Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra KHTN 8 - 2025

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Quy
Ngày gửi: 08h:35' 30-12-2025
Dung lượng: 35.6 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
Môn: KHTN - Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1. Phạm vi kiến thức:
Từ tiết thứ 04 đến tiết 68 theo KHDH với mạch kiến thức Vật lý; Từ tiết thứ 01 đến tiết 61 theo KHDH với mạch kiến thức
Hóa học; Từ tiết thứ 03 đến tiết 66 theo KHDH với mạch kiến thức Sinh học.
2. Mục đích:
- Giáo viên:
+ Ra đề theo khung cấu trúc chương trình GDPT 2018, phù hợp với nhận thức của học sinh.
+ Sau khi kiểm tra phân loại đối tượng học sinh và điều chỉnh được phương pháp giảng dạy.
- Học sinh: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh theo chương trình giáo dục phổ thông.
II. KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 khi học xong các nội dung:
+ Phần Vật lý: Bài 20. T Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát (Tiết 1)
+ Phần Hoá học: Bài 8: Acid (Tiết 3)
+ Phần Sinh học: Bài 35. Hệ bài tiết ở người (Tiết 2)
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 20 câu hỏi (ở mức độ Nhận biết: 16 câu, Thông hiểu 4 câu)
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm

Mức độ đánh giá
Mạch
nội
dung

Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Số
tiết

Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

TN

TN

TL

TN

TL

Vận
dụng
cao
T
TL
N

Tổng số
câu/ý
TN

TL

Vật


Khối lượng
riêng và áp
suất

Phần kiến thức nửa đầu học kỳ 1

7

2

 

 

 

 

 

 

2

0

Hóa
học

Mở đầu - Phản
ứng hóa học

Phần kiến thức nửa đầu học kỳ 1

17

6

 

 

 

 

 

 

6

0

Sinh
học

Sinh học cơ
thể

Phần kiến thức nửa đầu học kỳ 1

8

2

 

 

 

 

 

 

2

1

1

 

 

 

 

 

 

1

3

 

1

 

 

 

 

1

3

1

 

 

 

 

 

1

2

 

 

 

 

0.5

 

 

0

2

 

 

 

 

0.5

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

1

5

 

 

 

1

 

 

0

3

 

1

 
0.
5

 

 

 

 

1

Bài 15:Áp suất trên một bề mặt (Tiết 2)
Vật


Bài 16: Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển
Khối lượng
riêng và áp
suất

 

Sinh
học

Bài 18. Tác dụng làm quay của lực. Moment lực
Bài 19: Đòn bẩy và ứng dụng

 

Hóa
học

Bài 17. Lực đẩy Archimedes

Phản ứng hóa
học
Một số hợp
chất thông
dụng
Sinh học cơ
thể

Bài 20: Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
Bài 6: Tính theo phương trình hoá học
Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
Bài 8: Acid

Bài 33: Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người

0.
5
0.
5

%
Điểm

Phân
bổ
Điểm
số

Điểm
(làm
tròn)

0.55

0.50

1.33

1.50

0

0.63

0.50

 

0.24

0.25

0.73

0.75

0.73

0.75

0.48

0.5

0.48

0.5

 

0.24

0.25

1
0.
5

1.21

1.00

0.73

0.75

0.73

0.75

0.73

0.75

0.
5
0.
5
0.
5
0.
5

3

1

 

0.
5

 

 

 

 

1

0.
5

3

1

 

 

 

 

 

0.5

1

0.
5

2.50

2.90

2.66

1.94

Bài 34. STEM: Thiết kế pano phòng chống các
bệnh về phổi
Bài 35. Hệ bài tiết ở người

3

1

 

 

 

 

 

0.5

1

2

1

1

 

 

 

 

 

2

0.
5
0

Tổng câu/ý

63

16

4

2

0

2

0

1

20

5

Tổng điểm

 

4

1

1

0

2

0

1

% điểm số

 

4.0
điểm

3.0 điểm

2.0 điểm

1.0 điểm

2. Bảng đặc tả
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

1. Mở đầu (3 tiết)
Nhận biết – Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong
môn Khoa học tự nhiên 8.
– Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những
hoá chất trong môn Khoa học tự nhiên 8).
– Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự
nhiên 8.
Thông
- Trình bày được cách sử dụng điện an toàn.
hiểu
2. Khối lượng riêng và áp suất (8 tiết)
Nhận biết - Nêu được định nghĩa khối lượng riêng.
- Kể tên được một số đơn vị khối lượng riêng của một chất:
kg/m3; g/m3; g/cm3; …
Bài 13.
Thông
- Viết được công thức: D = m/V; trong đó d là khối lượng

0.73

0.75

0.48

0.5

10.00 10.00 10.00

25

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
1

Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
C5

Nội dung
Khối lượng
riêng
Bài 14.
Thực hành
xác định
khối lượng
riêng

Bài 15. Áp
suất trên
một bề mặt

Mức độ
hiểu

Yêu cầu cần đạt

riêng của một chất, đơn vị là kg/m3; m là khối lượng của vật
[kg]; V là thể tích của vật [m3]
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm để xác định được
khối lượng riêng của một vật hình hộp chữ nhật (hoặc của một
lượng chất lỏng hoặc là một vật hình dạng bất kì nhưng có
kích thước không lớn).
Vận dụng - Vận dụng được công thức tính khối lượng riêng của một chất
khi biết khối lượng và thể tích của vật. Hoặc bài toán cho biết
hai đại lượng trong công thức và tính đại lượng còn lại.
- Tiến hành được thí nghiệm để xác định được khối lượng
riêng của một khối hộp chữ nhật hay của một vật có hình dạng
bất kì hoặc là của một lượng chất lỏng nào đó.
Nhận biết - Phát biểu được khái niệm về áp suất.
- Kể tên được một số đơn vị đo áp suất: N/m2; Pascan (Pa)
Thông
- Nêu được điều kiện vật nổi (hoặc vật chìm) là do khối lượng
hiểu
riêng của chúng nhỏ hơn hoặc lớn hơn lực đẩy Archimedes.
- Lấy được ví dụ thực tế về vật có áp suất lớn và vật áp suất
nhỏ.
Giải thích được một số ứng dụng của việc tăng áp suất hay
giảm áp suất để tạo ra các thiết bị kĩ thuật, vật dụng sinh hoạt
nhằm phục vụ lao động sản xuất và sinh hoạt của con người.
Vận dụng Giải thích được một số ứng dụng của việc tăng áp suất hay
giảm áp suất để tạo ra các thiết bị kĩ thuật, vật dụng sinh hoạt
nhằm phục vụ lao động sản xuất và sinh hoạt của con người.

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)

Nội dung
Bài 16. Áp
suất khí
quyển. Áp
suất chất
lỏng

Bài 17. Lực
đẩy
Archimedes

Bài 18. Tác

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Nhận biết - Lấy được ví dụ về sự tồn tại của áp suất chất lỏng.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ không khí (khí quyển) có áp suất.
- Mô tả được hiện tượng bất thường trong tai khi con người
thay đổi độ cao so với mặt đất.
- Lấy được ví dụ để chứng minh được áp suất khí quyển tác
dụng theo mọi phương.
Thông
- Lấy được ví dụ để chỉ ra được áp suất chất lỏng tác dụng lên
hiểu
mọi phương của vật chứa nó.
- Nêu được điều kiện vật nổi (hoặc vật chìm) là do khối lượng
riêng của chúng nhỏ hơn hoặc lớn hơn lực đẩy Archimedes.
- Giải thích được hiện tượng bất thường khi con người thay
đổi độ cao so với mặt đất.
- Giải thích được một số ứng dụng của áp suất không khí để
phục vụ trong khoa học kĩ thuật và đời sống.
Vận dụng - Giải thích được áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ cao của
cột chất lỏng.
- Giải thích được tại sao con người chỉ lặn xuống nước ở một
độ sâu nhất định.
Nhận biết - Lấy được ví dụ về sự tồn tại lực đẩy Archimedes.
Thông
hiểu

- Nêu được điều kiện vật nổi (hoặc vật chìm) là do khối lượng
riêng của chúng nhỏ hơn hoặc lớn hơn lực đẩy Archimedes.

Nhận biết - Lấy được ví dụ về chuyển động quay của một vật rắn quanh

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)

Nội dung
dụng làm
quay của
lực

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)

một trục cố định.
Thông
hiểu

- Nêu được đặc điểm của ngẫu lực.
- Giải thích được cách vặn ốc,
- Nêu được tác dụng làm quay của lực lên một vật quanh một
điểm hoặc một trục được đặc trưng bằng moment lực.

Vận dụng - Vận dụng được tác dụng làm quay của lực để giải thích một
số ứng dụng trong đời sống lao động (cách uốn, nắn một thanh
kim loại để chúng thẳng hoặc tạo thành hình dạng khác
nhau…).
Vận dụng - Thiết kế phương án để uốn một thanh kim loại hình trụ nhỏ
cao
thành hình chữ O, L, U hoặc một vật dụng bất kì để sử dụng
trong sinh hoạt.
3. Phản ứng hóa học (13 tiết)
Bài 2: Phản Nhận biết Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học.
ứng hoá học
– Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản
phẩm.
– Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong
phân tử chất đầu và sản phẩm
– Nêu được khái niệm về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt.
– Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt

1

C6,C7

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt
(đốt cháy than, xăng, dầu).

Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Đưa ra
được ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học.
– Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và
biến đổi hoá học.
– Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học
xảy ra.
– Đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu
nhiệt.
Bài 3: Mol Nhận biết – Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử).
và tỉ khối
– Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối
chất khí
của chất khí.
– Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar
và 25 0C
Thông
– Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số
hiểu
mol (n) và khối lượng (m)
– So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa
vào công thức tính tỉ khối.

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)

Thông
hiểu

– Sử dụng được công thức
để chuyển
đổi giữa số mol và thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn: áp suất
1 bar ở 25 0C.
Bài 4: Dung Nhận biết – Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất

1

C8

1

C9

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

dịch và
nồng độ

đã tan trong nhau.
– Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng
độ phần trăm, nồng độ mol.
Thông
- Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo
hiểu
công thức
Vận dụng - Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một
nồng độ cho trước.
Bài 5: Định Nhận biết - Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng.
luật
bảo
– Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập
toàn
khối
phương trình hoá học.
lượng

– Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học.
phương
Thông
- Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng
trình
hoá hiểu
hoá học, khối lượng được bảo toàn.
học
- Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình
hoá học (dùng công thức hoá học) của một số phản ứng hoá
học cụ thể.
Bài 6: Tính Nhận biết Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng
theo phương
trình
hoá
Vận dụng – Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số
học
mol, khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1 bar và 25 0C.
- Tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng sản
phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo
thực tế.

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

1

1

Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)

C10

C23

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Bài 7: Tốc Nhận biết – Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức độ nhanh hay
độ phản ứng
chậm của phản ứng hoá học).
và chất xúc
- Nêu được khái niệm về chất xúc tác.
tác
*Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản
ứng và nêu được một số ứng dụng thực tế.
Thông
hiểu

Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn:

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

1/2

1

Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)

C24a

C19

+ So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học;

+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng.
4. Một số hợp chất thông dụng
Bài 8: Acid Nhận biết – Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+).

1

C11

– Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông
dụng (HCl, H2SO4, CH3COOH).
Thông
hiểu

– Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi
màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải thích
được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình
hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của acid.
4. Sinh học cơ thể người (12 tiết)
Bài 31. Hệ
Nhận biết – Nêu được chức năng của hệ vận động ở người.
vận động ở
– Nêu được tác hại của bệnh loãng xương.
người
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ các cơ quan của hệ vận

1/2

C24b

1

C12

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

động và cách phòng chống các bệnh, tật.
– Nêu được ý nghĩa của tập thể dục, thể thao.
Bài 32.
Nhận biết – Trình bày được chức năng của hệ tiêu hoá.
Dinh dưỡng
- Quan sát hình vẽ (hoặc mô hình, sơ đồ khái quát) hệ tiêu hóa
và tiêu hóa
ở người, kể tên được các cơ quan của hệ tiêu hóa. Nêu được
ở người
chức năng của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan thể
hiện chức năng của cả hệ tiêu hoá.
– Nêu được khái niệm dinh dưỡng, chất dinh dưỡng.
– Nêu được mối quan hệ giữa tiêu hoá và dinh dưỡng.
– Nêu được nguyên tắc lập khẩu phần thức ăn cho con người.
– Nêu được khái niệm an toàn thực phẩm
– Kể được tên một số loại thực phẩm dễ bị mất an toàn vệ sinh
thực phẩm do sinh vật, hoá chất, bảo quản, chế biến;
– Kể được tên một số hoá chất (độc tố), cách chế biến, cách
bảo quản gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm;
Bài 33. Máu Nhận biết – Nêu được chức năng của máu và hệ tuần hoàn.
và hệ tuần
– Nêu được khái niệm nhóm máu.
hoàn của cơ
– Nêu được các thành phần của máu và chức năng của mỗi
thể người
thành phần (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, huyết tương).
– Nêu được một số bệnh về máu, tim mạch và cách phòng
chống các bệnh đó.
– Nêu được khái niệm miễn dịch, kháng nguyên, kháng thể.
– Nêu được vai trò vaccine (vacxin) và vai trò của tiêm
vaccine trong việc phòng bệnh.

Số ý TL/số
câu hỏi TN
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)

1

C13

1

C14

Nội dung

Bài 34. Hệ
hô hấp ở
người

Số ý TL/số
câu hỏi TN
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Vận dụng – Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu người bị chảy
1/2
cao
máu, tai biến, đột quỵ; băng bó vết thương khi bị chảy nhiều
máu.
– Thực hiện được dự án, bài tập: Điều tra bệnh cao huyết áp,
tiểu đường tại địa phương.
– Tìm hiểu được phong trào hiến máu nhân đạo ở địa phương.
Nhận biết – Nêu được chức năng của hệ hô hấp.
1
– Nêu được một số bệnh về phổi, đường hô hấp và cách phòng
tránh.
Vận dụng – Thực hiện được tình huống giả định hô hấp nhân tạo, cấp cứu
cao
người đuối nước.

1/2

Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
C20

C15
C20

– Tranh luận trong nhóm và đưa ra được quan điểm nên hay không
nên hút thuốc lá và kinh doanh thuốc lá.
–Thiết kế được áp phích tuyên truyền không hút thuốc lá.
– Điều tra được một số bệnh về đường hô hấp trong trường học
hoặc tại địa phương, nêu được nguyên nhân và cách phòng tránh.
Bài 35. Hệ
bài tiết ở
người

Nhận biết – Nêu được chức năng của hệ bài tiết.
– Dựa vào hình ảnh sơ lược, kể tên được các bộ phận chủ yếu
của thận.

1

C16

Nội dung

Mức độ
Thông
hiểu

Số ý TL/số
câu hỏi TN
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
1
Dựa vào hình ảnh hay mô hình, kể tên được các cơ quan của
hệ bài tiết nước tiểu.
– Trình bày được một số bệnh về hệ bài tiết. Trình bày cách
phòng chống các bệnh về hệ bài tiết.

Câu hỏi
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
C20
 
Gửi ý kiến