Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

khoa hoc tu nhien 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Đức
Ngày gửi: 14h:27' 23-04-2024
Dung lượng: 67.7 KB
Số lượt tải: 439
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHTN HỌC KÌ 2 PHÂN MÔN HOÁ HỌC
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Trong hơi thở, chất khí làm đục nước vôi trong là:
A. SO2
B. CO2
C. O2
D. N2
Câu 2: Dung dịch Ba(OH)2 phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaCl
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch Ca(OH)2 D. Dung dịch KNO3
Câu 3: Khi trộn lẫn dung dịch X chứa 1 mol HCl vào dung dịch Y chứa 1,5 mol KOH được dung
dịch Z. Dung dịch Z làm quì tím chuyển sang:
A. Màu đỏ
B. Màu xanh
C. Không màu.
D. Không đổi màu.
Câu 4: Để phân biệt được 2 dung dịch K2SO4 và KCl có thể dùng dung dịch thuốc thử nào sau
đây?
A. BaCl2
B. HCl
C. H2SO4
D. NaOH
Câu 5: Cho các phân bón: KNO3, NH4Cl, (NH4)2HPO4, NH4NO3, (NH2)2CO, NaCl. Số phân bón
kép có trong nhóm này là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6: 0,25mol CuO tác dụng vừa đủ với:
A. 0,25mol HCl.
B. 0,5mol HCl.
C. 1mol H2SO4.
D. 0,1mol H2SO4.
Câu 7: Cho phương trình phản ứng sau: Na2CO3 + HCl
2NaCl + X + H2O; X là:
A. CO2.
B. SO2.
C. H2CO3.
D. NaHCO3 .
Câu 8: Để pha loãng H2SO4 đặc người ta thực hiện như sau:
A. Đổ H2SO4 đặc vào H2SO4 loãng và khuấy đều. B. Đổ H2SO4 đặc từ từ vào nước và khuấy đều.
C. Đổ nước từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều. D. Làm cách nào cũng được.
Câu 9: Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các lọ mất nhãn, không màu: Na2SO4, HCl,
Ba(OH)2?
A. Quỳ tím.
B. BaCl2 .
C. Phenolphthalein. D. Không có chất nào.
Câu 10: Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A. Zn, ZnO, Zn(OH)2.
B. Cu, CuO, Cu(OH)2.
C. Na2O, NaOH, Na2CO3.
D. MgO, MgCO3, Mg(OH)2.
Câu 11: Chức năng của phân đạm là:
A. Giúp cây tổng hợp chất protein.
B. Kích thích cây ra hoa và làm quả.
C. Giúp cây tổng hợp chất diệp lục.
D. Thúc đẩy quá trình sinh trưởng của cây trồng.
Câu 12: Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa trắng?
A. NaCl.
B. Na2SO4.
C. NaNO3.
D. NaOH.
Câu 13: Hợp chất nào sau đây không phải là muối?  
A. Copper (II) nitrate.      
B. Potassium chloride.
C. Iron (II) sulfate.      
D. Calcium hydroxide.
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhỏ vài giọt dung dịch KOH vào ống nghiệm có chứa 1 ml dung dịch FeCl 3, thấy xuất hiện kết
tủa màu nâu đỏ.
(b) Cho một ít Cu(OH)2 vào ống nghiệm, rồi nhỏ vào đó vài giọt dung dịch HCl. Lắc nhẹ ống
nghiệm, thấy Cu(OH)2 tan dần, dung dịch thu được có màu vàng nâu.
(c) Nhỏ vài giọt dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm có chứa 1 ml dung dịch Na 2SO4, thấy xuất hiện
kết tủa màu trắng.
(d) Nhỏ vài giọt dung dịch CuCl 2 vào ống nghiệm có chứa 1 ml dung dịch AgNO 3, thấy xuất hiện
kết tủa màu trắng.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 15: Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch CuCl 2 đến khi kết tủa không tạo thêm nữa thì
dừng lại. Lọc lấy kết tủa rồi đem hòa tan hoàn toàn trong HCl dư. Trong dung dịch thu được sau
phản ứng chứa muối nào sau đây?

A. NaCl.
B. CuCl2.
C. CuSO4.
D. Cu(NO3)2.
Câu 16: Khối lượng dung dịch NaOH 10% cần để trung hoà 100 ml dung dịch HCl 1M là:
A. 40g .
B. 80g.
C. 160g.
D. 200g.
Câu 17: Trung hòa 300 ml dung dịch H2SO4 1M bằng 400 gam dung dịch NaOH 10%. Dung dịch
sau phản ứng làm quì tím chuyển sang:
A. Đỏ.
B. Vàng nhạt.
C. Xanh.
D. Không màu.
Câu 18: Khi cho 250ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H 2SO4 1M tạo thành
muối trung hòa. Thể tích dung dịch H2SO4 1M đã dùng là:
A. 250 ml.
B. 400 ml.
C. 500 ml.
D. 125 ml.
Câu 19: Cho m gam K2CO3 vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,7185 lít khí ở đkc. Vậy
m có giá trị:
A. 2,07 gam.
B. 20,7 gam.
C. 10,35gam.
D. 103,5 gam.
Câu 20: Cho 10,6 g Na2CO3 vào 200 g dung dịch HCl (vừa đủ). Nồng độ % của dung dịch thu
được sau phản ứng là:
A. 2,78 %
B. 2,87%
C. 6,57 %
D. 5,67 %
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. Hãy viết công thức hóa học (CTHH) của những muối có tên sau: Calcium chloride,
Potassium nitrate, Sodium phosphate, Aluminium sulfate, Iron (II) nitrate, Magnesium sulfite.
Câu 2.  Cho các hợp chất có công thức hóa học sau: NaOH, CuCl 2, Al2O3, CO2, ZnSO4, HCl,
CuO, Zn(OH)2, P2O5, NaHCO3, H3PO4, K2SO4, NH4NO3, HNO3, MgCO3, KH2PO4, (NH4)2SO4
a. Hãy cho biết mỗi hợp chất trên thuộc loại hợp chất nào?(oxide, acid, base, muối)
b. Gọi tên các hợp chất trên.
Câu 3.
Viết phương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi hóa học sau và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
( 1 ) SO2 ⃗
( 2 ) SO3 ⃗
( 3 ) H2SO4 ⃗
( 4 ) Na2SO4 ⃗
( 5 ) BaSO4
a. Na2SO3 ⃗

( 3 ) K2CO3 ⃗
( 4 ) MgCO3 ⃗
( 5 ) MgSO4
b. CaO   CaCO3    CO2 ⃗
Câu 4.
a. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: Na 2SO4, H2SO4, HCl,
Ba(OH)2
b. Không dùng thêm thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch sau: BaCl2, H2SO4, Na2CO3, ZnCl2
Câu 5. Cho 2,8g bột Fe vào 200 ml dd CuSO4 5% có D = 1,12g/cm3 . Xác định nồng độ mol của
chất trong dung dịch sau phản ứng (xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
Câu 6. Cho 8,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và MgO tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,479
lít khí (ở đkc).
a. Viết các phương trình hóa học xảy ra.
(1)

( 2)

b. Tính khối lượng các chất có hỗn hợp A.
c. Phải dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M để hòa tan 4,4 g hỗn hợp A?
 
Gửi ý kiến