Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Lan
Ngày gửi: 09h:37' 09-05-2024
Dung lượng: 368.0 KB
Số lượt tải: 442
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Lan
Ngày gửi: 09h:37' 09-05-2024
Dung lượng: 368.0 KB
Số lượt tải: 442
Số lượt thích:
0 người
qưHọ và
tên:.....................................................
Lớp: 5.....
Thứ ....... ngày ... tháng .... năm 2024
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán - Lớp 5
Đề số 1
(Thời gian 40 phút - Không kể thời gian giao đề )
Điểm toàn bài
Bằng số
Nhận xét của giáo viên
Bằng chữ
………………………………………………………………
………………………………………………………………
…………………………..….
………………………………………………………………
……………………….……...
………………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1.(0,5 điểm). Hỗn số 3
A. 3,095
viết dưới dạng số thập phân là:
B. 39,5
Câu 2.(0,5 điểm). Phân số
A. 40%
C. 3,95
D. 0,395
viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
B. 0,4%
C. 4%
D. 2,5%
Câu 3.(0,5 điểm). Cho 2,5 giờ = . . . giờ . . . phút ?
A. 2 giờ 5 phút
B. 2 giờ 35phút
C. 2giờ 15 phút
D. 2 giờ 30 phút
Câu 4.(0,5 điểm). Hình lập phương có diện tích xung quanh là 400 cm 2 thì thể tích
của hình lập phương đó là:
A. 500cm3
B. 100cm3
C. 1000 cm3
D. 400cm3
Câu 5.(1điểm). Một hình tam giác có diện tích 100 cm 2; độ dài đáy 25cm. Chiều cao
của hình tam giác đó là:
A. 4cm
B. 8cm
C. 2cm
D. 8cm2
Câu 6.(1điểm). Diện tích của một vườn hoa dạng hình tròn có đường kính là 2m là:
A. 3,14 m2
B. 31,4 m2
C. 12,56 m2
D. 125,6 m2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7.(2 điểm). Đặt tính rồi tính:
a. 12,36 – 9,64
b. 56,608 + 35,35
c. 16,27 × 6,4
d. 12,88 : 0,25
Câu 8. (2 điểm)
a) Tìm x
3,45 - 2,5 + x = 1,78
..................................................................
b)<
>
=
?
15: 50 .... 0,29
...................................................................
...................................................................
0,09 + 0,4 . . . 0,5
Câu 9.(2 điểm). Một ca nô đi từ bến A đến bến B với vận tốc xuôi dòng 40 km/giờ,
lúc từ B về A ca nô đi với vận tốc ngược dòng 30km/giờ. Lúc 5 giờ 30 phút ca nô
xuất phát từ bến A đến bến B lúc 8 giờ 30 phút, ngay lập tức quay về bến A. Hỏi ca
nô về đến bến A vào lúc mấy giờ ?
Bài giải
Câu 10.(1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất :
× 60 + 75% × 41 - 0,75
... Hết....
Đề số 1
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 5
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu
1
2
Đáp án
C
A
Điểm
0,5
0,5
II. Tự luận (6 điểm)
3
D
0,5
4
C
0,5
5
B
1
6
A
1
Câu 7 (2 điểm): Làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
a. 12,36 – 9,64
b. 56,608 + 35,35
12,36 – 9,64 = 2,72
56,608
+
35,35
c. 16,27 × 6,4
= 16,27 × 6,4 = 104,128
91,958
Câu 8. (1 điểm): Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a) Tìm x
d. 12,88 : 0,25
b)
3,45 - 2,5 + x = 1,78
0,95 + x = 1,78
15: 50 > 0,29
0,09 + 0,4 < 0,5
x = 1,78 - 0,95
x = 0,83
Câu 9. (2 điểm)
Thời gian ca nô xuôi dòng từ A đến B là:
8 giờ 30 phút – 5 giờ 30 phút = 3 giờ
Độ dài quãng đường AB là:
40 x 3 = 120 (km)
Thời gian ca nô ngược dòng từ B về A là:
120 : 30 = 4 (giờ)
Ca nô về đến bến A lúc:
8 giờ 30 phút + 4 giờ = 12 giờ 30 phút
Đáp số: 12 giờ 30 phút.
0,75 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
Câu 10. (1 điểm):
× 60 + 75% × 41 - 0,75
= 0,75 60 + 0,75
41 – 0,75
1
0, 25 điểm
= 0,75
(60 + 41 - 1)
0, 25 điểm
= 0,75
100
0, 25 điểm
= 75
0, 25 điểm
Nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa
..Hết...
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - TOÁN 5
NĂM HỌC 2023 – 2024
Nội dung
kiểm tra
1. Số học: Nhận
biết chuyển đổi
số thập phân
dưới dạng tỉ số
phần trăm, viết
phân số dưới
dạng số thập
phân. Biết thực
hiện các phép
tính với số thập
phân. Biết giải
bài toán quãng
đường,
thời
gian.
2. Đại lượng
và đo đại
lượng:
Biết
chuyển đổi đơn
vị đo thời gian.
3. Yếu tố hình
học: Tính được
thể tích hình
lập phương và
chiều cao hình
tam giác. Diện
tích hình tròn.
Tổng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
TN
KQ
Số câu
Câu số
Số điểm
Mức 2
Mức 3
TN
KQ
TL
2
1,2
1
6
2
7,8
1
1
3
TL
TNKQ
Mức 4
TL
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
1
9
1
10
3
4
2
1
2
5
Số câu
Câu số
1
3
1
Số điểm
0,5
1
Số câu
1
1
Câu số
4
3
Số điểm
0,5
1
1
1
1
1
Số câu
2
3
2
1
1
1
6
4
Số điểm
1
2
3
1
2
1
4
6
tên:.....................................................
Lớp: 5.....
Thứ ....... ngày ... tháng .... năm 2024
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán - Lớp 5
Đề số 1
(Thời gian 40 phút - Không kể thời gian giao đề )
Điểm toàn bài
Bằng số
Nhận xét của giáo viên
Bằng chữ
………………………………………………………………
………………………………………………………………
…………………………..….
………………………………………………………………
……………………….……...
………………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1.(0,5 điểm). Hỗn số 3
A. 3,095
viết dưới dạng số thập phân là:
B. 39,5
Câu 2.(0,5 điểm). Phân số
A. 40%
C. 3,95
D. 0,395
viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
B. 0,4%
C. 4%
D. 2,5%
Câu 3.(0,5 điểm). Cho 2,5 giờ = . . . giờ . . . phút ?
A. 2 giờ 5 phút
B. 2 giờ 35phút
C. 2giờ 15 phút
D. 2 giờ 30 phút
Câu 4.(0,5 điểm). Hình lập phương có diện tích xung quanh là 400 cm 2 thì thể tích
của hình lập phương đó là:
A. 500cm3
B. 100cm3
C. 1000 cm3
D. 400cm3
Câu 5.(1điểm). Một hình tam giác có diện tích 100 cm 2; độ dài đáy 25cm. Chiều cao
của hình tam giác đó là:
A. 4cm
B. 8cm
C. 2cm
D. 8cm2
Câu 6.(1điểm). Diện tích của một vườn hoa dạng hình tròn có đường kính là 2m là:
A. 3,14 m2
B. 31,4 m2
C. 12,56 m2
D. 125,6 m2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7.(2 điểm). Đặt tính rồi tính:
a. 12,36 – 9,64
b. 56,608 + 35,35
c. 16,27 × 6,4
d. 12,88 : 0,25
Câu 8. (2 điểm)
a) Tìm x
3,45 - 2,5 + x = 1,78
..................................................................
b)<
>
=
?
15: 50 .... 0,29
...................................................................
...................................................................
0,09 + 0,4 . . . 0,5
Câu 9.(2 điểm). Một ca nô đi từ bến A đến bến B với vận tốc xuôi dòng 40 km/giờ,
lúc từ B về A ca nô đi với vận tốc ngược dòng 30km/giờ. Lúc 5 giờ 30 phút ca nô
xuất phát từ bến A đến bến B lúc 8 giờ 30 phút, ngay lập tức quay về bến A. Hỏi ca
nô về đến bến A vào lúc mấy giờ ?
Bài giải
Câu 10.(1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất :
× 60 + 75% × 41 - 0,75
... Hết....
Đề số 1
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 5
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu
1
2
Đáp án
C
A
Điểm
0,5
0,5
II. Tự luận (6 điểm)
3
D
0,5
4
C
0,5
5
B
1
6
A
1
Câu 7 (2 điểm): Làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
a. 12,36 – 9,64
b. 56,608 + 35,35
12,36 – 9,64 = 2,72
56,608
+
35,35
c. 16,27 × 6,4
= 16,27 × 6,4 = 104,128
91,958
Câu 8. (1 điểm): Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a) Tìm x
d. 12,88 : 0,25
b)
3,45 - 2,5 + x = 1,78
0,95 + x = 1,78
15: 50 > 0,29
0,09 + 0,4 < 0,5
x = 1,78 - 0,95
x = 0,83
Câu 9. (2 điểm)
Thời gian ca nô xuôi dòng từ A đến B là:
8 giờ 30 phút – 5 giờ 30 phút = 3 giờ
Độ dài quãng đường AB là:
40 x 3 = 120 (km)
Thời gian ca nô ngược dòng từ B về A là:
120 : 30 = 4 (giờ)
Ca nô về đến bến A lúc:
8 giờ 30 phút + 4 giờ = 12 giờ 30 phút
Đáp số: 12 giờ 30 phút.
0,75 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
Câu 10. (1 điểm):
× 60 + 75% × 41 - 0,75
= 0,75 60 + 0,75
41 – 0,75
1
0, 25 điểm
= 0,75
(60 + 41 - 1)
0, 25 điểm
= 0,75
100
0, 25 điểm
= 75
0, 25 điểm
Nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa
..Hết...
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - TOÁN 5
NĂM HỌC 2023 – 2024
Nội dung
kiểm tra
1. Số học: Nhận
biết chuyển đổi
số thập phân
dưới dạng tỉ số
phần trăm, viết
phân số dưới
dạng số thập
phân. Biết thực
hiện các phép
tính với số thập
phân. Biết giải
bài toán quãng
đường,
thời
gian.
2. Đại lượng
và đo đại
lượng:
Biết
chuyển đổi đơn
vị đo thời gian.
3. Yếu tố hình
học: Tính được
thể tích hình
lập phương và
chiều cao hình
tam giác. Diện
tích hình tròn.
Tổng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
TN
KQ
Số câu
Câu số
Số điểm
Mức 2
Mức 3
TN
KQ
TL
2
1,2
1
6
2
7,8
1
1
3
TL
TNKQ
Mức 4
TL
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
1
9
1
10
3
4
2
1
2
5
Số câu
Câu số
1
3
1
Số điểm
0,5
1
Số câu
1
1
Câu số
4
3
Số điểm
0,5
1
1
1
1
1
Số câu
2
3
2
1
1
1
6
4
Số điểm
1
2
3
1
2
1
4
6
 









Các ý kiến mới nhất