Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 10h:11' 26-06-2024
Dung lượng: 319.5 KB
Số lượt tải: 243
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 10h:11' 26-06-2024
Dung lượng: 319.5 KB
Số lượt tải: 243
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học
Ma trận đề khảo sát chất lượng đại trà lớp 5 năm 2023 - 2024 theo Thông tư 22
Mạch
kiến
thức
Nội dung
1. Số
học và
thống
kê.
2. Đại
lượng
và đo
đại
lượng.
3. Yếu
tố hình
học.
4. Giải
toán có
lời
văn.
Số
câu;
số
điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TN TL
TN TL
TN TL TN TL
Phân số, hỗn số,
số thập phân,
các phép tính với
số thập phân.
Tìm thành phần
chưa biết, …
Các bảng đơn vị
đo độ dài, khối
lượng, thời gian,
diện tích, thể
tích.
Câu
số
1
7a;8
7b
10
Số
điểm
0,5
2,5
0,5
1
Diện tích hình tam
giác, hình
thang;
Chu vi, diện tích
hình tròn;
Diện tích xung
quanh, diện tích
toàn phần, thể tích
hình hộp chữ
nhật, hình lập
phương.
Câu
số
2
5
Số
điểm
0,5
0,5
Giải bài toán liên
quan đến tỉ số; tỉ
số phần tram;
toán chuyển động
đều;…
Câu
số
4
9
6
Số
điểm
1
2
0,5
.Tổng điểm
Câu
số
3
Số
điểm
1
2
1
2,5
0,5
Mức 4
2,5 0,5
1
Tổng
TN
TL Cộng
0,5
4
3,5
1
1
1
1
1,5
2
3,5
4
6
10.0
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẠI TRÀ LỚP 5 – NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề.
Họ và tên, chữ ký của giám thị
Số phách
Họ và tên HS:....................................................
Lớp ............... Trường TH: .............................. 1/................................................
2/................................................
(Chủ tịch Hội đồng chấm bài kiểm tra cắt phách theo dòng kẻ dưới đây)
Nhận xét
Điểm
Họ và tên, chữ ký của giám khảo
Số phách
1/................................................
2/................................................
A. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm):
Câu 1. (0,5 điểm)
Chữ số 8 trong số thập phân 27,685 có giá trị là:
A. 8
B.
C.
(M1)
D.
Câu 2 : (0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : (M1)
Bán kính hình tròn là 1,2 dm thì chu vi là:
A.75,36 dm
B.150,2 dm
C. 753,6 dm
D. 7,536 dm
Câu 3: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
(M2)
A. 56m2 9dm2 = 56,009dm2
C. Năm 1945 thuộc thế kỉ 20
B. 999 yến > 9 tấn
D. 2 m3 738 cm3 = 2,738m3
Câu 4: (1 điểm) Lớp học có 25 nữ và 20 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu
phần trăm số học sinh nữ?
(M1)
Đáp số: ............................
Câu 5: (0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
(M3)
Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo trong lòng bể là: chiều dài 5m;
chiều rộng 3,4 m; chiều cao bằng 20 dm. Thể tích bể nước đó là:
A. 340 m3
B. 34 m3
C. 17m3
D. 170 m3
Câu 6: (0,5 điểm) Biết
của một số là 100, vậy 25% số đó là báo nhiêu?
(M4)
Đáp số: ...................................
Phần B: Tự luận (6,0 điểm)
Câu 7: (1 điểm) Tìm x:
a. x : 5,3 = 39,5
M2
b.
61,6 - x = 216,72 : 4,2
M3
Học sinh không viết vào phần có gạch chéo.
Câu 8 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 3256,34 + 428,57
c)
M2
b) 576,5 – 59,28
62,04 x 6,5
d) 125,76 : 1,6
Câu 9: (2 điểm) ) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 55 phút.
Giữa đường ô tô nghỉ 25 phút. Ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A
đến tỉnh B.
M3
Bài giải
Câu 10: (1điểm)
a. Tính bằng cách thuận tiện:
(
)
(
M4
)
(
)
(
)
(
).
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẠI TRÀ - NĂM HỌC 2023 – 2024
Câu
Nội dung
Thang
điểm
chấm
I. Phần trắc nghiệm
Câu
C.
1
Câu D. 7,536 dm
2
Câu
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
3
A. 56m2 9dm2 = 56,009dm2 S
B. 999 yến > 9 tấn
Câu
4
Câu
5
Câu
6
Đ
D. 2 m3 738 cm3 = 2,738m3
S
80%
1 điểm
B. 34 m3
0,5
điểm
0,5
điểm
Đáp số: 50
Đặt tính rồi tính:
3256,34
+
428,57
3684,91
6 2,0 4
6,5
31 0 2 0
372 2 4
403,2 6 0
x
Câu
9
D
C. Năm 1945 thuộc thế kỉ 20
Câu Tìm x:
7
a. x : 5,3 = 39,5
x
= 39,5 × 5,3
x
=
209,35
Câu
8
0,5
điểm
0,5
điểm
1 điểm
II. Phần tự luận
b.
-
61,6 - x = 216,72 : 4,2
61,6 - x =
51,6
x = 61,6 - 51,6
x = 10
576,5
59,28
517,22
125,7,6 1,6
13 7
78,6
096
0
Bài giải.
Thời gian ô tô đi từ A đến tỉnh B là:
8 giờ 55 phút - 6 giờ 15 phút = 2 giờ 40 phút
Thời gian thực đi của ô tô là:
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
1 điểm
(Mỗi ý
đúng
0,5
điểm)
2 điểm
(Mỗi ý
đúng
0,5
điểm)
2 điểm
2 giờ 40 phút – 25 phút = 2 giờ 15 phút
Đổi : 2 giờ 15 phút = 2,25 giờ
Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là:
45 × 2,5 =
112,5 (km)
Đáp số: 112,5 km
Câu
10
(0,25đ)
(0,15đ)
(0,25đ)
(0,35đ)
(0,25đ)
Tính bằng cách thuận tiện:
(
)
(
)
(
)
(
) (
1 điểm
)
= × × × ×
(0,5đ)
=
(0,35đ)
=
(0,15đ)
Lưu ý: - HS có thể giải bằng cách khác mà đúng và phù hợp thì vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài được làm tròn đến 0,5 (lẻ 0,5đ được làm tròn thành 1,0đ). VD: HS A có điểm toàn
bài là 4,5 điểm thì được làm tròn là 5,0 điểm. HS B điểm toàn bài là 4,45 điểm thì được làm tròn là 4,0
điểm.
1. Lưu ý:
- Không sửa đổi thông tin phần phách.
- Không đánh tên trường trong Phiếu kiểm tra và Hướng dẫn chấm.
- Phiếu kiểm tra có thể trình bày trên 03 trang giấy A4.
2. Quy định về thể thức văn bản:
Khổ giấy: A4
- Font chữ: Times New Roman;
- Cỡ chữ: 14;
- Lề trên 1,0 cm;
- Lề dưới: 1,0 cm;
- Lề phải: 1,0 cm;
- Lề trái: 2,0 cm;
- Từ mép trên của tờ giấy đến dòng kẻ cắt phách: 6 cm.
Ma trận đề khảo sát chất lượng đại trà lớp 5 năm 2023 - 2024 theo Thông tư 22
Mạch
kiến
thức
Nội dung
1. Số
học và
thống
kê.
2. Đại
lượng
và đo
đại
lượng.
3. Yếu
tố hình
học.
4. Giải
toán có
lời
văn.
Số
câu;
số
điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TN TL
TN TL
TN TL TN TL
Phân số, hỗn số,
số thập phân,
các phép tính với
số thập phân.
Tìm thành phần
chưa biết, …
Các bảng đơn vị
đo độ dài, khối
lượng, thời gian,
diện tích, thể
tích.
Câu
số
1
7a;8
7b
10
Số
điểm
0,5
2,5
0,5
1
Diện tích hình tam
giác, hình
thang;
Chu vi, diện tích
hình tròn;
Diện tích xung
quanh, diện tích
toàn phần, thể tích
hình hộp chữ
nhật, hình lập
phương.
Câu
số
2
5
Số
điểm
0,5
0,5
Giải bài toán liên
quan đến tỉ số; tỉ
số phần tram;
toán chuyển động
đều;…
Câu
số
4
9
6
Số
điểm
1
2
0,5
.Tổng điểm
Câu
số
3
Số
điểm
1
2
1
2,5
0,5
Mức 4
2,5 0,5
1
Tổng
TN
TL Cộng
0,5
4
3,5
1
1
1
1
1,5
2
3,5
4
6
10.0
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẠI TRÀ LỚP 5 – NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút, không kể thời gian giao đề.
Họ và tên, chữ ký của giám thị
Số phách
Họ và tên HS:....................................................
Lớp ............... Trường TH: .............................. 1/................................................
2/................................................
(Chủ tịch Hội đồng chấm bài kiểm tra cắt phách theo dòng kẻ dưới đây)
Nhận xét
Điểm
Họ và tên, chữ ký của giám khảo
Số phách
1/................................................
2/................................................
A. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm):
Câu 1. (0,5 điểm)
Chữ số 8 trong số thập phân 27,685 có giá trị là:
A. 8
B.
C.
(M1)
D.
Câu 2 : (0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : (M1)
Bán kính hình tròn là 1,2 dm thì chu vi là:
A.75,36 dm
B.150,2 dm
C. 753,6 dm
D. 7,536 dm
Câu 3: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
(M2)
A. 56m2 9dm2 = 56,009dm2
C. Năm 1945 thuộc thế kỉ 20
B. 999 yến > 9 tấn
D. 2 m3 738 cm3 = 2,738m3
Câu 4: (1 điểm) Lớp học có 25 nữ và 20 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu
phần trăm số học sinh nữ?
(M1)
Đáp số: ............................
Câu 5: (0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
(M3)
Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo trong lòng bể là: chiều dài 5m;
chiều rộng 3,4 m; chiều cao bằng 20 dm. Thể tích bể nước đó là:
A. 340 m3
B. 34 m3
C. 17m3
D. 170 m3
Câu 6: (0,5 điểm) Biết
của một số là 100, vậy 25% số đó là báo nhiêu?
(M4)
Đáp số: ...................................
Phần B: Tự luận (6,0 điểm)
Câu 7: (1 điểm) Tìm x:
a. x : 5,3 = 39,5
M2
b.
61,6 - x = 216,72 : 4,2
M3
Học sinh không viết vào phần có gạch chéo.
Câu 8 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 3256,34 + 428,57
c)
M2
b) 576,5 – 59,28
62,04 x 6,5
d) 125,76 : 1,6
Câu 9: (2 điểm) ) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 55 phút.
Giữa đường ô tô nghỉ 25 phút. Ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A
đến tỉnh B.
M3
Bài giải
Câu 10: (1điểm)
a. Tính bằng cách thuận tiện:
(
)
(
M4
)
(
)
(
)
(
).
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẠI TRÀ - NĂM HỌC 2023 – 2024
Câu
Nội dung
Thang
điểm
chấm
I. Phần trắc nghiệm
Câu
C.
1
Câu D. 7,536 dm
2
Câu
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
3
A. 56m2 9dm2 = 56,009dm2 S
B. 999 yến > 9 tấn
Câu
4
Câu
5
Câu
6
Đ
D. 2 m3 738 cm3 = 2,738m3
S
80%
1 điểm
B. 34 m3
0,5
điểm
0,5
điểm
Đáp số: 50
Đặt tính rồi tính:
3256,34
+
428,57
3684,91
6 2,0 4
6,5
31 0 2 0
372 2 4
403,2 6 0
x
Câu
9
D
C. Năm 1945 thuộc thế kỉ 20
Câu Tìm x:
7
a. x : 5,3 = 39,5
x
= 39,5 × 5,3
x
=
209,35
Câu
8
0,5
điểm
0,5
điểm
1 điểm
II. Phần tự luận
b.
-
61,6 - x = 216,72 : 4,2
61,6 - x =
51,6
x = 61,6 - 51,6
x = 10
576,5
59,28
517,22
125,7,6 1,6
13 7
78,6
096
0
Bài giải.
Thời gian ô tô đi từ A đến tỉnh B là:
8 giờ 55 phút - 6 giờ 15 phút = 2 giờ 40 phút
Thời gian thực đi của ô tô là:
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
1 điểm
(Mỗi ý
đúng
0,5
điểm)
2 điểm
(Mỗi ý
đúng
0,5
điểm)
2 điểm
2 giờ 40 phút – 25 phút = 2 giờ 15 phút
Đổi : 2 giờ 15 phút = 2,25 giờ
Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là:
45 × 2,5 =
112,5 (km)
Đáp số: 112,5 km
Câu
10
(0,25đ)
(0,15đ)
(0,25đ)
(0,35đ)
(0,25đ)
Tính bằng cách thuận tiện:
(
)
(
)
(
)
(
) (
1 điểm
)
= × × × ×
(0,5đ)
=
(0,35đ)
=
(0,15đ)
Lưu ý: - HS có thể giải bằng cách khác mà đúng và phù hợp thì vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài được làm tròn đến 0,5 (lẻ 0,5đ được làm tròn thành 1,0đ). VD: HS A có điểm toàn
bài là 4,5 điểm thì được làm tròn là 5,0 điểm. HS B điểm toàn bài là 4,45 điểm thì được làm tròn là 4,0
điểm.
1. Lưu ý:
- Không sửa đổi thông tin phần phách.
- Không đánh tên trường trong Phiếu kiểm tra và Hướng dẫn chấm.
- Phiếu kiểm tra có thể trình bày trên 03 trang giấy A4.
2. Quy định về thể thức văn bản:
Khổ giấy: A4
- Font chữ: Times New Roman;
- Cỡ chữ: 14;
- Lề trên 1,0 cm;
- Lề dưới: 1,0 cm;
- Lề phải: 1,0 cm;
- Lề trái: 2,0 cm;
- Từ mép trên của tờ giấy đến dòng kẻ cắt phách: 6 cm.
 









Các ý kiến mới nhất