Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Hồ nam
Ngày gửi: 09h:32' 27-04-2024
Dung lượng: 368.5 KB
Số lượt tải: 145
Nguồn: tự làm
Người gửi: Hồ nam
Ngày gửi: 09h:32' 27-04-2024
Dung lượng: 368.5 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
A. .
B. .
C. .
Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
A. .
B. .
C. .
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A. .
B.
.
C. .
Câu 4:
Tổng các nghiệm của phương trình
Câu 5:
biểu thức
bằng
A. 0.
B. 3.
Tìm giá trị thực của
để phương trình
thỏa mãn
A.
Câu 6:
Câu 9:
bằng
D.
.
C. 9.
. Giá trị của
D. 6.
có hai nghiệm thực
C.
D.
C.
D.
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
B.
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 8:
D. .
là
B.
A.
Câu 7:
D. .
.
B.
Giải bất phương trình
A.
.
Hàm số
là:
.
C.
B.
.
C.
D.
.
D.
có đạo hàm là
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Tìm đạo hàm của hàm số
A.
C.
B.
D.
.
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
A.
là
B.
Câu 12: Cho hàm số
A.
Câu 13: Hàm số
C.
. Giá trị của
B.
D.
bằng
C. – 1.
có đạo hàm là
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Cho hàm số
.
. Phương trình
có nghiệm là
D. 1.
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
o
·
S
.
ABC
ABC
A
Câu 15: Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại , ABC = 60 , tam giác SBC là tam
giác đều có bằng cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Gọi j là góc giữa hai mặt
phẳng (SAC ) và ( ABC ) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. j = 600.
B. tanj = 2 3.
C. tanj =
3
.
6
Câu 16: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh . Cạnh bên
. Góc giữa cạnh
và mặt phẳng
là góc nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 17: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật có cạnh
và
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy
, cạnh
tích
của khối chóp
A.
.
Câu 18: Cho hình chóp
và
A.
B.
.
có đáy
. Tính theo
.
C.
.
là hình vuông cạnh
thể tích khối chóp
B.
.
C.
1
2
D. tanj = .
,
.
. Hai mặt bên
. Tính theo thể
D.
. Cạnh bên
.
vuông góc với
.
vuông góc với đáy
D.
.
Câu 19: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình vuông cạnh 2a. Tính thể tích
khối lăng trụ đã cho theo , biết
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
của
.
Câu 20: Cho hình hộp chữ nhật có diện tích ba mặt cùng xuất phát từ cùng một đỉnh là
Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đã cho.
A.
B.
C.
D.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 21: Giải các phương trình bất phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
Câu 22: Tinhd đạo hàm của các hàm sau:
a)
b)
c)
Câu 23: Cho hàm số
Câu 24: Cho hình chóp
. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hành độ bằng 2
có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết
và
a). Chứng minh:
.
b). Tính góc giữa đường thẳng SB và
.
c). Gọi O là trung điểm AC. Chứng minh:
.
d). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD.
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
A. .
B. .
C. .
Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
A. .
B. .
C. .
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A. .
B.
.
C. .
Câu 4:
Tổng các nghiệm của phương trình
Câu 5:
biểu thức
bằng
A. 0.
B. 3.
Tìm giá trị thực của
để phương trình
thỏa mãn
A.
Câu 6:
Câu 9:
bằng
D.
.
C. 9.
. Giá trị của
D. 6.
có hai nghiệm thực
C.
D.
C.
D.
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
B.
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 8:
D. .
là
B.
A.
Câu 7:
D. .
.
B.
Giải bất phương trình
A.
.
Hàm số
là:
.
C.
B.
.
C.
D.
.
D.
có đạo hàm là
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Tìm đạo hàm của hàm số
A.
C.
B.
D.
.
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
A.
là
B.
Câu 12: Cho hàm số
A.
Câu 13: Hàm số
C.
. Giá trị của
B.
D.
bằng
C. – 1.
có đạo hàm là
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Cho hàm số
.
. Phương trình
có nghiệm là
D. 1.
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
o
·
S
.
ABC
ABC
A
Câu 15: Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại , ABC = 60 , tam giác SBC là tam
giác đều có bằng cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Gọi j là góc giữa hai mặt
phẳng (SAC ) và ( ABC ) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. j = 600.
B. tanj = 2 3.
C. tanj =
3
.
6
Câu 16: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh . Cạnh bên
. Góc giữa cạnh
và mặt phẳng
là góc nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 17: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật có cạnh
và
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy
, cạnh
tích
của khối chóp
A.
.
Câu 18: Cho hình chóp
và
A.
B.
.
có đáy
. Tính theo
.
C.
.
là hình vuông cạnh
thể tích khối chóp
B.
.
C.
1
2
D. tanj = .
,
.
. Hai mặt bên
. Tính theo thể
D.
. Cạnh bên
.
vuông góc với
.
vuông góc với đáy
D.
.
Câu 19: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình vuông cạnh 2a. Tính thể tích
khối lăng trụ đã cho theo , biết
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
của
.
Câu 20: Cho hình hộp chữ nhật có diện tích ba mặt cùng xuất phát từ cùng một đỉnh là
Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đã cho.
A.
B.
C.
D.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 21: Giải các phương trình bất phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
Câu 22: Tinhd đạo hàm của các hàm sau:
a)
b)
c)
Câu 23: Cho hàm số
Câu 24: Cho hình chóp
. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hành độ bằng 2
có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết
và
a). Chứng minh:
.
b). Tính góc giữa đường thẳng SB và
.
c). Gọi O là trung điểm AC. Chứng minh:
.
d). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD.
 








Các ý kiến mới nhất