Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 21h:26' 27-02-2024
Dung lượng: 245.3 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP HƯNG YÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC&THCS MINH KHAI

BÀI THI THỬ

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2023 – 2024
(Thời gian làm bài: 40 phút)

Mã đề: 02
* Em hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình trụ?

Hình 1
A. Hình 1

Hình 2
B. Hình 2

Hình 3
C. Hình 3

Hình 4
D. Hình 4

Câu 2. Gọi S là diện tích hình thang; a, b là độ dài các cạnh đáy, h là chiều cao (a, b và
h cùng một đơn vị đo). Công thức tính diện tích hình thang là:
b
(a+ b): h
;
2
( a ×b ) × h
C. S =
;
2

A. S =

(a+ b)× h
hoặc S = (a + b) × h : 2;
2
( a−b ) ×h
D. S =
.
2

B. S =

h

Câu 3. Từ ngữ thích hợp viết vào chỗ chấm (…) trong câu sau là:
Độ dài của một đường tròn gọi là … của hình tròn đó.
A. Đường kính
B. Bán kính
C. Chu vi
Câu 4. Hình hộp chữ nhật có mấy kích thước?
A. 1 kích thước.
C. 4 kích thước.
B. 2 kích thước.
D. 3 kích thước.
3
Câu 5. Số 0,305m đọc là:
A. Không phẩy ba trăm linh năm mét khối.
B. Không phẩy ba trăm linh năm phần nghìn mét khối.
C. Ba trăm linh năm mét khối.
D. Ba trăm linh năm phần trăm mét khối.
Câu 6. “Chín phẩy không bảy mươi lăm xăng-ti-mét khối” viết là:

a
D. Diện tích

A. 9,75cm3
B. 9,705cm3
C. 9,075cm3
D. 90,75cm3
Câu 7. Trong hình bên, AH là đường cao của mấy hình tam giác?
A
A. 3

B. 4
B

H

C. 5

D. 6

C

Câu 8. Một hình tam giác có độ dài đáy 9cm và chiều cao tương ứng là 6cm. Vậy diện
tích hình tam giác đó là:
A. 54cm2
B. 27cm2
C. 18cm2
Câu 9. Chu vi của một bồn hoa hình tròn có bán kính 1,5m là:

D. 2,7cm2

A. 9,42m
B. 942m
C. 4,71m
Câu 10. Diện tích hình tròn có bán kính 3cm là:

D. 471m

A. 26,32cm2
B. 18,84cm2
C. 9,42cm2
D. 28,26cm2
Câu 11. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 4dm3 39cm3= … dm3 là:
A. 4,093
B. 43,9
C. 4,39
D. 4,039
3
3
Câu 12. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 12,345m = … cm là:
A. 1 234 500
B. 12 345 000
C. 12 345
D. 123 450
Câu 13. Một mảnh đất hình thang có độ dài hai đáy là 150m và 120m; chiều cao 80m.
Người ta đã trồng cam trên mảnh đất này, diện tích trồng cam chiếm 75% diện tích
mảnh đất. Tính diện tích trồng cam.
A. 2700m2
B. 21 600m2
C. 8100m2
D. 10 800m2
Câu 14. Một hình tròn có chu vi 62,8m thì diện tích là:
A. 314m2
B. 31,4m2
C. 3,14m2
D. 0,314m2
Câu 15.
B Cho hình vẽ bên (xem hình vẽ):
Diện tích phần đã tô màu của hình tròn là:
A
A. 19,625cm2 B.C7,5cm2
C. 71cm2
5cm

3cm

O
.

D. 12,125cm2
3

Câu 16. Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 4 m2, chu vi mặt đáy là 3m.
Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:
1

A. 2 m;

1

B. 4 m ;

2

C. 3 m;

5

D. 6 m.

Câu 17. Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể: chiều dài 3,5m,
chiều rộng 2,4m và chiều cao 2,1m. Hỏi khi bể chứa đầy nước thì được bao nhiêu lít
nước? (1dm3 = 1l)
A. 17,64l
B. 1764l
C. 17 640l
D. 17 460l
3
Câu 18. Một khối nhựa dạng hình hộp chữ nhật có thể tích là 105cm và chiều cao 3cm.
Vậy diện tích đáy của khối nhựa đó là:
A. 35cm2
B. 15cm2
C. 21cm2
D. 35dm3
Câu 19. Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 144cm 2. Vậy thể tích của hình
lập phương đó là:
A. 6cm3
B. 36cm3
C. 216dm3
D. 0,216dm3
3

Câu 20. Hình A được tạo bởi 4 hình tròn có bán kính 1,5cm (xem hình vẽ):
Chu vi của
hình A là:
1,5cm
A. 9,42cm
B. 7,065c
C. 10,065cm
D. 8,565cm
.
1,5cm
m
Hình A

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ II - MÃ ĐỀ 02
Lớp 5 - Năm học: 2023 – 2024
Câu
1
2
3
4
5

Đáp án
D
B
C
D
A

Câu
6
7
8
9
10

Đáp án
C
A
B
A
D

Câu
11
12
13
14
15

Đáp án
D
B
C
A
D

Câu
16
17
18
19
20

(Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
 Điểm chung của môn Toán: được làm tròn 0,5 thành 1.

Đáp án
B
C
A
D
C
 
Gửi ý kiến