Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Biên
Ngày gửi: 20h:02' 10-05-2024
Dung lượng: 23.5 KB
Số lượt tải: 733
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Biên
Ngày gửi: 20h:02' 10-05-2024
Dung lượng: 23.5 KB
Số lượt tải: 733
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ TOÁN TUẦN 35
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên:...................................Lớp....................
Thang điểm 20
Lời phê của thầy (cô giáo )
Điểm thầy chấm:……..
……………………………………..……………………………………………….
Điểm hs chấm:………
……………………………………..……………………………………………….
……………………………………..……………………………………………….
I. Phần trắc nghiệm ( 7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 điểm) 9 tấn 4 yến = ..........yến. Số thích hợp điền vào chổ chấm là:
A. 94
B. 904
Câu 2 (1điểm)
C. 940
D. 9004
5
phút = ............ giây. Số thích hợp điền vào chổ chấm là
6
A. 20
B. 30
C. 40
D. 50
Câu 3: (1 điểm) Phân số lớn hơn 1 là:
A.
3
2
B.
2
8
C.
1
4
D.
Câu 4(1 điểm): Phân số lớn thứ hai trong các phân số
A. .
8
3
B.
Câu 5(1 điểm).
5
8
8
6
C.
1
3
7 8 7 8
; ; ; là:
12 6 24 3
7
12
D.
7
24
của 72 kg bằng:
A. 40 kg
B. 45 kg
C. 360 kg
Câu 6(1 điểm). Ly có quyển truyện dày 220 trang. Số trang Ly đọc bằng
D.648 kg
2
số trang Ly chưa đọc. Vậy số
3
trang Ly đã đọc là:
A. 80
B.
82
86
C.
D.
88
Câu 7 (1 điểm). Trong hộp có 5 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ ,3 viên bi vàng. Phong không
nhìn vào hộp, lấy ít nhất bao nhiêu viên để có chắc chắn 3 viên bi cùng màu. Số viên
cần lấy ít nhất là:
A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
II. Phần tự luận (13 điểm)
Bài 1 Tính (6 điểm) a)
b)
7 3
+ ………………………………………………………………..
8 8
7 1
−
………………………………………….
9 3
2
7 3
d) 1− 3 ……………………………………… đ 8 x 5 …………………………………………
7 3
5
e ) 8 : 5 ………………………………………………… g) 9 :6 ……………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2 (2 điểm): Một quyển sách có 240 trang ngày thứ nhất Ngọc được
3
1
số trang ngày thứ
4
hai Ngọc đọc được 8 số trang. Hỏi sau 2 ngày đọc số trang còn lại bao nhiêu ?
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
5
Bài 4 (4 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 30 m chiều rộng bằng 6 chiều dài.
a)Tính diện tích của hình chữ nhật đó .
b) Trên thửa ruộng đó người ta trồng lúa cứ 5 m 2 thu hoạch dược 4kg thóc. Hởi thửa
ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện (1 điểm):
5 7 3 5
x − x
8 4 4 8
+
5
8
………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên:...................................Lớp....................
Thang điểm 20
Lời phê của thầy (cô giáo )
Điểm thầy chấm:……..
……………………………………..……………………………………………….
Điểm hs chấm:………
……………………………………..……………………………………………….
……………………………………..……………………………………………….
I. Phần trắc nghiệm ( 7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 điểm) 9 tấn 4 yến = ..........yến. Số thích hợp điền vào chổ chấm là:
A. 94
B. 904
Câu 2 (1điểm)
C. 940
D. 9004
5
phút = ............ giây. Số thích hợp điền vào chổ chấm là
6
A. 20
B. 30
C. 40
D. 50
Câu 3: (1 điểm) Phân số lớn hơn 1 là:
A.
3
2
B.
2
8
C.
1
4
D.
Câu 4(1 điểm): Phân số lớn thứ hai trong các phân số
A. .
8
3
B.
Câu 5(1 điểm).
5
8
8
6
C.
1
3
7 8 7 8
; ; ; là:
12 6 24 3
7
12
D.
7
24
của 72 kg bằng:
A. 40 kg
B. 45 kg
C. 360 kg
Câu 6(1 điểm). Ly có quyển truyện dày 220 trang. Số trang Ly đọc bằng
D.648 kg
2
số trang Ly chưa đọc. Vậy số
3
trang Ly đã đọc là:
A. 80
B.
82
86
C.
D.
88
Câu 7 (1 điểm). Trong hộp có 5 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ ,3 viên bi vàng. Phong không
nhìn vào hộp, lấy ít nhất bao nhiêu viên để có chắc chắn 3 viên bi cùng màu. Số viên
cần lấy ít nhất là:
A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
II. Phần tự luận (13 điểm)
Bài 1 Tính (6 điểm) a)
b)
7 3
+ ………………………………………………………………..
8 8
7 1
−
………………………………………….
9 3
2
7 3
d) 1− 3 ……………………………………… đ 8 x 5 …………………………………………
7 3
5
e ) 8 : 5 ………………………………………………… g) 9 :6 ……………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2 (2 điểm): Một quyển sách có 240 trang ngày thứ nhất Ngọc được
3
1
số trang ngày thứ
4
hai Ngọc đọc được 8 số trang. Hỏi sau 2 ngày đọc số trang còn lại bao nhiêu ?
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
5
Bài 4 (4 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 30 m chiều rộng bằng 6 chiều dài.
a)Tính diện tích của hình chữ nhật đó .
b) Trên thửa ruộng đó người ta trồng lúa cứ 5 m 2 thu hoạch dược 4kg thóc. Hởi thửa
ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện (1 điểm):
5 7 3 5
x − x
8 4 4 8
+
5
8
………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất