ôn tập Bài 1: Dao động cơ vật lí 11 chuong trinh 2018

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Ngọc Ánh
Ngày gửi: 15h:08' 04-06-2024
Dung lượng: 225.4 KB
Số lượt tải: 388
Nguồn:
Người gửi: Đinh Ngọc Ánh
Ngày gửi: 15h:08' 04-06-2024
Dung lượng: 225.4 KB
Số lượt tải: 388
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Dao động là chuyển động có
A. giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
B. qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.
C. trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những kho ảng th ời gian b ằng
nhau.
D. lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
Câu 2: Dao động điều hòa là
A. dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.
B. chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi l ặp lại xung quanh m ột v ị trí c ố
định.
C. dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.
D. dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định .
Câu 3: Pha của dao động được dùng để xác định
A. biên độ dao động.
B. tần số dao động.
C. trạng thái dao động.
D. chu kì dao động.
Câu 4: Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là
A. quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.
B. quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.
C. độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.
D. độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.
Câu 5: Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là
A. một hàm sin của thời gian.
B. là một hàm tan của thời gian.
C. là một hàm bậc nhất của thời gian.
D. là một hàm bậc hai của thời gian
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa.
B. Dao động cơ điều hòa là dao động có li độ biến thiên theo thời gian được biểu thị
bằng quy luật dạng sin (hay cosin).
C. Đồ thị biểu diễn li độ của dao động cơ tuần hoàn biến thiên theo th ời gian luôn
là một đường hình sin.
D. Biên độ của dao động cơ điều hòa thì không thay đổi theo th ời gian, còn biên đ ộ
của dao động cơ tuần hoàn thì thay đổi theo thời gian.
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó
A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thởi điểm t là
A. ωt + φ.
B. ω.
C. φ.
D. ωt.
Câu 8: Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + ), đ ại l ượng (ωt + φ) đ ược
gọi là:
A. biên độ dao động.
B. tần số của dao động.
C. pha của dao động.
D. chu kì của dao động.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω là
A. biên độ của dao động.
B. chu kì của dao động.
C. tần số góc của dao động.
D. tần số của dao động.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ
lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu c ủa dao đ ộng. Bi ểu th ức li đ ộ c ủa v ật
theo thời gian t là
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Một chất điểm dao động có phương trình
tính bằng giây). Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20 rad/s.
B. 10 rad/s.
C. 5 rad/s.
Câu 12: Một vật nhỏ dao động với
A. π.
B. 0,5π.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 15 rad/s.
cm. Pha ban đầu của dao động là
C. 0,25π.
D. 1,5π.
Câu 13: Một chất điểm dao động có phương trình
độ là
A. 2 cm.
(x tính bằng cm, t
D. 12 cm.
Câu 14: Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
A. Dây đàn ghi ta rung động.
B. Chiếc đu đung đưa.
C. Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
Dao động có biên
D. Một hòn đá được thả rơi.
Câu 15: Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đ ổi theo
thời gian?
A. Li độ và thời gian.
B. Biên độ và tần số góc.
C. Li độ và pha ban đầu.
D. Tần số và pha dao động.
Câu 16: Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là
A. biên độ.
B. tần số.
C. li độ.
D. pha ban đầu.
Câu 17: Tần số góc có đơn vị là
A. Hz.
B. cm.
C. rad.
Câu 18: Phương trình
điểm. Gốc thời gian đã được chọn khi
D. rad/s.
biểu diễn dao động điều hòa của một chất
A. li độ
và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
B. li độ
và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
C. li độ
và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
D. li độ
và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
Câu 19: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng
. Gốc thời gian đó được chọn là lúc chất điểm
A. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
B. có li độ
.
C. có li độ
.
D. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn th ẳng dài 30 cm.
Biên độ dao động của chất điểm là:
A. 30 cm.
B. 15 cm.
C. –15 cm.
D. 7,5cm.
Câu 21: Một vật dao động điều hòa với phương trình
pha ban đầu của dao động lần lượt là
A. 5 cm, 0 rad.
B. 5 cm,
C. -5 cm,
D. 5 cm,
Biên độ và
Câu 22: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính b ằng s).
Tại
t = 2 s, pha của dao động là:
A. 5 rad.
Câu 23:
B. 10 rad.
C. 40 rad.
D. 20 rad.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ
(x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại th ời đi ểm
chất điểm
có li độ bằng
A. 2 cm.
B.
C.
D.
Câu 24: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt.
Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
Câu 25: Dao động điều hòa là
A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại nh ư cũ sau nh ững
khoảng thời gian bằng nhau.
B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong m ặt
phẳng quỹ đạo.
D. chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.
Câu 26: Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính
A. là một dao động điều hòa
B. được xem là một dao động điều hòa.
C. là một dao động tuần hoàn
D. không được xem là một dao động điều hòa.
Câu 27: Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 28: Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A. Pha dao động
B. Pha ban đầu
C. Li độ
D. Biên độ.
Câu 29: Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
A. đoạn thẳng
B. đường thẳng
C. đường hình sin
D. đường tròn.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lập đi lập l ại
như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
B. Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, l ập đi l ập l ại nhi ều
lần quanh một vị trí cân bằng.
C. Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t = 0.
D. Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đ ều xu ống
một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Câu 31: Dao động điều hòa có thể được coi như hình chi ếu c ủa m ột chuy ển đ ộng tròn
đều xuống một
A. đường thẳng bất kì
B. đường thẳng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.
C. đường thẳng xiên góc với mặt phẳng quỹ đạo
D. đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Câu 32: Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
A. Chuyển động
đung đưa của con
lắc của đồng hồ
C. Chuyển động
nhấp nhô của phao
trên mặt nước
D. Chuyển động của
ôtô trên đường.
B. Chuyển động
đung đưa của lá cây.
Câu 34: Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) v ới A, ω, φ
là hằng số thì pha của dao động
A. không đổi theo thời gian
B. biến thiên điều hòa theo thời
gian.
C. là hàm bậc nhất với thời gian
D. là hàm bậc hai của thời gian.
Câu 41: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 10cos2πt (cm) có pha t ại th ời
điểm t là:
A. 2π.
B. 2πt.
C. 0.
D. π.
Câu 42: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là
A. 50πt.
B. 100πt.
C. 0.
Câu 43: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v vào thời gian t.
Tần số của dao động là
A. 1,0 Hz.
C. 1,5 Hz.
B. 2,0 Hz.
D. 0,5 Hz
Câu 44: Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình v ẽ.
Phương trình dao động của vật là
D. 70πt.
A.
B.
C.
D.
Câu 45: Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào
thời gian của một vật dao động điều hoà. Đoạn PR trên trục
thời gian t biểu thị
A. một phần hai chu kỳ.
B. hai lần tần số.
C. một phần hai tần số.
D. hai lần chu kỳ.
Câu 46: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu di ễn s ự ph ụ
thuộc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đầu của dao động là
A. 0,5π rad.
C. 0,25π rad.
B. – 0,5π rad.
D. π rad.
Câu 47: Một vật dao động điều hòa có đồ th ị gia t ốc
theo thời gian như hình bên. Tại thời điểm
A.
chất điểm bắt đầu chuyển động chậm dần.
B.
vận tốc chất điểm cực đại.
C.
chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần.
D.
chất điểm có thế năng tăng.
A. giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
B. qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.
C. trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những kho ảng th ời gian b ằng
nhau.
D. lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
Câu 2: Dao động điều hòa là
A. dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.
B. chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi l ặp lại xung quanh m ột v ị trí c ố
định.
C. dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.
D. dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định .
Câu 3: Pha của dao động được dùng để xác định
A. biên độ dao động.
B. tần số dao động.
C. trạng thái dao động.
D. chu kì dao động.
Câu 4: Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là
A. quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.
B. quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.
C. độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.
D. độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.
Câu 5: Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là
A. một hàm sin của thời gian.
B. là một hàm tan của thời gian.
C. là một hàm bậc nhất của thời gian.
D. là một hàm bậc hai của thời gian
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa.
B. Dao động cơ điều hòa là dao động có li độ biến thiên theo thời gian được biểu thị
bằng quy luật dạng sin (hay cosin).
C. Đồ thị biểu diễn li độ của dao động cơ tuần hoàn biến thiên theo th ời gian luôn
là một đường hình sin.
D. Biên độ của dao động cơ điều hòa thì không thay đổi theo th ời gian, còn biên đ ộ
của dao động cơ tuần hoàn thì thay đổi theo thời gian.
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó
A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thởi điểm t là
A. ωt + φ.
B. ω.
C. φ.
D. ωt.
Câu 8: Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + ), đ ại l ượng (ωt + φ) đ ược
gọi là:
A. biên độ dao động.
B. tần số của dao động.
C. pha của dao động.
D. chu kì của dao động.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω là
A. biên độ của dao động.
B. chu kì của dao động.
C. tần số góc của dao động.
D. tần số của dao động.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ
lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu c ủa dao đ ộng. Bi ểu th ức li đ ộ c ủa v ật
theo thời gian t là
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Một chất điểm dao động có phương trình
tính bằng giây). Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20 rad/s.
B. 10 rad/s.
C. 5 rad/s.
Câu 12: Một vật nhỏ dao động với
A. π.
B. 0,5π.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 15 rad/s.
cm. Pha ban đầu của dao động là
C. 0,25π.
D. 1,5π.
Câu 13: Một chất điểm dao động có phương trình
độ là
A. 2 cm.
(x tính bằng cm, t
D. 12 cm.
Câu 14: Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
A. Dây đàn ghi ta rung động.
B. Chiếc đu đung đưa.
C. Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
Dao động có biên
D. Một hòn đá được thả rơi.
Câu 15: Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đ ổi theo
thời gian?
A. Li độ và thời gian.
B. Biên độ và tần số góc.
C. Li độ và pha ban đầu.
D. Tần số và pha dao động.
Câu 16: Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là
A. biên độ.
B. tần số.
C. li độ.
D. pha ban đầu.
Câu 17: Tần số góc có đơn vị là
A. Hz.
B. cm.
C. rad.
Câu 18: Phương trình
điểm. Gốc thời gian đã được chọn khi
D. rad/s.
biểu diễn dao động điều hòa của một chất
A. li độ
và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
B. li độ
và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
C. li độ
và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
D. li độ
và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
Câu 19: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng
. Gốc thời gian đó được chọn là lúc chất điểm
A. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
B. có li độ
.
C. có li độ
.
D. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn th ẳng dài 30 cm.
Biên độ dao động của chất điểm là:
A. 30 cm.
B. 15 cm.
C. –15 cm.
D. 7,5cm.
Câu 21: Một vật dao động điều hòa với phương trình
pha ban đầu của dao động lần lượt là
A. 5 cm, 0 rad.
B. 5 cm,
C. -5 cm,
D. 5 cm,
Biên độ và
Câu 22: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính b ằng s).
Tại
t = 2 s, pha của dao động là:
A. 5 rad.
Câu 23:
B. 10 rad.
C. 40 rad.
D. 20 rad.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ
(x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại th ời đi ểm
chất điểm
có li độ bằng
A. 2 cm.
B.
C.
D.
Câu 24: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt.
Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
Câu 25: Dao động điều hòa là
A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại nh ư cũ sau nh ững
khoảng thời gian bằng nhau.
B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong m ặt
phẳng quỹ đạo.
D. chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.
Câu 26: Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính
A. là một dao động điều hòa
B. được xem là một dao động điều hòa.
C. là một dao động tuần hoàn
D. không được xem là một dao động điều hòa.
Câu 27: Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 28: Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A. Pha dao động
B. Pha ban đầu
C. Li độ
D. Biên độ.
Câu 29: Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
A. đoạn thẳng
B. đường thẳng
C. đường hình sin
D. đường tròn.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lập đi lập l ại
như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
B. Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, l ập đi l ập l ại nhi ều
lần quanh một vị trí cân bằng.
C. Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t = 0.
D. Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đ ều xu ống
một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Câu 31: Dao động điều hòa có thể được coi như hình chi ếu c ủa m ột chuy ển đ ộng tròn
đều xuống một
A. đường thẳng bất kì
B. đường thẳng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.
C. đường thẳng xiên góc với mặt phẳng quỹ đạo
D. đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Câu 32: Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
A. Chuyển động
đung đưa của con
lắc của đồng hồ
C. Chuyển động
nhấp nhô của phao
trên mặt nước
D. Chuyển động của
ôtô trên đường.
B. Chuyển động
đung đưa của lá cây.
Câu 34: Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) v ới A, ω, φ
là hằng số thì pha của dao động
A. không đổi theo thời gian
B. biến thiên điều hòa theo thời
gian.
C. là hàm bậc nhất với thời gian
D. là hàm bậc hai của thời gian.
Câu 41: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 10cos2πt (cm) có pha t ại th ời
điểm t là:
A. 2π.
B. 2πt.
C. 0.
D. π.
Câu 42: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là
A. 50πt.
B. 100πt.
C. 0.
Câu 43: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v vào thời gian t.
Tần số của dao động là
A. 1,0 Hz.
C. 1,5 Hz.
B. 2,0 Hz.
D. 0,5 Hz
Câu 44: Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình v ẽ.
Phương trình dao động của vật là
D. 70πt.
A.
B.
C.
D.
Câu 45: Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào
thời gian của một vật dao động điều hoà. Đoạn PR trên trục
thời gian t biểu thị
A. một phần hai chu kỳ.
B. hai lần tần số.
C. một phần hai tần số.
D. hai lần chu kỳ.
Câu 46: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu di ễn s ự ph ụ
thuộc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đầu của dao động là
A. 0,5π rad.
C. 0,25π rad.
B. – 0,5π rad.
D. π rad.
Câu 47: Một vật dao động điều hòa có đồ th ị gia t ốc
theo thời gian như hình bên. Tại thời điểm
A.
chất điểm bắt đầu chuyển động chậm dần.
B.
vận tốc chất điểm cực đại.
C.
chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần.
D.
chất điểm có thế năng tăng.
 









Các ý kiến mới nhất