Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 20h:39' 15-07-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích: 0 người
MINI TEST

ĐỀ THI THỬ

LỚP 6 LÊN 7

ÔN HÈ

NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN

LỚP 6 LÊN 7
Họ và tên:….................................................. SBD:...........................
I. TRẮC NGHIỆM (Học sinh khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng)
Câu 1:

A. x 
Câu 2:

2
.
3

Câu 7:

1
.
10

B. 90 o .

C. 100o .

D. 10o .

B. 9, 7 .

C. 9,8 .

D. 9, 6 .

B. 30 .

C. 40 .

D. 160 .

C. x  3 .

D. x  5 .

Tìm giá trị của x biết 5  2 x  5.23  15.6 0 .
A. x  10 .

Câu 6:

D. x 

 dưới đây có số đo là
Góc xOt

A. 150 .
Câu 5:

11
.
10

Kết quả của phép tính 7, 64  2,16 bằng
A. 9,9 .

Câu 4:

C. x 

Số đo góc vuông bằng
A. 60o .

Câu 3:

1 3
 .
2 5
2
B. x  .
5

Tìm giá trị của x biết x 

B. x  20 .

Cho a  32.5.7 và b  2 4.3.7 . Khi đó, ƯCLN của a và b là
A. ƯCLN  a; b   3.7 .

B. ƯCLN  a; b   24.7 .

C. ƯCLN  a; b   32.7 2 .

D. ƯCLN  a; b   24.3.5.7 .

Từ ba chữ số 1; 0; 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết
cho 5?
A. 5 .

B. 6 .

C. 3 .

D. 4 .

Page | 1

Câu 8:

Một xạ thủ bắn 50 viên đạn vào một mục tiêu và thấy có 32 viên trúng mục tiêu.
Xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Xạ thủ bắn trúng mục tiêu” bằng
32
16
18
18
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
100
25
25
50

Câu 9:

Cho một số mẫu mặt bàn gỗ trong hình dưới đây.

Trong số các mẫu trên, có bao nhiêu mẫu mặt bàn có hình ảnh về hai đường thẳng
song song?
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 10: Cho số tự nhiên abba . Biết rằng, abba được viết dưới dạng tích ba số nguyên tố liên
tiếp. Khi đó, tổng của ba số nguyên tố liên tiếp đó bằng:
A. 23 .

B. 29 .

C. 31 .

D. 41 .

Câu 11: Hàng ngày Nguyên đều đi xe buýt đến trường. Nguyên ghi lại thời gian chờ xe của
mình trong 20 lần liên tiếp ở bảng sau:
Từ 1 phút
Dưới 1
Từ 5 phút đến
Từ 10 phút
Thời gian chờ
đến dưới 5
phút
dưới 10 phút
trở lên
phút
Số lần

5

7

6

2

Xác suất thực nghiệm của sự kiện: “Nguyên phải chờ xe từ 5 phút trở lên” bằng
A.

1
.
10

B.

7
.
20

C.

2
.
5

D.

3
.
10

Câu 12: Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin về kết quả học lực của học sinh khối 6 của một
trường THCS.

Số học sinh
200
150

168
120

100

72

50

10

0
Giỏi

Khá

Trung bình

Yếu

Số học sinh

Trường có bao nhiêu học sinh khối 6 học lực trên trung bình?
A. 82 .

B. 360 .

C. 168 .

D. 288 .

Page | 2

Câu 13: Có bao nhiêu cặp số  a, b  với a; b   thoả mãn ƯCLN  a, b   6 và a  b  66 đồng
thời có một số chia hết cho 5 ?
A. 12 .
B. 4 .

C. 7 .

D. 3 .

Câu 14: Cho C là trung điểm của đoạn thẳng AB  8cm , O là trung điểm của đoạn thẳng AC .
Độ dài của AO bằng
A. 6 cm .
B. 4cm .

C. 1cm .

D. 2cm .

Câu 15: Cho A là số tự nhiên có sáu chữ số có dạng A  a 2022b và A là một bội của 45 . Có bao
nhiêu số tự nhiên A thỏa mãn yêu cầu bài toán?
A. 2 .
B. 4 .
C. 1 .

D. 3 .

II. TRẢ LỜI NGẮN (Học sinh viết đáp số vào phần trả lời)
Bài 1: Cho dữ liệu thống kê từ biểu đồ tranh sau đây và ghi vào bảng thống kê tương ứng.
SỐ ĐỒNG HỒ LẮP RÁP ĐƯỢC TẠI PHÂN XƯỞNG TRONG TUẦN
Ngày

SỐ ĐỒNG HỒ

Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
: 100 đồng hồ.

: 50 đồng hồ.

Từ bảng thống kê, hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Ngày nào phân xưởng lắp ráp được nhiều đồng hồ nhất?
Trả lời:…………………………………………….
b) Ngày nào phân xưởng lắp ráp được ít đồng hồ nhất?
Trả lời:…………………………………………….
c) Tính tổng số đồng hồ mà phân xưởng lắp ráp được trong tuần.
Trả lời:…………………………………………….
Bài 2: Một cửa hàng đem 120kg muối ăn đóng thành các túi, mỗi túi chứa 0,8kg muối. Hỏi cửa
hàng đó đóng được bao nhiêu túi muối ăn?
Trả lời:…………………………………………….

Page | 3

Bài 3: Bạn Dũng đọc một quyển sách trong 3 ngày, ngày thứ nhất đọc được
thứ hai đọc được

1
số trang, ngày
3

5
số trang còn lại, ngày thứ ba đọc nốt 45 trang cuối cùng. Quyển sách đó có
8

bao nhiêu trang?
Trả lời:…………………………………………….
Bài 4: Biểu đồ cột kép sau đây biểu diễn số xe ô tô bán được của mẫu xe X và Y trong các tháng
2; 3; 4; 5 năm 2022

SỐ XE Ô TÔ BÁN ĐƯỢC
70

Số xe bán được ( Chiếc)

60

40

50

48

50
40

35

54

58

46

40
X

30

Y

20
10
0
Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

Trong các tháng trên, tháng nào mẫu xe X bán được nhiều hơn mẫu xe Y?
Trả lời:…………………………………………….
Bài 5: Một cửa hàng bán trái cây lúc đầu có 50kg táo. Buổi sáng bán được 60% số táo có trong
cửa hàng. Buổi chiều cửa hàng bán tiếp 75% số táo còn lại. Hỏi cả buổi sáng và buổi chiều cửa
hàng đó đã bán được bao nhiêu kg táo?
Trả lời:…………………………………………….
Bài 6: Cho các hình vẽ sau:

Trong các hình trên, có bao nhiêu hình có tâm đối xứng?
Trả lời:…………………………………………….

Page | 4

Bài 7: Cho hai tia Ox và Oy đối nhau. Điểm E thuộc tia Ox . Điểm F và  P thuộc tia Oy
( F nằm giữa O và  P ).

x

E

O

F

P

y

Dựa vào dữ kiện bài toán và hình vẽ trả lời các câu hỏi sau:
a) Kể tên các tia đối của tia Ex .
Trả lời:…………………………………………….
b) Kể tên các tia đối của tia Ey .
Trả lời:…………………………………………….
c) Kể tên các tia trùng với tia Ox .
Trả lời:…………………………………………….
d) Kể tên các tia trùng với tia Oy .
Trả lời:…………………………………………….
Bài 8: Sắp xếp các số thập phân sau thứ tự giảm dần: 2,9 ; 2,999 ; 2,9 ; 2,999 .
Trả lời:…………………………………………….
Bài 9: Cho hình vẽ. Vẽ thêm vào hình sau để được hình nhận đường thẳng d là trục đối xứng.
Trả lời:…………………………………………….

Bài 10: Cho 15 điểm bất kì, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, có thể vẽ được bao
nhiêu đường thẳng phân biệt đi qua các cặp điểm?
Trả lời:…………………………………………….

Page | 5

III. TỰ LUẬN (Học sinh trình bày chi tiết bài làm)
Bài 1. Hình vẽ sau đây cho biết độ dài các tuyến đường nối các địa điểm A, B và C.
8 km

5 km

B
A

4 km
7 km

C

7 km

Bạn An đi từ A đến C phải qua B. Hãy đánh giá các sự kiện sau là chắc chắn, có thể xảy ra hay
không thể xảy ra.
a) Quãng đường từ A đến C dài 12 km.
b) Quãng đường từ A đến C dài hơn 15 km.
c) Quãng đường từ A đến C dài không quá 14 km.
d) Quãng đường từ A đến C dài hơn 10 km.
1
1
1
Bài 2. Tính A 
.

 ... 
1.4 4.7
52.55
2  23  25  ...  2 2 x 1 1
.

3  33  35  ...  32 x 1 73
2 3 4
2024 2025
Bài 4. Cho B  1   2  3  ...  2023  2024 . So sánh B với 4.
2 2 2
2
2

Bài 3. Tìm số tự nhiên x thỏa mãn

2022
Bài 5. Cho đoạn thẳng AB  2 cm . Lấy M 1 là trung điểm AB , M 2 là trung điểm M1 B , M 3 là

trung điểm M 2 B ,… M 2022 là trung điểm M 2021B . Tính độ dài đoạn thẳng M1M 2022 .
---HẾT---

Page | 6
 
Gửi ý kiến