Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: Cao Thị Xoan
Ngày gửi: 07h:40' 19-04-2024
Dung lượng: 613.5 KB
Số lượt tải: 596
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: Cao Thị Xoan
Ngày gửi: 07h:40' 19-04-2024
Dung lượng: 613.5 KB
Số lượt tải: 596
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Hưng Hòa
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2021 – 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 1
Thời gian làm bài: 40 phút
Giám thị 1
Giám thị 2
Số mật mã
Họ và tên HS:……………..…………...
Lớp: 1……
Ngày kiểm tra: ………………………..
Điểm
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Số mật mã
Đề kiểm tra:
Câu 1: Điền số? (1 điểm)
Câu 2: Nối với hình thích hợp ( 1 điểm )
A. hình tam giác
B. hình chữ nhật
Câu 3: Viết số còn thiếu vào ô trống : (1 điểm )
a)
4
5
b)
5
7
Câu
ghi S vào ô trống (1 điểm )
a)
b)
☐
2+3=8☐
2+ 2= 4
4: Đúng ghi Đ, sai
☐
4 – 2 = 3☐
2-1=1
Câu 5: Tính ( 1 điểm)
a)
6 + 1 =................
b)
10
7 - 5 =...............
9 – 3 =.................
8 + 2 =..................
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT.
……………………………………………………………………………..…………………………..
Câu 6: Tính ( 1 điểm)
7 + 3 – 4 = …………………..…………………
10 – 4 + 3 = ……………………………….
Câu 7: Số (1 điểm)
a. 10 -
=2
c.
+ 1 = 10
b.
=0
d.
+4= 8
6-
Câu 8: Hình bên có: (1 điểm)
........................... khối
………………...
hộp chữ nhật
khối lập phương
Câu 9: Điềndấu: >, <, = vào ô trống(1 điểm)
a)
7
6
7
7
b)
10 - 5
4
8+ 1
9
Câu 10: Viết phép tính thích hợpvào ô trống (1 điểm)
=
----------------- Hết ------------------
PHÒNG GD&ĐT BÀU BÀNG
TRƯỜNG TH HƯNG HÒA
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2021 - 2022
ĐÁP ÁN:
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Môn: TOÁN Lớp 1
Câu 1: Điền số? (1 điểm) (M1)
3, 7
Câu 2: Nối với hình thích hợp: ( 1 điểm ) (M1)
a. hình tam giác
b. hình chữ nhật
Câu 3: Viết sốcòn thiếu vào ô trống : (1 điểm ) (M1)
a) 4,5,6
b) 5,6,7,8,9,10
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (1 điểm ) (M1)
a) Đ, Đ
b) S, S
Câu 5: Tính ( 1 điểm) (M1)
a) 7, 6
b) 2, 10
Câu 6: Tính: ( 1 điểm) (M2)
6, 7
Câu 7: (1 điểm) Số (M2)
a) 8, 9
b) 6, 4
Câu 8: (1 điểm) (M2)
Hình trên có:
3 khối hộp chữ nhậtl;
5 khối lập phương
Bài 9: (1 điểm) Điềndấu: >, <, = vào ô trống (M3)
a)
>, =
b) >, =
Câu 10: (1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống (M3)
9
-
2
=
7
------------------- Hết ------------------
PHÒNG GD&ĐT BÀU BÀNG
TRƯỜNG TH HƯNG HÒA
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I
Năm học: 2021 - 2022
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HKI KHỐI 1
Năm học 2021-2022
TT
1
2
CHỦ ĐỀ
Số học
Số câu
Câu số
Hình học Số câu
và đo lường Câu số
Tổng số câu
MỨC 1
MỨC 2
MỨC 3
04
1, 3. 4. 5
01
2
05
02
6, 7
01
8
03
02
9, 10
08
02
02
10
------------------- Hết ------------------
CỘNG
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2021 – 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 1
Thời gian làm bài: 40 phút
Giám thị 1
Giám thị 2
Số mật mã
Họ và tên HS:……………..…………...
Lớp: 1……
Ngày kiểm tra: ………………………..
Điểm
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Số mật mã
Đề kiểm tra:
Câu 1: Điền số? (1 điểm)
Câu 2: Nối với hình thích hợp ( 1 điểm )
A. hình tam giác
B. hình chữ nhật
Câu 3: Viết số còn thiếu vào ô trống : (1 điểm )
a)
4
5
b)
5
7
Câu
ghi S vào ô trống (1 điểm )
a)
b)
☐
2+3=8☐
2+ 2= 4
4: Đúng ghi Đ, sai
☐
4 – 2 = 3☐
2-1=1
Câu 5: Tính ( 1 điểm)
a)
6 + 1 =................
b)
10
7 - 5 =...............
9 – 3 =.................
8 + 2 =..................
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT.
……………………………………………………………………………..…………………………..
Câu 6: Tính ( 1 điểm)
7 + 3 – 4 = …………………..…………………
10 – 4 + 3 = ……………………………….
Câu 7: Số (1 điểm)
a. 10 -
=2
c.
+ 1 = 10
b.
=0
d.
+4= 8
6-
Câu 8: Hình bên có: (1 điểm)
........................... khối
………………...
hộp chữ nhật
khối lập phương
Câu 9: Điềndấu: >, <, = vào ô trống(1 điểm)
a)
7
6
7
7
b)
10 - 5
4
8+ 1
9
Câu 10: Viết phép tính thích hợpvào ô trống (1 điểm)
=
----------------- Hết ------------------
PHÒNG GD&ĐT BÀU BÀNG
TRƯỜNG TH HƯNG HÒA
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2021 - 2022
ĐÁP ÁN:
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Môn: TOÁN Lớp 1
Câu 1: Điền số? (1 điểm) (M1)
3, 7
Câu 2: Nối với hình thích hợp: ( 1 điểm ) (M1)
a. hình tam giác
b. hình chữ nhật
Câu 3: Viết sốcòn thiếu vào ô trống : (1 điểm ) (M1)
a) 4,5,6
b) 5,6,7,8,9,10
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (1 điểm ) (M1)
a) Đ, Đ
b) S, S
Câu 5: Tính ( 1 điểm) (M1)
a) 7, 6
b) 2, 10
Câu 6: Tính: ( 1 điểm) (M2)
6, 7
Câu 7: (1 điểm) Số (M2)
a) 8, 9
b) 6, 4
Câu 8: (1 điểm) (M2)
Hình trên có:
3 khối hộp chữ nhậtl;
5 khối lập phương
Bài 9: (1 điểm) Điềndấu: >, <, = vào ô trống (M3)
a)
>, =
b) >, =
Câu 10: (1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống (M3)
9
-
2
=
7
------------------- Hết ------------------
PHÒNG GD&ĐT BÀU BÀNG
TRƯỜNG TH HƯNG HÒA
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I
Năm học: 2021 - 2022
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HKI KHỐI 1
Năm học 2021-2022
TT
1
2
CHỦ ĐỀ
Số học
Số câu
Câu số
Hình học Số câu
và đo lường Câu số
Tổng số câu
MỨC 1
MỨC 2
MỨC 3
04
1, 3. 4. 5
01
2
05
02
6, 7
01
8
03
02
9, 10
08
02
02
10
------------------- Hết ------------------
CỘNG
 








Các ý kiến mới nhất