Đề kiểm tra Toán 3 kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Hoa
Ngày gửi: 22h:06' 29-05-2024
Dung lượng: 41.2 KB
Số lượt tải: 438
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Hoa
Ngày gửi: 22h:06' 29-05-2024
Dung lượng: 41.2 KB
Số lượt tải: 438
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ TOÁN 3 – CK2
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
Năng lực, phẩm chất
Số và phép tính: Cộng, trừ, so sánh các số
Số câu,
T
T T
số điểm T
TL TN
TN
TL
N
L
L N
Số câu 1
1
2 1 1 3
3
1
2 1 1 3
3
2
2
2
2
trong phạm vi 100 000. Nhân (chia) số có 5 chữ
số với (cho) số có 1 chữ số. Làm tròn số. Làm
quen với chữ số La Mã. Tìm thành phần chưa biết
của phép tính.
Số
điểm
1
Đại lượng và đo các đại lượng: Đơn vị đo diện Số câu
tích, đơn vị đo thời gian. Tiền Việt Nam. Ôn tập
về một số đơn vị đo khác như: đo thể tích, đo độ Số
dài, đo khối lượng.
điểm
Hình học: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn
Số câu
1
1
2
1
1
2
thẳng. Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính. Khối
hộp chữ nhật, khối lập phương. Diện tích hình
Số
chữ nhật, diện tích hình vuông.
điểm
Số câu
Một số yếu tố thống kê và xác suất.
1
Số
Số câu 2
Số
điểm
1
1
điểm
Tổng
1
2
2
5
1 4
6
2
5
1 4
6
PHÒNG GD&ĐT ĐẦM HÀ
TRƯỜNG THTT ĐẦM HÀ
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023– 2024
MÔN: Toán - LỚP 3
Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh ………………………………...........Lớp:.........
Chữ ký GV coi KT
Trường: Tiểu học Thị trấn Đầm Hà
Điểm ghi
bằng số và chữ
Chữ ký
GV chấm lần 1
Lời nhận xét của giáo viên
Chữ ký
GV chấm lần 2
...........................................................................
...........................................................................
PHẦN I : Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
I.Phần Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số 61061 đọc là:
A.
B.
C.
D.
Sáu mươi mốt nghìn không trăm sáu mươi mốt
Sáu mươi mốt nghìn không trăm linh sáu.
Sáu mươi mốt nghìn sáu trăm.
Sáu mươi mốt nghìn sáu trăm linh một.
Câu 2:
Giá trị của biểu thức: 1054 + 2920 : 8 = ?
A. 1267
B. 1054
C. 1419
D. 689
Câu 3: Một bể nước hình vuông có cạnh 6m. Diện tích của bể nước hình vuông đó là:
A. 36m2
B. 25m
C. 20m2
D. 24 m2
Câu 4: Một hình tròn có đường kính dài 4cm.Vậy bán kính hình tròn đó dài bao nhiêu
cm ?
A. 8cm
B. 6cm
C. 5cm
D. 2cm
Câu 5: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chu vi
hình chữ nhật đó là:
A. 20cm
B. 48cm
C. 28cm
D. 21cm
Câu 6: Dòng nào các số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ?
A. 3567; 5763; 5637; 6375
B. 2341; 2143; 2314; 2134
C. 4579; 4597; 4795; 4957
D.4597; 4579; 4795; 4975
PHẦN II :
Tự luận
Câu 7: Đặt tính rồi tính
32416 + 2019 82251 - 5938 12107 × 5 14626 : 6
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 8. Cho bảng số liệu thống kê sau:
Tên
Hoa
Hồng
Huệ
Chiều cao
140 cm
135 cm
143 cm
Dựa vào bảng số liệu thống kê trên trả lời các câu hỏi:
Cúc
130 cm
a) Những bạn nào thấp hơn bạn Hoa ?
................................................................................................................................
b) Bạn nào cao nhất? Bạn nào thấp nhất?
................................................................................................................................
c) Bạn Hồng cao hơn bạn Cúc bao nhiêu xăng-ti-mét?
................................................................................................................................
Câu 9: Mua 5 quyển sách cùng loại phải trả 92 500 đồng. Hỏi mua 3 quyển như
thế phải trả bao nhiêu tiền ?
1
Câu 10: Cách đây hai năm, con 7 tuổi và tuổi con bằng 5 tuổi bố. Hỏi hiện nay bố
bao nhiêu tuổi ?
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – Lớp 3
Năm học: 2023 - 2024
I.Trắc nghiệm (4,0điểm )
Câu
Đáp án
Số điểm
1
A
2
C
0,5
0,5
3
A
4
D
5
D
6
C
1,0
0,5
1,0
0,5
II. Tự luận ( 6,0 điểm )
Câu
7
8
Đáp án
a.34 435
b.76 313
c.60 535
Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
d.2437(dư 4)
a) Bạn Hồng và Cúc thấp hơn bạn Hoa(0,25đ)
Số điểm
2,0
1,0
b) So sánh: 130 < 135 < 140 < 143.
Vậy bạn Huệ cao nhất, bạn Cúc thấp nhất. (0,25đ)
c) Bạn Hồng cao hơn bạn Cúc là:
135 – 130 = 5 (cm) (0,5đ)
9
Bài giải
Giá tiền một quyển sách là:
92500 : 5 = 18500 ( đồng )
Mua 3 quyển sách hết số tiền là:
18500 x 3 = 55500 ( đồng )
Đáp số: 55500 đồng
2,0
0,5
0,5
0,25
0,5
0,25
10
Cách đây 2 năm tuổi của bố là:
7 x 5 = 35 ( tuổi)
Tuổi bố hiện nay là :
35 + 2 = 37 ( tuổi )
Đáp số: 37 tuổi
1,0
( HS có thể tính gộp các phép tính hoặc làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm)
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
Năng lực, phẩm chất
Số và phép tính: Cộng, trừ, so sánh các số
Số câu,
T
T T
số điểm T
TL TN
TN
TL
N
L
L N
Số câu 1
1
2 1 1 3
3
1
2 1 1 3
3
2
2
2
2
trong phạm vi 100 000. Nhân (chia) số có 5 chữ
số với (cho) số có 1 chữ số. Làm tròn số. Làm
quen với chữ số La Mã. Tìm thành phần chưa biết
của phép tính.
Số
điểm
1
Đại lượng và đo các đại lượng: Đơn vị đo diện Số câu
tích, đơn vị đo thời gian. Tiền Việt Nam. Ôn tập
về một số đơn vị đo khác như: đo thể tích, đo độ Số
dài, đo khối lượng.
điểm
Hình học: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn
Số câu
1
1
2
1
1
2
thẳng. Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính. Khối
hộp chữ nhật, khối lập phương. Diện tích hình
Số
chữ nhật, diện tích hình vuông.
điểm
Số câu
Một số yếu tố thống kê và xác suất.
1
Số
Số câu 2
Số
điểm
1
1
điểm
Tổng
1
2
2
5
1 4
6
2
5
1 4
6
PHÒNG GD&ĐT ĐẦM HÀ
TRƯỜNG THTT ĐẦM HÀ
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023– 2024
MÔN: Toán - LỚP 3
Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh ………………………………...........Lớp:.........
Chữ ký GV coi KT
Trường: Tiểu học Thị trấn Đầm Hà
Điểm ghi
bằng số và chữ
Chữ ký
GV chấm lần 1
Lời nhận xét của giáo viên
Chữ ký
GV chấm lần 2
...........................................................................
...........................................................................
PHẦN I : Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
I.Phần Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số 61061 đọc là:
A.
B.
C.
D.
Sáu mươi mốt nghìn không trăm sáu mươi mốt
Sáu mươi mốt nghìn không trăm linh sáu.
Sáu mươi mốt nghìn sáu trăm.
Sáu mươi mốt nghìn sáu trăm linh một.
Câu 2:
Giá trị của biểu thức: 1054 + 2920 : 8 = ?
A. 1267
B. 1054
C. 1419
D. 689
Câu 3: Một bể nước hình vuông có cạnh 6m. Diện tích của bể nước hình vuông đó là:
A. 36m2
B. 25m
C. 20m2
D. 24 m2
Câu 4: Một hình tròn có đường kính dài 4cm.Vậy bán kính hình tròn đó dài bao nhiêu
cm ?
A. 8cm
B. 6cm
C. 5cm
D. 2cm
Câu 5: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chu vi
hình chữ nhật đó là:
A. 20cm
B. 48cm
C. 28cm
D. 21cm
Câu 6: Dòng nào các số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ?
A. 3567; 5763; 5637; 6375
B. 2341; 2143; 2314; 2134
C. 4579; 4597; 4795; 4957
D.4597; 4579; 4795; 4975
PHẦN II :
Tự luận
Câu 7: Đặt tính rồi tính
32416 + 2019 82251 - 5938 12107 × 5 14626 : 6
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 8. Cho bảng số liệu thống kê sau:
Tên
Hoa
Hồng
Huệ
Chiều cao
140 cm
135 cm
143 cm
Dựa vào bảng số liệu thống kê trên trả lời các câu hỏi:
Cúc
130 cm
a) Những bạn nào thấp hơn bạn Hoa ?
................................................................................................................................
b) Bạn nào cao nhất? Bạn nào thấp nhất?
................................................................................................................................
c) Bạn Hồng cao hơn bạn Cúc bao nhiêu xăng-ti-mét?
................................................................................................................................
Câu 9: Mua 5 quyển sách cùng loại phải trả 92 500 đồng. Hỏi mua 3 quyển như
thế phải trả bao nhiêu tiền ?
1
Câu 10: Cách đây hai năm, con 7 tuổi và tuổi con bằng 5 tuổi bố. Hỏi hiện nay bố
bao nhiêu tuổi ?
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – Lớp 3
Năm học: 2023 - 2024
I.Trắc nghiệm (4,0điểm )
Câu
Đáp án
Số điểm
1
A
2
C
0,5
0,5
3
A
4
D
5
D
6
C
1,0
0,5
1,0
0,5
II. Tự luận ( 6,0 điểm )
Câu
7
8
Đáp án
a.34 435
b.76 313
c.60 535
Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
d.2437(dư 4)
a) Bạn Hồng và Cúc thấp hơn bạn Hoa(0,25đ)
Số điểm
2,0
1,0
b) So sánh: 130 < 135 < 140 < 143.
Vậy bạn Huệ cao nhất, bạn Cúc thấp nhất. (0,25đ)
c) Bạn Hồng cao hơn bạn Cúc là:
135 – 130 = 5 (cm) (0,5đ)
9
Bài giải
Giá tiền một quyển sách là:
92500 : 5 = 18500 ( đồng )
Mua 3 quyển sách hết số tiền là:
18500 x 3 = 55500 ( đồng )
Đáp số: 55500 đồng
2,0
0,5
0,5
0,25
0,5
0,25
10
Cách đây 2 năm tuổi của bố là:
7 x 5 = 35 ( tuổi)
Tuổi bố hiện nay là :
35 + 2 = 37 ( tuổi )
Đáp số: 37 tuổi
1,0
( HS có thể tính gộp các phép tính hoặc làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm)
 








Các ý kiến mới nhất