Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II ĐỊA 6( KẾT NỐI) ĐẦY ĐỦ MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ VÀ ĐÁP ÁNNN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Minh
Ngày gửi: 09h:33' 24-04-2024
Dung lượng: 24.0 KB
Số lượt tải: 862
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC
TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI

1. Ma trận
T
T

Chương/
Chủ đề

1

NƯỚC
TRÊN
TRÁI
ĐẤT
(10%;
0,5điểm)

2

3

Nội dung/Đơn vị kiến
thức

- Các thành phần chủ
yếu của thuỷ quyển
- Vòng tuần hoàn nước
- Sông, hồ và việc sử
dụng nước sông, hồ
- Biển và đại dương.
Một số đặc điểm của
môi trường biển
- Nước ngầm và băng hà
ĐẤT
- Lớp đất trên Trái Đất.
Thành phần của đất

- Các nhân tố hình
SINH
thành đất
VẬT
- Một số nhóm đất
TRÊN
điển hình ở các đới
TRÁI
thiên nhiên.
ĐẤT
- Sự sống trên hành
(6 tiết;
tinh
45%;
- Sự phân bố các đới
2,25 - 2,75 thiên nhiên
điểm)
- Rừng nhiệt đới
CON
- Dân số thế giới
NGƯỜI - Sự phân bố dân cư

thế giới
THIÊN - Con người và thiên
NHIÊN nhiên
(6 tiết;
- Bảo vệ tự nhiên, khai
45%;
thác thông minh các
1,75 - 2,25
tài nguyên vì sự phát
điểm)
triển bền vững
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %

Nhận biết
T
TL

MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Năm học: 2023- 2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6( Địa Lí)
Thời gian: 45 phút
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
T
TL
T
TL

Vận dụng cao
TN
TL

2TN

3TN

1TL(a)

3TN

1TL(b)

8 câu
TNKQ
20%

1TL(a) *

1TL*

1TL(b)*

1TL*

1 TL (a, b)

1TL hoặc 1TL(a, b)

1 câu TL

15%

10%

5%

2. Bản đặc tả
T
T

Chương/
Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến
thức

1

NƯỚC
TRÊN
TRÁI
ĐẤT
(10%0,5điểm
)

- Các thành phần
chủ yếu của thuỷ
quyển
- Vòng tuần hoàn
nước
- Sông, hồ và việc
sử dụng nước
sông, hồ
- Biển và đại
dương. Một số đặc
điểm của môi
trường biển
- Nước ngầm và
băng hà

2

ĐẤT

SINH
VẬT
TRÊN
TRÁI
ĐẤT

- Lớp đất trên Trái
Đất. Thành phần
của đất
- Các nhân tố hình
thành đất
- Một số nhóm đất
điển hình ở các đới
(45%thiên nhiên trên
2,25điểm)
Trái Đất
- Sự sống trên
hành tinh
- Sự phân bố các
đới thiên nhiên
- Rừng nhiệt đới

Mức độ đánh giá

Nhận biết
- Kể được tên được các thành
phần chủ yếu của thuỷ quyển.
- Mô tả được vòng tuần hoàn
lớn của nước.
- Mô tả được các bộ phận của
một dòng sông lớn.
- Xác định được trên bản đồ
các đại dương thế giới.
- Trình bày được các hiện
tượng sóng, thuỷ triều, dòng
biển (khái niệm; hiện tượng
thủy triều; phân bố các dòng
biển nóng và lạnh trong đại
dương thế giới).
Nhận biết
- Nêu được các tầng đất và các
thành phần chính của đất.
- Xác định được trên bản đồ
sự phân bố các đới thiên
nhiên trên thế giới.
- Kể được tên và xác định
được trên bản đồ một số
nhóm đất điển hình ở vùng
nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới.
Thông hiểu
- Trình bày được một số nhân
tố hình thành đất.
- Trình bày được đặc điểm của
rừng nhiệt đới.
Vận dụng
- Nêu được ví dụ về sự đa
dạng của thế giới sinh vật ở
lục địa và ở đại dương.
Vận dụng cao
- Biết cách tìm hiểu môi

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao

2TN

3TN

1TL(a)1,0điểm

1TL(a) *

1TL*

3

CON
NGƯỜI

THIÊN
NHIÊN
(45%2,25
điểm)

- Dân số thế giới
- Sự phân bố dân
cư thế giới
- Con người và
thiên nhiên
- Bảo vệ tự nhiên,
khai thác thông
minh
các
tài
nguyên vì sự phát
triển bền vững

trường tự nhiên qua tài liệu và
tham quan địa phương.
Nhận biết
- Trình bày được đặc điểm
phân bố dân cư trên thế giới.
- Xác định được trên bản đồ
một số thành phố đông dân
nhất thế giới.
Thông hiểu
- Giải thích được đặc điểm
phân bố dân cư trên thế giới.
Vận dụng
- Nêu được các tác động của
thiên nhiên lên hoạt động sản
xuất và sinh hoạt của con
người (tác động đến đời sống
sinh hoạt của con người; tác
động đến sản xuất).
Vận dụng cao
- Trình bày được những tác
động chủ yếu của loài người
lên thiên nhiên Trái Đất (tác
động tích cực; tác động tiêu
cực).
- Nêu được ý nghĩa của việc
bảo vệ tự nhiên và khai thác
thông minh các tài nguyên vì
sự phát triển bền vững. Liên
hệ thực tế địa phương.

Số câu/ loại câu

Tỉ lệ %

TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC

3TN

1TL(b)*
(nếu
chọn 01
1TL*
câu,
(nếu
không
chọn 01
lựa
câu TL
chọn
ở phần
đất và
vận
sinh
dụng,
vật, số
thì
1TL(b)điểm
0,5đ
không
1,0; nếu
lựa
chọn
chọn
Đất và
phần
sinh vật
con
thì có
người
01 ý Đất
và thiên
và sinh
nhiên
vật
điểm
0,5)

8 câu
TNK 1 TL (a, b)
Q
20%
15%

1TL

1 câu TL

10%

5%

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI

Năm học: 2023- 2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6( Địa lí)
Thời gian: 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 câu; 2,0 điểm)
Câu 1. Nguồn nước nào sau đây không phải là nước ngọt trên Trái Đất?
A. Nước biển.
B. Băng hà.
C. Nước sông hồ.
D. Nước ngầm.
Câu 2. Dòng sông đổ nước vào sông chính được gọi là
A. chi lưu.
B. mực nước sông.
C. phụ lưu.
D. lưu vực sông.
Câu 3. Thành phần nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong đất?
A. Chất hữu cơ.
B. Khoáng chất.
C. Không khí.
D. Nước.
Câu 4. Nhóm đất điển hình ở vùng nhiệt đới là
A. đất đen.
B. đất pốt dôn.
C. đất đỏ vàng.
D. đất khác.
Câu 5. Đới nóng nằm trong khoảng từ
A. Xích đạo đến chí tuyến Bắc, Nam.
B. chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc.
C. chí tuyến Nam đến vòng cực Nam.
D. vòng cực đến hai cực Bắc, Nam.
Câu 6. Khu vực nào sau đây thường có dân cư tập trung đông đúc?
A. Các hoang mạc.
B. Vùng núi cao.
C. Khí hậu băng giá.
D. Các đồng bằng.
Câu 7. Thành phố đông dân nào sau đây thuộc châu Mĩ?
A. Mum-bai.
B. Ô-xa-ca.
C. Đắc-ca.
D. Xao Pao-lô.
Câu 8. Châu lục nào sau đây tập trung đông dân nhất thế giới?
A. Châu Âu.
B. Châu Á.
C. Châu Phi.
D. Châu Nam Cực.
II. TỰ LUẬN (3 câu; 3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
a. Nêu các nhân tố hình thành đất. Nhân tố nào là quan trọng nhất?
b. Giải thích vì sao dân cư trên thế giới phân bố chưa hợp lí?
Câu 2 (1,0 điểm)
Cho biết sự khác nhau về thảm thực vật đới nóng và đới ôn hòa. Phân tích tác động tích cực
của thiên nhiên đến đời sống con người.
Câu 3 (0,5 điểm)
Kể tên một số hành động hàng ngày góp phần bảo vệ tự nhiên.
---Hết---

TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC
TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Năm học: 2023- 2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 6( Địa Lí)
Thời gian: 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 câu; 2,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

A

C

B

C

A

D

D

B

II. TỰ LUẬN (3 câu; 3,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1 a. Trình bày các nhân tố hình thành đất. Nhân tố nào là quan trọng nhất?
(1,5
 - Các nhân tố hình thành đất: Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian.
0,5
điểm) - Đá mẹ là nhân tố quan trọng nhất trong việc hình thành đất.
0,5
b. Giải thích vì sao dân cư trên thế giới phân bố chưa hợp lí?
- Dân cư trên thế giới phân bố chưa hợp lí do phụ thuộc vào điệu kiện kinh tế - 0,25
xã hội và hoàn cảnh tự nhiên.
- Những nơi kinh tế phát triển, điều kiện tự nhiên thuận lợi thì dân cư đông 0,25
đúc.
- Những nơi kinh tế kém phát triển, khí hậu khắc nghiệt, dân cư thưa thớt.
Câu 2 Cho biết sự khác nhau về thảm thực vật đới nóng và đới ôn hòa.
(1,0
+ Đới nóng: rừng mưa nhiệt đới, rừng nhiệt đới gió mùa, xa van…
0,5
điểm) + Đới ôn hòa: rừng lá rộng, rừng lá kim, thảo nguyên…
Phân tích tác động tích cực của thiên nhiên đến đời sống con người.
- Thiên nhiên cung cấp những điều kiện cần thiết cho con người tồn tại: không 0,25
khí, ánh sáng, nhiệt lượng, nước…
- Thiên nhiên cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu…cho sản xuất và sinh hoạt của 0,25
con người: khoáng sản, sinh vật…
Câu 3 Kể tên một số hành động hàng ngày góp phần bảo vệ tự nhiên.
(0,5
- Sử dụng tiết kiệm, hợp lí và hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
0,25
điểm) - Tích cực trồng, chăm sóc cây xanh và bảo vệ rừng, …
0,25
---Hết---
 
Gửi ý kiến