Bộ Đề Kiểm Tra Cấu Trúc Mới Hóa Học 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 21h:12' 23-03-2026
Dung lượng: 39.1 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 21h:12' 23-03-2026
Dung lượng: 39.1 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: KHTN 8 - TIẾT 33, 34
Thời gian làm bài : 90 Phút
( không kể thời gian giao đề)
Đề số: 01
Họ tên : ..................................... Lớp……
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
...................................................................................................................
...................................................................................................................
Đề bài
I.Trắc nghiệm: (6 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Phễu lọc.
B. Ống đong có mỏ.
C. Ống nghiệm.
D. Ống hút nhỏ
giọt.
Câu 2: Thiết bị cung cấp điện là
A. pin 1,5 V.
B. ampe kế.
C. vôn kế.
D. công tắc.
Câu 3: Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?
A. Gỗ cháy thành than.
B. Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen.
C. Cơm bị ôi thiu.
D. Hòa tan đường ăn vào nước.
Câu 4: Dấu hiệu nhận ra có chất mới tạo thành là
A. sự thay đổi về màu sắc.
B. xuất hiện chất khí.
C. xuất hiện kết tủa.
D. cả 3 dấu hiệu trên.
Câu 5: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Phản ứng nung đá vôi.
B. Phản ứng đốt cháy cồn.
C. Phản ứng đốt cháy than.
D. Phản ứng đốt cháy khí hydrogen.
Câu 6: Công thức tính khối lượng mol?
A. m/n (g/mol).
B. m.n (g).
C. n/m (mol/g).
D. (m.n)/2 (mol)
Câu 7: Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?
A. Khác nhau.
B. Bằng nhau.
C. Thay đổi tuần hoàn.
D. Chưa xác định được.
Câu 8: Có thể thu khí N2 bằng cách nào
A. Đặt đứng bình.
B. Đặt úp bình. C. Đặt ngang bình.
D. Cách nào cũng được.
Câu 9: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong một lít dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong dung dịch.
Câu 10: Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl) vào nước thu được dung dịch có
nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là
A. 250 gam.
B. 200 gam.
C. 300 gam.
D. 350 gam.
Câu 11: Kí hiệu nồng độ mol là
A. CM.
B. CM.
C. MC.
D. MC
Câu 12: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Câu 13: Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau:
Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide
Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã tham
gia vào phản ứng là:
A. 40 gam .
B. 44 gam.
C. 48 gam.
D. 52 gam.
Câu 14: Cho phương trình hóa học : N2 + 3H2 → 2NH3. Tỉ lệ mol của các chất N2 :H2: NH3
lần lượt là
A. 1:2:3.
B. 2:3:1.
C. 1:3:2.
D. 2:1:3.
Câu 15: Khi tính toán theo phương trình hóa học, cần thực hiện mấy bước cơ bản?
A. 1 bước.
B. 2 bước.
C. 3 bước.
D. 4 bước.
Al+3
H
S
O
❑
A
l
¿
2
4
2
Câu 16: Cho phản ứng hóa học sau: 2
→
Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là
A. 6 mol.
B. 9 mol.
C. 3 mol.
D. 5 mol.
Câu 17. Tốc độ phản ứng là đại lương đặc trưng cho
A. thời gian phản ứng
B. khối lượng chất đã tham gia phản ứng
C. sự nhanh chậm của phản ứng hóa học
D. thể tích chất đã tham gia phản ứng
Câu 18. Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất.
A. Al + dd NaOH ở 25oC .
B. Al + dd NaOH ở 30oC.
C. Al + dd NaOH ở 40oC.
D. Al + dd NaOH ở 50 oC.
Câu 19: Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố
nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?
A. Nồng độ.
B. Không khí.
C. Vật liệu.
D. Hóa chất.
Câu 20: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Xanh.
B. Đỏ.
C. Tím.
D. Vàng.
Câu 21: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 22: Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Đỏ.
B. Xanh.
C. Tím.
D. Vàng
Câu 23: Thang pH được dùng để:
A. biểu thị độ acid của dung dịch.
B. biểu thị độ base của dung dịch
C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.
D. biểu thị độ mặn của dung dịch
Câu 24. Để nhận biết dd KOH và dung dịch Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là
A. phenolphtalein.
B. quỳ tím.
C. dung dịch H 2SO4.
D. dung dịch HCl.
II. Tự luận: 4 điểm
Câu 25: (1,0 điểm) Hòa tan 20 gam KNO3 vào 180 gam nước thu được dung dịch KNO3. Tính
nồng độ phần trăm của dung dịch KNO3 thu được.
Câu 26: (2,0 điểm)Khi cho 6,5g kim loại Zn phản ứng với dung dịch axit sunfuric loãng
như sau:
Zn+ H2SO4 →ZnSO4 + H2.
Tính khối lượng muối ZnSO4 thu được sau phản ứng.
Câu 27: ( 1điểm) Xác định khối lượng mol của khí A biết tỉ khối của khí A so với khí B là 1,8
và khối lượng mol của khí B là 30.
------------------------------ Hết --------------------------
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 8
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN.
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 8
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: bài 9 Base
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 60% trắc nghiệm, 40% tự
luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 6,0 điểm, (gồm 24 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 6 câu,
Chủ đề, bài
1
ng một số hóa
ết bị cơ bản trong
hí nghiệm (3 tiết)
ứng hóa học (3
vận dụng 6 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 4,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng: 0,5
điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung từ đầu học kì tới kết thúc chương II.
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
và tỉ khối chất khí
dịch và nồng dộ
ch ( 4 tiết)
luật bảo toàn khối
à phương trình
(3 tiết )
theo phương trình
(3 tiết)
ộ phản ứng và xúc
ết)
( 3 tiết)
– Thang pH (4 tiết)
Số câu/ số ý
Điểm số
ổng số điểm
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(1,5đ)
2
(0,5đ)
2
(0,5đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(1,5đ)
1
(0,25đ)
1
(1 đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
2
(0,5đ)
1
12
1,0
3,0
4,0 điểm
b) Bản đặc tả
1
(0,25đ)
1
6
1,5
1,5
3,0 điểm
1
(0,25đ)
1
(1,0đ)
2
(0,5đ)
1
(1,0đ)
1
(1,5đ)
3
(0,75đ)
3
(0,75đ)
3
(0,75đ)
1
(0,25đ)
1
(0,5đ)
3
(0,75đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(1 đ)
1
(0,25đ)
1
(0,5đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
6
0,5
1,5
2,0 điểm
1
0
1,0
0
1,0 điểm
3
(0,75đ)
3
(0,75đ)
2
(0,5đ)
3
(0,75đ)
4
16
4,0
6,0
10 điểm
Nội
dung
Mức
độ
1. Sử
dụng
một số
hóa
chất,
thiết bị
cơ bản
trong
phòng
thí
nghiệm
(3 tiết
Nhận
biết
Thông
hiểu
Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa
học tự nhiên 8 và trình bày được cách sử dụng điện
an toàn.
- Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ
yếu những hoá chất trong môn Khoa học tự nhiên
8).
- Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử
dụng trong môn Khoa học tự nhiên 8.
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
4.
Dung
dịch và
nồng
dộ
dung
dịch ( 4
tiết)
5, Định
luật
bảo
toàn
TL
TN
1
C1
1
C2
Vận
dụng
Nhận
biết
– Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá
học.
– Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản
phẩm.
2. Phản Thông – Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử
ứng
trong phân tử chất đầu và sản phẩm – Chỉ ra được một
hiểu
số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra
hóa học
– Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học.
(3 tiết) Vận
dụng Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi
hoá học.
– Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật
lí và biến đổi hoá học.
Nhận – Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử).
– Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp
biết
suất 1 bar và 25 0 C.
3. Mol
Thông – Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được
và tỉ
giữa số mol (n) và khối lượng (m)
hiểu
khối
– Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức
chất
tính tỉ khối của chất khí.
khí (4
tiết)
Câu hỏi
Vận
dụng
cao
Nhận
biết
– So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất
khí khác dựa vào công thức tính tỉ khối.
– Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất
của các chất đã tan trong nhau.
– Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong
nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol.
Thông – Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ
mol theo công thức.
hiểu
– Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch
Vận
dụng theo một nồng độ cho trước
Nhận
biết
– Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng.
– Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các
bước lập phương trình hoá học.
– Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học.
C3
1
1
C4
C5
2
C7,
8
1
C6
1
C 27
C9,
11
2
1
C25
1
C10
1
C12
khối
Vận
lượng
dụng
và
phương
trình
hóa học
(3 tiết )
Nhận
biết
– Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và
phương trình hoá học (dùng công thức hoá học) của
một số phản ứng hoá học cụ thể.
– Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng và
tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào
lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng
sản phẩm thu được theo thực tế.
8, Acid
( 3 tiết)
9, Base
–
Thang
pH (4
tiết)
bar và 25 0 C.
- Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức
Nhận độ nhanh hay chậm của phản ứng hoá học).
– Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn:
biết + Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản
ứng;
+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác.
Thông – Hiểu được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ
hiểu phản ứng và nêu được một số ứngdụng thực tế.
Vận
dụng
Nhận
biết
Vận
dụng
Nhận
biết
C26
C13
1
C 26
C14
1
6, Tính
theo
– Viết được công thức hoá học của một số chất
phương Thông
và hợp chất đơn giản thông dụng.
hiểu
trình
– Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp
hóa học
chất khi biết công thức hoá học của hợp chất.
(3 tiết)
Vận Tính được lượng chất trong phương trình hóa học
dụng theo số mol, khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1
7, Tốc
độ
phản
ứng và
xúc tác
(4 tiết)
1
+ So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học;
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+ )
– Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid
(làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại),
Giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
(viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất của acid.
– Trình bày được một số ứng dụng của một số acid
thông dụng (HCl, H2SO4, CH3COOH).
– Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH– )
– Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong
nước.
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu
chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo muối, nêu và giải
thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết
phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất của base.
– Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ
Thông thể thuộc loại kiềm hoặc base không tan.
hiểu - Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong
nước mưa, đất.
1
1
C16
1
C15
1
C17
1
C18
1
C19
1
C20
1
C21
2
C22,
23
1
C24
MÔN: KHTN 8 - TIẾT 33, 34
Thời gian làm bài : 90 Phút
( không kể thời gian giao đề)
Đề số: 01
Họ tên : ..................................... Lớp……
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
...................................................................................................................
...................................................................................................................
Đề bài
I.Trắc nghiệm: (6 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Phễu lọc.
B. Ống đong có mỏ.
C. Ống nghiệm.
D. Ống hút nhỏ
giọt.
Câu 2: Thiết bị cung cấp điện là
A. pin 1,5 V.
B. ampe kế.
C. vôn kế.
D. công tắc.
Câu 3: Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?
A. Gỗ cháy thành than.
B. Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen.
C. Cơm bị ôi thiu.
D. Hòa tan đường ăn vào nước.
Câu 4: Dấu hiệu nhận ra có chất mới tạo thành là
A. sự thay đổi về màu sắc.
B. xuất hiện chất khí.
C. xuất hiện kết tủa.
D. cả 3 dấu hiệu trên.
Câu 5: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Phản ứng nung đá vôi.
B. Phản ứng đốt cháy cồn.
C. Phản ứng đốt cháy than.
D. Phản ứng đốt cháy khí hydrogen.
Câu 6: Công thức tính khối lượng mol?
A. m/n (g/mol).
B. m.n (g).
C. n/m (mol/g).
D. (m.n)/2 (mol)
Câu 7: Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?
A. Khác nhau.
B. Bằng nhau.
C. Thay đổi tuần hoàn.
D. Chưa xác định được.
Câu 8: Có thể thu khí N2 bằng cách nào
A. Đặt đứng bình.
B. Đặt úp bình. C. Đặt ngang bình.
D. Cách nào cũng được.
Câu 9: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong một lít dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong dung dịch.
Câu 10: Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl) vào nước thu được dung dịch có
nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là
A. 250 gam.
B. 200 gam.
C. 300 gam.
D. 350 gam.
Câu 11: Kí hiệu nồng độ mol là
A. CM.
B. CM.
C. MC.
D. MC
Câu 12: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Câu 13: Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau:
Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide
Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã tham
gia vào phản ứng là:
A. 40 gam .
B. 44 gam.
C. 48 gam.
D. 52 gam.
Câu 14: Cho phương trình hóa học : N2 + 3H2 → 2NH3. Tỉ lệ mol của các chất N2 :H2: NH3
lần lượt là
A. 1:2:3.
B. 2:3:1.
C. 1:3:2.
D. 2:1:3.
Câu 15: Khi tính toán theo phương trình hóa học, cần thực hiện mấy bước cơ bản?
A. 1 bước.
B. 2 bước.
C. 3 bước.
D. 4 bước.
Al+3
H
S
O
❑
A
l
¿
2
4
2
Câu 16: Cho phản ứng hóa học sau: 2
→
Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là
A. 6 mol.
B. 9 mol.
C. 3 mol.
D. 5 mol.
Câu 17. Tốc độ phản ứng là đại lương đặc trưng cho
A. thời gian phản ứng
B. khối lượng chất đã tham gia phản ứng
C. sự nhanh chậm của phản ứng hóa học
D. thể tích chất đã tham gia phản ứng
Câu 18. Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất.
A. Al + dd NaOH ở 25oC .
B. Al + dd NaOH ở 30oC.
C. Al + dd NaOH ở 40oC.
D. Al + dd NaOH ở 50 oC.
Câu 19: Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố
nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?
A. Nồng độ.
B. Không khí.
C. Vật liệu.
D. Hóa chất.
Câu 20: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Xanh.
B. Đỏ.
C. Tím.
D. Vàng.
Câu 21: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 22: Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Đỏ.
B. Xanh.
C. Tím.
D. Vàng
Câu 23: Thang pH được dùng để:
A. biểu thị độ acid của dung dịch.
B. biểu thị độ base của dung dịch
C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.
D. biểu thị độ mặn của dung dịch
Câu 24. Để nhận biết dd KOH và dung dịch Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là
A. phenolphtalein.
B. quỳ tím.
C. dung dịch H 2SO4.
D. dung dịch HCl.
II. Tự luận: 4 điểm
Câu 25: (1,0 điểm) Hòa tan 20 gam KNO3 vào 180 gam nước thu được dung dịch KNO3. Tính
nồng độ phần trăm của dung dịch KNO3 thu được.
Câu 26: (2,0 điểm)Khi cho 6,5g kim loại Zn phản ứng với dung dịch axit sunfuric loãng
như sau:
Zn+ H2SO4 →ZnSO4 + H2.
Tính khối lượng muối ZnSO4 thu được sau phản ứng.
Câu 27: ( 1điểm) Xác định khối lượng mol của khí A biết tỉ khối của khí A so với khí B là 1,8
và khối lượng mol của khí B là 30.
------------------------------ Hết --------------------------
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 8
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN.
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 8
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: bài 9 Base
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 60% trắc nghiệm, 40% tự
luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 6,0 điểm, (gồm 24 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 6 câu,
Chủ đề, bài
1
ng một số hóa
ết bị cơ bản trong
hí nghiệm (3 tiết)
ứng hóa học (3
vận dụng 6 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 4,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng: 0,5
điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung từ đầu học kì tới kết thúc chương II.
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
và tỉ khối chất khí
dịch và nồng dộ
ch ( 4 tiết)
luật bảo toàn khối
à phương trình
(3 tiết )
theo phương trình
(3 tiết)
ộ phản ứng và xúc
ết)
( 3 tiết)
– Thang pH (4 tiết)
Số câu/ số ý
Điểm số
ổng số điểm
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(1,5đ)
2
(0,5đ)
2
(0,5đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(1,5đ)
1
(0,25đ)
1
(1 đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
2
(0,5đ)
1
12
1,0
3,0
4,0 điểm
b) Bản đặc tả
1
(0,25đ)
1
6
1,5
1,5
3,0 điểm
1
(0,25đ)
1
(1,0đ)
2
(0,5đ)
1
(1,0đ)
1
(1,5đ)
3
(0,75đ)
3
(0,75đ)
3
(0,75đ)
1
(0,25đ)
1
(0,5đ)
3
(0,75đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(1 đ)
1
(0,25đ)
1
(0,5đ)
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
6
0,5
1,5
2,0 điểm
1
0
1,0
0
1,0 điểm
3
(0,75đ)
3
(0,75đ)
2
(0,5đ)
3
(0,75đ)
4
16
4,0
6,0
10 điểm
Nội
dung
Mức
độ
1. Sử
dụng
một số
hóa
chất,
thiết bị
cơ bản
trong
phòng
thí
nghiệm
(3 tiết
Nhận
biết
Thông
hiểu
Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa
học tự nhiên 8 và trình bày được cách sử dụng điện
an toàn.
- Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ
yếu những hoá chất trong môn Khoa học tự nhiên
8).
- Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử
dụng trong môn Khoa học tự nhiên 8.
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
4.
Dung
dịch và
nồng
dộ
dung
dịch ( 4
tiết)
5, Định
luật
bảo
toàn
TL
TN
1
C1
1
C2
Vận
dụng
Nhận
biết
– Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá
học.
– Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản
phẩm.
2. Phản Thông – Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử
ứng
trong phân tử chất đầu và sản phẩm – Chỉ ra được một
hiểu
số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra
hóa học
– Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học.
(3 tiết) Vận
dụng Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi
hoá học.
– Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật
lí và biến đổi hoá học.
Nhận – Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử).
– Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp
biết
suất 1 bar và 25 0 C.
3. Mol
Thông – Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được
và tỉ
giữa số mol (n) và khối lượng (m)
hiểu
khối
– Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức
chất
tính tỉ khối của chất khí.
khí (4
tiết)
Câu hỏi
Vận
dụng
cao
Nhận
biết
– So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất
khí khác dựa vào công thức tính tỉ khối.
– Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất
của các chất đã tan trong nhau.
– Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong
nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol.
Thông – Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ
mol theo công thức.
hiểu
– Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch
Vận
dụng theo một nồng độ cho trước
Nhận
biết
– Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng.
– Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các
bước lập phương trình hoá học.
– Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học.
C3
1
1
C4
C5
2
C7,
8
1
C6
1
C 27
C9,
11
2
1
C25
1
C10
1
C12
khối
Vận
lượng
dụng
và
phương
trình
hóa học
(3 tiết )
Nhận
biết
– Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và
phương trình hoá học (dùng công thức hoá học) của
một số phản ứng hoá học cụ thể.
– Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng và
tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào
lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng
sản phẩm thu được theo thực tế.
8, Acid
( 3 tiết)
9, Base
–
Thang
pH (4
tiết)
bar và 25 0 C.
- Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức
Nhận độ nhanh hay chậm của phản ứng hoá học).
– Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn:
biết + Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản
ứng;
+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác.
Thông – Hiểu được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ
hiểu phản ứng và nêu được một số ứngdụng thực tế.
Vận
dụng
Nhận
biết
Vận
dụng
Nhận
biết
C26
C13
1
C 26
C14
1
6, Tính
theo
– Viết được công thức hoá học của một số chất
phương Thông
và hợp chất đơn giản thông dụng.
hiểu
trình
– Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp
hóa học
chất khi biết công thức hoá học của hợp chất.
(3 tiết)
Vận Tính được lượng chất trong phương trình hóa học
dụng theo số mol, khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1
7, Tốc
độ
phản
ứng và
xúc tác
(4 tiết)
1
+ So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học;
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+ )
– Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid
(làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại),
Giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
(viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất của acid.
– Trình bày được một số ứng dụng của một số acid
thông dụng (HCl, H2SO4, CH3COOH).
– Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH– )
– Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong
nước.
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu
chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo muối, nêu và giải
thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết
phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất của base.
– Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ
Thông thể thuộc loại kiềm hoặc base không tan.
hiểu - Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong
nước mưa, đất.
1
1
C16
1
C15
1
C17
1
C18
1
C19
1
C20
1
C21
2
C22,
23
1
C24
 









Các ý kiến mới nhất