Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu trinh
Ngày gửi: 09h:06' 09-07-2024
Dung lượng: 159.5 KB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu trinh
Ngày gửi: 09h:06' 09-07-2024
Dung lượng: 159.5 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 2A
MÔN TIẾNG VIỆT - NĂM HỌC 2023 - 2024
Mức 1
b/ Đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt
1.
Đọc
a/ Đọc thành
tiếng và TLCH
Mạch kiến thức, kĩ năng
- Đọc thành tiếng kết hợp
TLCH: Đọc bài đúng theo
yêu cầu: Đọc đủ, đúng, đảm
bảo tốc độ.
(55-60 Tiếng/ phút)
- Học sinh trả lời 1 câu hỏi
về nội dung đoạn, bài đọc.
*Đọc hiểu: Hiểu được nội
dung đoạn văn để chọn đáp
án đúng:
- Xác định được các hình
ảnh, chi tiết, nhân vật trong
bài đọc.
- Nắm được ND văn bản.
- Trả lời được câu hỏi trong
bài đọc.
- Bước đầu nhận xét đơn
giản một vài chi tiết, hình
ảnh, nhân vật trong bài, liên
hệ chi tiết trong bài với thực
tiễn để rút ra bài học đơn
giản.
*Kiến thức Tiếng Việt
- Nắm các kiểu câu: Ai (cái
gì, con gì) là gì? Ai (cái gì,
con gì) thế nào? Ai (cái gì,
con gì) làm gì? và đặt câu
theo những kiểu câu này.
- Xác định dược từ chỉ sự
vật, từ chỉ hoạt động, từ chỉ
đặc điểm.
- Bước đầu xác định được
dấu phẩy, dấu chấm hay dấu
chấm hỏi.
2.
Viết
Chính tả
Tổng
Bài viết 1: Viết đúng chính
tả đoạn thơ, đoạn văn có độ
dài 50 - 55 chữ / 15 phút
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
TN
TL
Mức 2
HT
TN
khác
TL
HT
TN
khác
Mức 3
TL
HT
TN
khác
Tổng
TL
HT
khác
Số
câu
1
Số
điểm
4
Số
câu
03
01
01
Câu
số
1
2
3
4
5
0,5
1,0
Số
1,5
điểm
Số
câu
01
01
02
Câu
số
6
7
8,9
Số
điểm
0,5
0,5
2.0
04
01
01
02
2,0
0,5
0,5
2,0
Số
câu
Số
điểm
04
01
2,0
1,0
01 03
0,5
2,5
01
05
04
1,0
2,5
3,5 4,0
Số
câu
01
01
Số
điểm
4,0
4,0
01
Tập làm văn
- Viết văn đảm bảo theo các Số
nội dung yêu cầu của một
câu
bài văn.
- Kiểm tra kĩ năng viết đoạn
văn của học sinh:
+Viết được 4-5 câu tả một
đồ vật em yêu thích dựa vào
gợi ý.
+Viết được 4-5 câu về một
đồ chơi mà em yêu thích
Số
dựa vào gợi ý.
điểm
+ Viết được 4-5 câu về
người thân của em dựa vào
gợi ý.
Số
câu
Tổng
Số
điểm
Duyệt BGH
Khối trưởng
01
1
6,0
6,0
01
01
02
4,0
6,0
10
Nhơn Hòa, ngày 20 tháng 4 năm 2024
Giáo viên
Bùi Nguyễn Hiếu Kiên
Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hòa
Họ và tên:
……………………………………
Lớp: 2A
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
Thứ …….ngày …… tháng …. năm 2024
KIỂM TRA CUỐI NĂM
(Năm học: 2023 - 2024)
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Thời gian: 35 phút (không kể thời gian phát đề)
Tên:......................................................................
* Đọc thầm bài sau và trả lời câu hỏi.
Sơn Tinh, Thủy Tinh
1. Hùng Vương thứ mười tám có một người con gái đẹp tuyệt trần, tên là Mị Nương. Nhà vua
muốn kén cho công chúa một người chồng tài giỏi.
Một hôm, có hai chàng trai đến cầu hôn công chúa. Một người là Sơn Tinh, chúa miền non cao, còn
người kia là Thủy Tinh, vua vùng nước thẳm.
2. Hùng Vương chưa biết chọn ai, bèn nói:
- Ngày mai, ai đem lễ vật đến trước thì được lấy Mị Nương. Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp,
hai trăm nệp bánh chưng, voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao.
Hôm sau, Sơn Tinh mang lễ vật đến trước và được đón dâu về.
3. Thủy Tinh đến sau, không lấy được Mị Nương, đùng đùng tức giận, cho quân đuổi đánh Sơn
Tinh. Thủy Tinh hô mưa, gọi gió, dâng nước lên cuồn cuộn. Nhà cửa,
ruộng đồng chìm trong biển nước. Sơn Tinh hóa phép bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi chặn dòng
nước lũ. Thủy Tinh dâng nước lên cao bao nhiêu, Sơn Tinh lại nâng đồi núi cao lên bấy nhiêu. Cuối
cùng, Thủy Tinh đuối sức, đành phải rút lui.
Từ đó, năm nào Thủy Tinh cũng dâng nước đánh Sơn Tinh, gây lũ lụt khắp nơi nhưng lần nào
Thủy Tinh cũng chịu thua.
Theo TRUYỆN CỔ VIỆT NAM
Dựa vào nội dung bài đọc hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. (0.5 điểm) Truyện kể về đời vua Hùng Vương thứ mấy ?
A. Vua Hùng Vương thứ mười tám
B. Vua Hùng Vương thứ tám.
C. Vua Hùng Vương thứ mười sá
Câu 2. (0.5 điểm) Người con gái của Hùng Vương tên gì?
A. Mị Châu
B. Hằng Nga
C . Mị Nương
Câu 3. (0.5 điểm) Viết lại các lễ vật mà Vua Hùng đã đưa ra?
Viết câu trả lời của em:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
.....................................................................................................................................................................
Câu 4. (0,5 điểm) Không lấy được Mị Nương, Thủy Tinh đã làm gì?
A. Dâng nước lên cuồn cuộn.
B. Hô mưa, gọi gió, dâng nước lên cuồn cuộn.
C. Hóa phép bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi chặn dòng nước lũ.
Câu 5. (1 điểm) Qua câu chuyện trên, em biết được điều gì?
A. Nói về công lao của vua Hùng, giải thích hiện tượng lũ lụt hằng năm.
B. Nói về công lao của vua Hùng, giải thích hiện tượng lũ lụt hằng năm, thể hiện sức mạnh của dân ta
khi phòng chống thiên tai.
C Nói về công lao của vua Hùng, thể hiện sức mạnh của dân ta khi phòng chống thiên tai.
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
Câu 6. (0.5 điểm) Đặt một câu nêu đặc điểm để nói về Sơn Tinh.
Viết câu trả lời của em:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7. (0,5 điểm) "Ngọn chót vót giữa trời xanh" thuộc kiểu câu nào?
A. Vì sao
B. Như thế nào?
C. Ai làm gì?
Câu 8. (1 điểm) Điền dấu phẩy, dấu chấm vào vị trí thích hợp trong câu sau:
Sáng hôm sau Sơn Tinh đem đến voi chín ngà gà chín cựa ngựa chín hồng mao Thủy Tinh đến
sau vô cùng tức giận.
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
Đáp án, biểu điểm môn Tiếng Việt lớp 2
Phầ
Câu
n
Đọc
thàn
h
tiến
g
Đọc
hiểu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chín
h tả
Điểm thành phần
Mỗi HS đọc 1 đoạn
- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ: khoảng 50-60 tiếng/ phút.
- Đọc đúng tiếng, từ (không sai quá 5 tiếng):
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa:
Trả lời đúng các câu hỏi về nội dung đoạn đọc:
A
C
Lễ vật là voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao
B
B
Đặt đúng câu nêu đặc điểm của Sơn Tinh: Ví dụ: Sơn Tinh rất mạnh mẽ,…
B
A
Sáng hôm sau , Sơn Tinh đem đến voi chín ngà , gà chín cựa , ngựa chín hồng
mao . Thủy Tinh đến sau vô cùng tức giận
- Nghe – viết đúng, tốc độ viết khoảng 50 chữ/15 phút:
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ:
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi)
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp.
Nội
- Viết được một đoạn văn theo gợi ý cho trước. Biết sử dụng dấu câu hợp lí.
dung
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chính tả.
Tập
Kỹ
làm
- Dùng từ hợp lí, viết câu đúng ngữ pháp.
văn năng: - Viết có sáng tạo.
Duyệt BGH
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
Khối trưởng
Điểm
1
1
4đ
1
1
0,5
0,5
0,5
0,5
1
0,5
0,5 6đ
1
1
1
1
1
1
4đ
3
1
1
1
6đ
Nhơn Hòa, ngày 20 tháng 4 năm 2024
Giáo viên
Bùi Nguyễn Hiếu Kiên
Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hòa
Họ và tên:…………………………………
Lớp: 2A
Điểm
Thứ …….ngày …… tháng …. năm 2024
KIỂM TRA CUỐI NĂM
(Năm học: 2023 - 2024)
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề)
Nhận xét:……………………………………..
…………………………………………………
………………………………………………….
B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
1. Chính tả: (Nghe – viết) (4 điểm) (15 phút)
Bài: ...................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
2. Tập làm văn: (6điểm) (20 phút)
Viết đoạn văn khoảng 4 – 5 câu về một đồ chơi mà em yêu thích.
* Gợi ý:
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
- Đồ chơi em yêu thích là đồ chơi gì?
- Đồ chơi đó có hình dáng, màu sắc gì nổi bật?
- Em thường dùng đồ chơi đó vào những lúc nào?
- Tình cảm của em đối với đồ chơi đó ? Em giữ gìn đồ chơi đó như thế nào?
Bài làm:
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT PHẦN KIỂM TRA VIẾT:
B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
1. Chính tả: (nghe viết) (4 điểm)
Mùa vàng
Nhưng để có cái thu hoạch, trước đó người nông dân phải làm rất nhiều việc. Họ phải cày bừa,
gieo hạt và chăm sóc. Rồi mưa nắng, hạn hán, họ phải chăm sóc vườn cây, ruộng đồng. Nhờ thế mà cây
lớn dần, ra hoa kết trái và chín rộ đấy.
- Mẹ ơi, con hiểu rồi. Công việc của các bác nông dân thật vất vả quá mẹ nhỉ?
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
2. Tập làm văn: (6 điểm)
+ Nội dung (ý): 3 điểm
- HS viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu, viết được một đoạn văn ngắn về một đồ chơi mà
em yêu thích.
+ Kỹ năng:
- Điểm tối đa cho kỹ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm
- Điểm tối đa cho kỹ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm
- Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm
* Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt, chữ viết có thể cho các mức điểm: trừ 1,5 - 1,0 - 0,5, …
Nếu bài viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 0,5 điểm toàn
bài chính tả và tập làm văn.
Nhơn Hoà, ngày 20 tháng 4 năm 2024
Duyệt BGH
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
Khối trưởng
Giáo viên
Bùi Nguyễn Hiếu Kiên
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
MÔN TIẾNG VIỆT - NĂM HỌC 2023 - 2024
Mức 1
b/ Đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt
1.
Đọc
a/ Đọc thành
tiếng và TLCH
Mạch kiến thức, kĩ năng
- Đọc thành tiếng kết hợp
TLCH: Đọc bài đúng theo
yêu cầu: Đọc đủ, đúng, đảm
bảo tốc độ.
(55-60 Tiếng/ phút)
- Học sinh trả lời 1 câu hỏi
về nội dung đoạn, bài đọc.
*Đọc hiểu: Hiểu được nội
dung đoạn văn để chọn đáp
án đúng:
- Xác định được các hình
ảnh, chi tiết, nhân vật trong
bài đọc.
- Nắm được ND văn bản.
- Trả lời được câu hỏi trong
bài đọc.
- Bước đầu nhận xét đơn
giản một vài chi tiết, hình
ảnh, nhân vật trong bài, liên
hệ chi tiết trong bài với thực
tiễn để rút ra bài học đơn
giản.
*Kiến thức Tiếng Việt
- Nắm các kiểu câu: Ai (cái
gì, con gì) là gì? Ai (cái gì,
con gì) thế nào? Ai (cái gì,
con gì) làm gì? và đặt câu
theo những kiểu câu này.
- Xác định dược từ chỉ sự
vật, từ chỉ hoạt động, từ chỉ
đặc điểm.
- Bước đầu xác định được
dấu phẩy, dấu chấm hay dấu
chấm hỏi.
2.
Viết
Chính tả
Tổng
Bài viết 1: Viết đúng chính
tả đoạn thơ, đoạn văn có độ
dài 50 - 55 chữ / 15 phút
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
TN
TL
Mức 2
HT
TN
khác
TL
HT
TN
khác
Mức 3
TL
HT
TN
khác
Tổng
TL
HT
khác
Số
câu
1
Số
điểm
4
Số
câu
03
01
01
Câu
số
1
2
3
4
5
0,5
1,0
Số
1,5
điểm
Số
câu
01
01
02
Câu
số
6
7
8,9
Số
điểm
0,5
0,5
2.0
04
01
01
02
2,0
0,5
0,5
2,0
Số
câu
Số
điểm
04
01
2,0
1,0
01 03
0,5
2,5
01
05
04
1,0
2,5
3,5 4,0
Số
câu
01
01
Số
điểm
4,0
4,0
01
Tập làm văn
- Viết văn đảm bảo theo các Số
nội dung yêu cầu của một
câu
bài văn.
- Kiểm tra kĩ năng viết đoạn
văn của học sinh:
+Viết được 4-5 câu tả một
đồ vật em yêu thích dựa vào
gợi ý.
+Viết được 4-5 câu về một
đồ chơi mà em yêu thích
Số
dựa vào gợi ý.
điểm
+ Viết được 4-5 câu về
người thân của em dựa vào
gợi ý.
Số
câu
Tổng
Số
điểm
Duyệt BGH
Khối trưởng
01
1
6,0
6,0
01
01
02
4,0
6,0
10
Nhơn Hòa, ngày 20 tháng 4 năm 2024
Giáo viên
Bùi Nguyễn Hiếu Kiên
Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hòa
Họ và tên:
……………………………………
Lớp: 2A
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
Thứ …….ngày …… tháng …. năm 2024
KIỂM TRA CUỐI NĂM
(Năm học: 2023 - 2024)
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Thời gian: 35 phút (không kể thời gian phát đề)
Tên:......................................................................
* Đọc thầm bài sau và trả lời câu hỏi.
Sơn Tinh, Thủy Tinh
1. Hùng Vương thứ mười tám có một người con gái đẹp tuyệt trần, tên là Mị Nương. Nhà vua
muốn kén cho công chúa một người chồng tài giỏi.
Một hôm, có hai chàng trai đến cầu hôn công chúa. Một người là Sơn Tinh, chúa miền non cao, còn
người kia là Thủy Tinh, vua vùng nước thẳm.
2. Hùng Vương chưa biết chọn ai, bèn nói:
- Ngày mai, ai đem lễ vật đến trước thì được lấy Mị Nương. Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp,
hai trăm nệp bánh chưng, voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao.
Hôm sau, Sơn Tinh mang lễ vật đến trước và được đón dâu về.
3. Thủy Tinh đến sau, không lấy được Mị Nương, đùng đùng tức giận, cho quân đuổi đánh Sơn
Tinh. Thủy Tinh hô mưa, gọi gió, dâng nước lên cuồn cuộn. Nhà cửa,
ruộng đồng chìm trong biển nước. Sơn Tinh hóa phép bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi chặn dòng
nước lũ. Thủy Tinh dâng nước lên cao bao nhiêu, Sơn Tinh lại nâng đồi núi cao lên bấy nhiêu. Cuối
cùng, Thủy Tinh đuối sức, đành phải rút lui.
Từ đó, năm nào Thủy Tinh cũng dâng nước đánh Sơn Tinh, gây lũ lụt khắp nơi nhưng lần nào
Thủy Tinh cũng chịu thua.
Theo TRUYỆN CỔ VIỆT NAM
Dựa vào nội dung bài đọc hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. (0.5 điểm) Truyện kể về đời vua Hùng Vương thứ mấy ?
A. Vua Hùng Vương thứ mười tám
B. Vua Hùng Vương thứ tám.
C. Vua Hùng Vương thứ mười sá
Câu 2. (0.5 điểm) Người con gái của Hùng Vương tên gì?
A. Mị Châu
B. Hằng Nga
C . Mị Nương
Câu 3. (0.5 điểm) Viết lại các lễ vật mà Vua Hùng đã đưa ra?
Viết câu trả lời của em:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
.....................................................................................................................................................................
Câu 4. (0,5 điểm) Không lấy được Mị Nương, Thủy Tinh đã làm gì?
A. Dâng nước lên cuồn cuộn.
B. Hô mưa, gọi gió, dâng nước lên cuồn cuộn.
C. Hóa phép bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi chặn dòng nước lũ.
Câu 5. (1 điểm) Qua câu chuyện trên, em biết được điều gì?
A. Nói về công lao của vua Hùng, giải thích hiện tượng lũ lụt hằng năm.
B. Nói về công lao của vua Hùng, giải thích hiện tượng lũ lụt hằng năm, thể hiện sức mạnh của dân ta
khi phòng chống thiên tai.
C Nói về công lao của vua Hùng, thể hiện sức mạnh của dân ta khi phòng chống thiên tai.
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
Câu 6. (0.5 điểm) Đặt một câu nêu đặc điểm để nói về Sơn Tinh.
Viết câu trả lời của em:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7. (0,5 điểm) "Ngọn chót vót giữa trời xanh" thuộc kiểu câu nào?
A. Vì sao
B. Như thế nào?
C. Ai làm gì?
Câu 8. (1 điểm) Điền dấu phẩy, dấu chấm vào vị trí thích hợp trong câu sau:
Sáng hôm sau Sơn Tinh đem đến voi chín ngà gà chín cựa ngựa chín hồng mao Thủy Tinh đến
sau vô cùng tức giận.
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
Đáp án, biểu điểm môn Tiếng Việt lớp 2
Phầ
Câu
n
Đọc
thàn
h
tiến
g
Đọc
hiểu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chín
h tả
Điểm thành phần
Mỗi HS đọc 1 đoạn
- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ: khoảng 50-60 tiếng/ phút.
- Đọc đúng tiếng, từ (không sai quá 5 tiếng):
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa:
Trả lời đúng các câu hỏi về nội dung đoạn đọc:
A
C
Lễ vật là voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao
B
B
Đặt đúng câu nêu đặc điểm của Sơn Tinh: Ví dụ: Sơn Tinh rất mạnh mẽ,…
B
A
Sáng hôm sau , Sơn Tinh đem đến voi chín ngà , gà chín cựa , ngựa chín hồng
mao . Thủy Tinh đến sau vô cùng tức giận
- Nghe – viết đúng, tốc độ viết khoảng 50 chữ/15 phút:
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ:
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi)
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp.
Nội
- Viết được một đoạn văn theo gợi ý cho trước. Biết sử dụng dấu câu hợp lí.
dung
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chính tả.
Tập
Kỹ
làm
- Dùng từ hợp lí, viết câu đúng ngữ pháp.
văn năng: - Viết có sáng tạo.
Duyệt BGH
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
Khối trưởng
Điểm
1
1
4đ
1
1
0,5
0,5
0,5
0,5
1
0,5
0,5 6đ
1
1
1
1
1
1
4đ
3
1
1
1
6đ
Nhơn Hòa, ngày 20 tháng 4 năm 2024
Giáo viên
Bùi Nguyễn Hiếu Kiên
Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hòa
Họ và tên:…………………………………
Lớp: 2A
Điểm
Thứ …….ngày …… tháng …. năm 2024
KIỂM TRA CUỐI NĂM
(Năm học: 2023 - 2024)
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề)
Nhận xét:……………………………………..
…………………………………………………
………………………………………………….
B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
1. Chính tả: (Nghe – viết) (4 điểm) (15 phút)
Bài: ...................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
2. Tập làm văn: (6điểm) (20 phút)
Viết đoạn văn khoảng 4 – 5 câu về một đồ chơi mà em yêu thích.
* Gợi ý:
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
- Đồ chơi em yêu thích là đồ chơi gì?
- Đồ chơi đó có hình dáng, màu sắc gì nổi bật?
- Em thường dùng đồ chơi đó vào những lúc nào?
- Tình cảm của em đối với đồ chơi đó ? Em giữ gìn đồ chơi đó như thế nào?
Bài làm:
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT PHẦN KIỂM TRA VIẾT:
B. Kiểm tra viết: (10 điểm)
1. Chính tả: (nghe viết) (4 điểm)
Mùa vàng
Nhưng để có cái thu hoạch, trước đó người nông dân phải làm rất nhiều việc. Họ phải cày bừa,
gieo hạt và chăm sóc. Rồi mưa nắng, hạn hán, họ phải chăm sóc vườn cây, ruộng đồng. Nhờ thế mà cây
lớn dần, ra hoa kết trái và chín rộ đấy.
- Mẹ ơi, con hiểu rồi. Công việc của các bác nông dân thật vất vả quá mẹ nhỉ?
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
2. Tập làm văn: (6 điểm)
+ Nội dung (ý): 3 điểm
- HS viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu, viết được một đoạn văn ngắn về một đồ chơi mà
em yêu thích.
+ Kỹ năng:
- Điểm tối đa cho kỹ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm
- Điểm tối đa cho kỹ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm
- Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm
* Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt, chữ viết có thể cho các mức điểm: trừ 1,5 - 1,0 - 0,5, …
Nếu bài viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 0,5 điểm toàn
bài chính tả và tập làm văn.
Nhơn Hoà, ngày 20 tháng 4 năm 2024
Duyệt BGH
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
Khối trưởng
Giáo viên
Bùi Nguyễn Hiếu Kiên
Tổng hợp bởi: Hoatieu.vn
 








Các ý kiến mới nhất