Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỌC KÌ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Vân
Ngày gửi: 15h:47' 26-12-2025
Dung lượng: 588.0 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích: 0 người
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHTN 8
Mức độ đánh giá

T
T

1

2

Chủ
đề/Chư
ơng

Nội
dung/đ
Nhiều lựa chọn
ơn vị
Vậ
kiến
n
thức Biết Hiểu
dụn
g

TNKQ
“Đúng – Sai”
Vậ
Bi Hiể n
ết u dụn
g

Sử
dụng
một số
hóa
chất
thiết bị
cơ bản
trong
phòng
thí
nghiệm
Phản
ứng hóa
học
Mol và
Phản
ứng hóa tỉ khối
chất
học
khí
Dung
dịch và

Tổng

Tỉ lệ
% điểm

Tự luận
Trả lời ngắn
Vậ
Bi Hiể n
ết u dụn
g

1

Vậ
Bi Hiể n
ết u dụn
g

Vậ
Bi Hiể n
ết u dụn
g

1

4,7

1
1

4,7
1

1

4,7

1

1

4,7

3

Một số
hợp
chất
thông
dụng

nồng
độ
Định
luật
bảo
toàn
khối
lượng
1

phươn
g trình
hóa
học
Tính
theo
phươn
g trình
hóa
học
Tốc độ
phản
ứng và
chất
xúc tác
Acid
Base.
Thang 1
pH
Oxide
1

1

4,7

1
1

4,7

1
1

4,7

1
4,7
1

4,7

Khối
lượng
riêng và
áp suất

Tác
dụng
làm
quay
của lực

Phân
bón
hóa
học
Khối
lượng
riêng
Áp
suất
trên
một bề
mặt
Áp
suất
chất
lỏng.
Áp
suất
khí
quyển
Lực
đẩy
Ảchim
edes
Tác
dụng
làm
quay
của
lực.

1
1

1

9,5
1

1

1

1

1

14,2
1

1

1

1

1

1

1

1

9,5

1

1

1

1

9,5

1
1

1

1

1
9,5

2
1

1

9,5

Mome
nt lục
Đòn
bẩy và
1
ứng
dụng
Tổng số câu 10
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

1

1

1
2
3,0
30

2

1
2,0
20

1

1

2
2,0
20

9,5
1

1

1
3,0
30

1

12
4,0
40

6
3,0
30

3
3,0
30

23
10
100

2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHTN8

T
T

Chủ
đề/Chương

1

Sử dụng
một số
hóa chất
thiết bị cơ
bản trong
phòng thí
nghiệm

2

Phản ứng
hóa học

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Yêu
TNKQ
Tự luận
cầu
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
cần đạt
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
- Nêu
được
tên và
công
dụng
của
một số
1
hoá
chất,
dụng
cụ cơ
bản.

Phản ứng
hóa học

- Hiểu
được
PTHH.

Mol và tỉ
khối chất
khí

- Hiểu
công
thức
tính
khối
lượng,

1

1

thể tích
khí ở
ĐKTC.
Dung dịch - Nhận
và nồng đọ biết
được
nồng
độ
dung
dịch và
khối
lượng
chất
tan.
Định luật
- Nhận
bảo toàn
biết
khối lượng công
và phương thức
trình hóa
tính
1
học
khối
lượng,
thể tích
khí ở
ĐKTC.
Tính theo - Hiểu
phương
tính
trình hóa
được
học
nồng
độ
dung

1

1

Tốc độ
phản ứng
và chất
xúc tác

3

Một số
hợp chất
thông
dụng

Acid
Base.
Thang pH
Oxde
Phân bón
hóa học

dịch và
khối
lượng
chất
tan.
- Nêu
được
yếu tố
ảnh
hưởng
tốc độ
phản
ứng.
- Nhận
biệt
1
được
axit,
bazơ,
1
oxit.
Nhận
biết
được 1
số loại
phân
1
bón
hóa
học
vận
dụng

1

1

Khối
lượng
riêng

Áp suất
trên một
bề mặt

Áp suất
chất lỏng.
Áp suất
khí quyển

vào
thực tế
Nhận
biết và
vận
dụng
công
1
thức
tính
khối
lượng
riêng
Nhận
biết
được
khái
niệm
1

công
thức
tính áp
suất
Nhận
biết và
vận
dụng
1
áp suất
chất
lỏng và
áp suất

1

1

1

1

khí
quyển
trong
thực tế
Lực đẩy
Nhận
Ảchimedes biết
được
khái
niệm
1

công
thức
tính
Tác dụng Nhận
làm quay
biết và
của lực.
giải
Moment
thích
lục
được
1
tác
dụng
làm
quay
của lực
Đòn bẩy
Hiểu
và ứng
và ứng
dụng
dụng
của
1
đòn
bẩy
trong

1

1

1

thực
tiễn
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

10

2
3,0
30

2

1
2,0
20

1

1

2
2,0
20

1

1

1
3,0
30

1

TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ 1 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN KHTN 8
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm )
I.Trắc nghiệm nhiều lựa chọn(12 câu × 0,25 điểm = 3,0 điểm) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Câu
Đáp án
Câu 1. Khi đun nóng hóa chất trong ống nghiệm, cần đặt ống nghiệm như thế nào?
A. Hướng miệng ống về phía mình
B. Hướng miệng ống về phía người khác
C. Hướng miệng ống chếch lên, không hướng vào người
D. Đậy kín miệng ống nghiệm
Câu 2. Dấu hiệu cho thấy có phản ứng hóa học xảy ra là
A. Chất tan trong nước B. Có chất mới tạo thành
C. Chất nóng lên
D. Chất bay hơi
Câu 3. Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol chất khí chiếm thể tích là
A. 11,2 lít
B. 22,4 lít
C. 24 lít
D. 44,8 lít
Câu 4. Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết
A. Số mol chất tan trong dung dịch
B. Khối lượng dung dịch
C. Khối lượng chất tan trong 100 g dung dịch
D. Thể tích dung dịch
Câu 5. Định luật bảo toàn khối lượng phát biểu:
A. Khối lượng chất phản ứng bằng khối lượng sản phẩm
B. Khối lượng sản phẩm lớn hơn khối lượng chất phản ứng
C. Khối lượng chất phản ứng nhỏ hơn khối lượng sản phẩm
D. Khối lượng các chất luôn thay đổi

Câu 6. Yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ phản ứng hóa học?
A. Giảm nhiệt độ
B. Giảm nồng độ C. Tăng diện tích tiếp xúc D. Không dùng chất xúc tác
Câu 7. Dung dịch có pH = 3 là
A. Trung tính
B. Bazơ
C. Axit mạnh
D. Axit yếu
Câu 8. Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
A. CO₂
B. SO₂
C. CaO
D. NO₂
Câu 9. Phân bón cung cấp nguyên tố nitơ cho cây trồng là
A. KCl
B. NaCl
C. NH₄NO₃
D. CaCO₃
Câu 10. Khối lượng riêng của vật được xác định bằng công thức
A. d = V/m
B. d = m/V
C. d = m.V
D. d = m + V
Câu 11. Áp suất tác dụng lên bề mặt phụ thuộc vào
A. Khối lượng vật
B. Diện tích bị ép C. Lực tác dụng và diện tích bị ép D. Thể tích vật
Câu 12. Công thức tính moment lực là
A. M = F + d
B. M = F × d
C. M = F / d
D. M = d / F
II. Trắc nghiệm đúng sai (4 câu × 0,5 điểm = 2,0 điểm) Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào mỗi nhận định:
Câu 13. Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất được bảo toàn. ☐
Câu 14. Dung dịch có pH > 7 là dung dịch axit. ☐
Câu 15. Áp suất chất lỏng tăng khi độ sâu tăng. ☐
Câu 16. Lực đẩy Ác-si-mét có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên. ☐
III. Câu trả lời ngắn (4 câu × 0,5 điểm = 2,0 điểm)
Câu 17. Viết công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch.
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 18. Nêu tên một chất xúc tác thường dùng trong đời sống hoặc công nghiệp.
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 19. Viết công thức tính áp suất chất lỏng.
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 20. Nêu điều kiện để đòn bẩy cân bằng.
………………………………………………………………………………………………………………………………
PHẦN B. TỰ LUẬN (3 câu × 1,0 điểm = 3,0 điểm)

Câu 21.
Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng. Giải thích ý nghĩa của định luật này trong hóa học.
Câu 22.
Một vật có khối lượng 2 kg, thể tích 0,002 m³.
a) Tính khối lượng riêng của vật.
b) Vật này nổi hay chìm trong nước? Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m³.
Câu 23.
Trình bày khái niệm lực đẩy Ác-si-mét và viết công thức tính lực đẩy Ác-si-mét.
…Hết…

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Phần A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
1
2
3
4
Câu
Đáp án

C

B

B

C

5

6

7

8

9

10

11

12

A

C

C

C

C

B

C

B

Phần B. Đúng – Sai
13. Đ
14. S
15. Đ
16. Đ
Phần C. Trả lời ngắn
17. C%=mct/mdd×100%
18. Ví dụ: MnO₂, Fe, Ni,…
19. p= d⋅h
20. Đòn bẩy cân bằng khi moment lực ở hai bên trục quay bằng nhau.
Phần D. Tự luận
Câu 21.
– Phát biểu đúng: 0,5 điểm
– Giải thích ý nghĩa: 0,5 điểm
Câu 22.
a) d=2/0,002= 1000kg/m3 (0,5 điểm)
b) Vật có khối lượng riêng bằng nước → vật lơ lửng (0,5 điểm)
Câu 23.
– Khái niệm lực đẩy Ác-si-mét: 0,5 điểm
– Công thức: FA=d⋅V (0,5 điểm)
….Hết….

TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ 2 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN KHTN 8
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm )
I.Trắc nghiệm nhiều lựa chọn(12 câu × 0,25 điểm = 3,0 điểm) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Câu
Đáp án
Câu 1. Khi làm thí nghiệm với hóa chất, việc nào sau đây là an toàn?
A. Dùng tay ngửi trực tiếp hóa chất
B. Đổ hóa chất thừa trở lại lọ
C. Đeo kính và găng tay bảo hộ
D. Nếm thử hóa chất
Câu 2. Phản ứng hóa học là quá trình
A. Chất thay đổi trạng thái
B. Chất tan vào nước
C. Biến đổi chất này thành chất khác
D. Chất bay hơi
Câu 3. Số mol của 44 g CO₂ là
A. 0,5 mol
B. 1 mol
C. 2 mol
D. 4 mol
Câu 4. Dung dịch có nồng độ phần trăm 10% nghĩa là
A. 10 g chất tan trong 100 ml dung dịch
B. 10 g chất tan trong 100 g dung dịch
C. 100 g chất tan trong 10 g dung dịch
D. 10 g chất tan trong 1 lít dung dịch
Câu 5. Phương trình hóa học cho biết
A. Tên các chất tham gia
B. Trạng thái của chất
C. Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử tham gia phản ứng
D. Màu sắc của chất
Câu 6. Chất xúc tác là chất
A. Bị tiêu hao sau phản ứng
B. Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị biến đổi
C. Làm giảm tốc độ phản ứng
D. Luôn tham gia phản ứng
Câu 7. Dung dịch có pH = 7 là
A. Axit
B. Bazơ
C. Trung tính
D. Axit mạnh

Câu 8. Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. Na₂O
B. CaO
C. CO₂
D. MgO
Câu 9. Phân bón kali cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?
A. Nitơ
B. Photpho
C. Kali
D. Canxi
Câu 10. Công thức tính khối lượng riêng là
A. d = V/m
B. d = m/V
C. d = m × V
D. d = m + V
Câu 11. Áp suất tăng khi
A. Lực giảm, diện tích tăng
B. Lực tăng, diện tích giảm
C. Lực và diện tích cùng tăng
D. Lực và diện tích cùng giảm
Câu 12. Moment lực phụ thuộc vào
A. Trọng lượng vật
B. Điểm đặt lực
C. Lực tác dụng và cánh tay đòn
D. Diện tích vật

II. Trắc nghiệm đúng sai (4 câu × 0,5 điểm = 2,0 điểm) Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào mỗi nhận định:
Câu 13. Mol là lượng chất có chứa 6,02 × 10²³ hạt. ☐
Câu 14. Dung dịch bazơ có pH nhỏ hơn 7. ☐
Câu 15. Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương. ☐
Câu 16. Vật chìm trong chất lỏng khi lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn trọng lượng vật. ☐
III. Câu trả lời ngắn (4 câu × 0,5 điểm = 2,0 điểm)
Câu 17. Viết công thức tính số mol của chất khi biết khối lượng.

………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 18. Kể tên một loại phân bón hóa học thường dùng.

………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 19. Viết công thức tính lực đẩy Ác-si-mét.

………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 20. Nêu ví dụ một ứng dụng của đòn bẩy trong đời sống.

………………………………………………………………………………………………………………………………

PHẦN B. TỰ LUẬN(3 câu × 1,0 điểm = 3,0 điểm)

Câu 21.Trình bày khái niệm phản ứng hóa học và cho một ví dụ minh họa.

Câu 22.
Một vật có khối lượng 2 kg, thể tích 0,002 m³.
a) Tính khối lượng riêng của vật.
b) Vật này nổi hay chìm trong nước? Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m³.
Câu 23.Nêu điều kiện để một vật nổi, chìm hoặc lơ lửng trong chất lỏng.
…Hết…

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 2
Phần A. Trắc nghiệm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

C

B

B

C

B

C

C

C

B

B

C

Phần B. Đúng – Sai
13. Đ
14. S
15. Đ
16. S

Phần C. Trả lời ngắn
17. N = Mm
18. Ví dụ: urê, NPK, KCl, super lân,…
19. FA= d⋅V
20. Ví dụ: búa nhổ đinh, kéo, xà beng, cân đòn,…

Phần D. Tự luận
Câu 21.
– Khái niệm đúng: 0,5 điểm
– Ví dụ đúng: 0,5 điểm

Câu 22.
a) d=2/0,002= 1000kg/m3 (0,5 điểm)
b Vật có khối lượng riêng bằng nước → vật lơ lửng (0,5 điểm)

Câu 23.
– Nêu đúng 3 trường hợp nổi – chìm – lơ lửng: 1,0 điểm

DUYỆT BGH

DUYỆT TỔ CM

NGƯỜI RA ĐỀ
 
Gửi ý kiến