MT ĐT ĐỀ ĐÁP ÁN KHTN 8 KNTT KTGK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Quý (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:36' 24-11-2024
Dung lượng: 43.2 KB
Số lượt tải: 407
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Quý (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:36' 24-11-2024
Dung lượng: 43.2 KB
Số lượt tải: 407
Số lượt thích:
0 người
1. MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA GIỮA KÌ I
MÔN: KHTN LỚP 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
1
Nội
dung
kiến
thức
Sinh
học cơ
thể
người
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
Số
CH
1.1. Khái quát cơ
thể người
TN
1.2. Hệ vận động ở
người
0
1.3. Dinh dưỡng và
tiêu hóa ở người
2
Phản ứng hóa học
2
1
Phản
ứng hóa
Mol và tỉ khối chất
học
khí
TN
1
TN
1
TN
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Vận dụng
cao
Số CH
%
tổng
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
TN
TL
Thời
gian
(phút)
1.5
0
0
0
0
0
0
1
0
1.5
0.25
0
0
0
0
0
5
0
0.5
5
1
3
0
0
0.5
TL
5
0
0
2
0.5
8
1.5
1
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0.25
8
0
0
0
0
1
1
9
2.25
1
1
TL
0.5
TL
điểm
Dung dịch và nồng
độ.
1
Khối lượng riêng
3
Khối
lượng
riêng
và áp
suất
Tổng
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0.25
1.5
0
0
1
TL
5
0
0
1
1
6.5
1.25
3
0
0
0
0
0
0
3
0
3
0.75
1
TN
1
1
TL
8
0
0
0
0
1
1
9
2.25
1
TN
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0.25
12
14
2
16
1.5
10
0.5
5
12
4
45
100
1
TN
Áp suất trên các bề
mắt
3
TN
Lực đẩy Archimedes
Moment lực
Tác
dụng
làm
quay
của lực
1
TN
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung
(%)
2. BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: KHTN LỚP 8 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
T Nội dung Đơn vị kiến
T kiến thức
thức
Mức kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
SINH HỌC
1
Sinh học
cơ thể
người
1.1. Khái
quát về cơ
thể người
* Nhận biết:
- Nêu được tên và vai trò chính của các cơ quan,
hệ cơ quan trong cơ thể người.
1
0
0
0
1.2. Hệ vận
động ở
người
* Vận dụng:
- Vận dụng những hiểu biết về hệ vận động và
bệnh học đường để bảo vệ bản thân, tuyên truyền
và giúp đỡ người khác.
0
0
0
0.5
1.3. Dinh
dưỡng và
tiêu hóa ở
người
* Nhận biết:
Kể tên được các cơ quan của hệ tiêu hóa và chức
năng của mỗi cơ quan.
* Vận dụng:
Vận dụng các kiến thức về các bệnh liên quan
đến hệ tiêu hóa để phòng chống để bảo vệ bản
thân và gia đình.
2
0
0.5
0
0
0
0
HÓA HỌC
2
Phản ứng
Phản ứng
* Nhận biết:
- Nêu được khái niệm biến đổi vật lý và biến đổi hóa học
- Trình bày được thế nào là phản ứng hóa học.Cho ví dụ về chất
hóa học
phản ứng là lượng sản phẩm
1
- Trình bày được năng lượng của phản ứng hóa học: phản ứng
thu nhiệt, tỏa nhiệt
- Nêu được ứng dụng của phản ứng tỏa nhiệt
- Trình bày được ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học.
* Nhận biết:
-Nêu được khái niệm về mol, khối lượng mol
hóa học
Mol và tỉ
khối chất khí
-Biết được công thức tính thể tích đối với chất khí, tỉ
khối so với chất khi
1
1
0
0
1
0
0
0
1
0
1
0
* Thông hiểu:
- Tính được số mol của nguyên tử, phân tử với lượng
chất đã cho
* Nhận biết:
Dung dịch và
Nêu được định nghĩa về dung dịch, nồng độ phần trăm,
nồng độ.
nồng độ mol
VẬT LÍ
3
Khối
lượng
riêng và
áp suất
Khối lượng
riêng
* Nhận biết:
Kể tên được một số đơn vị khối lượng riêng của
một cất: kg/m3; g/m3; g/cm3;
* Vận dụng:
m
Vận dụng công thức D = V để tính khối
lượng riêng của gang.
* Nhận biết:
- Kể tên được một số đơn vị đo áp suất: N/m 2;
Áp suất trên Pascan (Pa)
các bề mắt
- Nhận biết được áp lực.
3
0
0
0
1
1
0
0
1
0
0
0
12
2
1.5
0.5
-Nhận biết được công thức tính áp suất.
* Nhận biết:
Lực đẩy
Archimedes
Tác dụng
làm quay Moment lực
của lực
Tổng
Nhận biết được công thức lực đẩy
Archimedes
* Thông hiểu:
Hiểu được áp suất chất lỏng phụ thuộc vào
độ sâu: Độ sâu càng lớn càng lớn áp suất gây ra
càng lớn.
* Nhận biết:
Biết được tình huống nào thì xuất hiện mô
men lực.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: KHTN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Hãy điền câu trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
ĐỀ 001
Câu 1. Áp lực là:
A. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.
B. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
C. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
D. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
Câu 2. Áp suất được tính bằng công thức
p
F
S
p
S
F
9
10
11
A.
B. p = F.S
C.
D. Tất cả đều sai.
Câu 3. Bộ phận dài nhất trong ống tiêu hóa là:
A. Thực quản
B. Dạ dày
C. Ruột non
D. Ruột già
Câu 4. Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ...., lượng sản phẩm ...
A. tăng dần, giảm dần.
B. giảm dần, tăng dần.
C. tăng dần, tăng dần.
D. giảm dần, giảm dần.
Câu 5. Số Avogadro bằng bao nhiêu và được kí hiệu là gì?
A. 6,022.1023 kí hiệu là NA
B. 6,022.1022 kí hiệu là NA
C. 6,022.1023 kí hiệu là N
D. 6,022.1022 kí hiệu là N
Câu 6. Dung dịch là gì?
A. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước.
B. Hỗn hợp lỏng đồng nhất của chất tan và dung môi.
C. Hỗn hợp chất tan và nước.
D. Hỗn hợp chất tan và dung môi.
Câu 7. Đơn vị thường dùng để đo khối lượng riêng của 1 chất?
A. kg
B. kg/m3
C. m3
D. g/cm2
Câu 8. Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị đo áp suất?
A. N/m2
B. N.m2.
C. N.
D. N/m3
Câu 9. Tình huống nào sau đây xuất hiện mô men lực?
A. Vận động viên đang trượt tuyết
B. Bóng đèn treo trên trần nhà
C. Cánh cửa quay quanh bản lề
D. Nước chảy từ trên xuống
Câu 10: Hệ vận động gồm các cơ quan chính là:
12
A. Não bộ, tủy sống
B. Khoang miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn
C. Cơ, xương, khớp
D. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái
Câu 11. Cơ quan tiêu hóa nào không tiêu hóa thức ăn?
A. Miệng
B. Thực quản
C. Dạ dày
D. Ruột non
Câu 12. Công thức nào sau đây dùng để tính độ lớn của lực đẩy Archimedes?
A. FA = A.d
B. FA = A.V
C. FA = S.V
D. FA = d.V
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1. (2,0 điểm)
a. Để cơ và xương phát triển em cần phải làm gì?
b. Em hãy đề xuất một số biện pháp phòng, chống sâu răng.
Câu 2. (2,0 điểm)
2.1.(1đ)Tính số mol nguyên tử hoặc mol phân tử trong những lượng chất sau:
a) 6,022.1023 nguyên tử K.
b) 3,011.1023 phân tử SO2.
2.2.(1đ)Tính số mol phân tử có trong 9 gam nước, biết rằng khối lượng mol của
nước là 18 g/ mol.
Câu 3. (2,0 điểm)
a. Một xe tăng có trọng lượng 350 000 N. Tính áp suất của xe tăng lên mặt đường
nằm ngang, biết rằng diện tích tiếp xúc của các bản xích với mặt đường là 1,5 m2.
b. Giải thích được tại sao con người chỉ lặn xuống nước ở một độ sâu nhất định?
Câu 4. (2,0 điểm)
Một khối gang hình hộp chữ nhật có chiều dài các cạnh tương ứng là 2 cm, 2
cm, 5 cm và có khối lượng 140 g. Hãy tính khối lượng riêng của gang?
4. HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
ĐỀ 001
1
2
3
4
5
D
A
B
B
A
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu
hỏi
6
B
7
B
Nội dụng
a. Để cơ và xương phát triển cần:
Câu - Có chế độ dinh dưỡng hợp lí.
1
8
A
9
C
10
C
11
D
12
D
Điểm
0,25
- Tắm nắng vào lúc sáng sớm.
- Luyện tập thể dục thể thao thường xuyên.
- Lao động vừa sức.
b. Một số biện pháp phòng, chống sâu răng:
- Vệ sinh răng miệng đúng cách.
- Xây dựng thói quen ăn uống lành mạnh, khoa học.
- Sử dụng chỉ nha khoa hoặc bàn chải đánh răng có đầu nhỏ để vệ
sinh các kẽ răng.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
- Khám răng định kì.
Câu
2
2.1(1đ)
a) Số mol nguyên tử K là: 6,022.1023/6,022.1023=1(mol)
b) Số mol phân tử SO2 là: 3,011.1023/6,022.1023=0,5(mol)
2.2.(1đ)
Số mol phân tử có trong 9 gam nước là:
Áp dụng công thức: M=m.n⇒nH2O=m:M=9:18=0,5(mol).
Câu a/ (1đ)
Áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang là
3
b/(1đ)
-Do áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ sâu: Độ sâu càng lớn càng
lớn áp suất gây ra càng lớn.
-Khi con người lặn càng sâu thì áp suất chất lỏng gây ra cho cơ thể
người càng lớn. đến một độ sâu nhất định sẻ vượt qua giới hạn chịu
đựng của cơ thể người.
3
Câu Thể tích của khối gang là: V = 2.2.5 = 20 cm .
4 Khối lượng riêng của gang là: D = m = 140 = 7 (g/cm3)
V
20
0.5
0.5
1
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
MÔN: KHTN LỚP 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
1
Nội
dung
kiến
thức
Sinh
học cơ
thể
người
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
Số
CH
1.1. Khái quát cơ
thể người
TN
1.2. Hệ vận động ở
người
0
1.3. Dinh dưỡng và
tiêu hóa ở người
2
Phản ứng hóa học
2
1
Phản
ứng hóa
Mol và tỉ khối chất
học
khí
TN
1
TN
1
TN
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Vận dụng
cao
Số CH
%
tổng
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
TN
TL
Thời
gian
(phút)
1.5
0
0
0
0
0
0
1
0
1.5
0.25
0
0
0
0
0
5
0
0.5
5
1
3
0
0
0.5
TL
5
0
0
2
0.5
8
1.5
1
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0.25
8
0
0
0
0
1
1
9
2.25
1
1
TL
0.5
TL
điểm
Dung dịch và nồng
độ.
1
Khối lượng riêng
3
Khối
lượng
riêng
và áp
suất
Tổng
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0.25
1.5
0
0
1
TL
5
0
0
1
1
6.5
1.25
3
0
0
0
0
0
0
3
0
3
0.75
1
TN
1
1
TL
8
0
0
0
0
1
1
9
2.25
1
TN
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0.25
12
14
2
16
1.5
10
0.5
5
12
4
45
100
1
TN
Áp suất trên các bề
mắt
3
TN
Lực đẩy Archimedes
Moment lực
Tác
dụng
làm
quay
của lực
1
TN
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung
(%)
2. BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: KHTN LỚP 8 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
T Nội dung Đơn vị kiến
T kiến thức
thức
Mức kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
SINH HỌC
1
Sinh học
cơ thể
người
1.1. Khái
quát về cơ
thể người
* Nhận biết:
- Nêu được tên và vai trò chính của các cơ quan,
hệ cơ quan trong cơ thể người.
1
0
0
0
1.2. Hệ vận
động ở
người
* Vận dụng:
- Vận dụng những hiểu biết về hệ vận động và
bệnh học đường để bảo vệ bản thân, tuyên truyền
và giúp đỡ người khác.
0
0
0
0.5
1.3. Dinh
dưỡng và
tiêu hóa ở
người
* Nhận biết:
Kể tên được các cơ quan của hệ tiêu hóa và chức
năng của mỗi cơ quan.
* Vận dụng:
Vận dụng các kiến thức về các bệnh liên quan
đến hệ tiêu hóa để phòng chống để bảo vệ bản
thân và gia đình.
2
0
0.5
0
0
0
0
HÓA HỌC
2
Phản ứng
Phản ứng
* Nhận biết:
- Nêu được khái niệm biến đổi vật lý và biến đổi hóa học
- Trình bày được thế nào là phản ứng hóa học.Cho ví dụ về chất
hóa học
phản ứng là lượng sản phẩm
1
- Trình bày được năng lượng của phản ứng hóa học: phản ứng
thu nhiệt, tỏa nhiệt
- Nêu được ứng dụng của phản ứng tỏa nhiệt
- Trình bày được ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học.
* Nhận biết:
-Nêu được khái niệm về mol, khối lượng mol
hóa học
Mol và tỉ
khối chất khí
-Biết được công thức tính thể tích đối với chất khí, tỉ
khối so với chất khi
1
1
0
0
1
0
0
0
1
0
1
0
* Thông hiểu:
- Tính được số mol của nguyên tử, phân tử với lượng
chất đã cho
* Nhận biết:
Dung dịch và
Nêu được định nghĩa về dung dịch, nồng độ phần trăm,
nồng độ.
nồng độ mol
VẬT LÍ
3
Khối
lượng
riêng và
áp suất
Khối lượng
riêng
* Nhận biết:
Kể tên được một số đơn vị khối lượng riêng của
một cất: kg/m3; g/m3; g/cm3;
* Vận dụng:
m
Vận dụng công thức D = V để tính khối
lượng riêng của gang.
* Nhận biết:
- Kể tên được một số đơn vị đo áp suất: N/m 2;
Áp suất trên Pascan (Pa)
các bề mắt
- Nhận biết được áp lực.
3
0
0
0
1
1
0
0
1
0
0
0
12
2
1.5
0.5
-Nhận biết được công thức tính áp suất.
* Nhận biết:
Lực đẩy
Archimedes
Tác dụng
làm quay Moment lực
của lực
Tổng
Nhận biết được công thức lực đẩy
Archimedes
* Thông hiểu:
Hiểu được áp suất chất lỏng phụ thuộc vào
độ sâu: Độ sâu càng lớn càng lớn áp suất gây ra
càng lớn.
* Nhận biết:
Biết được tình huống nào thì xuất hiện mô
men lực.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: KHTN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Hãy điền câu trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
ĐỀ 001
Câu 1. Áp lực là:
A. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.
B. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
C. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
D. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
Câu 2. Áp suất được tính bằng công thức
p
F
S
p
S
F
9
10
11
A.
B. p = F.S
C.
D. Tất cả đều sai.
Câu 3. Bộ phận dài nhất trong ống tiêu hóa là:
A. Thực quản
B. Dạ dày
C. Ruột non
D. Ruột già
Câu 4. Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ...., lượng sản phẩm ...
A. tăng dần, giảm dần.
B. giảm dần, tăng dần.
C. tăng dần, tăng dần.
D. giảm dần, giảm dần.
Câu 5. Số Avogadro bằng bao nhiêu và được kí hiệu là gì?
A. 6,022.1023 kí hiệu là NA
B. 6,022.1022 kí hiệu là NA
C. 6,022.1023 kí hiệu là N
D. 6,022.1022 kí hiệu là N
Câu 6. Dung dịch là gì?
A. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước.
B. Hỗn hợp lỏng đồng nhất của chất tan và dung môi.
C. Hỗn hợp chất tan và nước.
D. Hỗn hợp chất tan và dung môi.
Câu 7. Đơn vị thường dùng để đo khối lượng riêng của 1 chất?
A. kg
B. kg/m3
C. m3
D. g/cm2
Câu 8. Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị đo áp suất?
A. N/m2
B. N.m2.
C. N.
D. N/m3
Câu 9. Tình huống nào sau đây xuất hiện mô men lực?
A. Vận động viên đang trượt tuyết
B. Bóng đèn treo trên trần nhà
C. Cánh cửa quay quanh bản lề
D. Nước chảy từ trên xuống
Câu 10: Hệ vận động gồm các cơ quan chính là:
12
A. Não bộ, tủy sống
B. Khoang miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn
C. Cơ, xương, khớp
D. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái
Câu 11. Cơ quan tiêu hóa nào không tiêu hóa thức ăn?
A. Miệng
B. Thực quản
C. Dạ dày
D. Ruột non
Câu 12. Công thức nào sau đây dùng để tính độ lớn của lực đẩy Archimedes?
A. FA = A.d
B. FA = A.V
C. FA = S.V
D. FA = d.V
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1. (2,0 điểm)
a. Để cơ và xương phát triển em cần phải làm gì?
b. Em hãy đề xuất một số biện pháp phòng, chống sâu răng.
Câu 2. (2,0 điểm)
2.1.(1đ)Tính số mol nguyên tử hoặc mol phân tử trong những lượng chất sau:
a) 6,022.1023 nguyên tử K.
b) 3,011.1023 phân tử SO2.
2.2.(1đ)Tính số mol phân tử có trong 9 gam nước, biết rằng khối lượng mol của
nước là 18 g/ mol.
Câu 3. (2,0 điểm)
a. Một xe tăng có trọng lượng 350 000 N. Tính áp suất của xe tăng lên mặt đường
nằm ngang, biết rằng diện tích tiếp xúc của các bản xích với mặt đường là 1,5 m2.
b. Giải thích được tại sao con người chỉ lặn xuống nước ở một độ sâu nhất định?
Câu 4. (2,0 điểm)
Một khối gang hình hộp chữ nhật có chiều dài các cạnh tương ứng là 2 cm, 2
cm, 5 cm và có khối lượng 140 g. Hãy tính khối lượng riêng của gang?
4. HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
ĐỀ 001
1
2
3
4
5
D
A
B
B
A
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu
hỏi
6
B
7
B
Nội dụng
a. Để cơ và xương phát triển cần:
Câu - Có chế độ dinh dưỡng hợp lí.
1
8
A
9
C
10
C
11
D
12
D
Điểm
0,25
- Tắm nắng vào lúc sáng sớm.
- Luyện tập thể dục thể thao thường xuyên.
- Lao động vừa sức.
b. Một số biện pháp phòng, chống sâu răng:
- Vệ sinh răng miệng đúng cách.
- Xây dựng thói quen ăn uống lành mạnh, khoa học.
- Sử dụng chỉ nha khoa hoặc bàn chải đánh răng có đầu nhỏ để vệ
sinh các kẽ răng.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
- Khám răng định kì.
Câu
2
2.1(1đ)
a) Số mol nguyên tử K là: 6,022.1023/6,022.1023=1(mol)
b) Số mol phân tử SO2 là: 3,011.1023/6,022.1023=0,5(mol)
2.2.(1đ)
Số mol phân tử có trong 9 gam nước là:
Áp dụng công thức: M=m.n⇒nH2O=m:M=9:18=0,5(mol).
Câu a/ (1đ)
Áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang là
3
b/(1đ)
-Do áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ sâu: Độ sâu càng lớn càng
lớn áp suất gây ra càng lớn.
-Khi con người lặn càng sâu thì áp suất chất lỏng gây ra cho cơ thể
người càng lớn. đến một độ sâu nhất định sẻ vượt qua giới hạn chịu
đựng của cơ thể người.
3
Câu Thể tích của khối gang là: V = 2.2.5 = 20 cm .
4 Khối lượng riêng của gang là: D = m = 140 = 7 (g/cm3)
V
20
0.5
0.5
1
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
 








Các ý kiến mới nhất