Tiếng Anh 3 (Chính thức). Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Vinh
Ngày gửi: 20h:54' 25-05-2024
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 395
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Vinh
Ngày gửi: 20h:54' 25-05-2024
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 395
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH TRÀ LỒNG
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2022-2023
Lớp: 3…
Ngày……tháng…..năm 2023
Họ tên:......................................
Môn: Anh văn (KHỐI 3)
Thời gian: 35 phút
Điểm
Giám khảo
Giám thị
1. ………………………………
1……………………………………
2………………………………..
2……………………………………
LISTENING
Question 1: Listen and tick. ( Nghe và đánh dấu √ ) ( 1m )
1.
a.
b.
c.
a.
b.
c.
a.
b.
c.
a.
b.
2.
3.
4.
c.
Question 2: Listen and number. (Nghe và đánh số) ( 1m)
a.
b.
c.
d.
Question 3: Listen and cirle a or b. (Nghe và khoanh tròn a,b hoặc c) (1m):
1. Hello. My name's…………
a. Mary
b. Mai
c. Nam
b. hand
c. ears
2. Touch your………!
a. hair
3. What's your hobby? - I like……………
a. painting
b. singing
c. running
4. Let's go to the……………
a. library
b. classroom
c. playground
READING AND WRITING
I. Read and tick. ( Đọc và đánh dấu ) (1m)
1. A: Hi. I'm Nam.
B: Hi, Nam. I'm Mary
a.
b.
c.
2. A: May I come in?
B: Yes, you can.
a.
b.
c.
b.
c.
3. I have a pencil case.
a.
4. A: What do you do at break time?
B: I play table tennis.
a.
b.
c.
II. Read and complete. ( Đọc và hoàn thành ) (1m)
eight
Hello
hobby
name
Minh: Hi. My name's Minh. What's your (1)………….?
Mary: (2)…………, Minh. My name's Mary.
Minh: How old are you?
Mary: I'm (3)………….years old.
Minh: What's your (4)………….., Mary?
Mary: I like singing
III. Read and match. (Đọc và nối ) (1m)
a
1. Touch your nose!
b
2. Touch your ears!
c
3. Touch your hair!
d
4. Open your mouth!
IV.Read and match. (Đọc và nối)(1m)
1. What's your hobby?
a. It's a hand.
2.What's this?
b. It's singing.
3. What colour are they?
c. OK, let's go.
4. Let's go to the art room.
d. They're blue.
IV. Look and write. (Nhìn và viết ) (1m)
drawing
swimming
dancing
singing
1. It's……………………
2. It's……………………
3. I like……………………
4. I like………………….
The end
Let's talk.
1. Greeting/
2. Asking the
Responding to pupil's name/
greetings
age
3. Introducing 4. Asking
5. Asking
someone
questions
about
about parts of hobbies
the body
6. Making
suggestions/
Expressing
agreement
8. Asking
about school
things
7. Giving
instructions/
Asking for
permission
9. Asking
about the
colours of
school things
10. Talking
about break
time
activities
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2022-2023
Lớp: 3…
Ngày……tháng…..năm 2023
Họ tên:......................................
Môn: Anh văn (KHỐI 3)
Thời gian: 35 phút
Điểm
Giám khảo
Giám thị
1. ………………………………
1……………………………………
2………………………………..
2……………………………………
LISTENING
Question 1: Listen and tick. ( Nghe và đánh dấu √ ) ( 1m )
1.
a.
b.
c.
a.
b.
c.
a.
b.
c.
a.
b.
2.
3.
4.
c.
Question 2: Listen and number. (Nghe và đánh số) ( 1m)
a.
b.
c.
d.
Question 3: Listen and cirle a or b. (Nghe và khoanh tròn a,b hoặc c) (1m):
1. Hello. My name's…………
a. Mary
b. Mai
c. Nam
b. hand
c. ears
2. Touch your………!
a. hair
3. What's your hobby? - I like……………
a. painting
b. singing
c. running
4. Let's go to the……………
a. library
b. classroom
c. playground
READING AND WRITING
I. Read and tick. ( Đọc và đánh dấu ) (1m)
1. A: Hi. I'm Nam.
B: Hi, Nam. I'm Mary
a.
b.
c.
2. A: May I come in?
B: Yes, you can.
a.
b.
c.
b.
c.
3. I have a pencil case.
a.
4. A: What do you do at break time?
B: I play table tennis.
a.
b.
c.
II. Read and complete. ( Đọc và hoàn thành ) (1m)
eight
Hello
hobby
name
Minh: Hi. My name's Minh. What's your (1)………….?
Mary: (2)…………, Minh. My name's Mary.
Minh: How old are you?
Mary: I'm (3)………….years old.
Minh: What's your (4)………….., Mary?
Mary: I like singing
III. Read and match. (Đọc và nối ) (1m)
a
1. Touch your nose!
b
2. Touch your ears!
c
3. Touch your hair!
d
4. Open your mouth!
IV.Read and match. (Đọc và nối)(1m)
1. What's your hobby?
a. It's a hand.
2.What's this?
b. It's singing.
3. What colour are they?
c. OK, let's go.
4. Let's go to the art room.
d. They're blue.
IV. Look and write. (Nhìn và viết ) (1m)
drawing
swimming
dancing
singing
1. It's……………………
2. It's……………………
3. I like……………………
4. I like………………….
The end
Let's talk.
1. Greeting/
2. Asking the
Responding to pupil's name/
greetings
age
3. Introducing 4. Asking
5. Asking
someone
questions
about
about parts of hobbies
the body
6. Making
suggestions/
Expressing
agreement
8. Asking
about school
things
7. Giving
instructions/
Asking for
permission
9. Asking
about the
colours of
school things
10. Talking
about break
time
activities
 









Các ý kiến mới nhất