Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

de cuoi hoc ky 1 nam 2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 15h:30' 19-06-2024
Dung lượng: 373.1 KB
Số lượt tải: 723
Số lượt thích: 0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐỒNG PHÚ
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán học – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

I.

BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
*Trắc nghiệm khách quan: 3,0 điểm / 12 câu x 0,25 điểm
*Tự luận: 7,0 Điểm (Hình thức viết 100%)
Mức độ nhận thức

Chủ đề

BIỂU
THỨC ĐẠI
SỐ

CÁC HÌNH
KHỐI
TRONG
THỰC
TIỄN
ĐỊNH LÍ
PYTHAGO
E.
CÁC LOẠI
TỨ GIÁC
THƯỜNG
GẶP

Kỹ năng/Nội
dung đánh giá
- Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiểu biến
- Thu gọn đơn thức, đa thức
- Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến
- Thực hiện được phép cộng ,trừ, nhân ,chia (Chia hết) của
đa thức
- Nhận biết được các hằng đẳng thức
- Phân tích được đa thức thành nhân tử
- Nhận biết được phân thức (Điều kiện xác định)
- Tính được giá trị của phân thức khi biết giá trị của biến
- Thực hiện được phép cộng ,trừ, nhân ,chia hai phân thức
- Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, quy tắc dấu
ngoặc trong việc tính toán với phân thức đại số
- Mô tả được hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều
- Nhận biết được các công thức tính diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần, thể tích của hình chóp tam giác đều và
hình chóp tứ giác đều
- Nhận biết định lí Pythagore, mô tả được định lí Pythagore
- Sử dụng định lí Pythagore để giải quyết các vấn đề trong
thực tế
- Mô tả được tứ giác. Nhận biết được các tứ giác
- Nhận biết được các tứ giác đặc biệt
- Sử dụng định lí tổng các góc trong tứ giác để giải quyết các
vấn đề thực tế

Nhận biết
(NB)
TN_1 câu
(0,25 đ)

Thông
hiểu
(TH)

Vận dụng
(VD)

Vận dụng
cao
(VDC)

TN_1 câu
(0,25 đ)
TN_1 câu
(0,25 đ)
TN_1 câu
(0,25 đ)

TL_Câu 1
(1,25 đ)
TN_1 câu
(0,25 đ)

TL_Câu 2/2 ý

(0,75 đ)
TL_Câu 2/1 ý

TL_Câu 6
(0,5 đ)

Tổng

Tỉ lệ
%

0,25 đ

2,5%

0,25 đ

2,5%

0,25 đ

2,5%



20%



10%

0,75 đ

7,5%

0,5 đ

5%

1,25 đ

12,5%

0,25 đ

2,5%

(0,75 đ)
TN_1 câu
(0,25 đ)

TN_1 câu
(0,25 đ)

TN_1 câu
(0,25 đ)

TL_Câu 3
(1,0 đ)

TN_1 câu
(0,25 đ)

- Nhận biết và mô tả được các hình thang và tính chất của
hình thang
- Chứng minh được hình thang
- Nhận biết và mô tả được các hình bình hành&Hình thoi và
tính chất của hình bình hành&Hình thoi
- Chứng minh được hình bình hành, hình thoi
- Nhận biết và mô tả được các hình chữ nhật&Hình vuông và
tính chất của hình chữ nhật&Hình vuông
- Nhận biết các kiểu dữ liệu
- Lí giải được việc thu thập và phân loại, phân tích được dữ
liệu

MỘT SỐ
XÁC SUẤT - Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu bởi các loại biểu đồ
THỐNG KÊ phụ hợp
- Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các
số liệu thu đươc
Tổng điểm:
Tổng tỉ lệ % điểm:
Tổng ý/câu:
II.

TL_Câu 4/2 ý

1,5 đ

15%

0,25 đ

2,5%

0,5 đ

5%

0,25 đ

2,5%



10%

(1,5 đ)
TN_1 câu
(0,25 đ)
TL_Câu 4/1 ý

(0,5 đ)
TN_1 câu
(0,25 đ)
TN_1 câu
(0,25 đ)

2 điểm
20%
8 câu

TL_Câu 5
(0,75 đ)

1 điểm
10%
4 câu

6,5 điểm
65%
7 ý/ 5 câu

0,5 điểm
5%
1 ý/ 1
câu

10,0 điểm
100%
20

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA:

Chủ đề

BIỂU THỨC
ĐẠI SỐ

CÁC HÌNH
KHỐI

Mức độ nhận thức
Kỹ năng nội dung
đánh giá
- Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiểu biến
- Thu gọn đơn thức, đa thức
- Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến
- Thực hiện được phép cộng ,trừ, nhân ,chia (Chia hết) của đa thức
- Nhận biết được các hằng đẳng thức
- Phân tích được đa thức thành nhân tử
- Nhận biết được phân thức (Điều kiện xác định)
- Tính được giá trị của phân thức khi biết giá trị của biến
- Thực hiện được phép cộng ,trừ, nhân ,chia hai phân thức
- Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, quy tắc dấu ngoặc trong
việc tính toán với phân thức đại số
- Mô tả được hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều

Nhận biết
(NB)

Thông hiểu
(TH)

Vận dụng
(VD)

Vận dụng
cao
(VDC)

TN_1 câu

Tổng
điểm
0,25 đ

TN_1 câu

0,25 đ

TN_1 câu

0,25 đ



TN_1 câu
TN_1 câu

TL 1 câu
TL_*1 câu
TL_*1 câu

TN_1 câu

TL_1 câu

0,75 đ

0,5 đ

TRONG
THỰC TIỄN

- Nhận biết được các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích
toàn phần, thể tích của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều
- Nhận biết định lí Pythagore, mô tả được định lí Pythagore
- Sử dụng định lí Pythagore để giải quyết các vấn đề trong thực tế
- Mô tả được tứ giác. Nhận biết được các tứ giác
- Nhận biết được các tứ giác đặc biệt
- Sử dụng định lí tổng các góc trong tứ giác để giải quyết các vấn đề
ĐỊNH LÍ
PYTHAGOE. thực tế
CÁC LOẠI - Nhận biết và mô tả được các hình thang và tính chất của hình
TỨ GIÁC
thang
THƯỜNG
- Chứng minh được hình thang
GẶP
- Nhận biết và mô tả được các hình bình hành &Hình thoi và tính
chất của hình bình hành&Hình thoi
- Chứng minh được hình bình hành, hình thoi
- Nhận biết và mô tả được các hình chữ nhật&Hình vuông và tính
chất của hình chữ nhật&Hình vuông
- Nhận biết các kiểu dữ liệu
- Lí giải được việc thu thập và phân loại, phân tích được dữ liệu
MỘT SỐ
XÁC SUẤT - Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu bởi các loại biểu đồ phụ hợp
THỐNG KÊ - Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu
thu đươc
Tổng điểm:
Tổng tỉ lệ % điểm:
Tổng ý/câu:

III.

TN_1 câu
TN_1 câu

1,25 đ
TL_1 câu
0,25 đ

TN_1 câu
1,5 đ
TL_**1
câu
TN_1 câu

0,25 đ

TL_**1
câu

0,5 đ
0,25 đ

TN_1 câu
TN_1 câu

2
điểm
20%
8

TL_1 câu



1 điểm

6,5 điểm

0,5 điểm

10%
4

65%
7 ý /5 câu

5%
1 ý /1 câu

10,0
điểm
100%
20

BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:

a. Cấu trúc:
Phần i. Trắc nghiệm khách quan: Tổng 3,0 Điểm / 12 câu,mỗi câu
0,25 điểm.
- Theo mạch kiến thức sách giáo khoa mới chương trình GDPT
năm 2018 môn Toán học lớp 8.
- Hình thức làm bài: (1 phương án đúng/4 phương án)
+ Thí sinh khoanh tròn trực tiếp lên đề chữ cái in hoa A,B,C hoặc
D đứng trước câu trả lời đúng nhất.

+ Thí sinh điền chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng
trong đề vào phần bài làm tương ứng với câu hỏi.
Phần ii. Tự luận: Tổng 7,0 Điểm.
- Theo mạch kiến thức sách giáo khoa mới chương trình GDPT
năm 2018 môn Toán học lớp 8.
- Hình thức làm bài: Trình bày phần lí giải, câu trả lời,... vào phần
bài làm tướng ứng với câu hỏi.
b) Đề kiểm tra: ................

Đề thi gồm 02 trang

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trường: ......................................................
Họ và tên: ..................................................
Lớp: ........................... SBD: .....................
Điểm bài thi
Bằng số
Bằng chữ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Phách:
Năm học 2023-2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90' (Không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 02 trang, từ đầu đến “Hết”)

Họ,tên chữ ký GK1:

Bài làm của thí sinh bao
gồm:

Họ,tên chữ ký GK2:

Phách:

Bằng số: ..................... tờ
Bằng chữ: ................... tờ

I. TRẮC NGHIỆM: 3,0 Điểm (Khoanh tròn vào chữ cái in hoa A,B,C hoặc D đứng trước câu
trả lời đúng nhất được 0,25 điểm)
Câu 1. Phương án nào sau đây là đa thức có hệ số tự do là 5?
A. 5xy.
B. xy-5.
C. 5xy+5.
D. 5x5.
Câu 2. Phương án nào sau đây là giá trị của A=5x2-5 khi x=1?
A. 1.
B. 5.
C. 0.
D. 3.
Câu 3. Biểu thức nào sau đây bằng với biểu thức B=(x-5)(x+5)?
A. x2-5.
B. x2+10x-25.
C. x2-25.
D. x2-10x+25.
Câu 4. Phương án nào sau đây là biểu thức dạng tích của V=2x2-8?
A. 2(x2-4).
B. 2(x+4)(x-4).
C. 2(x2-8).
D. 2(x-2)(x+2).
Câu 5. Phương án nào sau đây là điều kiện để phân thức:

1
xác định?
x −9
2

A. x=±3.
B. x≠±3.
C. x≠9.
D. x≠0.
Câu 6. Kim tự tháp Ai Cập có hình dạng là hình chóp tứ giác đều. Mệnh đề nào sau đây là mệnh
đề mô tả đúng?
A. Kim tự tháp Ai Cập có bốn mặt bên là hình tam giác cân và một mặt đáy là hình tam giác đều.
B. Kim tự tháp Ai Cập có ba mặt bên và một mặt đáy.
C. Kim tự tháp Ai Cập là hình chóp tam giác đều bởi vì nó có bốn mặt bên.
D. Kim tự tháp Ai Cập là hình chóp tam giác đều vì nó 3 mặt bên là hình tam giác cân.
Câu 7. Phương án nào sau đây là công thức tính thể tích của hình chóp tam giác đều?
1

A. . ℎ. 𝑆𝑏ê𝑛 .
3

1

B. . ℎ. 𝑆đá𝑦 .
2

1

C. . ℎ. 𝑆đá𝑦 .
3

1

D. . ℎ2 . 𝑆đá𝑦 .
2

Câu 8. Phương án nào sau đây là định lí Pythagore trong tam giác ABC vuông tại A?
A. AC2=BC2+AB2. B. BC2=AC2+AB2 .
C. AB2=BC2+AC2.
D. BC2=AC2-AB2.
Câu 9. Phương án nào sau đây là mệnh đề sai?
A. Tứ giác có hai cạnh đối song song và có một góc vuông là hình thang vuông.
B. Hình thoi có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
C. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình chữ nhật.
D. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.
Câu 10. Quan sát hình vẽ dưới đây. Phương án nào sau đây là số đo của góc x?

A. 34o.

B. 126o.

C. 180o.

D. 146o.
Trang 1

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC GHI VÀO PHẦN GẠCH CHÉO NÀY
Không ký tên hay dùng bất kỳ ký hiệu gì để đánh dấu bài thi.
Câu 11. Cho một bảng dữ liệu như sau.
BẢNG THỐNG KÊ KẾT QUẢ HỌC TẬP LỚP 81 CÓ 35 HỌC SINH:

Đối tượng học sinh
Số lượng (HS)
Tỉ lệ %

Giỏi
6
17%

Khá
11
31%

Đạt
15
43%

Chưa đạt
3
9%

(Bảng 1).Hãy cho biết tỉ lệ phần trăm đối tượng học sinh nào so với toàn thể cao nhất?
A. Giỏi.
B. Khá.
C. Đạt.
D. Chưa đạt.
Câu 12. Dựa vào bảng dữ liệu (Bảng 1). Hãy lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn tỉ lệ phần trăm
các đối tượng trong lớp học so với toàn thể.
A. Biểu đồ hình cột.
B. Biểu đồ hình gấp khúc.
C. Biểu đồ hình quạt.
D. Biểu đồ đoạn thẳng.
II. TỰ LUẬN: 7,0 Điểm.
Câu 13. (1,25 Điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) 2x-8x3.
b) -x2+6x-9+4.
Câu 14. (1,5 Điểm) Cho biểu thức: P =

1 − x3
( x − 1)( x − 2 )

a) Hãy xác định điều kiện để P trở thành phân thức.
2

b) Tính giá trị của P khi x=-1.

1  x +1

c) Thực hiện phép tính:  +
.
: 2
 x x −1  x −1
Câu 15. (1,0 Điểm) Cho tam giác ABC cân tại B, có đường cao BH. Tính BH biết AB=9, AC=4.
Câu 16. (2,0 Điểm) Cho tam giác ABC cân tại A có BC=6 cm. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm
của AB,AC và BC.
a) Chứng minh: Tứ giác MBCN là hình thang cân.
b) Tính độ dài cạnh MN.
c) Gọi H là điểm đối xứng từ P qua M. Chứng minh: Tứ giác AHBP là hình chữ nhật.
Câu 17. (0,75 Điểm) Cho bảng dữ liệu như sau:
BẢNG ĐĂNG KÝ THI HSG CÁC MÔN VĂN HÓA
Môn:
Toán
Số lượng: 3

Tin
2

Văn
5

Anh
4

Hóa
2

Sinh
2


4

Sử
3

Địa
2

CN
1

GD
2

(Học sinh)

Hãy lập một bảng phân tích dữ liệu theo yêu cầu: Phân loại và sắp xếp các môn có cùng số lượng
học sinh đăng ký Hoặc Hãy cho biết các bộ môn có cùng số lượng học sinh đăng kí .
Câu 18. (0,5 Điểm) Tính giá trị của biểu thức A =

x3 + 1
tại x thỏa mãn: x2+3x-4=0.
x2 −1

----- HẾT ----Trang 2

IV. ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM
Trắc Nghiệm: mỗi phương án thí sinh chọn đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
C
C
D
B
A
C
B
C
D
Tự luận:
Câu
Đáp án – Hướng dẫn sơ lược
3
2
a) 2x-8x =2x(1-4x )=2x(1-2x)(1+2x)
13
(1,25
b) -x2+6x-9+4 =4 -(x2-6x+9)=4-(x-3)2=(2-x+3)(2+x-3)=(5-x)(x-1)
Điểm)
a) P =
14
(1,5
Điểm)

11
C

1 − x3
có điều kiện xác định là x≠{1;2}
( x − 1)( x − 2 )

b) Thay x=-1 vào P ta được

P=

1 − (−1)3
2 1
= =
( −1 − 1)( −1 − 2 ) 6 3

2
1  x + 1  2( x − 1)
x 
x +1
2 x − 2 + x x − 1 3x − 2
c)  +
=
+
=
.
=
:
: 2
x( x − 1)
1
x
 x x − 1  x − 1  x( x − 1) x( x − 1)  ( x − 1)( x + 1)
Điều kiện xác định là x≠1;x≠-1;x≠0.
Tam giác ABC cân tại B → BH là đường cao đồng thời là đường trung
tuyến → AH=HC=2 cm.
15
Xét tam giác AHB vuông tại H.
(1 điểm) Có: AB2=AH2+BH2
thay: 81=4+BH2
BH2=81-4
BH=√77 (cm)

12
C

Điểm
0,5
0,75
0,25
0,5

0,75
0,25
0,25
0,5

0,5
Giả thiết + Kết luận
16
a)
(2 điểm) Chứng minh được MN//BC
Ta có: MB=NC(giả thiết)
 MBCN là hình thang cân
b) Vì MBCN là hình thang cân → MN=0,5.BC hay MN=0,5.6=3 (cm)
c) Chứng minh AHBP là hình bình hành vì M là trung điểm của 2 đường
chéo và AP⊥BP
→ AHBP là hình chữ nhật
a)
– Lập bảng hợp lí + Có sắp xếp các môn cùng số lượng học sinh đăng ký
17
(0,75
Điểm)

18
(0,5
Điểm)

0,5
0,5
0,5
0,5 hoặc

– Môn: Văn có số lượng học sinh đăng ký nhiều nhất là 5 (Học sinh)
Anh, Lý có cùng số lượng học sinh đăng ký mỗi môn là 4 (Học sinh)
Sử, Toán có cùng số lượng học sinh đăng ký mỗi môn là 3 (Học sinh)
0,5
Tin, Hóa, Sinh, Địa, GD có cùng số lượng học sinh đăng ký mỗi môn là 2
(Học sinh)
CN có số lượng học sinh đăng ký ít nhất là 1(học sinh).
- Điều kiện xác định của biểu thức A là x≠±1.
0,25
- Ta có: x2+3x-4=0  (x-1)(x+4)=0 => x=1(L) hoặc x=4(N)
3
2
Ta có: A = x2 + 1 = x − x + 1

x −1

x −1

Thay x=4 vào A ta được

A=

42 − 4 + 1 13
=
4 −1
3

(Thí sinh phải trình bày rõ)

0,25

HỘI ĐỒNG RA ĐỀ THI
(Ký và ghi rõ họ và tên)

TỔ TRƯỞNG TỔ RA ĐỀ
(Ký và ghi rõ họ và tên)

CÁN BỘ RA ĐỀ
(Ký và ghi rõ họ và tên)
 
Gửi ý kiến