Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

550 CÂU HỎI MỨC ĐỘ NB - TH ÔN THI THPT 2024 - VẬT LÍ 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đậu Minh Tiến
Ngày gửi: 21h:47' 24-06-2024
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích: 0 người
ÔN THI THPT QG NĂM 2024

ĐMT@77* NHỮNG CÂU HỎI TIÊU BIỂU [Mức độ: NB&TH]

ĐẬU MINH TIẾN
GV TRƯỜNG THPT THÁI HÒA

550 CÂU HỎI TIÊU BIỂU MỨC ĐỘ NB – TH
ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2024
k

m

x

O

I

môn

I

Vật lí
y




U



I

t

3

- 3

- 3/3

-1

u'

2 /3
3/4
5 /6

x'



-1

B

/2

1

3/3

3

1

u

 /3
/4

3 /2
2 /2

/6

1/2

1/2

- 3 /2 - 2 /2 -1/2

2 /2

3 /2

3/3

1 A (Ñieåm goác)

x

O
-1/2
-/6

- 2 /2

- 3/3

- /4

- 3 /2

-1
-/2

-/3

-1

120 hours of National High School exam preparation

Không có áp lực, không có kim cương

1

ÔN THI THPT QG NĂM 2024

ĐMT@77* NHỮNG CÂU HỎI TIÊU BIỂU [Mức độ: NB&TH]

CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ
Câu 1. Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.
C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
Câu 2. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
C. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
3. Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng. D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
4. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. biên độ và năng lượng. B. li độ và tốc độ.
C. biên độ và tốc độ.
D. biên độ và gia tốc.
5. Khi một vật dao động điều hòa thì
A. lực kéo về có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
5. Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A. và hướng không đổi.
B. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. không đổi nhưng hướng thay đổi.
6. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào
vật luôn
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
B. hướng về vị trí cân bằng.
C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
D. hướng về vị trí biên.
7. Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
8. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số lực cưỡng bức.
9. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
10. Vật dao động tắt dần có
A. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.
B. thế năng luôn giảm theo thời gian.
C. li độ luôn giảm dần theo thời gian.
D. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
11. Dao động tắt dần
A. luôn có hại.
B. có biên độ không đổi theo thời gian.
C. luôn có lợi.
D. có biên độ giảm dần theo thời gian.
12. Đối với dao động điều hòa, tỉ số giữa giá trị của đại lượng nào sau đây và giá trị li độ là không đổi?
A. Vận tốc.
B. Bình phương vận tốc. C. Gia tốc.
D. Bình phương gia tốc.
Không có áp lực, không có kim cương

2

ÔN THI THPT QG NĂM 2024
ĐMT@77* NHỮNG CÂU HỎI TIÊU BIỂU [Mức độ: NB&TH]
Câu 13. Khi vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì
A. Vật chuyển động chậm dần đều.
B. Lực tác dụng lên vật cùng chiều vận tốc.
C. Véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc ngược chiều nhau.
D. Độ lớn lực tác dụng lên vật giảm dần.
14. Đại lượng đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa là
A. Biên độ.
B. Vận tốc.
C. Gia tốc.
D. Tần số.
15. Khi tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số thì biên độ của dao động tổng hợp có giá trị
cực tiểu khi hiệu số pha của hai dao động thành phần bằng
A. 0. B. Một số nguyên chẳn của . C. Một số nguyên lẻ của .
D. Một số nguyên lẻ của 0,5.
16. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số không phụ thuộc vào
A. Biên độ của hai dao động thành phần.
B. Độ lệch pha của hai dao động thành phần.
C. Pha ban đầu của hai dao động thành phần.
D. Tần số của hai dao động thành phần.
2f
17. Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 1 . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời
gian với tần số f 2 bằng
A. 0,5f1.
B. f1.
C. 2f1.
D. 4f1.
18. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại v max. Tần số góc của vật dao động là
v
v
v
v
A. max .
B. max .
C. max .
D. max .
A
A
2 A
2A
19. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A. nhanh dần đều.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần.
D. chậm dần.
20. Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosft (với F0 và f không đổi, t tính bằng
s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
A. f.
B. f.
C. 2f.
D. 0,5f.
21. Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều
dài l2 (l2 < l1) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài l1 – l2 dao động điều
hòa với chu kì là
TT
TT
A. 1 2 .
B. T12  T22 .
C. 1 2 .
D. T12  T22 .
T1  T2
T1  T2
22. Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và chu kì dao động của con
T 1
lắc đơn lần lượt là  1 ,  2 và T1, T2. Biết 1  . Hệ thức đúng là
T2 2



1

1
A. 1  2 .
B. 1  4 .
C. 1  .
D. 1  .
2
2
2 4
2 2
23. Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí
cân bằng của vật độ dãn của lò xo là l . Chu kì dao động của con lắc này là
g
1 g
1 l
l
A. 2
.
B.
.
C.
.
D. 2
.
l
2 l
2 g
g
24. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Cơ năng của dao động giảm dần.
B. Lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
C. Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
D. Biên độ dao động giảm dần
25. Một con lắc lò xo khối lượng m và độ cứng k, đang dao động điều hòa. Tại một thời điểm nào đó chất điểm
có gia tốc a, vận tốc v, li độ x và giá trị của lực hồi phục là
A. F = kx²/2
B. F = –ma.
C. F = –kx.
D. F = mv²/2
26. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và vuông pha nhau. Tại thời
điểm nào đó, các li độ thành phần là x 1 = 3 cm và x2 = –4 cm. Khi đó dao động tổng hợp có li độ là
A. 7 cm
B. –1 cm
C. 5 cm
D. –5 cm
27. Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. khối lượng của con lắc
B. biên độ dao động
C. năng lượng kích thích dao động
D. chiều dài của con lắc
Không có áp lực, không có kim cương

3

ÔN THI THPT QG NĂM 2024
ĐMT@77* NHỮNG CÂU HỎI TIÊU BIỂU [Mức độ: NB&TH]
Câu 18: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
A. ngược pha với li độ
B. sớm pha 0, 5 so với li độ
C. trễ pha 0, 5 so với li độ
D. cùng pha với li độ
Câu 29: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A. nhanh dần
B. thẳng đều
C. chậm dần
D. nhanh dần đều
Câu 38: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có
biên độ lần lượt là A1 = 6cm và A2 = 12cm. Biên độ dao động tổng hợp A của vật không thể có giá trị nào sau
đây ?
A. A = 24 cm
B. A = 12 cm
C. A = 18 cm
D. A = 6 cm
Câu 30: Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
C. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
D. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
Câu 31: Một vật dao động tắt dần
A. biên độ và lực kéo về giảm dần theo thời gian.
B. li độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
D. biên độ và động năng giảm dần theo thời gian
Câu 32: Dao động cơ học đổi chiều khi
A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại
B. Lực tác dụng đổi chiều
C. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
D. Lực tác dụng bằng không
Câu 33: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của vật
B. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của lực cưỡng bức
Câu 34: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi
2
vật đi qua vị trí có li độ A thì động năng của vật là
3
4
7
2
5
A. W
B. W
C. W
D. W
9
9
9
9
Câu 35: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
A. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
B. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
C. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
D. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
Câu 36: Tại một nơi xác định, hai con lắc đơn có độ dài l 1 và l2 dao động điều hoà với tần số tương ứng f1 và
f
l
l
f2. Tỉ số 1 bằng
A. l1
B. 1
C. l2
D. 2
f2
l2
l1
l2
l1



Câu 37: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x  3cos( t  )(cm) , pha dao động của chất điểm tại
2
thời điểm t = 1s bằng
A. 2 (rad)
B.  (rad)
C. 0,5 (rad)
D. 1,5 (rad).
Câu 38: Vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của
vật. Hệ thức đúng là
v2 a 2
v2 a 2
v2 a 2
 2 a2
2
2
2
2
A. 2  2  A
B. 4  2  A
C. 2  4  A
D. 2  4  A
 
 
 
v 
Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Gọi v TB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một
chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà v 
A.

T
.
3

B.

2T
.
3

C.

T
.
6

D.



4

vTB là

T
.
2

Không có áp lực, không có kim cương

4

ÔN THI THPT QG NĂM 2024
ĐMT@77* NHỮNG CÂU HỎI TIÊU BIỂU [Mức độ: NB&TH]
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương cùng tần số ?
A. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
B. Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.
C. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.
D. Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.
Câu 41: Dao động tắt dần
A. luôn có hại.
B. có biên độ không đổi theo thời gian.
C. luôn có lợi.
D. có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 42: Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. căn bậc hai chiều dài con lắc.
B. chiều dài con lắc.
C. căn bậc hai gia tốc trọng trường.
D. gia tốc trọng trường.
Câu 43: Con lắc lò xo dao động điều hòa, tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật:
A. tăng lên 4 lần.
B. giảm đi 4 lần.
C. tăng lên 2 lần.
D. giảm đi 2 lần
Câu 44: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là x1  A1 cos t  1  và

x2  A2 cos t  2  . Hệ thức tính biên độ A của dao động tổng hợp hai dao động trên là
2
2
2
A. A  A1  A2  2 A1 A2 cos 2  1 

2
2
2
B. A  A1  A2  2 A1 A2 cos 2  1 

2
2
2
C. A  A1  A2  2 A1 A2 sin 2  1 

2
2
2
D. A  A1  A2  2 A1 A2 sin 2  1 

Câu 45: Một vật dao động điều hòa với tần số f và biên độ A. Thời gian vật đi được quãng đường có độ dài
1
1
1
1
bằng 2A là
A.
B.
C.
D.
3f
4f
2f
12f
Câu 46: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ, dao động điều hòa với biên độ góc α 0 (rad). Biên độ dao
động của con lắc đơn là
A.  0
B.  / 0
C.  0 / 
D.  0 2
Câu 47: Trong dao động điều hòa, khi động năng của vật giảm thì
A. vật đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng.
B. li độ dao động của vật có độ lớn giảm.
C. vận tốc của vật tăng.
D. vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên.
Câu 48: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x  A cos t    . Gia tốc của chất điểm có
phương trình
A. a   A cos  t    .

2
B. a   A cos  t    .

C. a   A cos  t   

2
D. a   A cos t   

Câu 49: Tại một nơi, hai con lắc đơn có chiều dài 1 và 2 dao động điều hòa với chu kì lần lượt là T1 và T2.
Nếu T1  0,5T2 thì
A. 1  4 2
B. 1  0, 25 2
C. 1  0,5 2
D. 1  2 2
Câu 50: Trong dao động cơ điều hòa, những đại lượng biến thiên cùng tần số với tần số biến thiên của vận tốc

A. động năng, thế năng và lực kéo về.
B. li độ, động năng và thế năng.
C. li độ, gia tốc và lực kéo về.
D. li độ, gia tốc và động năng.
Câu 51: Một hệ dao động có tần số riêng f0. Tác dụng vào hệ một ngoại lực biến thiên điều hòa có tần số f.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi A. f = 4f0.
B. f = 2f0.
C. f = 3f0.
D. f = f0.
Câu 52: Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
A. tăng khi độ lớn vận tốc tăng.
B. bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
C. giảm khi độ lớn vận tốc tăng.
D. không thay đổi.
Câu 53: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Tần số dao động của nó
A. tỉ lệ nghịch với độ dài dây treo.
B. tỉ lệ nghịch với căn bậc hai độ dài dây treo.
C. tỉ lệ thuận với độ dài dây treo.
D. tỉ lệ thuận với căn bặc hai độ dài dây treo.
Câu 54: Xét dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng hương, cùng tần số. Biên độ của dao động
tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
A. Biên độ của dao động thành phần thứ hai.
B. Tần số chung của hai dao động thành phần.
C. Độ lệch pha của hai dao động thành phần.
D. Biên độ của dao động thành phần thứ nhất.
Không có áp lực, không có kim cương

5

ÔN THI THPT QG NĂM 2024
ĐMT@77* NHỮNG CÂU HỎI TIÊU BIỂU [Mức độ: NB&TH]
Câu 55: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A, li độ của vật khi thế năng bằng
động năng là
A
A
A 2
A 2
A. x  
B. x  
C. x  
D. x  
4
2
2
4
Câu 56: Tại một nơi có gia tốc trọng trường, một con lắc đơn dao động với biên độ góc α 0. Biết khối lượng của
vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. mglα02
B. mglα02 .
C. 2mglα02 .
D. mglα02 .
Câu 57: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x =5cos(ωt + ) cm. Pha ban đầu của dao động này là
A. π.

B.

C.

D.

Câu 58: Một con lắc đơn dài 1,6 m dao động điều hòa với biên độ 16 cm. Biên độ góc của dao động bằng
A. 0,5 rad.
B. 0,01 rad.
C. 0,1 rad.
D. 0,05 rad.
Câu 59: Một vật dao động theo phương trình x =10cos(4πt + ) cm, với t tính bằng giây. Động năng của vật đó
biến thiên với chu kì bằng
A. 0,25s.
B. 0,5s.
C. 1,00s.
D. 1,5s.
Câu 60: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm là x  5cos  5t  0,5  cm. Gốc thời gian được
chọn vào lúc
A. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
C. chất điểm ở vị trí biên x = 5 cm .
D. chất điểm ở vị trí biên x  5cm .
Câu 61: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn một
viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên
bi luôn hướng
A. theo chiều chuyển động của viên bi .
B. về vị trí cân bằng của viên bi .
C. theo chiều âm quy ước.
D. theo chiều dương quy ước .
Câu 62: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x  2 cos  2t  0,5  cm. Tại thời điểm t = 1
s, chất điểm có li độ bằng
A. 0 cm.

B.  3 cm.

C. 3 cm

D. -2 cm

Câu 63: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình dao động lần lượt là x1  2cos5t  cm  và

x 2  2sin 5t  cm  . Biên độ của dao động tổng hợp là
A. 4 cm
B. 0
C. 2 2 cm
D. 2 cm
Câu 64: Chọn đáp án sai. Trong dao động điều hòa của chất điểm, lực kéo về
A. ngược pha với li độ .
B. vuông pha với vận tốc .
C. luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. ngược pha với gia tốc.
Câu 65. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?
B. Động năng và thế năng.
A. Cơ năng và thế năng.
C. Cơ năng.
D. Động năng.
Câu 66. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được gọi là hai dao động ngược pha nếu độ lệch
pha của chúng bằng
 


A.  k với k  Z .
B. 2k với k  Z .
C. v   2k ới k  Z .
D.   k với k  Z .
2
4
2
4
Câu 67. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt +φ), trong đó ω có giá trịdương. Đại
lượng ω gọi là
A. biên độ dao động. B. chu kì của dao động. C. tần số góc của dao động. D. pha ban đầu của dao động.
Câu 68. Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi.
B. Biên độ dao động không đổi, tần số của dao động giảm dần.
C. Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều không đổi.
Không có áp lực, không có kim cương

6

ÔN THI THPT QG NĂM 2024
ĐMT@77* NHỮNG CÂU HỎI TIÊU BIỂU [Mức độ: NB&TH]
D. Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều giảm dần.
Câu 69. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k,dao động điều hòa vớiphương
trình x = Acos(ωt + φ). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
1
1
1
1
A. mA2 .
B. kA2 .
C. mx 2 .
D. kx2
2
2
2
2

Câu 70. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau với các biên độ là A1 và A2. Dao
2
động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là
A.

A12  A22 .

B.

A12  A22 . C. A1  A2 .

D. A1  A2 .

Câu 71. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  A.cos t    . Đại lượng x được gọi là
A. tần số dao động B. chu kì dao động C. li độ dao động
D. biên độ dao động
Câu 72. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ)
được gọi là
A. Chu kì dao động.
B. pha của dao động. C. tần số của dao động.
D. li độ của dao động.
Câu 73. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang
với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
1
1
1
A. W = kA.
B. W = kA2.
C. W = kA.
D. W = kA2.
4
2
4
Câu 74. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha Δφ. Nếu hai dao động cùng
pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?
1
A. Δφ = (2n + 1)π với n = 0, ± 1, ± 2, …
B. Δφ = (2n + )π với n = 0, ± 1, ± 2, …
2
1
C. Δφ = (2n + )π với n = 0, ± 1, ± 2, …
D. Δφ = 2nπ với n = 0, ± 1, ± 2, …
4
Câu 75. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x 1 = A1cos(t + 1) và x 2 = A2cos(t
+ 2) với A1, A2 và  là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là A. Công
thức nào sau đây đúng?
2
2
2
2
2
2
A. A  A1  A2  2A1 A2 cos 2  1  .
B. A  A1  A2  2A1 A2 cos 2  1  .
2
2
2
C. A  A1  A2  2A1 A2 cos 2  1  .

2
2
2
D. A  A1  A2  2A1 A2 cos 2  1  .

Câu 76. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s = s 0cos(t + ) (s0> 0). Đại lượng so được
gọi là?
A. biên độ của dao động.
B. tần số của dao động.
C. li độ góc của dao động.
D. pha ban đầu của dao động.
Câu 77. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương nằm
ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là?
1
1
A. Wt  kx 2 .
B. Wt = kx.
C. Wt  kx .
D. Wt = kx2.
2
2
Câu 78. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos5t (cm) (t tính bằng s). Tốc độ của chất
điểm khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 50 cm/s.
B. 20 cm/s.
C. 100 cm/s.
D. 80 cm/s.
Câu 79. Ở một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T. Cũng tại nơi đó, con
lắc đơn có chiều dài l/4 dao động điều hòa với chu kì là
A. T/4.
B. 4T.
C. T/2.
D. 2T.
Câu 80. Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ đang dao động điều hòa . Lực kéo về tác dụng lên vật luôn
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
B. hướng về vị trí cân bằng.
C. hướng ra xa vị trí cân bằng.
D. ngược chiều với chiều chuyển động của vật.
-----------*&*---------

Không có áp lực, không có kim cương

7

ÔN THI THPT QG NĂM 2024

ĐMT@77* NHỮNG CÂU HỎI TIÊU BIỂU [Mức độ: NB&TH]

CHƯƠNG 2. SÓNG CƠ
Câu 1. Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau
một khoảng bằng bước sóng có dao động
A. cùng pha.

B. ngược pha.

C. lệch pha



2

. D. lệch pha



4

.

Câu 2. Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào
A. Năng lượng sóng.
B. Tần số dao động.
C. Môi trường truyền sóng. D. Bước sóng .
Câu 3. Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A. Bước sóng .
B. Biên độ sóng.
C. Vận tốc truyền sóng.
D. Tần số sóng.
Câu 4. Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. theo phương thẳng đứng.
B. theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
C. theo phương nằm ngang.
D. theo phương trùng với phương truyền sóng.
Câu 5. Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình
u = Acost. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ
cực đại sẽ có hiệu đường đi từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số lẻ lần nửa bước sóng.
B. một số nguyên lần bước sóng.
C. một số nguyên lần nửa bước sóng.
D. một số lẻ lần bước sóng.
Câu 6. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số, cùng phương.
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 7. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
A. một nửa bước sóng. B. hai bước sóng.
C. một phần tư bước sóng. D. một bước sóng.
Câu 8. Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều
dài của sợi dây phải bằng
A. một số nguyên chẵn lần một phần tư bước sóng.
B. một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng.
C. một số nguyên lần bước sóng.
D. một số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 9. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với hai đầu cố định thì bước sóng của sóng tới và sóng phản
xạ bằng
A. khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp.
B. độ dài của dây.
C. hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp.
D. một nữa độ dài của dây.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây về đặc trưng sinh lí của âm là sai?
A. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.
B. Âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị của âm.
C. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ của âm.
D. Tai người có thể nhận biết được tất cả các loại sóng âm.
Câu 11. Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là chiều dài l của
sợi dây phải thỏa mãn điều kiện
A. l = k.







B. l = k . C. l = (2k + 1) . D. l = (2k + 1) .
2
2
4
Câu 12. Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha. Tại một điểm M trên mặt nước, biên độ
của sóng do mỗi nguồn truyền tới là A1 và A2. Hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới M bằng một số
nguyên lẻ một phần tư bước sóng. Biên độ sóng tổng hợp tại M là
A. |A1 – A2|.

B. A1 + A2.

C.

A12  A22 .

D.

A1. A2 .

Câu 13. Sự phân biệt các sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm dựa trên
A. Bản chất vật lí của chúng khác nhau.
B. Bước sóng  và biên độ dao động của chúng.
C. Khả năng cảm thụ sóng cơ học của tai người.
D. Ứng dụng của mỗi sóng.
Câu 14. Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.
D. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.
Không có áp lực, không có kim cương

8

ÔN THI THPT QG NĂM 2024
ĐMT@77* NHỮNG CÂU HỎI TIÊU BIỂU [Mức độ: NB&TH]
Câu 15. Một sóng âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là
v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. v3 > v2 > v1.
B. v1 > v3 > v2.
C. v2 > v1 > v3.
D. v1 > v2 > v3.
Câu 16. Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng
A. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.
B. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng.
C. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.
D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.
Câu 17. Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng
cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm
v
2v
v
v

A.
.
B.
.
C.
.
D. .
2d
d
4d
d
Câu 18. Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 19. Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là



.

B. 2  .



.
D.  .
2
4
Câu 20. Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là , có rất nhiều bụng sóng và nút sóng. Khoảng cách
giữa 5 nút sóng liên tiếp là
A. 0,5.
B. 2.
C. 2,5.
D. 5.
Câu 21. Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên
cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động
A.

A. cùng pha nhau.

C.

B. ngược pha nhau.

C. lệch pha nhau



4

.

D. lệch pha nhau



2

.

Câu 22. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí
cân bằng của một bụng sóng là 0,25 m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là
A. 0,5 m.
B. 1,5 m.
C. 1,0 m.
D. 2,0 m.
Câu 23: Chọn câu trả lời đúng. Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng
B. phương truyền sóng và tần số sóng
C. phương dao động và phương truyền sóng
D. phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng
Câu 24 Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu kì dao động
T=10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A. 2m
B. 1m
C. 1,5m
D. 0,5m
Câu 25: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp trên đường nối
hai tâm sóng bằng
A. Hai lần bước sóng. B. Một nửa bước sóng C. Một bước sóng
D. Một phần tư bước sóng
Câu 26: Sóng truyền từ A đến M dọc theo phương truyền với bước sóng   30cm . Biết M cách A một
khoảng 15 cm. Sóng tại M có tính chất nào sau đây so với sóng tại A?
A. Trễ pha hơn sóng tại A một lượng là 1, 5 .
B. Cùng pha với sóng tại A.
C. Ngược pha với sóng tại A.
D. Lệch pha một lượng 0,5 so với sóng tại A.
Câu 27: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình
u = Acos(t). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ
cực tiểu sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số nguyên lần nửa bước sóng
B. một số nguyên lần bước sóng
C. một số lẻ lần nửa bước sóng
D. một số lẻ lần bước sóng
Câu 28: Các đặc trưng vật lý của âm
A. Tần số và cường độ âm
B. Cường độ âm và âm sắc
C. Đồ thị dao động và độ cao
D. Độ to và mức cường độ âm
Không có áp lực, không có kim cương

9

ÔN THI THPT QG NĂM 2024
ĐMT@77* NHỮNG CÂU HỎI TIÊU BIỂU [Mức độ: NB&TH]
Câu 29: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB
và 80 dB. Tỉ số giữa cường độ âm tại N và cường độ âm tại M là
A. 2.
B. 104.
C. 40.
D. 10-4.
Câu 30: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn có cùng phương trình dao động
uO  A cos t đặt ở S1, S2. Khoảng cách giữa hai điểm có biên độ dao động cực tiểu trên đoạn S 1 S2 bằng:
A. k 

B.  2k  1



C. k



D. k



2
4
2
Câu 31: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l, một đầu cố định một đầu tự do là
1

4l
1

l

k


A.
B.
C. C.   l  k  
D. l   2k  1  .
2
2k  1
2

Câu 32: Hai âm không cùng độ cao khi
A. không cùng bước sóng.
B. không cùng biên độ, cùng tần số.
C. không cùng tần số.
D. không cùng biên độ.
Câu 33: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha gọi là
A. độ lệch pha.
B. chu kì.
C. bước sóng.
D. tốc độ truyền sóng.
Câu 34: Cường độ âm tăng bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2B ?
A. 100 lần.
B. 10 lần.
C. 50 lần.
D. 1000 lần.
Câu 35: Người có thể nghe được âm có tần số
A. từ thấp đến cao.
B. dưới 16 Hz.
C. từ 16 Hz đến 20 kHz.
D. trên 20 kHz.
Câu 36: Dao động tại hai điểm A, B cách nhau 12 cm trên một mặt chất lỏng có biểu thức u  acos100t , tốc
độ tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,8 m/s. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn AB (không kể A, B) là
A. 14
B. 15
C. 16
D. 17

Câu 37: Một sóng âm truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. là phương ngang.
B. là phương thẳng đứng.
C. trùng với phương truyền sóng.
D. vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 38: Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng
cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm
v
2v
v
v
là A.
.
B.
.
C.
.
D. .
2d
d
4d
d
Câu 39: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 40: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
B. siêu âm có thể truyền được trong chân không
C. siêu âm có tần số lơn hơn 20kHz.
D. siêu âm có thể truyền được trong chất rắn
Câu 41. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.
B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz
C. Sóng âm không truyền được trong chân không.
D. ...
 
Gửi ý kiến