D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6. Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng điện, cần lưu ý:
A. Không chạm vào ổ cắm điện B. Không chạm vào dây điện trần
C. Không chạm vào những nơi hở điện D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Chức năng của thân bếp hồng ngoại là:
A. Bao kín các bộ phận bên trong bếp
B. Bảo vệ các bộ phận bên trong bếp
C. Bao kín và bảo vệ các bộ phận bên trong bếp.
D. Cấp nhiệt cho bếp
Câu 8. Tên gọi của đèn sau đây là gì?
A. Đèn bàn B. Đèn ống
C. Đèn ngủ D. Đèn chùm
Câu 9. Sử dụng bếp hồng ngoại không được làm việc nào sau đây?
A. Đặt bếp nơi thoáng mát
B. Chạm tay lên mặt bếp khi vừa nấu xong
C. Sử dụng khăn mềm để lau bề mặt bếp
D. Sử dụng chất tẩy rửa phù hợp để lau mặt bếp
Câu 10. Đồ dùng điện nào sau đây có công dụng làm sạch bụi bẩn?
A. Máy hút bụi B. Máy xay
C. Đèn ngủ D. Quạt treo tường
Câu 11. Bộ phận nào của bóng đèn sợi đốt phát ra ánh sáng?
A. Bóng thủy tinh B. Sợi đốt
C. Đuôi đèn D. Cả 3 đáp án trên
Câu 12. Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về bóng đèn huỳnh quang?
A. Tiết kiệm điện B. Tuổi thọ cao
C. Phát ra ánh sáng nhấp nháy D. Giá thành thấp
Câu 13. Ý nghĩa của phong cách thời trang là:
A. Tạo nên vẻ đẹp cho từng cá nhân
B. Tạo nên nét độc đáo cho từng cá nhân
C. Tạo nên vẻ đẹp hoặc nét độc đáo cho từng cá nhân
D. Tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo riêng cho từng cá nhân
Câu 14. Theo em, nguyên nhân khiến cơm bị sống là gì?
A. Do lượng nước quá ít
B. Bộ phận sinh nhiệt bị hỏng, không cung cấp đủ nhiệt để cơm có thể chín.
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
II. TỰ LUẬN: ( 3 điểm)
Câu 1. a.Vẽ sơ đồ khối của bếp hồng ngoại,
b. Phát biểu nguyên lý làm việc bếp hồng ngoại.
Câu 2: Trình bày các thông số kĩ thuật của nồi cơm điện ? gia đình em có 4 người chọn
nồi cơm có thông số kĩ thật như nào tiết kiệm điện?
Câu 3. Quan sát bảng sau:
Độ sáng
220
400
700
Đèn sợi đốt
25W
40W
60W
Công suất tiêu thụ
Đèn copact
6W
9W
12W
Đèn LED
3W
5W
7W
Nếu một bóng đèn sợi đốt với thông số kĩ thuật 220V-40W bị hỏng . Em tham khảo bảng trên
lựa chọn một loại bóng đèn để thay thế. Giải thích sự lựa chọn của em
(Đề số 2)
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào:
A. Hoạt động B. Thời điểm
C. Hoàn cảnh xã hội D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Công dụng của bộ phận điều khiển là:
A. Bật chế độ nấu B. Tắt chế độ nấu
C. Chọn chế độ nấu D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3. Nguyên lí làm việc của nồi cơm điện thực hiện theo sơ đồ nào sau đây?
A. Nguồn điện → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu.
B. Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt
C. Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển
D. Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Bộ phận điều khiển → Nồi nấu
Câu 4. Khi nấu cơm cần lưu ý gì?
A. Không dùng vật cứng lau chùi nồi nấu
B. Không dùng vật nhọn chà sát trong nồi nấu
C. Không dùng vật cứng, nhọn chà sát, lau chùi bên trong nồi nấu.
D. Không lưu ý gì.
Câu 5. Điểm mất an toàn khi sử dụng nồi cơm điện trong hình sau là:
A. Đặt nơi ẩm ướt
B. Để tay gần van thoát hơi của nồi cơm
C. Nấu quá lượng nước gây tràn ra ngoài.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6. Vị trí số 1 là bộ phận nào của bếp hồng ngoại?
A. Mặt bếp B. Bảng điều khiển
C. Thân bếp D. Mâm nhiệt hồng ngoại
Câu 7. Vị trí của thân bếp hồng ngoại:
A. Nằm phía dưới mặt bếpB. Nằm phía dưới bảng điều khiển
C. Nằm phía dưới mặt bếp và bảng điều khiển D. Nằm phía trên bảng điều khiển
Câu 8. Em hãy cho biết, bộ phận nào của bếp hồng ngoại có chức năng cung cấp
nhiệt cho bếp?
A. Mặt bếp B. Bảng điều khiển
C. Thân bếp D. Mâm nhiệt hồng ngoại
Câu 9. Công dụng của ấm đun nước là:
A. Chế biến thực phẩm B. Tạo ánh sáng
C. Làm mát D. Đun sôi nước
Câu 10. Phát biểu nào sai khi nói về bóng đèn LED
A. Tiết kiệm điện B. Tuổi thọ thấp
C. Tuổi thọ cao D. Phát ra ánh sáng liên tục
Câu 11. Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng
nữa?
A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.
B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
C. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.
D. Không cần thiết.
Câu 12. Đèn điện có công dụng gì:
A. Chiếu sán
B. Sưởi ấm
C. Trang trí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 13. Hãy cho biết đâu là đèn chùm
A. Hình a B. Hình b
C. Hình c D. Hình d
Câu 14. Hãy cho biết những việc làm nào sau đây không an toàn?
A. Bật, tắt đèn liên tục B. Lắp đặt đèn ở nơi ẩm ướt
C. Tháo lắp bóng đèn khi đèn đang sáng D. Cả 3 đáp án trên
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. a.Vẽ sơ đồ khối của bếp hồng ngoại,
b. Phát biểu nguyên lý làm việc bếp hồng ngoại.
Câu 2: Trình bày các thông số kĩ thuật của nồi cơm điện ? gia đình em có 4 người chọn
nồi cơm có thông số kĩ thật như nào tiết kiệm điện?
Câu 3. Quan sát bảng sau:
Độ sáng
220
400
700
Đèn sợi đốt
25W
40W
60W
Công suất tiêu thụ
Đèn copact
6W
9W
12W
Đèn LED
3W
5W
7W
Nếu một bóng đèn sợi đốt với thông số kĩ thuật 220V-40W bị hỏng . Em tham khảo bảng trên
lựa chọn một loại bóng đèn để thay thế. Giải thích sự lựa chọn của em
 








Các ý kiến mới nhất