Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CUỐI KỲ 2 TOÁN 6 THANH BÌNH ĐỒNG THÁP

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ HÀ ANH DUY
Ngày gửi: 10h:20' 30-04-2024
Dung lượng: 550.2 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN THANH BÌNH
TRƯỜNG THCS BÌNH THÀNH

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi: Toán 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 29 tháng 05 năm 2024

ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ TN202403

MA
(Đề thi gồm
có 06 trang)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (50 câu - 0,2 điểm/câu)

Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào là tối giản:

𝐴.

6

B.

12

−4

C.

16

Câu 2: Phân số không bằng phân số

𝐴.

−6
27

B. −

−2
9

−3

15

D.

4

20

là:

4
19

C.

−10

D.

45

2
−9

Câu 3: Góc bù với góc 450 có số đo là:
A. 450

B. 1350

C. 550

D. 900

Câu 4: Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz. Biết góc xOy bằng 400 , góc xOz là góc nhọn. Số đo
góc yOz có thể là:
A. 500

B. 300

C. 1400

D. 700

Câu 5: Cho ba điểm O, A, B không thẳng hàng. Tia Ox nằm giữa hai tia OA và OB khi tia Ox
cắt:
A. Đoạn thẳng OA

B. Đoạn thẳng OB

Câu 6: Số nghịch đảo của −

𝐴.

3

Câu 7: Khi đổi −4

𝐴.

−13
3

7
2

1

C. −5

5

D. 5

1
ra phân số ta được:
3

B.

Câu 8: Phân số bằng phân số

𝐴. −

D. Đường thẳng AB

3
là:
15

B.

15

C. Đoạn thẳng AB

13
3

−2
7

B.

C.

−11
3

D.

−7
3

là:
6

−21

C.

6
21

D.

−1
8

LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2

Câu 9: Hai phân số

𝑎
𝑏

A.a.b = c.d

=

𝑐

(a;b;c;d ∈ Z, b ≠ 0; d ≠ 0) nếu:

𝑑

B. a.c = b.d

C. a+b = c+d

D. a.d=b.c

Câu 10: Tỉ số phần trăm của 20 và 80 là:
A. 250%
Câu 11: Giá trị

B. 25%
3
8

C.2,5%

D.0,25%

C.90

D.

của 240 là:

A. 640

1

B.

640

1
90

Câu 12: Cho góc AEB và góc CFD là hai góc phụ nhau. Biết góc AEB=500. Số đo góc CFD
là:
A. 400

B. 1300

C. 1800

D. 900

Câu 13: Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì:
A. Góc xOy = Góc yOz

B. Góc xOy + góc yOz > góc xOz

C. Góc xOy = Góc yOz =

1
2

góc xOz

D. Góc xOy + góc yOz = góc xOz

Câu 14: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định Ot là tia phân giác của góc xOy?
A. Góc xOt > Góc yOt
B. Góc xOt + Góc tOy = Góc xOy
C. Góc xOt + Góc tOy = Góc xOy; và Góc xOt= Góc yOt
D. Góc xOt = Góc yOt
Câu 15: Nếu a là số nguyên dương và a.b là số nguyên âm thì:
A. b là số nguyên dương
B. b là số nguyên âm
C. b là một số bất kỳ khác 0
D. b=0
Câu 16: Hai phân số

−𝑥
12



5
6

bằng nhau khi:

A. x = 5
B. x = -5
C. x = -1
D. x = -10
0
0
Câu 17: Góc 65 và góc 25 là hai góc:
A. Kề nhau
B. Phụ nhau
C. Bù nhau
D. Kề bù
Câu 18: Cho đường tròn tâm O, bán kính 3cm. Biết A ∈ (O;3cm). Khi đó ta có:
A. OA=3cm
B. OA=2cm
C. OA≥3cm
D. OA≤3cm
Câu 19: Trong các số sau số nào là phân số:

𝐴.

12
𝑥

B.

2,5
−34

C.

3
1,2

Câu 20: Cho góc A = 100 khi đó góc A gọi là:
A. Góc vuông
B. Góc tù
C. Góc bẹt

D.

0
2

0

D. Góc nhọn

LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2

Câu 21: Vẽ 3 đường thẳng cắt nhau tại O. Có bao nhiêu góc được tạo thành:
A. 6

B. 15

C. 24

D. 35

Câu 22: Nếu tia Om là tia phân giác của góc xOy biết góc xOy bằng 540 thì số đo của góc
xOm là:
A. 1080

B. 360

Câu 23: Cho biểu thức A=

3
𝑛+2

C. 300

D. 270

với n là số nguyên. Khi nào A không là phân số?

A. n=2
B. n≠2
C. n=-2
Câu 24: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A.

3
5

=

24
40

B.

12
37

=

−12
−37

C.

2
−7

=

−2
7

D. n≠-2
D.

18
45

là phân số tối giản

Câu 25: Sắp xếp các số thập phân sau -6,9; 0,8; -7,3; 1,2; 3,14 theo thứ tự tăng dần:
A. 3,14; 1,2; 0,8; -6,9; -7,3.

B. -7,3; -6,9; 0,8; 1,2; 3,14.

C. -7,3; -6,9; 1,2; 3,14; 0,8.

D. -6,9; -7,3; 0,8; 1,2; 3,14.

Câu 26: Gieo một con xúc xắc 6 mặt 50 lần ta được kết quả như sau:

Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chẵn chấm trong 50 lần gieo trên là:
A. 0,56

B. 0,44

C. 0,38

D. 0,66

Câu 27: Một hóa đơn tiền điện có ghi số tiền là 376431 đồng. Hãy làm tròn đến chữ số hàng
nghìn
A. 377000

B. 376000

C. 370000

D. 380000

Câu 28: Hình nào sau đây biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB.

A. Hình 1

B.Hình 2

C.Hình 3

D.Hình 4

LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2

Câu 29: Nhân dịp nghỉ hè, một cửa hàng giảm giá 30% đối với một đôi giày có giá niêm yết
là 380 000 đồng. Em hãy tính xem khi mua đôi giày này, người mua phải trả bao nhiêu nghìn
đồng?
A. 144

B. 342

C. 266

D. 524

Câu 30: Cho hình vẽ, tia nào trùng với tia AB?

A. Tia Ax.

B. Tia OB, By.

C. Tia AO, Ay.

D. Tia BA .

Câu 31: Cho hình vẽ, trong hình có bao nhiêu góc nhọn?

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 32: Lớp 6A có 40 học sinh. Biết số học sinh giỏi chiếm 30% số học sinh cả lớp. Số học
sinh khá bằng

5
3

số học sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình. Tỉ số phần trăm giữa số học

sinh đạt loại trung bình so với học sinh cả lớp là bao nhiêu ?
A. 50%.

B. 30%

C. 20%

D. 40%

Câu 33: Một nhà sách thực hiện chương trình giảm giá 5% trên tất cả các mặt hàng. Bạn Lan
mua 5 quyển tập có giá 8000 đồng một quyển và 3 cây viết có giá 5000 đồng một cây. Hỏi bạn
Lan phải trả bao nhiêu tiền.
A. 52250 đồng

B. 38000 đồng

C. 14250 đồng

D. 23750 đồng

Câu 34: Khoảng cách giữa hai vị trí A và B thực tế là 1740m. Trên một bản đồ, khoảng cách
đó dài 5,8cm. Tỉ lệ xích của bản đồ là

𝐴.

1
3000

B.

1
300000

C.

1
300

D.

1
30000

Câu 35: Quan sát hình vẽ bên: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. A  x

B. C  x.

C. O  y

D. B  y

LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2

Câu 36: Một xạ thủ bắn 100 lượt trong đó có 80 lượt trúng đích. Xác suất thực nghiệm của sự
kiện “xạ thủ bắn không trúng đích” là:

𝐴.

5

B.

1

1

C.

80

4

D.

5

1
5

Câu 37: Trong hộp có phần thưởng gồm một số chiếc bút chì và bút bi. Do đạt thành tích cao
nên An được cùng lúc chọn ngẫu nhiên hai phần thưởng trong hộp. Khi đó số kết quả có thể
xảy ra là
A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 1.

Câu 38: Góc NMP có đỉnh là
A. điểm N và điểm P.

B. điểm P.

Câu 39: Kết quả của phép chia a :

𝐴.

𝑎.𝑐
𝑏

B.

𝑏
𝑐

C. điểm M.

D. điểm N.

(với a, b, c là các số nguyên khác 0) là

𝑎.𝑏

C.

𝑐

𝑏

D.

𝑎.𝑐

𝑐
𝑎.𝑏

Câu 40: Một cửa hàng đang giảm giá 20% tất cả các sản phẩm, giá sau khi giảm của chiếc áo
sơ mi là 400 000 đồng. Hỏi giá ban đầu của chiếc áo là bao nhiêu?
A. 500 nghìn đồng

B. 320 nghìn đồng

C. 2000 nghìn đồng

Câu 41: Một tấm vải dài 180m. Người ta đã cắt đi

4
5

D. 80 nghìn đồng

tấm vải để bán. Hỏi tấm vải còn lại bao

nhiêu mét vải?
A. 144

B.36

C. 38

D. 146

Câu 42: Nhân dịp khai trương quán trà sữa, cửa hàng giảm giá 15% trên toàn bộ sản phẩm.
Bạn Lan mua 2 ly trà sữa trân châu và 1 ly trà đào. Hỏi bạn Lan phải trả bao nhiêu tiền, biết 1
ly trà sữa trân châu giá 30 000 đồng, 1 ly trà đào giá 25 000 đồng.
A. 85000 đồng

B. 72250 đồng

C. 55 000 đồng

D. 125 000 đồng

Câu 43: Viết 70 phút dưới dạng phân số với đơn vị là giờ, ta được:

𝐴.

7
6

B.

7
60

C.

6
7

D.

70
6

Câu 44: Hình bên có mấy tia

A.6

B. 3

C. 4

D. 8
LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2

Câu 45: Chọn phát biểu đúng.
A. Góc có số đo 1200 là góc vuông

B. Góc có số đo 800 là góc tù

C. Góc có số đo 1000 là góc nhọn

D. Góc có số đo 1500 là góc tù

Câu 46: Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng.

A. 8

B. 7

C.6

D.5

Câu 47: Gọi I là một điểm thuộc đoạn thẳng MN. Khi IM = 4cm, MN = 7cm thì độ dài của
đoạn thẳng IN là?
A. 3cm

B. 11cm

C. 1,5cm

D. 5cm

Câu 48:Trên tia Ox lấy các điểmM, N sao cho OM = 2cm; ON = 3cm. Trên tia đối của
tia NO lấy điểm P sao cho NP = 1cm.
Hãy chọn câu đúng nhất
A. N là trung điểm của đoạn thẳng MP.

B. M là trung điểm của đoạn thẳng OP.

C. M là trung điểm của đoạn thẳng NP.

D. Cả A, B đều đúng.

Câu 49: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi điểm M.....
hai điểm A và B, đồng thời M ...... hai điểm A và B”.
A. nằm giữa – cách đều

B. không nằm giữa – cách đều

C. cách đều – không nằm giữa

D. không nằm giữa – không cách đều

Câu 50: Số đoạn thẳng có chung mút D trong hình vẽ là:

A. 3

B. 2

C. 8

D. 4

LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2
 
Gửi ý kiến