Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ TIN CUỐI KÌ 2 kntt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: The Thien Hanh Lac
Ngày gửi: 07h:40' 03-05-2024
Dung lượng: 43.2 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: The Thien Hanh Lac
Ngày gửi: 07h:40' 03-05-2024
Dung lượng: 43.2 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GDĐT HUYỆN …….
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Tin học 6 - Kết nối tri thức
Thời gian làm bài: 45 phút
Tiết theo KHGD: Tiết 33
TRƯỜNG THCS …..
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TIN 6
Mức độ đánh giá
Tổng
Vận dụng Tổng số Tổng %,
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TT
Chủ đề
cao
câu
điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Chủ đề 5. Ứng
40,25 %
1
7
1
2
9
1
dụng tin học
(4,25 đ)
Chủ đề 6. Giải
50,75%
quyết
vấn
đề
2
1
2
1
1
3
3
1
với sự trợ giúp
(5,75 đ)
của máy tính
Tổng
2,0 2,0
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
1,0
2,0đ
30%
2,0đ
20%
70%
1,0đ 3,0đ 7,0đ
10đ
10%
30%
100%
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TIN 6
TT
Nội
dung/Đơn
Chủ đề
vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông Vận
Vận
biết
hiểu
dụng dụng cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
1
Bài 10: Sơ Nhận biết: Sắp xếp được
đồ tư duy một cách lôgic và trình bày C1
được dưới dạng sơ đồ tư
duy các ý tưởng khái niệm
Chủ đề
5. Ứng
dụng
tin học
Thông hiểu: Giải thích
được lợi ích của sơ đồ tư
duy, nêu được nhu cầu sử
dụng phần mềm sơ đồ tư
duy trong học tập và trao
C2
đổi thông tin
Vận dụng: Tạo được sơ đồ
tư duy đơn giản bằng phần
mềm
Nhận biết- Trình bày được
các chức năng đặc trưng
của những phần mềm soạn
thảo văn bản
Bài 11: Thông hiểu: Trình bày
C3
Định dạng được tác dụng của công cụ
C5
C4
văn bản căn lề, định dạng văn bản
Vận dụng: Thực hiện được
việc định dạng văn bản,
trình bày trang văn bản và
in.
Nhận biết: Biết được ưu
điểm của việc trình bày
thông tin ở dạng bảng
Bài 12: Thông hiểu:Trình bày
C6
Trình bày được thông tin ở dạng bảng
C7
thông tin ở bằng phần mềm soạn thảo
C8
dạng bảng văn bản
Vận dụng: áp dụng trình
bày thông tin dạng bảng
những nhu cầu thực tế
Bài 13: Nhận biết: công cụ tìm
C9 C1
Thực hành kiếm và thay thế trong
tìm kiếm phần mềm soạn thảo văn
và thay thế bản
Thông hiểu: - Chỉ rõ được
tác dụng của các công cụ
tìm kiếm, thay thế trong
phần mềm soạn thảo văn
2
bản
Vận dụng Sử dụng được
công cụ tìm kiếm và thay
thế để làm bài tập theo yêu
cầu
Nhận biết: Trình bày được
Chủ đề
sơ lược khái niệm thuật
6. Giải
toán
quyết
Thông hiểu: Chỉ rõ được
vấn đề
các cấu trúc điều khiển
Bài 15:
với sự
thuật toán đã học
C10
C11
Thuật toán
C2
trợ giúp
Vận dụng: Mô tả được
C12
của
thuật toán đơn giản.
máy
Vận dụng cao: Nêu ví dụ
tính
minh hoạ về thuật toán
trong thực tế
2,0 2,0 1,0 2,0
Tổng điểm
40%
30%
Tỉ lệ
70%
Tỉ lệ chung
C3
C4
1,0
1,0
20%
10%
30%
PHÒNG GDĐT HUYỆN …..
TRƯỜNG THCS …..
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Tin học 6 - Kết nối tri thức
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc Nghiệm (3 Điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
A. tiêu đề, đoạn văn.
B. chủ đề chính, chủ đề nhánh.
C. mở bài, thân bài, kết luận.
D. chương, bài, mục.
Câu 2: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
B. Hạn chế khả năng sáng tạo.
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.
Câu 3: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
A. Dòng.
B. Trang
C. Đoạn.
D. Câu.
Câu 4: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
A. chọn hướng trang đứng.
B. chọn hướng trang ngang.
C. chọn lề trang.
D. chọn lề đoạn văn bản.
Câu 5: các lệnh định dạng như : tăng, giảm lề của đoạn, căn giữa …nằm trong thẻ
lệnh?
A. Thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph. B. Thẻ insert, chọn nhóm lệnh Paragraph
C. Thẻ Layout , chọn nhóm lệnh Paragraph. D. Design , chọn nhóm lệnh Paragraph.
Câu 6: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai:
A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát...
Câu 7: Sử dụng lệnh Inset/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số
cột và số hàng
A. 10 cột, 10 hàng
B. 10 cột, 8 hàng
C. 8 cột, 8 hàng
D. 8 cột, 10 hàng
Câu 8: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
Câu 9: Lệnh Find được sử dụng khi:
A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản
D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản
Câu 10: Thuật toán là:
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.
B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho.
C. Một ngôn ngữ lập trình.
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Câu 11: Thuật toán có thể mô tả theo hai cách nào:
A. Sử dụng các biến và dữ liệu
B. Sử dụng đầu vào và đầu ra
C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối D. Sử dụng phần mềm và phần cứng
Câu 12: Mục đích của sơ đồ khối là:
A. Để mô tả chi tiết 1 chương trình
B. Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu” về thuật toán
C. Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán
D. Để chỉ dẫn máy tính thực hiện thuật toán
Phần II: Tự Luận (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Tại sao phải tìm kiếm và thay thế văn bản? Nêu các bước tìm kiếm một
từ hoặc cụm từ trong văn bản?
Câu 2: (2 điểm): Em hãy tìm đầu vào và đầu ra của các thuật toán sau đây:
a, Thuật toán tính trung bình cộng của hai số a, b
b, Thuật toán tìm ước chung lớn nhất của hai số tự nhiên a và b
Câu 3: (2 điểm) Em hãy vẽ sơ đồ khối mô tả thuật toán tính tổng hai số a và b.
Câu 4: (1 điểm) Em hãy nêu ví dụ về thuật toán giải quyết một nhiệm vụ trong thực tế.
Hãy xác định đầu vào, đầu ra của thuật toán đó.
……..Hết……
II. ĐÁP ÁN + HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Phần I. Trắc Nghiệm (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án B
D
C
A
A
C
B
C
B
B
C
C
Phần II. Tự Luận (7 Điểm)
Câu Hướng dẫn chấm
Điểm
- Giúp người sử dụng thực hiện việc tìm kiếm và thay thế từ hoặc cụm từ,
chỉnh sửa nhanh nội dung văn bản một cách nhanh chóng, chính xác
- Các bước tìm kiếm trong văn bản:
(2 đ)
Câu 1.
Bước 1: Nháy chuột vào thẻ Home /Editing, chọn Find.
Bước 2: Gõ từ, cụm từ cần tìm vào ô Find what.
Bước 3: nháy chuột vào ô Find next.
a, Thuật toán tính trung bình cộng của hai số a, b
Đầu vào: hai số a, b
Đầu ra: Trung bình cộng của 2 số a, b
Câu 2
b, Thuật toán tìm ước chung lớn nhất của hai số tự nhiên a và b
Đầu vào: hai số tự nhiên a, b
Đầu ra: ước chung lớn nhất của hai số tự nhiên a và b
(1đ)
(1đ)
Sơ đồ khối Thuật toán tính tổng hai số a và b
2đ
Câu 3
Có thể kể ra 1 số công việc như: Công thức làm kem sữa chua xoài, Các
Câu 4 bước gấp quần áo,…..
Tùy từng ví dụ cụ thể HS nêu rõ được đầu vào và đầu ra của thuật toán
BGH duyệt
Tổ CM duyệt
Giáo viên ra đề
0,5đ
0,5đ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Tin học 6 - Kết nối tri thức
Thời gian làm bài: 45 phút
Tiết theo KHGD: Tiết 33
TRƯỜNG THCS …..
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TIN 6
Mức độ đánh giá
Tổng
Vận dụng Tổng số Tổng %,
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TT
Chủ đề
cao
câu
điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Chủ đề 5. Ứng
40,25 %
1
7
1
2
9
1
dụng tin học
(4,25 đ)
Chủ đề 6. Giải
50,75%
quyết
vấn
đề
2
1
2
1
1
3
3
1
với sự trợ giúp
(5,75 đ)
của máy tính
Tổng
2,0 2,0
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
1,0
2,0đ
30%
2,0đ
20%
70%
1,0đ 3,0đ 7,0đ
10đ
10%
30%
100%
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TIN 6
TT
Nội
dung/Đơn
Chủ đề
vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận Thông Vận
Vận
biết
hiểu
dụng dụng cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
1
Bài 10: Sơ Nhận biết: Sắp xếp được
đồ tư duy một cách lôgic và trình bày C1
được dưới dạng sơ đồ tư
duy các ý tưởng khái niệm
Chủ đề
5. Ứng
dụng
tin học
Thông hiểu: Giải thích
được lợi ích của sơ đồ tư
duy, nêu được nhu cầu sử
dụng phần mềm sơ đồ tư
duy trong học tập và trao
C2
đổi thông tin
Vận dụng: Tạo được sơ đồ
tư duy đơn giản bằng phần
mềm
Nhận biết- Trình bày được
các chức năng đặc trưng
của những phần mềm soạn
thảo văn bản
Bài 11: Thông hiểu: Trình bày
C3
Định dạng được tác dụng của công cụ
C5
C4
văn bản căn lề, định dạng văn bản
Vận dụng: Thực hiện được
việc định dạng văn bản,
trình bày trang văn bản và
in.
Nhận biết: Biết được ưu
điểm của việc trình bày
thông tin ở dạng bảng
Bài 12: Thông hiểu:Trình bày
C6
Trình bày được thông tin ở dạng bảng
C7
thông tin ở bằng phần mềm soạn thảo
C8
dạng bảng văn bản
Vận dụng: áp dụng trình
bày thông tin dạng bảng
những nhu cầu thực tế
Bài 13: Nhận biết: công cụ tìm
C9 C1
Thực hành kiếm và thay thế trong
tìm kiếm phần mềm soạn thảo văn
và thay thế bản
Thông hiểu: - Chỉ rõ được
tác dụng của các công cụ
tìm kiếm, thay thế trong
phần mềm soạn thảo văn
2
bản
Vận dụng Sử dụng được
công cụ tìm kiếm và thay
thế để làm bài tập theo yêu
cầu
Nhận biết: Trình bày được
Chủ đề
sơ lược khái niệm thuật
6. Giải
toán
quyết
Thông hiểu: Chỉ rõ được
vấn đề
các cấu trúc điều khiển
Bài 15:
với sự
thuật toán đã học
C10
C11
Thuật toán
C2
trợ giúp
Vận dụng: Mô tả được
C12
của
thuật toán đơn giản.
máy
Vận dụng cao: Nêu ví dụ
tính
minh hoạ về thuật toán
trong thực tế
2,0 2,0 1,0 2,0
Tổng điểm
40%
30%
Tỉ lệ
70%
Tỉ lệ chung
C3
C4
1,0
1,0
20%
10%
30%
PHÒNG GDĐT HUYỆN …..
TRƯỜNG THCS …..
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Tin học 6 - Kết nối tri thức
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc Nghiệm (3 Điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
A. tiêu đề, đoạn văn.
B. chủ đề chính, chủ đề nhánh.
C. mở bài, thân bài, kết luận.
D. chương, bài, mục.
Câu 2: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
B. Hạn chế khả năng sáng tạo.
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.
Câu 3: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
A. Dòng.
B. Trang
C. Đoạn.
D. Câu.
Câu 4: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
A. chọn hướng trang đứng.
B. chọn hướng trang ngang.
C. chọn lề trang.
D. chọn lề đoạn văn bản.
Câu 5: các lệnh định dạng như : tăng, giảm lề của đoạn, căn giữa …nằm trong thẻ
lệnh?
A. Thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph. B. Thẻ insert, chọn nhóm lệnh Paragraph
C. Thẻ Layout , chọn nhóm lệnh Paragraph. D. Design , chọn nhóm lệnh Paragraph.
Câu 6: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai:
A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát...
Câu 7: Sử dụng lệnh Inset/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số
cột và số hàng
A. 10 cột, 10 hàng
B. 10 cột, 8 hàng
C. 8 cột, 8 hàng
D. 8 cột, 10 hàng
Câu 8: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
Câu 9: Lệnh Find được sử dụng khi:
A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản
D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản
Câu 10: Thuật toán là:
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.
B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho.
C. Một ngôn ngữ lập trình.
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Câu 11: Thuật toán có thể mô tả theo hai cách nào:
A. Sử dụng các biến và dữ liệu
B. Sử dụng đầu vào và đầu ra
C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối D. Sử dụng phần mềm và phần cứng
Câu 12: Mục đích của sơ đồ khối là:
A. Để mô tả chi tiết 1 chương trình
B. Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu” về thuật toán
C. Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán
D. Để chỉ dẫn máy tính thực hiện thuật toán
Phần II: Tự Luận (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Tại sao phải tìm kiếm và thay thế văn bản? Nêu các bước tìm kiếm một
từ hoặc cụm từ trong văn bản?
Câu 2: (2 điểm): Em hãy tìm đầu vào và đầu ra của các thuật toán sau đây:
a, Thuật toán tính trung bình cộng của hai số a, b
b, Thuật toán tìm ước chung lớn nhất của hai số tự nhiên a và b
Câu 3: (2 điểm) Em hãy vẽ sơ đồ khối mô tả thuật toán tính tổng hai số a và b.
Câu 4: (1 điểm) Em hãy nêu ví dụ về thuật toán giải quyết một nhiệm vụ trong thực tế.
Hãy xác định đầu vào, đầu ra của thuật toán đó.
……..Hết……
II. ĐÁP ÁN + HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Phần I. Trắc Nghiệm (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án B
D
C
A
A
C
B
C
B
B
C
C
Phần II. Tự Luận (7 Điểm)
Câu Hướng dẫn chấm
Điểm
- Giúp người sử dụng thực hiện việc tìm kiếm và thay thế từ hoặc cụm từ,
chỉnh sửa nhanh nội dung văn bản một cách nhanh chóng, chính xác
- Các bước tìm kiếm trong văn bản:
(2 đ)
Câu 1.
Bước 1: Nháy chuột vào thẻ Home /Editing, chọn Find.
Bước 2: Gõ từ, cụm từ cần tìm vào ô Find what.
Bước 3: nháy chuột vào ô Find next.
a, Thuật toán tính trung bình cộng của hai số a, b
Đầu vào: hai số a, b
Đầu ra: Trung bình cộng của 2 số a, b
Câu 2
b, Thuật toán tìm ước chung lớn nhất của hai số tự nhiên a và b
Đầu vào: hai số tự nhiên a, b
Đầu ra: ước chung lớn nhất của hai số tự nhiên a và b
(1đ)
(1đ)
Sơ đồ khối Thuật toán tính tổng hai số a và b
2đ
Câu 3
Có thể kể ra 1 số công việc như: Công thức làm kem sữa chua xoài, Các
Câu 4 bước gấp quần áo,…..
Tùy từng ví dụ cụ thể HS nêu rõ được đầu vào và đầu ra của thuật toán
BGH duyệt
Tổ CM duyệt
Giáo viên ra đề
0,5đ
0,5đ
 








Các ý kiến mới nhất